Bộ đề kiểm tra Chương 6 môn Hóa học Lớp 10 - Trường THPT Nguyễn Trường Tộ

doc 17 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 07/01/2026 Lượt xem 17Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bộ đề kiểm tra Chương 6 môn Hóa học Lớp 10 - Trường THPT Nguyễn Trường Tộ", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bộ đề kiểm tra Chương 6 môn Hóa học Lớp 10 - Trường THPT Nguyễn Trường Tộ
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ - VINH
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 6
MÔN: Hóa 10
Thời gian làm bài: 45 phút; 
(25 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:........................................................Lớp:.......................................
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52; 
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137.
PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Đáp án
Câu
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
Đáp án
Câu 1: Cho phản ứng: aFe + bH2SO4đặc → cFe2(SO4)3 + dSO2 + eH2O.
Với a, b, c, d, e là những số nguyên tối giản. Tổng (a+b) bằng?
A. 6	B. 10	C. 8	D. 12
Câu 2: Công thức phân tử của ozon là?
A. O2	B. O3	C. O	D. SO2
Câu 3: Bao nhiêu chất sau đây tác dụng được với axit H2SO4 loãng: Cu, CuO, NaOH, Fe(OH)3, Zn, NaCl, CaCO3, Au.
A. 3	B. 4	C. 6	D. 5
Câu 4: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
A. NaCl	B. NaOH	C. NaOH và H2SO4	D. H2SO4 loãng
Câu 5: Trong công nghiệp, axit sunfuric(H2SO4) thường được sản xuất từ nguyên liệu lưu huỳnh hoặc quặng pirit sắt. Công thức phân tử của pirit sắt là?
A. FeS2	B. FeS	C. S	D. FeCO3
Câu 6: Trong phòng thí nghiệm nhiệt phân hoàn toàn 31,6g KMnO4 thu được V lít khí O2(đktc). Giá trị V là?
A. 1,12 lít	B. 2,24 lít	C. 3,36 lít	D. 4,48 lít
Câu 7: Nguyên tắc pha loãng axit Sunfuric đặc là:
A. Rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ	B. Rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ
C. Rót từ từ axit vào nước và đun nhẹ	D. Rót từ từ nước vào axit và đun nhẹ
Câu 8: Cho phản ứng M + H2SO4 → CaSO4 + CO2 + H2O. CTPT của M là?
dd H2SO4 đặc
Na2SO3 tt
dd Br2
A. Ca	B. CaO	C. CaCO3	D. CaCl2
Câu 9: Cho hình vẽ như sau:
Hiện tượng xảy ra trong bình eclen chứa dung dịch Br2 là:
A. Không có phản ứng xảy ra.	
B. Dung dịch Br2 bị mất màu.
C. Có kết tủa xuất hiện.	
D. Vừa có kết tủa vừa mất màu dung dịch Br2.
Câu 10: Công thức phân tử của axit sunfuric là?
A. H2S	B. SO3	C. H2SO3	D. H2SO4
Câu 11: Bao nhiêu chất sau đây bị H2SO4 đặc, nóng oxi hóa: Fe, CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, FeCO3, FeSO4, Fe(NO3)3, Fe(OH)2
A. 6	B. 7	C. 4	D. 5
Câu 12: Chất nào sau đây thuộc muối sunfat?
A. NaCl	B. NaNO3	C. K2SO3	D. BaSO4
Câu 13: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
A. H2SO4	B. O3	C. SO2	D. SO3
Câu 14: Cho S(Z=16), đáp án sai là?
A. S có 6e ở phân lớp ngoài cùng.	B. S thuộc khối nguyên tố p
C. S có 6 e lớp ngoài cùng	D. S thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA
Câu 15: Thuốc thử để nhận biết 3 dung dịch không màu: H2SO4, Na2SO4, NaCl là?
A. Quỳ tím và BaCl2	B. Quỳ tím và NaOH	C. KMnO4 và BaCl2	D. Quỳ tím và H2O
Câu 16: SO2 có tên gọi là:
A. Lưu huỳnh trioxit	B. lưu huỳnh oxit	C. Lưu huỳnh oxi	D. Lưu huỳnh đioxit
Câu 17: Công thức oleum H2SO4.nSO3 có công thức phân tử là H2S3O10. Giá trị n bằng?
A. 3	B. 2	C. 4	D. 1
Câu 18: Cho phản ứng SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr. Vai trò của SO2 là?
A. Chất oxi hóa	B. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử
C. Chất khử	D. không là chất oxi hóa, không là chất khử.
Câu 19: Phát biểu sai là?
A. Trong công nghiệp dùng ozon để tẩy trắng tinh bột, dầu ăn.
B. Trong đời sống, người ta dùng ozon để sát trùng nước sinh hoạt.
C. Với một lượng lớn ozon trong không khí sẽ có lợi cho sức khỏe.
D. Trong y học, ozon được dùng để chữa sâu răng.
Câu 20: Số oxi hóa của S trong H2SO4 là?
A. +6	B. 0	C. +4	D. -2
Câu 21: Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hh gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ). Sau phản ứng, hh muối sunfat khan thu được khi cô cạn dd có khối lượng là (cho H = 1, O = 16, Mg = 24, S = 32, Fe = 56, Zn = 65)
A. 4,81 gam.	B. 6,81 gam.	C. 3,81 gam.	D. 5,81 gam.
Câu 22: Chọn phát biểu đúng nhất về tính chất của axit H2SO4 đặc?
A. Oxi hóa mạnh	B. Axit mạnh
C. Axit mạnh, oxi hóa mạnh và háo nước.	D. Háo nước
Câu 23: Cho 6,5g Zn tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít H2(đktc). Giá trị V là?
A. 1,12 lít	B. 2,24 lít	C. 4,48 lít	D. 5,6 lít
Câu 24: Cho phản ứng 2Fe(OH)3 + 3H2SO4 → X + 6H2O. Tên X là?
A. Sắt (II) sunfat	B. Sắt sunfat	C. Đi sắt(III)sunfat.	D. Sắt(III)sunfat
Câu 25: Một học sinh trong lúc làm thí nghiệm sơ ý làm rơi vỡ nhiệt kế thủy ngân, làm chất độc thủy ngân rơi vãi xuống nền nhà. Với hóa chất sẵn có trong phòng thí nghiệm, em hãy cho biết nên rắc bột gì lên thủy ngân để thu gom?
A. Cát	B. Lưu huỳnh	C. Sắt	D. Vôi(CaO)
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ - VINH
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 6
MÔN: Hóa 10
Thời gian làm bài: 45 phút; 
(25 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 209
Họ, tên thí sinh:........................................................Lớp:.......................................
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52; 
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137.
PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Đáp án
Câu
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
Đáp án
Câu 1: Bao nhiêu chất sau đây bị H2SO4 đặc, nóng oxi hóa: Fe, CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, FeCO3, FeSO4, Fe(NO3)3, Fe(OH)2
A. 7	B. 5	C. 6	D. 4
Câu 2: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
A. H2SO4	B. SO3	C. SO2	D. O3
Câu 3: Cho S(Z=16), đáp án sai là?
A. S có 6e ở phân lớp ngoài cùng.	B. S có 6 e lớp ngoài cùng
C. S thuộc khối nguyên tố p	D. S thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA
Câu 4: Công thức phân tử của ozon là?
A. O2	B. O3	C. O	D. SO2
Câu 5: Cho phản ứng: aFe + bH2SO4đặc → cFe2(SO4)3 + dSO2 + eH2O.
Với a, b, c, d, e là những số nguyên tối giản. Tổng (a+b) bằng?
A. 12	B. 8	C. 6	D. 10
Câu 6: Nguyên tắc pha loãng axit Sunfuric đặc là:
A. Rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ	B. Rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ
C. Rót từ từ axit vào nước và đun nhẹ	D. Rót từ từ nước vào axit và đun nhẹ
Câu 7: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
A. NaCl	B. H2SO4 loãng	C. NaOH và H2SO4	D. NaOH
dd H2SO4 đặc
Na2SO3 tt
dd Br2
Câu 8: Cho hình vẽ như sau:
Hiện tượng xảy ra trong bình eclen chứa dung dịch Br2 là:
A. Không có phản ứng xảy ra.	
B. Dung dịch Br2 bị mất màu.
C. Có kết tủa xuất hiện.	
D. Vừa có kết tủa vừa mất màu dung dịch Br2.
Câu 9: Bao nhiêu chất sau đây tác dụng được với axit H2SO4 loãng: Cu, CuO, NaOH, Fe(OH)3, Zn, NaCl, CaCO3, Au.
A. 3	B. 6	C. 5	D. 4
Câu 10: Công thức phân tử của axit sunfuric là?
A. SO3	B. H2S	C. H2SO3	D. H2SO4
Câu 11: Thuốc thử để nhận biết 3 dung dịch không màu: H2SO4, Na2SO4, NaCl là?
A. Quỳ tím và BaCl2	B. Quỳ tím và H2O	C. KMnO4 và BaCl2	D. Quỳ tím và NaOH
Câu 12: Một học sinh trong lúc làm thí nghiệm sơ ý làm rơi vỡ nhiệt kế thủy ngân, làm chất độc thủy ngân rơi vãi xuống nền nhà. Với hóa chất sẵn có trong phòng thí nghiệm, em hãy cho biết nên rắc bột gì lên thủy ngân để thu gom?
A. Sắt	B. Lưu huỳnh	C. Vôi(CaO)	D. Cát
Câu 13: Trong công nghiệp, axit sunfuric(H2SO4) thường được sản xuất từ nguyên liệu lưu huỳnh hoặc quặng pirit sắt. Công thức phân tử của pirit sắt là?
A. FeS2	B. FeCO3	C. FeS	D. S
Câu 14: Cho phản ứng M + H2SO4 → CaSO4 + CO2 + H2O. CTPT của M là?
A. Ca	B. CaCl2	C. CaO	D. CaCO3
Câu 15: Công thức oleum H2SO4.nSO3 có công thức phân tử là H2S3O10. Giá trị n bằng?
A. 1	B. 4	C. 3	D. 2
Câu 16: Chọn phát biểu đúng nhất về tính chất của axit H2SO4 đặc?
A. Axit mạnh	B. Axit mạnh, oxi hóa mạnh và háo nước.
C. Oxi hóa mạnh	D. Háo nước
Câu 17: Cho phản ứng SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr. Vai trò của SO2 là?
A. Chất oxi hóa	B. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử
C. Chất khử	D. không là chất oxi hóa, không là chất khử.
Câu 18: Phát biểu sai là?
A. Trong công nghiệp dùng ozon để tẩy trắng tinh bột, dầu ăn.
B. Trong đời sống, người ta dùng ozon để sát trùng nước sinh hoạt.
C. Với một lượng lớn ozon trong không khí sẽ có lợi cho sức khỏe.
D. Trong y học, ozon được dùng để chữa sâu răng.
Câu 19: Số oxi hóa của S trong H2SO4 là?
A. +6	B. 0	C. +4	D. -2
Câu 20: Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hh gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ). Sau phản ứng, hh muối sunfat khan thu được khi cô cạn dd có khối lượng là (cho H = 1, O = 16, Mg = 24, S = 32, Fe = 56, Zn = 65)
A. 4,81 gam.	B. 5,81 gam.	C. 3,81 gam.	D. 6,81 gam.
Câu 21: Chất nào sau đây thuộc muối sunfat?
A. NaNO3	B. K2SO3	C. BaSO4	D. NaCl
Câu 22: Cho 6,5g Zn tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít H2(đktc). Giá trị V là?
A. 2,24 lít	B. 1,12 lít	C. 4,48 lít	D. 5,6 lít
Câu 23: Cho phản ứng 2Fe(OH)3 + 3H2SO4 → X + 6H2O. Tên X là?
A. Sắt (II) sunfat	B. Sắt sunfat	C. Đi sắt(III)sunfat.	D. Sắt(III)sunfat
Câu 24: Trong phòng thí nghiệm nhiệt phân hoàn toàn 31,6g KMnO4 thu được V lít khí O2(đktc). Giá trị V là?
A. 1,12 lít	B. 2,24 lít	C. 3,36 lít	D. 4,48 lít
Câu 25: SO2 có tên gọi là:
A. Lưu huỳnh trioxit	B. lưu huỳnh oxit	C. Lưu huỳnh oxi	D. Lưu huỳnh đioxit
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ - VINH
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 6
MÔN: Hóa 10
Thời gian làm bài: 45 phút; 
(25 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 357
Họ, tên thí sinh:........................................................Lớp:.......................................
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52; 
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137.
PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Đáp án
Câu
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
Đáp án
Câu 1: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
A. NaCl	B. NaOH	C. H2SO4 loãng	D. NaOH và H2SO4
Câu 2: Công thức phân tử của ozon là?
A. O2	B. O3	C. O	D. SO2
Câu 3: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
A. SO2	B. O3	C. SO3	D. H2SO4
Câu 4: Cho phản ứng: aFe + bH2SO4đặc → cFe2(SO4)3 + dSO2 + eH2O.
Với a, b, c, d, e là những số nguyên tối giản. Tổng (a+b) bằng?
A. 12	B. 8	C. 6	D. 10
Câu 5: Số oxi hóa của S trong H2SO4 là?
A. +6	B. -2	C. +4	D. 0
Câu 6: Cho phản ứng M + H2SO4 → CaSO4 + CO2 + H2O. CTPT của M là?
A. CaCl2	B. CaCO3	C. Ca	D. CaO
Câu 7: Phát biểu sai là?
A. Trong công nghiệp dùng ozon để tẩy trắng tinh bột, dầu ăn.
B. Trong đời sống, người ta dùng ozon để sát trùng nước sinh hoạt.
C. Với một lượng lớn ozon trong không khí sẽ có lợi cho sức khỏe.
D. Trong y học, ozon được dùng để chữa sâu răng.
Câu 8: Bao nhiêu chất sau đây tác dụng được với axit H2SO4 loãng: Cu, CuO, NaOH, Fe(OH)3, Zn, NaCl, CaCO3, Au.
A. 3	B. 6	C. 5	D. 4
Câu 9: Công thức phân tử của axit sunfuric là?
A. SO3	B. H2S	C. H2SO3	D. H2SO4
Câu 10: Trong phòng thí nghiệm nhiệt phân hoàn toàn 31,6g KMnO4 thu được V lít khí O2(đktc). Giá trị V là?
A. 4,48 lít	B. 3,36 lít	C. 2,24 lít	D. 1,12 lít
Câu 11: Chất nào sau đây thuộc muối sunfat?
A. NaNO3	B. BaSO4	C. K2SO3	D. NaCl
Câu 12: Nguyên tắc pha loãng axit Sunfuric đặc là:
A. Rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ	B. Rót từ từ nước vào axit và đun nhẹ
C. Rót từ từ axit vào nước và đun nhẹ	D. Rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ
Câu 13: Trong công nghiệp, axit sunfuric(H2SO4) thường được sản xuất từ nguyên liệu lưu huỳnh hoặc quặng pirit sắt. Công thức phân tử của pirit sắt là?
A. FeS	B. S	C. FeS2	D. FeCO3
Câu 14: Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hh gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ). Sau phản ứng, hh muối sunfat khan thu được khi cô cạn dd có khối lượng là (cho H = 1, O = 16, Mg = 24, S = 32, Fe = 56, Zn = 65)
A. 4,81 gam.	B. 5,81 gam.	C. 3,81 gam.	D. 6,81 gam.
Câu 15: Một học sinh trong lúc làm thí nghiệm sơ ý làm rơi vỡ nhiệt kế thủy ngân, làm chất độc thủy ngân rơi vãi xuống nền nhà. Với hóa chất sẵn có trong phòng thí nghiệm, em hãy cho biết nên rắc bột gì lên thủy ngân để thu gom?
A. Lưu huỳnh	B. Sắt	C. Vôi(CaO)	D. Cát
Câu 16: Thuốc thử để nhận biết 3 dung dịch không màu: H2SO4, Na2SO4, NaCl là?
A. Quỳ tím và BaCl2	B. Quỳ tím và NaOH	C. KMnO4 và BaCl2	D. Quỳ tím và H2O
Câu 17: Công thức oleum H2SO4.nSO3 có công thức phân tử là H2S3O10. Giá trị n bằng?
A. 4	B. 2	C. 1	D. 3
Câu 18: Bao nhiêu chất sau đây bị H2SO4 đặc, nóng oxi hóa: Fe, CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, FeCO3, FeSO4, Fe(NO3)3, Fe(OH)2
A. 7	B. 4	C. 6	D. 5
Câu 19: Cho S(Z=16), đáp án sai là?
A. S có 6 e lớp ngoài cùng	B. S có 6e ở phân lớp ngoài cùng.
C. S thuộc khối nguyên tố p	D. S thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA
Câu 20: Cho 6,5g Zn tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít H2(đktc). Giá trị V là?
A. 4,48 lít	B. 5,6 lít	C. 2,24 lít	D. 1,12 lít
Câu 21: Chọn phát biểu đúng nhất về tính chất của axit H2SO4 đặc?
A. Axit mạnh, oxi hóa mạnh và háo nước.	B. Háo nước
C. Axit mạnh	D. Oxi hóa mạnh
Câu 22: Cho phản ứng 2Fe(OH)3 + 3H2SO4 → X + 6H2O. Tên X là?
A. Sắt (II) sunfat	B. Sắt sunfat	C. Đi sắt(III)sunfat.	D. Sắt(III)sunfat
Câu 23: SO2 có tên gọi là:
A. Lưu huỳnh trioxit	B. lưu huỳnh oxit	C. Lưu huỳnh oxi	D. Lưu huỳnh đioxit
Câu 24: Cho phản ứng SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr. Vai trò của SO2 là?
A. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử	B. không là chất oxi hóa, không là chất khử.
C. Chất oxi hóa	D. Chất khử
dd H2SO4 đặc
Na2SO3 tt
dd Br2
Câu 25: Cho hình vẽ như sau:
Hiện tượng xảy ra trong bình eclen chứa dung dịch Br2 là:
A. Dung dịch Br2 bị mất màu.	
B. Không có phản ứng xảy ra.
C. Có kết tủa xuất hiện.	
D. Vừa có kết tủa vừa mất màu dung dịch Br2.
----------- HẾT ----------
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ - VINH
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 6
MÔN: Hóa 10
Thời gian làm bài: 45 phút; 
(25 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 485
Họ, tên thí sinh:........................................................Lớp:.......................................
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52; 
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137.
PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Đáp án
Câu
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
Đáp án
Câu 1: Nguyên tắc pha loãng axit Sunfuric đặc là:
A. Rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ	B. Rót từ từ nước vào axit và đun nhẹ
C. Rót từ từ axit vào nước và đun nhẹ	D. Rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ
Câu 2: Một học sinh trong lúc làm thí nghiệm sơ ý làm rơi vỡ nhiệt kế thủy ngân, làm chất độc thủy ngân rơi vãi xuống nền nhà. Với hóa chất sẵn có trong phòng thí nghiệm, em hãy cho biết nên rắc bột gì lên thủy ngân để thu gom?
A. Sắt	B. Lưu huỳnh	C. Vôi(CaO)	D. Cát
Câu 3: SO2 có tên gọi là:
A. Lưu huỳnh oxi	B. Lưu huỳnh trioxit	C. lưu huỳnh oxit	D. Lưu huỳnh đioxit
Câu 4: Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hh gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ). Sau phản ứng, hh muối sunfat khan thu được khi cô cạn dd có khối lượng là (cho H = 1, O = 16, Mg = 24, S = 32, Fe = 56, Zn = 65)
A. 6,81 gam.	B. 3,81 gam.	C. 5,81 gam.	D. 4,81 gam.
Câu 5: Cho hình vẽ như sau:
dd H2SO4 đặc
Na2SO3 tt
dd Br2
Hiện tượng xảy ra trong bình eclen chứa dung dịch Br2 là:
A. Dung dịch Br2 bị mất màu.	
B. Không có phản ứng xảy ra.
C. Có kết tủa xuất hiện.	
D. Vừa có kết tủa vừa mất màu dung dịch Br2.
Câu 6: Phát biểu sai là?
A. Trong công nghiệp dùng ozon để tẩy trắng tinh bột, dầu ăn.
B. Trong đời sống, người ta dùng ozon để sát trùng nước sinh hoạt.
C. Với một lượng lớn ozon trong không khí sẽ có lợi cho sức khỏe.
D. Trong y học, ozon được dùng để chữa sâu răng.
Câu 7: Cho 6,5g Zn tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít H2(đktc). Giá trị V là?
A. 5,6 lít	B. 4,48 lít	C. 2,24 lít	D. 1,12 lít
Câu 8: Cho phản ứng M + H2SO4 → CaSO4 + CO2 + H2O. CTPT của M là?
A. CaCO3	B. CaO	C. Ca	D. CaCl2
Câu 9: Thuốc thử để nhận biết 3 dung dịch không màu: H2SO4, Na2SO4, NaCl là?
A. Quỳ tím và BaCl2	B. Quỳ tím và H2O	C. Quỳ tím và NaOH	D. KMnO4 và BaCl2
Câu 10: Công thức oleum H2SO4.nSO3 có công thức phân tử là H2S3O10. Giá trị n bằng?
A. 4	B. 1	C. 3	D. 2
Câu 11: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
A. H2SO4 loãng	B. NaOH và H2SO4	C. NaOH	D. NaCl
Câu 12: Trong công nghiệp, axit sunfuric(H2SO4) thường được sản xuất từ nguyên liệu lưu huỳnh hoặc quặng pirit sắt. Công thức phân tử của pirit sắt là?
A. FeS	B. S	C. FeS2	D. FeCO3
Câu 13: Chất nào sau đây thuộc muối sunfat?
A. NaCl	B. BaSO4	C. NaNO3	D. K2SO3
Câu 14: Công thức phân tử của ozon là?
A. O2	B. SO2	C. O	D. O3
Câu 15: Công thức phân tử của axit sunfuric là?
A. SO3	B. H2SO4	C. H2SO3	D. H2S
Câu 16: Trong phòng thí nghiệm nhiệt phân hoàn toàn 31,6g KMnO4 thu được V lít khí O2(đktc). Giá trị V là?
A. 3,36 lít	B. 2,24 lít	C. 4,48 lít	D. 1,12 lít
Câu 17: Bao nhiêu chất sau đây bị H2SO4 đặc, nóng oxi hóa: Fe, CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, FeCO3, FeSO4, Fe(NO3)3, Fe(OH)2
A. 7	B. 4	C. 6	D. 5
Câu 18: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
A. SO2	B. SO3	C. H2SO4	D. O3
Câu 19: Cho S(Z=16), đáp án sai là?
A. S thuộc khối nguyên tố p	B. S có 6 e lớp ngoài cùng
C. S thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA	D. S có 6e ở phân lớp ngoài cùng.
Câu 20: Cho phản ứng 2Fe(OH)3 + 3H2SO4 → X + 6H2O. Tên X là?
A. Sắt (II) sunfat	B. Sắt sunfat	C. Sắt(III)sunfat	D. Đi sắt(III)sunfat.
Câu 21: Chọn phát biểu đúng nhất về tính chất của axit H2SO4 đặc?
A. Háo nước	B. Axit mạnh
C. Oxi hóa mạnh	D. Axit mạnh, oxi hóa mạnh và háo nước.
Câu 22: Bao nhiêu chất sau đây tác dụng được với axit H2SO4 loãng: Cu, CuO, NaOH, Fe(OH)3, Zn, NaCl, CaCO3, Au.
A. 6	B. 3	C. 5	D. 4
Câu 23: Số oxi hóa của S trong H2SO4 là?
A. -2	B. +6	C. +4	D. 0
Câu 24: Cho phản ứng: aFe + bH2SO4đặc → cFe2(SO4)3 + dSO2 + eH2O.
Với a, b, c, d, e là những số nguyên tối giản. Tổng (a+b) bằng?
A. 12	B. 6	C. 8	D. 10
Câu 25: Cho phản ứng SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr. Vai trò của SO2 là?
A. Chất oxi hóa	B. Chất khử
C. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử	D. không là chất oxi hóa, không là chất khử.
----------- HẾT ----------
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ - VINH
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 6
MÔN: Hóa 10
Thời gian làm bài: 45 phút; 
(25 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 570
Họ, tên thí sinh:........................................................Lớp:.......................................
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52; 
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137.
PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Đáp án
Câu
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
Đáp án
Câu 1: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
A. H2SO4 loãng	B. NaOH	C. NaOH và H2SO4	D. NaCl
Câu 2: Công thức phân tử của ozon là?
A. O2	B. SO2	C. O	D. O3
Câu 3: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
A. SO2	B. SO3	C. O3	D. H2SO4
Câu 4: Cho phản ứng M + H2SO4 → CaSO4 + CO2 + H2O. CTPT của M là?
A. CaCO3	B. CaO	C. Ca	D. CaCl2
Câu 5: Cho phản ứng SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr. Vai trò của SO2 là?
A. Chất oxi hóa	B. Chất khử
C. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử	D. không là chất oxi hóa, không là chất khử.
Câu 6: SO2 có tên gọi là:
A. lưu huỳnh oxit	B. Lưu huỳnh oxi	C. Lưu huỳnh đioxit	D. Lưu huỳnh trioxit
Câu 7: Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hh gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ). Sau phản ứng, hh muối sunfat khan thu được khi cô cạn dd có khối lượng là (cho H = 1, O = 16, Mg = 24, S = 32, Fe = 56, Zn = 65)
A. 6,81 gam.	B. 5,81 gam.	C. 3,81 gam.	D. 4,81 gam.
dd H2SO4 đặc
Na2SO3 tt
dd Br2
Câu 8: Cho hình vẽ như sau:
Hiện tượng xảy ra trong bình eclen chứa dung dịch Br2 là:
A. Có kết tủa xuất hiện.	
B. Dung dịch Br2 bị mất màu.
C. Vừa có kết tủa vừa mất màu dung dịch Br2.	
D. Không có phản ứng xảy ra.
Câu 9: Phát biểu sai là?
A. Trong đời sống, người ta dùng ozon để sát trùng nước sinh hoạt.
B. Trong công nghiệp dùng ozon để tẩy trắng tinh bột, dầu ăn.
C. Với một lượng lớn ozon trong không khí sẽ có lợi cho sức khỏe.
D. Trong y học, ozon được dùng để chữa sâu răng.
Câu 10: Trong phòng thí nghiệm nhiệt phân 

Tài liệu đính kèm:

  • docbo_de_kiem_tra_chuong_6_mon_hoa_hoc_lop_10_truong_thpt_nguye.doc