Bài tập trắc nghiệm Este - Lipit hay nhất

doc 17 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 12/05/2026 Lượt xem 6Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập trắc nghiệm Este - Lipit hay nhất", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bài tập trắc nghiệm Este - Lipit hay nhất
ESTE - LIPIT
1)Đốt cháy hoàn toàn 1,48g este A thu được 2,64g CO2 và 1,08g H2O. Công thức phân tử của A là
a.C2H4O2	b.C3H6O2	c.C3H4O2	d.C4H8O2
2)Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một chất hữu cơ X cần 4,48 lít khí oxi (đktc) thu được . Biết rằng X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra hai chất hữu cơ. Công thức cấu tạo của X là
a.HCOOC3H7	b.HCOOCH3	c.CH3COOC2H5	d.C2H5COOCH3
3)Đốt cháy hoàn toàn 7,4g một este X thu được 13,2g CO2 và 5,4g H2O. Biết rằng X tráng gương. Công thức cấu tạo của X là
a.HCOOC2H5	b.HCOOCH3	c.CH3COOC2H5	d.CH3COOCH3
4)Đốt cháy hoàn toàn 1 mol este X thu được 3 mol khí CO2. Mặt khác khi xà phòng hóa 0,1 mol este trên thu được 8,2g muối chứa Na. Công thức cấu tạo của X là
a.HCOOC2H5	b.HCOOCH3	c.CH3COOC2H5	d.CH3COOCH3
5)Thủy phân một este X có tỉ khối hơi đối với hiđro là 44 thì được một muối Natri có khối lượng bằng 41/44 khối lượng este. Công thức cấu tạo của este là
a.HCOOC2H5	b.HCOOCH3	c.CH3COOC2H5	d.CH3COOCH3
7)Thủy phân 4,4g este đơn chức A bằng 200ml dung dịch NaOH 0,25M (vừa đủ) thì thu được 3,4g muối hữu cơ B. Công thức cấu tạo thu gọn của A là
a.HCOOC3H7	b.HCOOC2H5	c.CH3COOC2H5	d.C2H5COOCH3
8)Cho 0,1 mol este A vào 50g dung dịch NaOH 10% đun nóng đến khi este phản ứng hoàn toàn (các chất bay hơi không đáng kể). Dung dịch thu được có khối lượng 58,6g. Cô cạn dung dịch thu được 10,4g chất rắn khan. Công thức cấu tạo của A là
a.HCOOCH=CH2	b.CH2=CHCOOCH3	c.HCOOCH2CH=CH2	d.C2H5COOCH3
9)Thủy phân este A no đơn chức mạch hở bằng dung dịch NaOH thu được 1 muối hữu cơ có khối lượng bằng 41/37 khối lượng của A. Công thức cấu tạo thu gọn của A là
a.HCOOCH3	b.HCOOCH=CH2	c.CH3COOC2H5	d.CH3COOCH3
10)Cho 3g axit axetic phản ứng với 2,5g ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc, t0) thì thu được 3,3g este. Hiệu suất phản ứng este hóa là
a.70,2%	b.77,27%	c.75%	d.80%
11)Cho 6,6g axit axetic phản ứng vừa đủ với hỗn hợp gồm 4,04g ancol metylic và ancol etylic tỉ lệ 2:3 về số mol (xúc tác H2SO4 đặc, t0) thì thu được ag hỗn hợp este. Hiệu suất chung là 60%. Giá trị của a là
a.4,944	b.5,103	c.4,44	d.8,8
12)Cho 2 mol axit axetic phản ứng với 3 mol ancol etylic. Biết hiệu suất phản ứng là 66,67%. Vậy hằng số cân bằng K có giá trị là
a.2	b.3	c.1,5	d.1,6
13)Este X có đặc điểm sau: đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau. Thủy phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X). Phát biểu KHÔNG đúng là
a. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O
b.Chất Y tan vô hạn trong nước	c.Chất X thuộc loại este no, đơn chức	d. Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 1700C thu được anken
14)Hợp chất hữu cơ no, đa chức X có công thức phân tử C7H12O4. Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 100g dung dịch NaOH 8% thu được chất hữu cơ Y và 17,8g hỗn hợp muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
a.CH3OOC(CH2)2COOC2H5	b.CH3COO(CH2)2COOC2H5	c.CH3COO(CH2)2OOCC2H5	d.CH3COOCH2COOC3H7
15)Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24g chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
a.17,8g	b.18,24g	c.16,68g	d.18,38g
16)Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Tên gọi của este là
a.metyl fomiat	b.etyl axetat	c.n-propyl axetat	d.metyl axetat
17)Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25. Cho 20g X tác dụng với 300ml dung dịch KOH 1M (đun nóng). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28g chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là
a.CH2=CHCH2COOCH3	b.CH2=CHCOOCH2CH3	c.CH3COOCH=CHCH3	d.CH3CH2COOCH=CH2
18)Xà phòng hóa hoàn toàn 22,2g hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
a.400ml	b.300ml	c.150ml	d.200ml
19)Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC. X1 có khả năng phản ứng với Na, NaOH, Na2CO3. X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng với Na. Công thức cấu tạo của X1 và X2 lần lượt là
a.CH3COOH và CH3COOCH3	b.(CH3)2CHOH và HCOOCH3	c.HCOOCH3 và CH3COOH	d.CH3COOH và HCOOCH3
20)Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H6O4 tác dụng với dung dịch NaOH (đun nóng) theo phương trình phản ứng: C4H6O4 + 2NaOH → 2Z + Y. Để oxi hóa hết a mol Y thì cần vừa đủ 2a mol CuO (đun nóng), sau phản ứng tạo thành a mol chất T (biết Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ). Khối lượng phân tử của T là
a.44 đvC	b.58 đvC	c.82 đvC	d.118 đvC
21) Đun nóng 6,0g CH3COOH với 6,0g C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản ứng este hóa bằng 50%). Khối lượng este tạo thành là
a.6,0g	b.4,4g	c.8,8g	d.5,2g
22)Một hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức. Cho X phản ứng vừa đủ với 500ml dung dịch KOH 1M. Sau phản ứng, thu được hỗn hợp Y gồm hai muối của hai axit cacboxyl và một ancol. Cho toàn bộ lượng ancol thu được ở trên tác dụng với Na (dư), sinh ra 3,36 lít H2 (đktc). Hỗn hợp X gồm:
a.một axit và một este	b.một este và một ancol	c.hai este	d.một axit và một ancol
23)Thủy phân hoàn toàn 444g một lipit thu được 46g glixerol và hai loại axit béo. Hai loại axit béo đó là
a.C15H31COOH và C17H35COOH	b.C17H31COOH và C17H33COOH	c.C17H33COOH và C15H31COOH	d.C17H33COOH và C17H35COOH
24)Xà phòng hóa 8,8g etyl axetat bằng 200ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
a.8,56g	b.3,28g	c.10,4g	d.8,2g
25)Khi thưc hiện phản ứng este hóa 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH, lượng este lớn nhất thu được là 2/3 mol. Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hóa 1 mol CH3COOH cần số mol C2H5OH là (biết các phản ứng este hóa thực hiện ở cùng nhiệt độ)
a.0,342	b.2,925	c.2,412	d.0,456
26)X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5. Nếu đem đun 2,2g este X với dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05g muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
a.HCOOCH2CH2CH3	b.C2H5COOCH3	c.CH3COOC2H5	d.HCOOCH(CH3)2
27)Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau. Khi hóa hơi 1,85g X, thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0,7g N2 (đo ở cùng điều kiện). Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là
a.HCOOC2H5 và CH3COOCH3	b.C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3	
c.C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2	d.HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5
28)Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4g chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6g H2O. Nếu cho 4,4g hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8g muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z. Tên của X là
a.etyl propionat	b.metyl propionat	c.isopropyl axetat	d.etyl axetat
29)Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phòng hóa tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?
a.2	b.5	c.3	d.4
30) Đun 12g axit axetic với 13,8g etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11g este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là
a.55%	b.50%	c.62,5%	d.75%
31) Để trung hòa lượng axit tự do có trong 14g một mẫu chất béo cần 15ml dung dịch KOH 0,1M. Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là
a.4,8	b.7,2	c.6,0	d.5,5
32)Số trieste được tạo thành từ glixerol của 2 axit béo oleic và stearic là
a.3	b.4	c.5	d.6 
33)Phản ứng tương tác của rượu tạo thành este có tên gọi là:
a.Phản ứng trung hòa 	 b.Phản ứng ngưng tụ 	 c.Phản ứng este hóa 	 d.Phản ứng kết hợp.
34)Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng được gọi là:
a.xà phòng hóa 	 b.hidrat hóa c.crackinh d.sự lên men
35)Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
a.HCOOC3H7 	b.C2H5COOH 	 c.C3H7COOH 	 d.C2H5COOCH3
36)Một este có CTPT là C4H6O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được đimetyl xeton. CTCT thu gọn của C4H8O2 là:
a.HCOOCH=CH-CH3 	 b.CH3COOCH=CH2 	 c.HCOOC(CH3)=CH2 	d.CH2=CHCOOCH3 
37)Este được tạo thành từ axit no, đơn chức và ancol no, đơn chức có CTCT là:
a.CnH2n-1COOCmH2m+1 b.CnH2n-1COOCmH2m-1 	 c.CnH2n+1COOCmH2m-1 d.CnH2n+1COOCmH2m+1
38)Một este có CTPT là C3H6O2, có phản ứng tráng gương với dung dịch Ag2O trong NH3. CTCT của este đó là:
a.HCOOC2H5 b.CH3COOCH3 	 c.HCOOC3H7 d.C2H5COOCH3
39)Khi thủy phân este vinyl axetat trong môi trường axit thu được những chất gì?
a.Axit axetic và rượu vinylic 	 b.Axit axetic và andehit axetic	c.Axit axetic và rượu etylic d.Axetat và rượu vinylic
40)Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit ta thu được một hỗn hợp các chất đều có phản ứng tráng gương. Vậy CTCT của este là:
a.CH3COOCH=CH2	 b.HCOOCH2CH=CH2 	 	c.HCOOCH=CHCH3 	 d.CH2=CHCOOCH3
41)Một este có CTPT là C4H8O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được rượu etylic. CTCT của este này là:
a.C3H7COOH 	 b.CH3COOC2H5 	 c.HCOOC3H7 	 d.C2H5COOCH3
42)Đun 12g axit axetic với một lượng dư ancol etylic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác). Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11g este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là:
a.70% 	 b.75% 	 c.62,5% 	 d.50%
43)Hợp chất nào sau đây không phải là este?
a.C2H5Cl 	 b.CH3OCH3 	 c.CH3COOC2H5 	 d.C2H5ONO2
44)C4H8O2 có số đồng phân este là:
a.2 	 b.3 	 c.4 	 d.5
45)Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?
a.Phản ứng este hóa xảy ra hoàn toàn,	 b.Khi thủy phân este no mạch hở trong môi trường axit sẽ cho axit và rượu.
c.Phản ứng giữa axit và rượu là phản ứng thuận nghịch. d.Khi thủy phân este no mạch hở trong môi trường kiềm sẽ cho muối và rượu.
46)Cho chuỗi biến hóa sau: C2H2→X→Y→Z→ CH3COOC2H5. X, Y, Z lần lượt là:
a.C2H4,CH3COOH,C2H5OH b.CH3CHO,CH3COOH,C2H5OH	c.CH3CHO,C2H4,C2H5OH d.CH3CHO,C2H5OH,CH3COOH
47)Hợp chất hữu cơ đơn chức mạch hở C4H8O2 có tổng số đồng phân axit và este là:
a.3 	 b.4 	 c.5 	 d.6
48)Cho phản ứng CH3COOH+C2H5OH CH3COOC2H5+H2O. Để phản ứng xảy ra với hiệu suất cao thì:
a.Tăng thêm lượng axit và rượu. 	 b.Thêm axit sunfuric đặc	c.Chưng cất este ra khỏi hỗn hợp d.Tất cả đều đúng.
49) Đốt một este hữu cơ X thu được 13,2g CO2 và 5,4g H2O. X thuộc loại:
a. este no đơn chức 	 b. este mạch vòng đơn chức
c. este có một liên kết đôi C=C chưa biết mấy chức. 	 d. este hai chức no.
50) Đốt cháy một este no, đơn chức E cần dùng 0,35mol oxi,thu được 0,3mol CO2. Vậy CTPT este này là:
a.C2H4O2 	 b.C3H6O2 	 	 c.C4H8O2 	 d.C5H10O2
51)Dầu chuối là este có tên iso amyl axetat được điều chế từ
a.CH3OH,CH3COOH b.(CH3)2CHCH2OH,CH3COOH	c.C2H5COOH,C2H5OH d.CH3COOH,(CH3)2CHCH2CH2OH
52)Một chất hữu cơ mạch hở X có CTPT C2H4O2, chất này có số đồng phân bền là:
a.2 	 b.3 	 c.4 	 	 d.5
53)Có 3 chất C2H5OH,CH3COOH và CH3CHO. Để phân biệt 3 chất này chỉ dùng một hóa chất duy nhất là:
a.NaOH 	 	 b.Cu(OH)2 	 	 c.Ag2O/dung dịch NH3 	 d.Na2CO3
54) Đem 4,2g este hữu cơ đơn chức no X xà phòng bằng dung dịch NaOH dư thu được 4,76g muối. Công thức của X là:
a.CH3COOCH3 	 b.HCOOCH3 	 c.CH3COOC2H5 	 d.HCOOC2H5
55)Cho 0,01mol este hữu cơ mạch hở X phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 0,03mol KOH. E thuộc loại este:
a. đơn chức 	 	 b.hai chức 	 c.ba chức 	 d.không xác định.
56)Hỗn hợp gồm rượu đơn chức và axit đơn chức bị este hóa hoàn toàn thu được một este. Đốt cháy hoàn toàn 0,11g este này thì thu được 0,22g CO2 và 0,09g H2O. Vậy CTPT của rượu và axit là:
a.CH4O,C2H4O2 	 b.C2H6O,C2H4O2 	 c.C2H6O,CH2O2 	d.C2H6O,C3H6O2
57)Khi đun nóng 25,8g hỗn hợp rượu etylic và axit axetic có H2SO4 đặc làm xúc tác thu được 14,08g este. Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp đó thu được 23,4ml nước. Tìm thành phần % hỗn hợp ban đầu và hiệu suất của phản ứng hóa este.
a.53,5%C2H5OH;46,5%CH3COOH và H=80% 	 b.55,3%C2H5OH;44,7%CH3COOH và H=80%
c.60%C2H5OH;40%CH3COOH và H=75% 	 d.45%C2H5OH;55%CH3COOH và H=60%
58)Cho chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1lit dung dịch NaOH 0,5M thu được ag muối và 0,1mol rượu. Lượng NaOH dư có thể trung hòa hết 0,5 lít dung dịch HCl 0,4M. CTTQ của A là:
a.RCOOR’ 	 b.(RCOO)2R’ 	 c.(RCOO)3R’ 	 d.R(COOR’)3
59)Cho 21,8g chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dung dịch NaOH 0,5M thu được 24,6g muối và 0,1 mol rượu. Lượng NaOH dư có thể trung hòa hết 0,5l dung dịch HCl 0,4M. CTCT thu gọn của A là:
a.CH3COOC2H5 	 b.(CH3COO)2C2H4 	 c.(CH3COO)3C3H5 	 d.C3H5(COOCH3)3
60)Tỉ khối của một este so với hidro là 44. Khi thủy phân este đó tạo nên hai hợp chất. Nếu đốt cháy cùng một lượng mỗi hợp chất tạo ra sẽ thu được cùng thể tích CO2 (cùng t0,p). CTCT thu gọn của este là:
a.HCOOH 	 	 b.CH3COOCH3 	 c.CH3COOC2H5 	 d.C2H5COOCH3
61)Đun nóng axit axetic với rượu isoamylic (CH3)2CHCH2CH2OH có H2SO4 đặc xúc tác thu được isoamyl axetat (dầu chuối). Tính lượng dầu chuối thu được từ 132,53g axit axetic đun nóng với 200g rượu isoamylic. Biết hiệu suất phản ứng đạt 68%.
a.97,5g 	 b.195g 	 c.292,5g 	 d.159g
62)Đun một lượng dư axit axetic với 13,8g ancol etylic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác). Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11,00g este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là:
a.75% 	 b.62,5% 	 	 c.60% 	 	 d.41,76%
63)Một este có CTPT là C3H6O2, có phản ứng tráng gương với dung dịch Ag2O/NH3, CTCT của este đó là:
a.HCOOC2H5 	 b.HCOOC3H7 	 c.CH3COOCH3 	 d.C2H5COOCH3
64)Xà phòng hóa hoàn toàn 9,7g hỗn hợp hai este đơn chức X,Y cần 100ml dung dịch NaOH 1,5M. Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp hai rượu đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất. CTCT thu gọn của 2 este là:
a.HCOOCH3,HCOOC2H5 b.CH3COOCH3,CH3COOC2H5 c.C2H5COOCH3,C2H5COOC2H5 	 d.C3H7COOCH3,C3H7COOC2H5
65)Một este tạo bởi axit đơn chức và rượu đơn chức có tỉ khối hơi so với khí CO2 bằng 2. Khi dun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng lớn hơn este đã phản ứng. CTCT thu gọn của este này là:
a.CH3COOCH3 	 b.HCOOC3H7 	 c.CH3COOC2H5 	 d.C2H5COOCH3
66)Một este tạo bới axit đơn chức và rượu đơn chức có tỉ khối hơi so với khí CO2 bằng 2. Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng phân tử bằng 17/22 khối lượng phân tử este đã phản ứng. CTCT thu gọn của este này là:
a.CH3COOCH3 	 b.HCOOC3H7 	 c.CH3COOC2H5 	 d.C2H5COOCH3
67)Một este tạo bởi axit đơn chức và rượu đơn chức có tỉ khối hơi so với khí CO2 bằng 2. Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng bằng 93,18% lượng este đã phản ứng. CTCT thu gọn của este này là:
a.CH3COOCH3 	 b.HCOOC3H7 	 c.CH3COOC2H5 	 d.C2H5COOCH3 
68)Tính khối lượng este metyl metacrylat thu được khi đun nóng 215g axit metacrylic với 100g rượu metylic. Giả thiết phản ứng hóa este đạt hiệu suất 60%.
a.125g 	 b.150g 	 c.175g 	 	 d.200g
69)Cho 35,2g hỗn hợp gồm 2 este no đơn chức là đồng phân của nhau có tỉ khối hơi so với H2 bằng 44 tác dụng với 2 lít dung dịch NaOH 0,4M, rồi cô cạn dung dịch vừa thu được, ta được 44,6g chất rắn B. CTCT thu gọn của 2 este là:
a.HCOOC2H5,CH3COOCH3 b.C2H5COOCH3,CH3COOC2H5	c.HCOOC3H7,CH3COOC2H5 d.HCOOC3H7,CH3COOCH3
70)Este X có CTPT C7H12O4, khi cho 16g X tác dụng vừa đủ với 200g dung dịch NaOH 4% thì thu được một rượu Y và 17,8g hỗn hợp 2 muối. CTCT thu gọn của X là:
a.HCOOCH2CH2CH2CH2OOCCH3	 	 b.CH3COOCH2CH2CH2OOCCH3
c.C2H5COOCH2CH2CH2OOCH 	 d.CH3COOCH2CH2OOCC2H5
71)Chất thơm P thuộc loại este có CTPT C8H8O2. Chất P không được điều chế từ phản ứng của axit và rượu tương ứng, đồng thời không có khả năng dự phản ứng tráng gương. CTCT thu gọn của P là:
a.C6H5COOCH3 	 b.HCOOCH2C6H5 c.CH3COOC6H5 d.HCOOC6H4CH3
72)1,76g một este của axit cacboxilyc no, đơn chức và một rượu no, đơn chức phản ứng vừa hết với 40ml dung dịch NaOH 0,5M thu được chất X và chất Y. Đốt cháy hoàn toàn 1,2g chất Y cho 2,64g CO2 và 1,44g H2O. CTCT của este là:
a.CH3COOCH2CH2CH3 	 b.CH3CH2COOCH3 c.CH3COOCH3 d.HCOOCH2CH2CH3 
73)Cho ancol X tác dụng với axit Y thu được este Z. Làm bay hơi 4,4g Z thu được thể tích hơi bằng thể tích của 1,6g oxi (ở cùng t0,p). Biết MX>My. CTCT của Z là:
a.CH3COOCH=CH2 b.CH2=CHCOOCH3 	 c.HCOOCH=CHCH3 d.HCOOCH2CH=CH2
74)Chất X có CTPT C4H8O2 khi tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na và chất Z có công thức C2H6O. X thuộc loại chất nào sau đây?
a.Axit 	 b.Andehit 	 c.Este 	 d.Ancol
75)Hỗn hợp A gồm rượu no đơn chức và một axit no đơn chức, chia A thành hai phần bằng nhau:
Phần I: bị đốt cháy hoàn toàn thấy tạo ra 2,24 lít CO2 (đktc).
Phần II: được este hóa hoàn toàn và vừa đủ thu được 1 este. Khi đốt cháy este này thì lượng nước sinh ra là:
a.1,8g 	 b.3,6g 	 	 c.19,8g 	 d.2,2g
76)Cho hỗn hợp X gồm 2 este có công thức phân tử là C4H8O2 và C3H6O2 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 6,14g hỗn hợp 2 muối và 3,68g ancol B duy nhất có tỉ khối so với oxi là 1,4375. Khối lượng của C4H8O2 và C3H6O2 trong hỗn hợp X lần lượt là
a.3,6g và 2,74g	b.3,74g và 2,6g	c.6,24g và 3,7g	d.4,4g và 2,22g
77) Đun nóng 6,8g phenyl axetat với 75ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được mg chất rắn. Biết hiệu suất phản ứng 100%. Giá trị của m là
a.4,1g	b.6,15g	c.4,9g	d.7,7g 
78) Đốt cháy ag một este, sau phản ứng thu được 9,408 lít CO2 và 7,56g H2O, thể tích oxi cần dùng là 11,76 lít (thể tích các khí đo ở đktc). Biết este này do một axit đon chức và một rượu đơn chức tạo nên. Công thức phân tử của este là
a.C4H8O2 	 b.C3H6O2 	 c.C2H4O2 	 d.C5H10O2
79)Đốt cháy hoàn toàn 2,2g một chất hữu cơ X đơn chức được 6,2g hỗn hợp CO2 và hơi nước có tỉ lệ số mol 1:1. Tìm công thức nguyên của X và suy ra công thức phân tử của X, biết X có thể phản ứng với dung dịch NaOH
a.(C2H4O)n và C4H8O2 	 b.(C2H6O)n và C6H12O6 	 	 c.(CH2O)n và C2H4O2 	 d.Kết quả khác
80) Oxi hóa 1,02g chất Y, thu được 2,16g CO2 và 0,88g H2O. Tỉ khối hơi của A so với không khí bằng 3,52. Cho 5,1g Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 4,8g muối và 1 rượu. Công thức cấu tạo của Y là
a.CH3COOC2H5 	 b.HCOOC2H5 	 c.C3H7COOC2H5 	 d.C2H5COOC2H5
81) Đốt cháy hoàn toàn 1,46g chất X gồm có C,H,O thu được 1,344 lít khí CO2 (đktc) và 0,90g H2O. Tỉ khối hơi của X so với hiđro bằng 73. Biết khi thủy phân 0,1mol X bằng dung dịch KOH, thu được 0,2mol rượu etylic và 0,1mol muối Y. Chất X có công thức cấu tạo là
a.CH3COOC2H5 	 b.HCOOC2H5 	 c.CH2(COOC2H5)2 	d.(COOC2H5)2 
82)Hợp chất X (C,H,O) chứa một nhóm chức trong phân tử, không tác dụng với Na, tác dụng với NaOH có thể theo tỉ lệ 1:1 hay 1:2. Khi đốt cháy 1 phân tử gam X cho 7 phân tử gam CO2. Tìm công thức cấu tạo của X
a.C2H5COOC4H9 	 b.C3H7COOC3H7 	 c.HCOOC6H5 	 d.Kết quả khác
83) Đốt cháy hoàn toàn 1,48g một hợp chất hữu cơ X thu được 2,64g khí CO2 và 1,08g nước. Biết X là este hữu cơ đơn chức. X tác dụng với dung dịch NaOH cho một muối có khối lượng phân tử bằng 34/37 khối lượng phân tử của este.
83.1) Xác định công thức cấu tạo của X
a.CH3COOCH3 	 b.HCOOC2H5 	 c.C2H5COOCH3 	 d.Cả a và b đều đúng
83.2)Cho 1g este X tác dụng với nước. Sau một thời gian, trung hòa hỗn hợp bằng dung dịch NaOH 0,1M, thấy cần đúng 45ml. Xác định tỉ lệ % este chưa bị thủy phân.
a.50% 	 b.60% 	 c.33,33% 	d.66,67%
84)Một este E (không có nhóm chức khác) có công thức đơn giản là (C6H7O2)n, M<140. Công thức cấu tạo của este là
a.CH3COOC4H3 	 b.C4H4COOCH3 	 c.HCOOC6H5 	d.Kết quả khác
85)Một este đon chức, mạch hở có khối lượng là 12,9g tác dụng đủ với 150ml dung dịch KOH 1M. Sau phản ứng thu được một muối và andehit. Công thức cấu tạo của este là
a.HCOOCH=CHCH3 	 b.CH3COOCH=CH2 	c.C2H5COOCH=CH2 	 d.Cả a và b đều đúng
86) Để xà phòng hóa 17,4g một este no đơn chức cần dùng 30ml dung dịch NaOH 0,5M. Công thức phân tử của este là
a.C6H12O2 	 b.C3H6O2 	 c.C5H10O2 	 d.C4H10O2
87) Đun nóng 21,8g chất X với 1 lít dung dịch NaOH 0,5M thu được 24,8g muối của axit một lần axit và một rượu B. Nếu cho lượng rượu đó bay hơi ở đktc chiếm thể tích là 2,24 lít. Lượng NaOH dư được trung hòa hết bởi 2 lít dung dịch HCl 0,1M. Công thức cấu tạo của A là
a.(HCOO)3C3H5 	b.(C2H5COO)3C3H5 	 c.(CH3COO)3C3H5 	 d.(CH3COO)2C2H4 
88)Cho hỗn hợp X gồm 2 este có công thức phân tử C4H8O2 và C3H6O2 tác dụng với NaOH dư thu được 6,14g hỗn hợp hai muối và 3,68g rượu B duy nhất có tỉ khối hơi so với oxi là 1,4375. Khối lượng mỗi este trong X lần lượt là
a.2,22g và 4,4g 	 b.3,33g và 6,6g 	 c.4,44g và 8,8g 	d.5,6g và 11,2g
89)Trong một bình kín dung tích không đổi là V (lít) chứa hơi chất hữu cơ X mạch hở và O2 ở 139,90C; áp suất trong bình là 2,71 atm (thể tích O2 gấp đôi thể tích cần cho phản ứng cháy).

Tài liệu đính kèm:

  • docbai_tap_trac_nghiem_este_lipit_hay_nhat.doc