Bài tập Hóa học 11 - Chương 2: Nitơ - Photpho - Trần Văn Đức

pdf 18 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 10/01/2026 Lượt xem 8Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập Hóa học 11 - Chương 2: Nitơ - Photpho - Trần Văn Đức", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bài tập Hóa học 11 - Chương 2: Nitơ - Photpho - Trần Văn Đức
GV. Th-S: Trần Văn Đức https://www.facebook.com/ductranvannt 
Bài tập Hóa học 11- chương Nitơ Trang 1 SĐT liên hê: 0905 896 272 hoặc 01658 291 064 
CHƯƠNG 2: NITƠ - PHOTPHO 
PHẦN 1. NITƠ – AMONIAC – MUỐI AMONI 
I – BÀI TẬP VỀ HIỆU SUẤT TỔNG HỢP NH3 
Câu 1: Cho hỗn hợp khí N2, H2 và NH3 có tỉ khối so với H2 là 8. Dẫn hỗn hợp đi qua dd H2SO4 đặc dư thì thể tích khí còn lại 
một nửa. Thành phần phần % theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là : 
 A. 25% H2, 25% N2, 50% NH3 C. 25% H2, 50% N2, 25% NH3 
 B. 50% H2, 25% N2, 25% NH3 D. 30%N2, 20%H2, 50% NH3 
Câu 2: Điều chế NH3 từ đơn chất. Thể tích NH3 tạo ra là 67,2lit. Biết hiệu suất phản ứng là 25%. Thể tích N2 (lit) cần là: 
 A. 13,44 B. 134,4 C. 403,2 D. Tất cả đều sai 
Câu 3: Để điều chế 4 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 50% thì thể tích H2 cần dùng ở cùng điều kiện là bao nhiêu ? 
 A. 4 lít B. 6 lít C. 8 lít D. 12 lít 
Câu 4: Cho 4 lít N2 và 14 lít H2 vào bình phản ứng, hỗn hợp thu được sau phản ứng có thể tích bằng 16,4 lít (thể tích các khí 
được đo ở cùng điều kiện). Hiệu suất phản ứng là 
 A. 50% B. 30% C. 20% D. 40% 
Câu 5: Cho 5 mol N2 và 14 mol H2 vào bình phản ứng, hỗn hợp thu được sau phản ứng có thể tích bằng 13,4 mol. 
Hiệu suất phản ứng là 
 A. 60% B. 50% C. 30% D. 40% 
Câu 6: Cho 2,5 mol N2 và 7 mol H2 vào bình phản ứng, hỗn hợp thu được sau phản ứng có tỉ khối so với H2 là 6,269. H=? 
 A. 60% B. 55% C. 40% D. 30% 
Câu 7: Cho 5 mol hỗn hợp X gồm H2 và N2 vào bình kín phản ứng sau một thời gian thu được 3,68 mol hỗn hợp khí Y. Tính 
hiệu suất của phản ứng biết tỉ khối của X so với H2 là 3,6. 
 A. 22% B. 44% C. 66% D. 88% 
Câu 8: Hỗn hợp X ( gồm H2 và N2 ) có dX/H2 =3,889. Đun nóng X có xúc tác một thời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối 
so với H2 là 4,581. Hiệu suất của phản ứng là 
 A. 34% B. 48% C. 58% D. 68% 
Câu 9: Hỗn hợp X ( gồm H2 và N2 ) có dX/H2 =4,25. Đun nóng X có xúc tác một thời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối 
so với H2 là 7,59. Hiệu suất của phản ứng là 
 A. 66% B. 77% C. 88% D. 99% 
Câu 10: Hỗn hợp X ( gồm H2 và N2 ) có dX/H2 =3,6. Đun nóng X có xúc tác một thời gian thu được hỗn hợp khí Ycó tỉ khối 
so với H2 là 4,5. Hiệu suất của phản ứng là 
 A. 20% B. 30% C. 40% D. 50% 
Câu 11: Hỗn hợp X ( gồm H2 và N2 ) có dX/H2 =3,6. Đun nóng X có xúc tác một thời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối 
so với H2 là 4,5. Hiệu suất của phản ứng là 
 A. 20% B. 30% C. 40% D. 50% 
Câu 12: Trong một bình kín chứa 10 lít nitơ và 10 lít hiđro ở nhiệt độ 00C và 10 atm. Sau phản ứng tổng hợp NH3, lại đưa 
bình về 00C. Biết rằng có 60% hiđro tham gia phản ứng, áp suất trong bình sau phản ứng là 
 A. 10 atm B. 8 atm C. 9 atm D. 8,5 atm 
Câu 13: Trong một bình kín chứa 10 lít nitơ và 10 lít hiđro ở nhiệt độ 00C và 10 atm. Sau phản ứng tổng hợp NH3, lại đưa 
bình về 00C. Nếu áp suất trong bình sau phản ứng là 9 atm thì phần trăm các khí tham gia phản ứng là: 
 A. N2 : 20% , H2 : 40% B. N2 : 30% , H2 : 20% C. N2 : 10% , H2 : 30% D. N2 : 20% , H2 : 20%. 
Câu 14: Một hỗn hợp gồm 8 mol N2 và 14 mol H2 được nạp vào một bình kín có dung tích 4 lít và giữ ở nhiệt độ không đổi. 
Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng thì áp suất bằng 10/11 áp suất ban đầu. Hiệu suất phản ứng là: 
A. 17,18% B. 18,18% C. 36,36% D. Đáp án khác 
Câu 15: Một hỗn hợp gồm 2 mol N2 và 4 mol H2 được nạp vào một bình kín có dung tích 6 lít và giữ ở nhiệt độ không đổi. 
Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng thì áp suất bằng 2/3 áp suất ban đầu. Hiệu suất phản ứng là: 
 A. 50% B. 75% C. 80% D. 85% 
Câu 16: Một hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với H2 là 6,2 được nạp vào một bình kín có dung tích 8 lít và giữ ở 
nhiệt độ không đổi. Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng thì áp suất bằng 92/125 áp suất ban đầu. Hiệu suất phản ứng là: 
A. 46% B. 56% C. 66% D. Đáp án khác 
Câu 17: Một hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với H2 là 2,3 được nạp vào một bình kín có dung tích 8 lít và giữ ở 
nhiệt độ không đổi. Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng thì áp suất bằng 118/125 áp suất ban đầu. Hiệu suất phản ứng là: 
 A. 46% B. 56% C. 66% D. Đáp án khác 
Câu 18: Một hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với H2 là 2,3 được nạp vào một bình kín có dung tích 8 lít và giữ ở 
nhiệt độ không đổi. Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng thì áp suất giảm 18,8% áp suất ban đầu. Hiệu suất phản ứng là: 
GV. Th-S: Trần Văn Đức https://www.facebook.com/ductranvannt 
Bài tập Hóa học 11- chương Nitơ Trang 2 SĐT liên hê: 0905 896 272 hoặc 01658 291 064 
 A. 94% B. 84% C. 74% D. 64% 
Câu 19: Cho hỗn hợp N2 và H2 vào bình phản ứng có nhiệt độ không đổi. Sau thời gian phản ứng, áp suất khí trong bình 
giảm 5% so với áp suất ban đầu. Biết ti lệ số mol của nitơ đã phản ứng là 10%. Thành phần phần trăm về số mol của N2 và 
H2 trong hỗn hợp đầu là: 
 A. 15% và 85% B. 82,35% và 77,5% C. 25% và 75% D. 22,5% và 77,5%. 
Câu 20: Cho hỗn hợp N2 và H2 vào bình phản ứng có nhiệt độ không đổi. Sau thời gian phản ứng, áp suất khí trong bình 
giảm 26,4% so với áp suất ban đầu. Biết ti lệ số mol của hiđrô đã phản ứng là 49,5%. Hiệu suất phản ứng là: 
 A. 16% B. 26% C. 46% D. 66% 
Câu 21: Cho hỗn hợp N2 và H2 vào bình phản ứng có nhiệt độ không đổi. Sau thời gian phản ứng, áp suất khí trong bình 
giảm 35,2% so với áp suất ban đầu. Biết ti lệ số mol của nitơ đã phản ứng là 44%. Hiệu suất phản ứng là: 
 A. 66% B. 88% C. 77% D. 99% 
Câu 22: Cho hỗn hợp khí N2, NH3 với chất xúc tác thích hợp ở nhiệt độ t1 và áp suất p1. Sau một thời gian, giữ nguyên t1 thì 
áp suất bình là p2 khi hệ đạt tới cân bằng. So sánh p1 và p2 : 
A. p2 > p1 B. p2 = p1 C. p2 < p1 D. Không so sánh được 
Câu 23: Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với He bằng 1,8. Đun nóng X một thời gian trong bình kín (có bột Fe 
làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 4. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là 
 A. 50%. B. 40%. C. 25%. D. 36%. 
Câu 24: Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với He bằng 3,1. Đun nóng X một thời gian trong bình kín (có bột Fe 
làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 3,875. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là 
 A. 50%. B. 40%. C. 25%. D. 36%. 
Câu 25: Hỗn hợp khí X gồm H2 và N2 (N2 được lấy dư so với H2 ). Đun nóng X một thời gian trong bình kín (có bột Fe làm 
xúc tác), thu được 17,92 lít (đktc) hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 3,875. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là 
50%. Phần trăm số mol của hỗn hợp đầu là 
 A. 40% và 60% B. 30% và 70% C. 25% và 755 D. 36% và 64% 
Câu 26: 9,28 gam hỗn hợp X gồm H2 và N2 (N2 được lấy dư so với H2 ). Đun nóng X một thời gian trong bình kín (có bột 
Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 2,68. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là 28%. Phần 
trăm số mol của hỗn hợp đầu là 
 A. 38% và 62% B. 72% và 28% C. 25% và 755 D. 36% và 64 
Câu 27: Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với He bằng 2,32. Đun nóng X một thời gian trong bình kín (có bột Fe 
làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 5,36. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là 
 A. 25%. B. 26%. C. 27%. D. 28%. 
Câu 28: Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với He bằng 1,8 . Đun nóng X một thời gian trong bình kín (có bột Fe 
làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 5,556. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là 
 A. 66%. B. 68%. C. 86%. D. 88%. 
II – BÀI TẬP VỀ AMONIAC VÀ MUỐI AMONI 
Câu 1. Dung dich ammoniac không chứa tiểu phân nào dưới đây: 
 A. NH3 B. NH4OH C. H2O D. NH4+, OH-. 
Câu 2. NHỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch Al2(SO4)3. HIện tượng quan sát được là: 
A. Có kết tủa keo trắng xuất hiện sau đó kết tủa tan tạo dung dịch trong suốt 
B. Có kết tủa keo trắng xuất hiện. 
C. Có kết tủa màu xanh nhạt xuất hiện sau đó kết tủa lại tan dần 
D. Không có hiện tượng gì xảy ra. 
Câu 3. Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào 200ml dung dịch Al(NO3)3. Lọc lấy kết tủa ròi cho vào 300ml dung dịch 
NaOH 2M thì kết tủa vừa tan hết. Nồng độ mol/lit của dung dịch Al(NO3)3 là: 
 A. 1M. B. 3M C. 1,5M. D.2M 
Câu 4 Hấp thụ Vlit khí NH3 (đkc) vào dung dịch Al2(SO4)3 dư thu được m gam kết tủa. Đem nung m gam kết tủa này đến 
khối lượng không đổi thu được m-1,8 gam chất rắn khan. Giá trị của V là : 
 A. 0,672 lít B. 1,344 lít C. 1,92 lít D. 2,688 lít 
Câu 5. Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch chứa AlCl3 và CuCl2 thu được kết tủa A, nung A được chất rắn B. Cho luồng 
CO dư đi qua B nung nóng được chất rắn là: (biết rằng Cu(OH)2 tan trong dd NH3dư tạo phức tan [Cu(NH3)4](OH)2. 
 A. Al2O3 B. Cu và Al C. CuO và Al D. Cu và Al2O3 
Câu 6. Chất nào có thể hòa tan Zn(OH)2:(biết rằng Zn(OH)2 tan trong dd NH3dư tạo phức tan [Zn(NH3)4](OH)2). 
 A. dung dịch NH3 B. Dung dịch NaOH C. Dung dịch NaNO3 D. Dung dịch NaOH và NH3 
 D. NH3 tan ít trong H2O vì NH3 ở thể khí ở điều kiện thường 
Câu 7. Tính chất hóa học của NH3 là? 
 A. Tính bazơ mạnh và tính khử B. Tính bazơ yếu và tính oxi hóa 
GV. Th-S: Trần Văn Đức https://www.facebook.com/ductranvannt 
Bài tập Hóa học 11- chương Nitơ Trang 3 SĐT liên hê: 0905 896 272 hoặc 01658 291 064 
 C. Tính khử mạnh và tính bazơ yếu D. Tính bazơ mạnh và tính oxi hóa 
Câu 8. Các phát biểu nào sau đây là đúng? 
 A. Amoniac là một bazơ. B. Amoniac là một chất khử 
 C. Amoniac tan rất ít trong nước D. Cả A và B 
Câu 9. Phát biểu nào sau đây không đúng? 
 A. Amoniac là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước 
 B. Dung dịch NH3 là một bazơ yếu 
 C. Phản ứng tổng hợp NH3 là một phản ứng thuận nghịch 
 D. Đốt cháy NH3 không có xúc tác thu được N2 và H2O. 
Câu 10. Phương trình nào sau đây biểu diễn đúng phản ứng xảy ra khi đốt cháy NH3 trong khí oxi ở nhiệt độ 850-900 oc có 
xúc tac Pt. 
 A. 4NH3 + 5O2 4NO + 6 H2O B.4NH3 + 3O2 2N2 + 6 H2O 
 C. 4NH3 + 4O2 2NO + N2 + 6 H2O D. 2NH3 + 2O2 N2O + 3 H2O. 
Câu 11. Phản ứng NH3 với Cl2 tạo ra khói trắng, đó là chất nào dưới đây? 
 A. HCl B. N2 C. NH4Cl D. NH3. 
Câu 12. Khi nhỏ vài giọt nước Clo và dung dịch NH3 thấy có khói trắng bay ra, khói trắng là chất nào dưới đây? 
 A. NH4NO3 B. NH4NO2 C. NH4Cl D. NH3Cl. 
Câu 13. Cho phản ứng: 2NH3 + 3Cl2 → 6HCl + N2. Kết luận nào sau đây đúng? 
 A. NH3 là chất khử B. NH3 là môi trường cho phản ứng 
 C. NH3 là chất oxi hóa D. Cl2 là chất khử. 
Câu 14. Từ phản ứng : 2NH3 + 3Cl2 → 6HCl + N2. Trong phản ứng đó nhận xét nào sau đây về vai trò của các chất 
là đúng ? 
 A. NH3 là chất khử. B. NH3 là bazơ. 
 C. Cl2 vừa oxi hóa vừa khử D. Cl2 là chất khử 
Câu 15. Amoniac khử được oxit nào dưới đây? 
 A. Al2O3 B. Na2O C. FeO D. ZnO 
Câu 16. Hiện tượng quan sát được khi dẫn NH3 qua CuO đun nóng là? 
 A. CuO không đổi màu B. CuO chuyển từ đen sang vàng 
 C. CuO chuyển từ đen sang màu xanh D. CuO chuyển từ màu đen sang màu đỏ có hơi nước ngưng tụ 
Câu 17: Cho dung dịch NH3 đến dư vào 20 ml dung dịch Al2(SO4)3 x mol/l. Lọc lấy chất kết tủa và cho vào 100 ml dung 
dịch NaOH 0,2M thì kết tủa vừa tan hết. Giá trị của x là 
A. 1. B. 0,5. C. 0,25. D. 0,75. 
Câu 18: Nung m gam hỗn hợp gồm NH4HCO3 và (NH4)2CO3 đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 13,44 lít khí NH3 (đktc) 
và 11,2 lít khí CO2 (đktc). Giá trị của m là 
A. 32,2. B. 46,3. C. 41,2. D. 35,5. 
Câu 19: Dẫn 2,24 lít khí NH3 (đktc) qua ống đựng 32 gam CuO nung nóng thu được m gam chất rắn X. Giá trị của m là 
A. 29,6. B. 28,0. C. 22,4. D. 24,2. 
Bài 20: Khi so sánh NH3 với NH4+, phát biểu không đúng là: 
 A. Phân tử NH3 và ion NH4+ đều chứa liên kết cộng hóa trị. B. Trong NH3và NH4+, nitơ đều có số oxi hóa -3. 
 C. NH3có tính bazơ, NH4+ có tính axit. D. Trong NH3và NH4+, nitơ đều có cộng hóa trị 3. 
Bài 21. Phát biểu không đúng là 
 A. Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai. B. Khí NH3 nặng hơn không khí. 
 C. Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước. D. Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực. 
Bài 22. Không khí trong phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí clo. Để khử độc, có thể xịt vào không khí dung dịch nào sau 
đây? 
A. Dung dịch NaOH. B. Dung dịch NH3. C. Dung dịch NaCl. D. Dung dịch H2SO4 loãng. 
Bài 23. Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở? 
 A. (NH4)2SO4. B. NH4HCO3. C. CaCO3. D. NH4NO2. 
Bài 24. Khí NH3 khi tiếp xúc làm hại đường hô hấp, làm ô nhiễm môi trường. Khi điều chế khí NH3 trong phòng thí nghiệm, 
có thể thu NH3 bằng cách nào trong các cách sau: 
A. Thu bằng phương pháp đẩy không khí ra khỏi bình để ngửa. 
B. Thu bằng phương pháp đẩy không khí ra khỏi bình để sấp. 
C. Thu bằng phương pháp đẩy nước. 
D. Cách nào cũng được. 
Bài 25. Một lượng lớn ion amoni trong nước rác thải sinh ra khi vứt bỏ vào ao hồ được vi khuẩn oxi hoá thành nitrat và quá 
trình đó làm giảm oxi hoà tan trong nước gây ngạt cho sinh vật sống dưới nước. Vì vậy người ta phải xử lí nguồn gây ô 
nhiễm đó bằng cách chuyển ion amoni thành amoniac rồi chuyển tiếp thành nitơ không độc thải ra môi trường. Có thể sử dụng 
GV. Th-S: Trần Văn Đức https://www.facebook.com/ductranvannt 
Bài tập Hóa học 11- chương Nitơ Trang 4 SĐT liên hê: 0905 896 272 hoặc 01658 291 064 
những hóa chất nào để thực hiện việc này? 
 A. Xút và oxi. C. Nước vôi trong và khí clo. 
 B. Nước vôi trong và không khí. D. Xođa và khí cacbonic. 
Bài 26. Dùng chất nào sau đây để trung hòa amoniac bị đổ: 
 A. Giấm ăn. B. Muối ăn. C. Xođa D. Clorua vôi 
Câu 27. Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch : 
 A. NaCl , CaCl2 B. CuCl2 , AlCl3. C. KNO3 , K2SO4 D. Ba(NO3)2 , AgNO3. 
Câu 28. Cho dd KOH dư vào 50 ml dd (NH4)2SO4 1M .Đun nóng nhẹ , thu được thể tích khí thoát ra (đkc) 
 A. 2,24 lít B.1,12 lít C. 0,112 lít D. 4,48 lít 
Câu 29. Cho sơ đồ: (NH4)2SO4 +A NH4Cl +B NH4NO3 
Trong sơ đồ A ,B lần lượt là các chất : 
 A. HCl , HNO3 B. CaCl2 , HNO3 C. BaCl2 , AgNO3 D. HCl , AgNO3 
Câu 30. Khi cho NH3 dư tác dụng với Cl2 thu được: 
 A. N2 , HCl B. HCl , NH4Cl C. N2 , HCl ,NH4Cl D. NH4Cl, N2 
Câu 31. Cho các phản ứng sau : 
 H2S + O2 dư Khí X + H2O 
 NH3 + O2 8500C,Pt Khí Y + H2O 
 NH4HCO3 + HClloãng Khí Z + NH4Cl + H2O 
 Các khí X ,Y ,Z thu được lần lượt là: 
 A. SO2 , NO , CO2 B. SO3 , NO , NH3 C. SO2 , N2 , NH3 D. SO3 , N2 , CO2 
Câu 32. Cho các oxit : Li2O, MgO, Al2O3, CuO, PbO, FeO. Có bao nhiêu oxit bị khí NH3 khử ở nhiệt độ cao ? 
 A.1 B.2 C.3 D.4 
Câu 33. Cho 1,32g (NH4)2SO4 tác dụng với dd NaOH dư, đun nóng thu được một sản phẩm khi. Hấp thụ hoàn toàn lượng 
khí trên vào dd chứa 3,92g H3PO4. Muối thu được là: 
A. NH4H2PO4. B. (NH4)2HPO4 C. (NH4)3PO4 D.NH4H2PO4và(NH4)2HPO4 
Câu 34. 3 NH có những tính chất đặc trưng nào trong số các tính chất sau: 
1) Hòa tan tốt trong nước. 2) Nặng hơn không khí. 3) Tác dụng với axit. 4) Khử được một số oxit kim lọai. 
5) Khử được hidro. 6) Dung dịch 3 NH làm xanh quỳ tím. 
Những câu đúng: A. 1, 2, 3 B. 1, 4, 6 C. 1, 3, 4, 6 D. 2, 4, 5 
Câu 35. Cho cân bằng: N2 + 3H2 ↔ 2NH3. (∆H < 0) Sẽ thu được nhiều NH3 nếu: 
A. Tăng nồng độ của N2 và NH3 B. Tăng nồng độ của N2, H2 và giảm áp suất 
C. Tăng nồng độ các chất N2, H2, tăng áp suất và tăng nhiệt độ D. Tăng nồng độ N2, H2, tăng áp suất và giảm nhiệt độ 
PHẦN 2: AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT 
I. SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG 
Câu 1. Hoàn thành s¬ ®å chuyÓn ho¸ sau: Dung dÞch X  HCl Y  NaOH Khí X   3HNO Z 
0t
 N2O + H2O. 
Câu 2. Sơ đồ phản ứng sau đây : 
N2
NO
(1)
+X
+H
2
(5)
M
+X
NO2
+X +H
2
O
(3)
Y
+Z
(4)
Ca(NO 3)2
+X
(2)
NO
(6)
NO2 Y
+X
(7)
+X +H
2
O
(8)
NH4NO3
+M
(9)
 Hãy viết phương trình hóa học của các phản ứng trong sơ đồ chuyển hóa trên. 
Câu 3. Viết phương trình hóa học của các phản ứng đã được dùng để nhận biết. 
b) NO2 NO NH3 N2 NO
HNO3
Cu(NO 3)2 CuO Cu
(1) (2) (3)
(4)
(5)
(6) (7)
(8) (9) (10)
Câu 4. Lập các phương trình hóa học sau đây : 
 1. Al + HNO3 
0t
 ? + NH4NO3 + ? 
GV. Th-S: Trần Văn Đức https://www.facebook.com/ductranvannt 
Bài tập Hóa học 11- chương Nitơ Trang 5 SĐT liên hê: 0905 896 272 hoặc 01658 291 064 
 2. Mg + HNO3  ? + NO + NO2 + ? ( tỉ lệ NO : NO2 = 2:3 ) 
 3. Fe3O4 + HNO3 (loãng)  NO + ? + ? 
 4. FeS2 + HNO3 (loãng)  
 5. FeS + H+ + NO

3 
  N2O + ? + ? + ? 
II. BÀI TOÁN TÍNH THEO PTPƯ. 
Câu 1. Hòa tan 21,6 gam hỗn hợp X ( gồm Fe và CuO ) bằng dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch Y và 2,24 lít NO ( 
đktc). % khối lượng của Fe là ? 
 A. 25,93% B.77,78% C. 51,85% D. 72,73% 
Câu 2. Hòa tan 29 gam hỗn hợp X ( gồm Zn và Fe2O3 ) bằng dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch Y và 8,96 lít NO2 ( 
đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa. giá trị m ? 
 A. 12,4g B.21,4g C.10,7g D.5,35g 
Câu 3. Hòa tan 20 gam hỗn hợp X ( gồm Cu và FeO ) bằng dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch Y và 11,2 lít NO2 ( đktc). 
 Cho dung dịch KOH dư vào Y, lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn. 
Giá trị cuả m là? 
 A. 85g B. 24g C.32 D.40g 
Câu 4. Hòa tan 34,4 gam hỗn hợp X ( gồm Fe và Fe3O4 ) bằng dung dịch HNO3 6,3% vừa đủ thu được dung dịch Y chỉ chứa 
muối Fe(NO3)3 và 15,68 lít NO2 ( đktc). Khối lượng dung dịch HNO3 đã dùng là: 
 A. 2200g B. 756g C. 882g D.441g 
Câu 5. Hòa tan m gam Al vào dung dịch HNO3 dư thu được 48,6 gam muôí và không có khí thoát ra. Giá trị m là? 
 A. 2,7 B. 10,8 C. 8,1 D.5,4 
Câu 6. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Zn và ZnO bằng dung dịch HNO3 loãng, dư. Kết thúc thí nghiệm không có khí thoát 
ra, dung dịch thu được có chứa 8 gam NH4NO3 và 113,4 gam Zn(NO3)2. Phần trăm số mol Zn có trong hỗn hợp ban đầu là: 
 A.33,33% B.66,67% C. 25% D.75% 
Câu 7. Hòa tan 5,1 gam hỗn hợp X ( gồm Al và Mg ) cần vừa đủ 625 ml HNO3 1M, sau phản ứng thu được dung dịch A chứa 
3 muối (không có khí thoát ra). 
a. Tính khối lượng của Mg trong hỗn hợp. A. 0,6 B.1,2 C. 2,4 D.3,6 
b. Thêm vào dung dịch A một lượng dư dung dịch NaOH. Tính khối lượng kết tủa thu được. 
 A. 13,6 B. 5,8 C. 7,6 D. 9,6 
III. BT sử dụng ĐL BT Electron 
Câu 1. Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thì thu được hỗn hợp gồm 0,015 mol khí N2O và 0,01 
mol khí NO (phản ứng không tạo NH4NO3). Giá trị của m là: 
 A. 1,35 B. 2,7 C.5,4 D. 4,05 
Câu 2. Cho 11,0 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 6,72 lít khí NO ở đktc (sản phẩm 
khử duy nhất). Khối lượng của Al trong hỗn hợp X là: 
 A. 1,35 B. 2,7 C.5,4 D. 4,05 
Câu 3. Hòa tan hết hỗn hợp G chứa 0,01 mol Al và 0,025 mol Mg vào dung dịch HNO3 loãng, sau phản ứng thu được khí 
N2O (duy nhất) ở đktc. Thể tích khí N2O (lit) là: 
 A. 0,224 B. 0,448 C.0,56 D.0,672 
Câu 4. Hòa tan hết 17,6g hỗn hợp X gồm Fe, Cu trong dung dịch HNO3 đặc nóng, dư. Sau phản ứng thu được 17,92 lit khí 
màu nâu duy nhất tại đktc. Thành phần % theo khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là: 
 A. 63,64% B. 36,36% C.31,82% D. 68,18% 
Câu 5. Hòa tan m gam Al vào dung dịch HNO3, sau phản ứng thu được hỗn hợp khí Y gồm 0,03mol NO2 và 0,01mol NO. 
Giá trị của m là: 
 A. 1,35 B. 2,7 C.0,54 D. 4,05 
Câu 6. Hòa tan m gam Fe vào dung dịch HNO3 dư, sau phản ứng thu được 1,12 lít hỗn hợp khí E gồm NO và NO2, biết khối 
lượng của hỗn hợp E là 1,98gam. Giá trị của m là: 
 A. 1,68 B. 16,8 C.0,56 D. 1,12 
Câu 7. Hòa tan m gam Mg vào dung dịch HNO3 dư, sau phản ứng thu được 4,48 lít hỗn hợp khí X gồm NO và NO2. Biết tỉ 
khối của X so với H2 là 19. Giá trị của m là: 
 A. 1,2 B. 2,4 C.3,6 D. 4,8 
Câu 8. Khi hòa tan hết 1,8 gam hỗn hợp A gồm Mg và Al trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được 448 ml hỗn hợp Y gồm 
hai khí không màu, không hóa nâu trong không khí. Mặt khác khối lượng của hỗn hợp Y là 0,72 gam. 
 Tính % theo khối lượng của Mg trong A là: 
 A. 40% B. 50% C.30% D. 48% 
Câu 9. Khi hòa tan hết 5,1gam hỗn hợp X gồm Mg và Al (tỉ lệ số mol= 1:1) trong dung dịch HNO3 đến phản ứng xảy ra hoàn 
 toàn thu được V lít hỗn hợp khí Y gồm NO và NO2. Biết tỉ khối của Y so với H2 bằng 19. Giá trị của V (lit) là: 
GV. T

Tài liệu đính kèm:

  • pdfbai_tap_hoa_hoc_11_chuong_2_nito_photpho_tran_van_duc.pdf