Bài tập trắc nghiệm Hóa học 10 - Chương III: Amin. Amino axit. Protein

doc 3 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 07/01/2026 Lượt xem 14Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập trắc nghiệm Hóa học 10 - Chương III: Amin. Amino axit. Protein", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bài tập trắc nghiệm Hóa học 10 - Chương III: Amin. Amino axit. Protein
Chương III: AMIN-AMINO AXIT-PROTEIN
31. Phát biểu nào dưới đây về aminoaxit là không đúng?
A. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxil
B. Hợp chất H2NCOOH là aminoaxit đơn giản nhất.
C. Aminoaxit ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực (H3N+RCOO-).
D. Thông thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của aminoaxit.
32. Tên gọi của aminoaxit nào dưới đây là đúng?
A. H2N – CH2 – COOH	(glixerin)
B. CH3 – CH – COOH	(anilin)
 	 NH2
C. CH3 – CH – CH – COOH	(valin)
	 CH3 NH2
D. HOOC – (CH2)2 – CH – COOH	 (axit glutaric)
	 NH2
33. Khẳng định tính chất vật lí nào của aminoaxit dưới đây không đúng?
A. Tất cả đều là chất rắn	
B. Tất cả đều là tinh thể, màu trắng
C. Tất cả đều tan trong nước
D. Tất cả đều có nhiệt độ nóng chảy cao	
34. Aminoaxit không thể phản ứng với loại chất nào dưới đây?
A. Ancol	
B. Dung dịch brom
C. Axit (H+) và axit nitrơ	
D. Kim loại, oxit bazơ, bazơ và muối
35. 0,01 mol aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 0,02 mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH. Công thức của A có dạng như thế nào?
A. H2NRCOOH	B. (H2N)2RCOOH
C. H2NR(COOH)2	D. (H2N)2R(COOH)2
36. Cho 0,1 mol A (α-aminoaxit dạng H2NRCOOH) phản ứng hết với HCl tạo 11,15 gam muối. A là chất nào sau đây?
A. Glixin	B. Alanin	
C. Phenylalanin	D. Valin
37. Cho α-aminoaxit mạch thẳng A có công thức H2NR(COOH)2 phản ứng hết với 0,1mol NaOH tạo 9,55g muối. A là chất nào sau đây?
A. Axit 2-aminopropanđioic
B. Axit 2-aminobutanđioic
C. Axit 2-aminopentanđioic
D. Axit 2-aminohexanđioic
38. Cho dãy biến hóa:
	Glixin A X
	Glixin B Y
X và Y lần lượt là chất nào?
A. Đều là ClH3NCH2COONa
B. ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa
C. X + CH3OH + HCl ClH3NCH2COOCH3 + H2O
D. X + HNO2 → HOCH2COOH + N2 + H2O
39. Cho glixin (X) phản ứng với các chất dưới đây, trường hợp nào phương trình hóa học được viết không đúng?
A. X + HCl → ClH3NCH2COOH
B. X + NaOH → H2NCH2COONa
C. X + CH3OH + HCl ClH3NCH2COOCH3 + H2O
D. X + HNO2 → HOCH2COOH + N2 + H2O
40. Một hợp chất hữu cơ X có tỉ lệ khối lượng C, H, O, N là 9:1,75:8:3,5 tác dụng với dd NaOH và dd HCl đều theo tỉ lệ mol 1:1 và mỗi trường hợp chỉ tạo một muối duy nhất. 
Một đồng phân Y của X cũng tác dụng được với NaOH và dd HCl theo tỉ lệ mol 1:1 nhưng đồng phân này có khả năng làm mất màu dd brom.
Công thức phân tử của X, công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là ở đáp án nào sau đây?
A. C3H7O2N; H2N-C2H4-COOH; H2N-CH2-COO-CH3
B. C3H7O2N; H2N-C2H4-COOH; CH2=CH-COONH4
C. C2H5O2N; H2N-CH2-COOH; CH3-CH2-NO2
D. C3H5O2N; H2N-C2H2-COOH; CH≡C-COONH4
41. X là một α-aminoaxit no chỉ chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH. Cho 10,3gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 13,95g muối clohiđrat của X. Công thức cấu tạo thu gọn của X là công thức nào sau đây?
A. CH3CH(NH2)COOH	B. H2NCH2COOH
C. H2NCH2CH2COOH	D. CH3CH2CH(NH2)COOH
42. Cho các chất sau: (X1) C6H5NH2; (X2) CH3NH2; (X3) H2NCH2COOH ; (X4) HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH; (X5) H2NCH2CH2CH2CH2CH(NH2)COOH.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
A. X1, X2, X5	B. X2, X3, X4
C. X2, X5	D. X1, X5, X4
43. Dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ?
(1) H2NCH2COOH	; (2) Cl - NH3+ - CH2COOH 
(3) H2NCH2COO-	; (4) H2N(CH2)2(CH)(NH2)COOH
(5) HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH
A. (3)	B. (2)	C. (2), (5)	D. (1), (4)E
44. Este X được điều chế từ aminoaxit Y và rượu etylic. Tỉ khối hơi của X so với hidro bằng 51,5. Đốt cháy hoàn toàn 10,3g X thu được 17,6g khí CO2 8,1gam nước và 1,12 lít nitơ (đktc). Công thức cấu tạo thu gọn của X là công thức nào sau đây?
A. H2N-(CH2)2-COO-C2H5	
B. H2N-CH(CH3)-COOH
B. H2N-CH2-COO-C2H5	
D. H2N-CH(CH3)-COOC2H5 
45. Tên gọi nào sau đây là của peptit
	H2NCH2CONHCHCONHCH2COOH
	 CH3
A. Glixinalaninglyxin	B. Glixylalanylglyxin
C. Alanylglyxylalanin	D. Alanylglyxylglyxyl
46. Trong bốn ống nghiệm mất nhãn chứa riêng biệt từng dung dịch: glixerin, lòng trắng trứng, tinh bột, xà phòng. Thứ tự hóa chất dùng làm thuốc thử để nhận ra ngay mỗi dung dịch là ở đáp án nào sau đây?
A. Quỳ tím, dung dịch iot, Cu(OH)2, HNO3 đặc
B. Cu(OH)2, dung dịch iot, quỳ tím, HNO3 đặc
C. Dung dịch iot, HNO3đặc, Cu(OH)2, quỳ tím
D. Cu(OH)2, quỳ tím, HNO3 đặc, dung dịch iot
47. Câu nào sau đây không đúng?
A. Khi nhỏ axít HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng.
B. Phân tử các protit gồm các mạch dài polipeptit tạo nên
C. Protit rất ít tan nước và dễ tan khi đun nóng.
D. Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hỉện màu tím xanh.
48. Trong các chất sau: Cu, HCl, C2H5OH, KOH, Na2SO3, CH3OH/ khí HCl. Axit aminoaxetic tác dụng được với những chất nào?
A. Tất cả các chất
B. HCl, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/khí HCl
C. C2H5OH, HNO2 KOH, Na2SO3, CH3OH/khí HCl, Cu
D. Cu, KOH, Na2SO3, HCl, HNO2, CH3OH/khí HCl
49. X là một aminoaxit no chỉ chứa 1nhóm –NH2 và 1nhóm –COOH. Cho 0,89g X tác dụng với HCl vừa đủ tạo ra 1,255g muối. Công thức cấu tạo của X là công thức nào sau đây?
A. H2N–CH2–COOH	
B. CH3–CH(NH2)–COOH
C. CH3 – CH(NH2) - CH2 – COOH
D. C3H7 – CH(NH2) – COOH 
50. Cho dung dịch của các chất riêng biệt sau:
C6H5 – NH2(X1) (C6H5 là vòng benzen); CH3NH2 (X2)
H2N – CH2 – COOH (X3) ; HOOC – CH2 – CH2 – CH(NH2) – COOH (X4)
H2N – (CH2)4 – CH(NH2) – COOH (X5)
Những dung dịch làm giấy quỳ tím hóa xanh là dung dịch nào?
A. X1, X2, X5	B. X2, X3, X4
C. X2, X5	D. X3, X4, X5
51. X là một α-aminoaxit no chỉ chứa 1nhóm – NH2 và 1 nhóm –COOH. Cho 15,1g X tác dụng với HCl dư thu được 18,75g muối. Công thức cấu tạo của X là công thức nào?
A. C6H5 – CH(NH2) – COOH
B. CH3 – CH(NH2) – COOH
C. CH3 – CH(NH2) – CH2 – COOH
D. C3H7 – CH(NH2) - COOH
52. Aminoaxit là những hợp chất hữu cơ trong phân tử chứa:
A. Nhóm amino
B. Nhóm cacboxyl
C. Một nhóm amoni và một nhóm cacboxyl
D, Một hoặc nhiều nhóm amino và một hoặc nhiều nhóm cacboxyl
53. Cho các chất:
X: H2N – CH2 – COOH	T: CH3 – CH2 – COOH
Y: H3C – NH – CH2 – CH3	Z: C6H5 – CH(NH2) – COOH
G: HOOC – CH2 – CH(NH2)COOH
P: H2N – CH2 – CH2 – CH2 – CH(NH2)COOH
Aminoaxit là nững chất nào?
A. X, Z, T, P	B. X, Y, Z, T
C. X, Z, G, P	D. X, Y, G, P
54. Cho quỳ tím vào mỗi dung dịch dưới đây, dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là dung dịch nào?
A. CH3COOH	
B. H2N – CH2 – COOH
C. H2N – CH2(NH2)COOH	
D. HOOC – CH2 – CH2 – CH(NH2) - COOH
55. Cho dung dịch quỳ tím vào 2 dung dịch sau:
X : H2N – CH2 – COOH ; Y: HOOC – CH(NH2) – CH2 – COOH
Hiện tượng xảy ra là gì?
A. X và Y đều không đổi màu quỳ tím
B. X làm quỳ chuyển màu xanh, Y làm quỳ chuyển màu đỏ
C. X không đổi màu quỳ tím, Y làm quỳ chuyển màu đỏ
D. Cả hai đều làm quỳ chuyển sang màu đỏ
56. Axit α-aminopropionic tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. HCl, NaOH, C2H5OH có mặt HCl, K2SO4, H2N-CH2-COOH
B. HCl, NaOH, CH3OH có mặt HCl, H2N-CH2-COOH, Cu
C. HCl, NaOH, CH3OH có mặt HCl, H2N-CH2-COOH
D. HCl, NaOH, CH3OH có mặt HCl, H2N-CH2-COOH, NaCl
57. Có các cách phát biểu sau về protit:
(1) Protit là hợp chất cao phân tử thiên nhiên có cấu trúc phức tạp.
(2) Protit chỉ có trong cơ thể người và động vật.
(3) Cơ thể người và động vật không thể tổng hợp được protit từ những chất vô cơ mà chỉ tổng hợp được từ các aminoaxit.
(4) Protit bền đồi với nhiệt, đối với axit và kiềm.
58. Công thức tổng quát của các aminoaxit là công thức nào sau đây?
A. R(NH2) (COOH)	B. (NH2)x(COOH)y
C. R(NH2)x(COOH)y	D. H2N-CxHy-COOH
59. Thủy phân đến cùng protit ta thu được các chất nào?
A. Các aminoaxit	B. Các aminoaxit
C. Các chuỗi polipeptit	D. Hỗn hợp các aminoaxit
60. Chất A có % khối lượng các nguyên tô C, H, O, N lần lượt là 32%, 6,67%, 42,66%, 18,67%. Tỉ khối hơi của A so với không khí nhỏ hơn 3. A vừa tác dụng NaOH vừa tác dụng dung dịch HCl. A có công công thức cấu tạo như thế nào?
A. CH3 – CH(NH2) – COOH	B. H2N – (CH2)2 – COOH
C. H2N – CH2 – COOH	D. H2N – (CH2)3 - COOH
61. Ancol nào sau đây tách nước tạo 3 anken?
A. Ancol n-butylic	B. Ancol sec-butylic
C. Ancol isobutylic	D. Ancol tert-butylic
62. Tìm phát biểu sai.
A. Có thể dùng phễu chiết để tách anilin ra khỏi dung dịch NaOH.
B. Anilin có tính bazơ vì có khả năng nhận proton.
C. Trong phân tử anilin, do ảnh hưởng của nhóm –NH2 nên mật độ electron ở các vị trí octo và meta trên nhân thơm tăng cao.
D. Có thể điều chế anilin từ nitro benzen.
63. Tìm chất đồng phân của isopren.
A. Clopren	B. n-pentan
C. Etyl metyl axetylen	D. Vinyl axetylen
64. Tìm phát biểu đúng.
A. Este của axit etanoic có thể tham gia phản ứng tráng gương.
B. Glucozơ có thể tạo este chứa 5 gốc axít.
C. Mọi este hữu cơ đơn chức khi cháy đều tạo ra CO2 và H2O với = .
D. Tất cả đều đúng.
65. Phản ứng nào sau đây sai?
	 to
A. C2H5OH + HCl C2H5Cl + H2O
	 CH3 – CH - CH3
B. CH2 = CH-CH3 + H2O H2SO4 OH
	 CH3 – CH2 – CH2OH
C. C6H12O6 + 6H2O 2C2H5OH + 2CO2
D. CH2 – CH – CH2 + 2NaOH CH2–CH–CH2 + 2NaCl
 Cl OH Cl	 OH OH OH
36. Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ X no, đơn chức, mạch hở (chứa C, H, O), thu được số mol H2O lớn hơn số mol CO2. X thuộc loại chất:
A. Este no, đơn chức, mạch hở. 
B. Anderhit no, đơn chức, mạch hở.
C. Axit no, đơn chức, mạch hở.
D. Ancol no, đơn chức, mạch hở.
37. Este X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng tạo ra ancol metylic và natri axetat. Công thức cấu tạo của X là:
A. CH3COOC2H5	B. CH3COOCH3
C. HCOOCH3	D. C2H5COOCH3 
38. Số hợp chất hữu cơ đơn chức, cùng có công thức phân tử C2H4O2 tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. 1 hợp chất	B. 4 hợp chất
C. 2 hợp chất	D. 3 hợp chất
39. Cho 3,7 gam este no, đơn chức, mạch hở tác dụng hết với dung dịch KOH, thu được muối và 2,3g ancol etylic. Công thức cấu tạo của este là:
A. C2H5COOC2H5	B. C2H5COOCH3
C. CH3COOC2H5	D. HCOOC2H5
40. Khi xà phòng hòa tristearin, thu được sản phẩm là:
A. C17H35COONa và glixerol	B. C15H31COOH và glixerol
C. C17H35COOH và glixerol	D. C15H31COONa và glixerol
41. Hợp chất không phản ứng với dung dịch NaOH là
A. C3H7OH	B. CH3CH2COOH
C. H2NCH2COOH	D. CH3COOC2H5
42. Hai chất nào sau đây đều có thể tham gia phản ứng este hóa?
A. CH3COONa và C6H5OH	B. CH3COOH và C2H5OH
C. CH3COOH và C6H5NH2	D. CH3COOH và C2H5CHO
43. Khi thủy phân CH3COOC2H5 bằng dung dịch NaOH, thu được sản phẩm là:
A. CH3COONa và CH3ONa	B. C2H5COOH và CH3ONa
C. CH3COOH và C2H5OH	D. CH3COONa và C2H5OH
44. Chất phản ứng với AgNO3 trong NH3 đún nóng tạo ra Ag là:
A. Axit axetic	B. Glixerol
C. Ancol etylic	D. Anđehit axetic
45. Đun nóng C2H5OH ở 1700C với xúc tác H2SO4 đặc thu được 
A. C5H10	B. C3H6	C. C2H4	D. C4H8
46. Trung hòa 6,0g một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở cần dùng 100ml dung dịch NaOH 1M. CÔng thức cấu tạo của axít là (Cho H = 1, C = 12, O = 16):
A. C2H5COOH	B. CH2 = CHCOOH
C. CH3COOH	D. HCOOH
47. Khi cho anđehit no, đơn chức phản ứng với H2 (dư) có xúc tác Ni, đun nóng, thu được
A. Ancol no, đơn chức, bậc II	B. Axit cacboxylic no, đơn chức
C. Ancol no, đơn chức, bậc I	D. Ancol no, đơn chức, bậc III
48. Ancol etylic phản ứng được với:
A. Đietyl ete	B. Benzen	
C. Etyl axetat	D. Axit bromhiđric
49. Cho 2,2g anđehit axetic tác dụng với lượng dư AgNO3 trong NH3. Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag thu được là:
A. 108g	B. 5,4g	C. 21,6g	D. 1,08g
50. cặp chất nào sau đây có thể phản ứng được với nhau?
A. C2H6 và CH3CHO	
B. CH3CH2COOH và dung dịch NaNO3
C. CH3COOC2H5 và dung dịch NaOH
D. Dung dịch CH3COOH và dung dịch NaCl
51. Cho sơ đồ chuyển hóa:
Glucozơ "X " Y " CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là:
A. CH3CH2OH và CH2 = CH2	
B. CH3CHO và CH3CH2OH
C. CH3CH2OH và CH3CH2OH	
D. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO
52. Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phòng hóa tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?
A. 2 công thức cấu tạo	B. 5 công thức cấu tạo
C. 3 công thức cấu tạo	D. 4 công thức cấu tạo
53. Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4g chất hữu cơ X đơn chức, thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48lít CO2 (ở đktc) và 3,6g nước. Nếu cho 4,4g hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8g muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z. Tên của X là:
A. Etyl propionat	B. Metyl propionat
C. Isopropyl axetat	D. Etyl axetat
54. Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác dụng được với dung dịch NaOH là:
A. 5 chất	B. 3 chất	C. 6 chất	D. 4 chất
55. Cho chất X tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được chất rắn Y và chất hữu cơ Z. Cho Z tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, thu được chất hữu cơ T. Cho chất T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được Y.
Chất X có thể là:
A. HCOOH=CH2	B. CH3COOCH=CH2
C. HCOOCH3	D. CH3COOCH=CH-CH3

Tài liệu đính kèm:

  • docbai_tap_trac_nghiem_hoa_hoc_10_chuong_iii_amin_amino_axit_pr.doc