Bài tập trắc nghiệm tổng hợp Chương 1 & Chương 2 Câu 1: Nguyên tử khối là khối lượng nguyên tử tính theo đơn vị A. đơn vị cacbon (đvC). B. đơn vị oxi C.gam. D.kilogam Câu 2: Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi: A. proton và electron C. nơtron và electron. B. proton và nơtron D. proton, nơtron và electron. Câu 3: Nguyên tố hóa học là tập hơp nguyên tử cùng loại có A) cùng số nơtron trong hạt nhân. B) cùng số proton trong hạt nhân. C) cùng số electron trong hạt nhân. D) cùng số proton và số nơtron trong hạt nhân. Câu 4: Tính chất nào của chất trong số các chất sau đây có thể biết được bằng cách quan sát trực tiếp mà không phải dùng dụng cụ đo hay làm thí nghiệm? A. Màu sắc B. Tính tan trong nước C. Khối lượng riêng D. Nhiệt độ nóng chảy Câu 5: Dựa vào tính chất nào dưới đây mà ta khẳng định được trong chất lỏng là tinh khiết? A. Không màu, không mùi B. Không tan trong nước C. Lọc được qua giấy lọc D. Có nhiệt độ sôi nhất định Câu 6: Phân tử khối của Cu nặng gấp bao nhiêu lần phân tử oxi? A. 64 lần B. 4 lần C. 2 lần D. 32 lần Câu 7: Dấu hiệu nào sau đây chứng tỏ đã có phản ứng xảy ra? A.Thấy có khí thoát ra C. Có sự thay đổi màu sắc B.Xuất hiện kết tủa D. Tất cả đều đúng. Câu 8: Có các hiện tượng sau: (1) Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi. (2) Lưu huỳnh cháy trong không khí tạo ra chất khí mùi hắc (khí lưu huỳnh đioxit). (3) Thủy tinh nóng chảy được thổi thành bình cầu. (4) Khi nung đá vôi, canxi cacbonat chuyển dần thành vôi sống (canxi oxit) và khí cacbon đioxit. (5) Trong tủ làm lạnh, nước (lỏng) đông đặc thành nước đá. Nhóm chỉ hiện tượng hóa học: (1),(3),(5) B. (2),(3) C. (2),(4) D. (1),(2),(4) Câu 9: Dấu hiệu nào sau đây chứng tỏ đã có phản ứng xảy ra? A. Thấy có khí thoát ra C. Có sự thay đổi màu sắc B. Xuất hiện kết tủa. D. Tất cả đều đúng. Câu 10. Cho phương trình hóa học sau: a Al + b HCl → c AlCl3+ d H2 Các hệ số a, b, c, d lần lượt nhận các giá trị nào sau đây? A. 2, 6, 2, 3 B. 2, 6, 3, 2 C. 2, 6, 3, 3 D. 6, 3, 3, 2 Câu 11. Hòa tan muối ăn vào nước được dung dịch trong suốt. Cô cạn dung dịch trong suốt lại thu được muối ăn khan. Quá trình này được gọi là: Biến đổi hóa học C. Biến đổi vật lí. Phản ứng hóa học D. Phương trình hóa học Câu 12: Cho sơ đồ phản ứng: Fe + → FeCl3 . Chọn chất thích hợp điền vào dấu (): A. O2 B. H2 C. Cl2 D. N2 Câu 13: Dãy ký hiệu các nguyên tố đúng là: A) Natri (NA); sắt (FE); oxi (O). B) Kali (K); clo (Cl); sắt (Fe). C) Magie (Mg); canxi (CA); photpho (P). D) Nhôm (AL); thủy ngân (Hg); bari (Ba). Câu 14: Biểu diễn bảy nguyên tử kẽm; năm nguyên tử hidro; ba nguyên tử lưu huỳnh là: A) 7 ZN; 5 H; 3 S. B) 7 ZN; 5 H; 3 Si. C) 7 Zn; 5 He; 3 S. D) 7 Zn; 5 H; 3 S. Câu 15: Phát biểu đúng là: A. Khối lượng của nguyên tử được phân bố đều trong nguyên tử. B. Khối lượng của proton xấp xỉ bằng khối lượng của electron. C. Điện tích của electron bằng điện tích của nơtron. D. Khối lượng của hạt nhân được coi bằng khối lượng của nguyên tử. Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng sau: CaO+H2O → Ca(OH)2. Chất tham gia phản ứng là? A. Ca(OH)2 B. CaO C. H2O D. CaO và H2O. Câu 17. Trong các hiện tượng sau đây, đâu là hiện tượng hóa học? Xăng để trong lọ hở nút bị bay hơi. Than cháy trong không khí tạo ra khí cacbonic Thủy tinh nóng chảy được thổi thành chai, lọ. Vàng được đánh thành nhẫn, vòng. Câu 18: Chọn câu trả lời đúng: A. Nước gồm hai đơn chất là hiđro và oxi B. Axit sunfuric (H2SO4) gồm ba đơn chất là lưu huỳnh, hiđro và oxi. C. Vôi sống (CaO) gồm hai nguyên tố hóa học là canxi và oxi. D. Nước gồm hai nguyên tố hidro và một nguyên tố oxi. Câu 19: CTHH của Clo (hóa trị V) với Oxi là: Cl2O B. Cl2O3 C. Cl2O5 D. Cl2O7 Câu 20: Điều khẳng định nào sau đây là đúng? A. Trong phản ứng hóa học số lượng nguyên tử được bảo toàn B. Trong phản ứng hóa học số lượng phân tử được bảo toàn C. Trong phản ứng hóa học hạt nhân nguyên tử bị biến đổi D. Trong phản ứng hóa học các chất được bảo toàn Câu 21: Trong tự nhiên, các nguyên tố hoá học có thể tồn tại ở trạng thái nào? A. Rắn B. Lỏng C. Khí D. Cả 3 trạng thái trên Câu 22: Đơn chất là chất tạo nên từ: A. một chất B. một nguyên tố hoá học C. một nguyên tử D. một phân tử Câu 22: 4N nghĩa là A. 4 phân tử Nitơ. B. 4 nguyên tử Nitơ. C. 4 nguyên tố Nitơ. Câu 23: Để tạo thành phân tử của một hợp chất tối thiểu cần có bao nhiêu loại nguyên tố ? A 4. B 3. C 1. D 2. Câu 24: Hợp chất Natri cacbonat có công thức hóa học là Na2CO3 thì tỉ lệ nguyên tử các nguyên tố theo thứ tự Na : C : O là A 2 : 0 : 3. B 1 : 2 : 3. C 2 : 1 : 3. D 3 : 2 : 1 Câu 25: Nguyên tử của nguyên tố X nặng gấp 2 lần nguyên tử nitơ,X là nguyên tố: Sắt B. Silic C. Đồng D. Kẽm Câu 26: Chọn câu phát biểu đúng? Hợp chất là chất được cấu tạo bởi: A. 2 chất trộn lẫn với nhau B. 2 nguyên tố hoá học trở lên C. 3 nguyên tố hoá học trở lên D. 1 nguyên tố hoá học Câu 27: Kim loại M tạo ra hiđroxit M(OH)3. Phân tử khối của oxit là 107 đvC. Nguyên tử khối của M là: A. 24 B. 27 C. 56 D. 64 Câu 28: Hoá trị của nhóm PO4 trong các công thức hóa học H3PO4 là: A. I B. II C.III D. IV Câu 29: Việc hiểu biết tính chất của chất có lợi gì ? A. Giúp phân biệt chất này với chất khác, tức nhận biết được chất B. Biết cách sử dụng chất C. Biết ứng dụng chất thích hợp trong đời sống và sản xuất D. Cả ba ý trên Câu 30: Hợp chất là những chất được tạo nên bởi bao nhiêu nguyên tố hóa học A. nhiều hơn 2 B. 3 C. 4 D. 2 Câu 31: Dãy các đơn chất là : A. H2O, N2, HCl, O2 C.Cu, Na, NH3, H2SO4 B. H2, Ca, N2, O2 D. CaO, Cu, CH4, Ag C©u 32: HiÖn tîng nµo sau ®©y kh«ng ph¶i lµ hiÖn tîng ho¸ häc: A. Qu¶ chuèi xanh giÊm thµnh qu¶ chuèi chÝn. B. §Ó cèc níc ®¸ ngoµi kh«ng khÝ thÊy xuÊt hiÖn c¸c giät níc bªn ngoµi thµnh cèc. C. V«i chÝn ®em t«i thµnh v«i t«i. D. G¹o lªn men thµnh rîu. Câu 33: Phân tử khí ozon gồm ba nguyên tử oxi. Công thức hóa học của khí oxzon là: 3O B. 3O2 C. O3 D. 2O3 Câu 34: Cho sơ đồ phản ứng: Fe2O3 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2O. Tổng các hệ số (là số nguyên tối giản) của phương trình là: A. 8 B. 10 C. 11 D. 12 Câu 35. Cho sơ đồ phản ứng: CaCO3 + HCl → CaCl2 + CO2 + H2O Tỉ lệ số phân tử CaCO3 : số phân tử HCl tham gia phản ứng là? A. 1, 1 B. 1, 2 C. 1, 3 D. 2, 1 Câu 36: Nguyên tố X có hoá trị III, công thức của muối sunfat là: XSO4 B. X(SO4)3 C. X2(SO4)3 D. X3SO4 Câu 37: Phân tử khối của phân tử Đồng (II) clorua CuCl2 là: A.130 B.101,5 C.135 D.99,5
Tài liệu đính kèm: