Bài tập Hóa học 8 - Chương 1: Chất. Nguyên tử. Phân tử - Bài 1: Chất

pdf 6 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 24/12/2025 Lượt xem 38Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập Hóa học 8 - Chương 1: Chất. Nguyên tử. Phân tử - Bài 1: Chất", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bài tập Hóa học 8 - Chương 1: Chất. Nguyên tử. Phân tử - Bài 1: Chất
Chương 1. CHẤT – NGUYÊN TỬ - PHÂN TỬ 
❶ – CHẤT 
A. TĨM TẮT GIÁO KHOA 
 Vật thể là những vật cụ thể mà ta cĩ thể quan sát, cảm nhận được được 
bằng giác quan. Vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo. 
 Ở đâu cĩ vật thể thì ở đĩ cĩ chất. Mỗi chất đều cĩ tính chất nhất định. 
Từ chất này cĩ thể chuyển đổi thành chất khác. 
 Mỗi chất (tinh khiết) đều cĩ tính chất vật lí, hĩa học nhất định. 
 Khi trộn lẫn nhiều chất vào nhau, thu được hỗn hợp. Hỗn hợp khơng cĩ 
tính chất nhất định, thay đổi và phụ thuộc vào bản chất và tỉ lệ trộn 
giữa các chất. 
 Nước trong tự nhiên gồm nhiều chất trộn lẫn là một hỗn hợp. Nước cất 
là chất tinh khiết. 
 Hỗn hợp cĩ sự bảo tồn về khối lượng cĩ thể khơng bảo tồn thể tích. 
 Dựa vào tính chất của chất cĩ thể tách riêng từng chất ra khỏi hỗn hợp. 
Các phương pháp hay sử dụng: chiết, lọc, chưng cất và bay hơi. 
B. BÀI TẬP TỰ LUẬN 
1.1 Cho các vật thể sau: cái bàn, cái ghế, con vịt, quả dừa, điện thoại đi 
động, con sơng, quyển sách, bĩng đèn, cây xồi. Hãy cho biết đâu là 
vật thể tự nhiên và đâu là vật thể nhân tạo? 
1.2 Một bạn học sinh làm thí nghiệm sau: cho vài viên kẽm vào ống 
nghiệm chứa dung dịch axit clohođric (HCl) được kẹp trên giá đỡ thì 
cĩ khí hiđrơ (H2) bay ra ngồi và dung dịch kẽm clorua (ZnCl2) trong 
suốt. Hãy cho biết chất và vật thể trong các từ gạch dưới trong câu trên. 
1.3 Hãy cho biết đâu là vật thể, đâu là chất (những từ in nghiêng) trong các 
câu sau: 
a) Trước khi nung đá vơi người ta dùng búa đập nhỏ rồi đưa vào lị 
nung ở nhiệt độ cao thì thu được vơi sống và khí cacbonic. 
b) Vỏ máy bay và tàu vũ trụ được làm từ hợp kim nhơm và nĩ rất bền 
trong khơng khí và khơng bị mài mịn khi bay. 
c) Người ta lấy đất sét trộn với nước, tạo thành bình hoa, chén, muỗng 
sứ,  tráng lớp men chuyên dụng, vẽ rồi đem nung ở nhiệt độ cao 
thì cĩ những vật rất đẹp mắt. 
1.4 Hãy phân biệt từ nào (những từ in nghiêng) chỉ vật thể nhân tạo, vật thể 
tự nhiên, hay chất trong các câu sau đây: 
a) Trong quả chanh cĩ nước, axit nitric (cĩ vị chua) và một số chất 
khác. 
b) Cốc bằng thủy tinh dễ vỡ so với cốc bằng chất dẻo. 
c) Thuốc đầu que diêm được trộn một ít lưu huỳnh. 
d) Quặng apatit ở Lào Cai cĩ chứa canxi photphat với hàm lượng cao. 
e) Bĩng đèn điện được chế tạo từ thủy tinh, đồng và vonfam (một kim 
loại chịu nĩng, làm dây tĩc). 
1.5 Trong số các tính chất kể dưới đây của chất, biết được tính chất nào 
bằng quan sát trực tiếp, tính chất nào dùng dụng cụ đo, tính chất nào 
phải làm thí nghiệm mới biết được ? Đánh dấu vào bảng sau: 
Phương pháp 
Chất 
Quan sát 
trực tiếp 
Dùng dụng 
cụ đo 
Làm thí 
nghiệm 
Màu sắc    
Tính tan trong nước    
Tính dẫn điện    
Khối lượng riêng    
Tính cháy được    
Trạng thái    
Nhiệt độ nĩng chảy    
1.6 Căn cứ vào tính chất nào mà: 
a) Đồng, nhơm dùng làm dây điện; cịn chất dẻo, cao su được dùng làn 
vỏ dây ? 
b) Bạc được dùng để tráng gương ? 
c) Cồn được dùng để đốt ? 
1.7 Cho biết axit là những chất cĩ thể làm đổi màu chất quì tím thành đỏ 
(trong phịng thí nghiệm dùng giấy tẩm quì). Hãy chứng tỏ rằng trong 
nước vắt từ quả chanh cĩ chất axit (axit xitric) 
1.8 Cho 5 ví dụ về vật cĩ thể được làm từ mỗi chất sau: 
a) Chất dẻo b) Sắt c) Cao su d) Thủy tinh 
1.9 Hãy so sánh các tính chất: màu, vị, tính tan trong nước, tính cháy được 
của các chất: muối ăn, đường và than. 
1.10 Cho biết khí cacbon đioxit (cịn gọi là cacbonic) là chất cĩ thể làm đục 
nước vơi trong. Làm thế nào để nhận biết được khí này cĩ trong hơi ta 
thở ra ? 
1.11 a) Kể tên hai tính chất khác nhu và hai tính chất khác nhau giữa nước 
khống và nước cất. 
b) Biết rằng một số chất tan trong nước tự nhiên cĩ lợi cho cơ thể. 
Theo em, nước khống hay nước cất, uống nước nào tốt hơn ? 
1.12 Cĩ ba lọ đậy nắp kín: một lọ chứa rượu etylic (rượu uống), một lọ chứa 
nước cất và một lọ chứa giấm. Nếu nhìn bằng mắt thường thì chúng rất 
giống nhau. Em hãy nêu một phương pháp đơn giản nhất để nhận ra 
mỗi chất. 
1.13 Hãy cho biết đâu là chất tinh khiết, đâu là hỗn hợp trong các thí nghiệm 
sau: 
a) Người ta đem chưng cất phân đoạn dầu mỏ thu được: xăng, dầu hỏa, 
dầu điezen, dầu mazut,  
b) Nhỏ vài giọt nước lên miếng kính sạch và đun nĩng trên ngọn đèn 
cồn, sau một thời gian thì nước biên mất và khơng để lại tì vết gì. 
c) Cho vài giọt nước vào ống nghiệm được giữ trên giá đỡ và đun nhẹ 
trên ngọn lửa đèn cồn thì nước bay hơi hết nhưng để lại vết mờ 
trong đáy ống nghiệm. 
d) Sau chuyến tham quan, đội tuyển học sinh giỏi hĩa cĩ đem về một 
mẫu chất rắn chừng 9 gam. Cho chất rắn này vào cốc chứa nước và 
khuấy thì cịn lại khoảng 5 gam. Nếu thêm nước vào khuấy tiếp thì 
chất rắn khơng thay đổi. 
e) Người ta lấy khơng khí làm sạch, hĩa lỏng ở nhiệt độ thấp (– 2000C) 
và áp suất cao. Sau đĩ tăng dần nhiệt độ thì đầu tiên thu được khí 
nitơ (– 1960C) rồi đến khí oxi (– 1830C). 
1.14 Cho các vật thể sau: cây dừa, cây thước, con người, nồi cơm điện, quả 
chanh, sách vở, tấm nệm, bãi biển, con tàu, Trái đất. Hãy cho biết đâu 
là vật thể tự nhiên và đâu là vật thể nhân tạo? 
1.15 Kim loại thiếc cĩ nhiệt độ nĩng chảy xác định là: 0 0
nct 232 C . Thiếc 
hàn nĩng chảy ở khoảng 1800C. Vậy, thiếc hàn lac chất tinh khiết hay 
cĩ lẫn chất khác ? 
1.16 Cĩ ba lọ mất nhãn dựng bột kẽm, bột đồng, bột than. Hãy nêu cách 
nhận biết ba lọ đĩ. 
1.17 Cĩ ba lọ mất nhãn đựng ba chất lỏng sau: nước tinh khiết, nước muối, 
nước đường. Hãy phân biệt ba lọ chất lỏng trên. 
1.18 Cĩ hai chất X và Y. Đun nĩng từ từ hai hai chất này trong khoảng 25 
phút. Đồ thị biểu diễn quá trình thay đổi trạng thái của chất X (đồ thị 
a), của chất Y (đồ thị b). Hãy xác định chất nào là chất tinh khiết, chất 
nào là chất hỗn hợp. 
1.19 Khi đun nước, lúc đầu nước lấy nhiệt để tăng nhiệt độ. Vì sao khi đạt 
đến 1000C, mặc dù ta vẫn tiếp tục đun, nghĩa là vẫn cung cấp nhiệt, 
nhưng nhiệt độ cửa nước khơng tảng nữa mà vẫn giữ ở 1000C cho đến 
lúc cạn hết ? 
1.20 Làm thế nào để tách được: 
a) Giấm ra khỏi nước ? b) Cát lẫn trong muối ăn ? 
c) Cao su d) Bột sắn dây lẫn trong nước. 
1.21 Hỗn hợp gồm một phần bột nhơm với một phần bột lưu huỳnh cĩ màu 
xám vàng. Nếu trộn ba phần bột nhơm với hai phần bột lưu huỳnh, hỗn 
hợp thu được cĩ màu gì ? Ngược lại, nếu trộn ba phần bột lưu huỳnh 
vĩi hai phân bột nhơm, hỗn hợp thu được cĩ màu gì ? Nêu phương 
pháp dơn giản để tách bột nhơm ra khỏi hỗn hợp. 
1.22 Trình bày phương pháp để tách: 
a) Cát ra khỏi hỗn hợp cát và muối. 
b) Rượu etylic ra khỏi nước (nhiệt độ sơi của rượu etylic là 78,30C) 
c) Dầu hỏa ra khỏi nước. 
C. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 
1.23 Câu sau đây cĩ hai ý nĩi về nước cất: “Nước cất là chất tinh khiết, sơi 
ở 1020C”. Hãy chọn phương án đúng: 
Ⓐ Cả hai ý đều đúng Ⓑ Cả hai ý đều sai 
Ⓒ Ý 1 đúng, ý 2 sai Ⓓ Ý 1 sai, ý 2 đúng. 
1.24 Cho 2 mệnh đề sau: 
1) “Nước tự nhiên là hỗn hợp” 2) “sơi ở 1000C” 
Ⓐ ý 1 đúng, ý 2 sai Ⓑ Ý 1 sai, ý 2 đúng 
Ⓒ Cả 2 ý đều đúng Ⓓ Cả 2 ý đều sai. 
(a)
0
nct
0
st
0t
(b)
0t
1.25 Trong các vật thể sau, vật thể nào là vật thể nhân tạo? 
Ⓐ Sao mộc Ⓑ Mặt trăng Ⓒ Sao hỏa Ⓓ Tàu vũ trụ 
1.26 Trong số những từ in nghiêng trong các câu sau: 
a. Dây điện được làm bằng nhơm được bọc một lớp chất dẻo. 
b. Bàn được làm bằng đá. 
c. Bình đựng nước được làm bằng thủy tinh. 
d. Lốp xe được làm bằng cao su. 
Những từ chỉ vật thể gồm:.... 
Những từ chỉ chất gồm :... 
1.27 Dây dẫn điện cĩ thể làm từ chất nào sau đây? 
Ⓐ Nhơm Ⓑ Cao su Ⓒ Đồng ⒹA, C đúng. 
1.28 Nước tự nhiên (sơng, suối, hồ, biển ) là : 
Ⓐ Chất tinh khiết Ⓑ Chất cĩ nhiệt độ sơi 100oC 
Ⓒ Hỗn hợp Ⓓ Chất cĩ nhiệt độ nĩng chảy 00 
1.29 Câu nào sai trong số các câu sau: 
Ⓐ Phơi nước biển sẽ thu được muối ăn 
Ⓑ Tách chất nhờ nhiệt độ sơi khác nhau gọi là chưng cất 
Ⓒ Khơng khí quanh ta là chất tinh khiết 
Ⓓ Đường mía cĩ vị ngọt, tan trong nước 
1.30 Điền từ dưới đây vào chỗ trống thích hợp trong đoạn văn sau: 
Bỏ (1) muối ăn và cát vào cốc nước khuấy đều, đổ từ từ theo đũa 
thủy tinh qua phễu lọc cĩ giấy lọc, thu lấy phần (2) vào cốc. Rĩt 
nước lọc từ cốc vào ống nghiệm, kẹp ống nghiệm rồi (3) Cho 
nước bay hơi. Chất kết tinh ở đáy ống nghiệm là (4) Chú ý: khi 
đun ống nghiệm phải hướng ống nghiệm về phía (5) người. 
a. nước lọc. b. hỗn hợp c. khơng cĩ 
d. đun nĩng e. muối ăn f. cát 
(1) (2) (3) (4) (5) 
1.31 Chất nào dưới đây cĩ nhiệt độ sơi cao nhất. 
Ⓐ nước cất Ⓑ rượu Ⓒ oxi Ⓓ Lưu huỳnh 
1.32 Câu nào sai trong số các câu sau đây. 
Ⓐ Khơng được dùng tay trực tiếp cầm hĩa chất 
Ⓑ Hĩa chất dùng xong nếu cịn thừa đổ lại bình chứa 
Ⓒ Khơng dùng hĩa chất trong lọ đựng mất nhãn 
Ⓓ Sau khi làm thí nghiệm thực hành phải rửa dụng cụ thí nghiệm, vệ 
sinh phịng thí nghiệm 
1.33 Chất nào sau đây là chất tinh khiết? 
Ⓐ NaCl Ⓑ Dung dịch NaCl 
Ⓒ Nước chanh Ⓓ Sữa tươi 
Sư dơng d÷ kiƯn sau cho c©u 1.34, 1.35 
Trong các câu sau: 
a. Cơ thể người cĩ 63 – 68% về khối lượng nước 
b. Than chì là chất làm lõi bút chì 
c. Dây điện làm bằn đồng được bọc một lớp chất dẻo 
d. Xe đạp được chế tạo từ sắt, nhơm, cao su,  
1.34 Vật thể là: 
Ⓐ Cơ thể người, Than chì, Dây điên, Xe đạp 
Ⓑ Nước, Than chì, Đồng, Chất dẻo, Sắt, Nhơm, Cao su,  
Ⓒ Cơ thể người, Bút chì, Dây điện, Xe đạp 
Ⓓ Cơ thể người, Bút chì, Xe đạp, Chất dẻo 
1.35 Chất là: 
Ⓐ Cơ thể người, Than chì, Dây điên, Xe đạp 
Ⓑ Nước, Than chì, Đồng, Chất dẻo, Sắt, Nhơm, Cao su,  
Ⓒ Cơ thể người, Bút chì, Dây điện, Xe đạp 
Ⓓ Cơ thể người, Bút chì, Xe đạp, Chất dẻo 
1.36 Chọn câu đúng sau đây là chất tinh khiết: 
Ⓐ Khí oxi, rượu uống, khí cacbonic Ⓑ Nhơm, gang, kẽm 
Ⓒ Đường, muối ăn, sắt Ⓓ Tất cả đều đúng 
1.37 Bạn Thuỳ Vân định nghĩa nguyên tử khối như sau : 
Ⓐ Nguyên tử khối là khối lượng nguyên tử tính bằng đơn vị gam 
Ⓑ Nguyên tử khối là khối lượng nguyên tử 
Ⓒ Nguyên tử khối là khối lượng nguyên tử tính bằng đơn vị cacbon 
Ⓓ Nguyên tử khối là khối lượng của cacbon 
1.38 Trong số các tính chất kể dưới đây của chất: màu sắc, tính tan trong 
nước, tính dẫn điện, khối lượng riêng, tính cháy được, trạng thái, nhiệt 
độ nĩng chảy. Biết được tính chất nào bằng quan sát ? 
Ⓐ Màu sắc, trạng thái, nhiệt độ nĩng chảy 
Ⓑ Nhiệt độ nĩng chảy, tính dẫn điện, tính tan trong nước 
Ⓒ Màu sắc, nhiệt độ nĩng chảy, khối lượng riêng 
Ⓓ Màu sắc, trạng thái 

Tài liệu đính kèm:

  • pdfbai_tap_hoa_hoc_8_chuong_1_chat_nguyen_tu_phan_tu_bai_1_chat.pdf