Bài tập Hóa học 11: Anđehit

doc 2 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 10/01/2026 Lượt xem 28Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập Hóa học 11: Anđehit", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bài tập Hóa học 11: Anđehit
BÀI TẬP : ANĐEHIT
Câu 1 Phát biểu nào sau đây luôn đúng về anđehit: Anđehit là hợp chất hữu cơ: A. Chỉ có tính khử	 B. Chỉ có tính oxi hóa	C. Không có tính oxi hóa và không có tính khử .	D. Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
Câu 2: Không thể điều chế trực tiếp axetanđehit từ: A. Vinyl axetat 	B. Etilen 	C. Etanol 	D. Etan
Câu 3. Anđehit là hợp chất có chứa nhóm chức: A. (-COOH). 	 B. (-NH2).	C. (-CHO). 	D. (-OH).
Câu 4. Công thức của ankanal là A. CnH2n+1O (n≥1) B. CnH2n +1 CHO (n≥0) C. CnH2n+1O (n≥1) D. Câu a,b đều đúng
Câu 5. HCHO có tên gọi là a) Anđehit fomic 	b) Metanal 	c) Fomanđehit d) Tất cả đều đúng
Câu 6. C5H10O có số lượng đồng phân anđehit có nhánh là : a) 2 	b) 3 c) 4 	 d) 5
Câu 7. Fomon còn gọi là fomalin có được khi: 	A. Cho anđehit fomic hoà tan vào rượu để được dd có nồng độ từ 35%-40%	 	B. Cho anđehit fomic tan vào nước để được dung dịch có nồng độ từ 35%-40%
 	C. Hoá lỏng anđehit fom	D. Cả b, c đều đúng
Câu8 Tên gọi của CH3-CH(C2H5)CH2-CHO là a) 3- Etyl butanal b) 3-Metyl pentanal c) 3-Metyl butan-1-al d) 3-metyl butanal 
Câu 9. Rượu nào sau đây đã dùng để điều chế propanal( andehit propionic)
	A. propylic	B. butylic	C. etylic	 D. i-propylic	 
Câu 10. Chất phản ứng với dd AgNO3/NH3,to tạo ra Ag là A.ancol etylic. B. axit axetic. C. anđehit axetic. D. glixerol.
Câu 11. Trong CN, anđehit fomic được điều chế trực tiếp từ a) axit fomic b) ancol etylic c) ancol metylic d) metylaxetat
Câu 12. Anđehit benzoic có CTCT thu gon là a) C6H5CHO b) C6H5CH2=CH-CHO c) (CHO)2 d) C6H4(CHO)2
Câu 13: Oxi hoá không hoàn toàn ancol isopropylic bằng CuO nung nóng, thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của X là 
	A. metyl phenyl xeton	 B. propanal	C. metyl vinyl xeton	D. đimetyl xeton
Câu 14 Công thức đơn giản nhất của một anđehit no là C2H3O. Tên của X là:
A. Propanđial	B. Etanđial	C. Butanal	D. Butanđial.
câu 15: Xét các loại hợp chất hữu cơ mạch hở sau:	Rượu đơn chức, no (A); anđehit đơn chức, no (B); rượu đơn chức, không no 1 nối đôi (C); anđehit đơn chức, không no 1 nối đôi (D). ứng với công thức tổng quát CnH2nO chỉ có 2 chất sau:	a. A, B	b. B, C	c. C, D	d. A, D
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X (mạch hở) tạo ra b mol CO2 và c mol H2O (biết b = a + c). Trong phản ứng tráng gương, một phân tử X chỉ cho 2 electron. X thuộc dãy đồng đẳng anđehit A. No, đơn chức.	
 B. Không no có hai nối đôi, đơn chức. C. Không no, có một nối đôi, đơn chức.	D. No, hai chức.
Câu 17: Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi của các chất CH3CHO, C2H5OH, H2O là	A. H2O, CH3CHO, C2H5OH.	B. H2O, C2H5OH, CH3CHO. 	C. CH3CHO, H2O, C2H5OH.	D. CH3CHO, C2H5OH, H2O.
Câu 18:Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp bằng một p/ứng tạo ra anđehit axetic là A. CH3COOH, C2H2, C2H4.	B. C2H5OH, C2H4, C2H2.	C. C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5.	 D. HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH.
Câu 19: Cho các chất sau: CH3CH2CHO (1), CH2=CHCHO (2), (CH3)2CH–CHO (3), CH2=CHCH2OH (4). Những chất p/ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, t°) cùng tạo ra một sản phẩm là A. 2,3,4. B. 1,2,4. C. 1,2,3. D. 1,3,4.
Câu 20. Đốt cháy một hỗn hợp các đồng đẵng của anđehit ta thu được nCO2= nH2O. Các chất đó thuộc đồng đẳng nào trong các chất sau? 	a) Anđehit đơn chức no, mạch hở 	b) Anđehit vòng no 	
c) Anđehit hai chức no, mạch hở 	 d) Anđehit không no đơn chức,mạch hở
Câu 21. Cho andehit tác dụng với H2 theo tỉ lệ nAndehit : nH2 = 1: 2. Vậy andehit này có công thức là 
a) HOC-CHO 	b) CH3CHO 	c) CH2=CH-CHO 	d) a,c đều đúng 
Câu 22. Khi cho một andehit tác dụng với AgNO3/NH3 dư ta thu được Ag với tỉ lệ nAndehit : n Ag là 1: 2. Anđehit là :	a) RCHO 	b) (CHO)2 	c) CH3CHO 	 	d) HCHO
Câu 23: Số đồng phân xeton ứng với công thức phân tử C5H10O là 	A. 5.	B. 6.	C. 3.	D. 4.
Câu 24: Trong công nghiệp, axeton điều chế từA. xiclopropan. B. propan–1–ol.	C. propan–2–ol.	D. cumen.
Câu 25: Cho các chất: HCN, H2, dd KMnO4, dd Br2. Số chất p.ứng được với (CH3)2CO là A. 2.	B. 4.	C. 1. D. 3.
Câu 26: Có thể dùng một chất nào trong các chất dưới đây để nhân biết được các chất: ancol etylic, glixerol, anđehit axetic đựng trong ba lọ mất nhãn? A. Cu(OH)2.	B. Quỳ tím.	C. Kim loại Na. D. dd AgNO3/NH3.
Câu 27. Dãy đồng đẳng của anđehit acrylic CH2=CH-CHOcó công thức chung là :
A. C2nH3nCHO	B. CnH2n-1CHO	C. CnH2nCHO	 D.(CH2CH3CHO)n
Câu 28. CxHyO2 là andehit mạch hở, 2 chức ,no khi: A/ y=2x B/ y=2x+2	C/ y=2x-2	D/ y=2x-4.
câu29:Tỉ khối hơi của một anđehit X với hiđro bằng 28.CTCT anđehit là: a.CH3CHO b.CH2=CH-CHO c.HCHO d.C2H5CHO
Câu 30 Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây để phân biệt được: etanal (anđehit axetic), propan-2-on (axeton) và pent-1-in A dd brom 	 B. dd AgNO3/NH3 	C. dd Na2CO3 	D. H2/Ni,t0 
Câu 31.1. Cho 11,6g anđehit propionic tác dụng vừa đủ với V(l) H2(đktc) có Ni làm xúc tác. V có giá trị là
 	a) 6,72 	 	b) 8,96 	 c) 4,48 	 	d) 11,2
Câu 31. 2. Cho 14,6g hỗn hợp 2 anđehit no đơn chức đồng đẳng liên tiếp nhau tác dụng hết với H2 tạo ra 15,2g hh 2 rượu. CT của 2 anđehit là a) HCHO, CH3CHO b) CH3CHO, C2H5CHO c) C2H5CHO, C3H7CHO d) C3H7CHO, C4H9CHO
Câu 32: Khi oxi hóa hoàn toàn 2,2 gam một anđehit X đơn chức thu được 3 gam axit tương ứng. Công thức của X là	
	A. HCHO.	B. C2H3CHO.	C. C2H5CHO.	D. CH3CHO.
Câu 33. Cho 0,1 mol chất hữu cơ X chứa(C,H,O) tác dụng với AgNO3/NH3 dư, sau phản ứng thu Ag với tỉ lệ nX : nAg = 1: 4. Biết trong X có chứa %O = 37,21%. CTPT X là	a) HCHO b) C2H4(CHO)2 c) C3H6(CHO)2 d) CH3CHO
Câu 34. Cho 0,36g metanal vào dd AgNO3/NH3 dư thì thu được bao nhiêu gam Ag (H=100%) ?
 	a) 1,296g 	b) 2,592g 	 c) 5,184g 	 	d) 2,568g
Câu 35. Cho 1,97g fomalin (X) tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra axit và 5,4g Ag. Tính C% của dung dịch X biết phản ứng xảy ra hoàn toàn a) 38,07 	b) 19,04 	 c) 35,18 	 	d) 18,42
Câu 36. Cho 50g dung dịch anđehit axetic tác dụng với Ag2O/NH3(vừa đủ) thu được 21,6g Ag. Nồng độ % của anđehit axetic trong dung dịch là a) 4,4% 	b) 8,8% 	 	c) 13,2% 	 d) 17,6%
Câu 37. Cho m(g) anđehit axetic vào dd AgNO3/NH3 dư thì thu được 6,48g Ag với H=75%. Vậy m có giá trị là 
a) 1,32g 	b) 1,98g 	c) 1,76g 	 	d) 0,99g
Câu 38: Cho m gam hh etanal và propanal p.ứ htoàn với lượng dư dd AgNO3/ NH3, thu được 43,2 gam kết tủa và dd chứa 17,5 gam muối amoni của hai axit hữu cơ. Giá trị của m là:	 A. 10,9. 	B. 14,3. C. 10,2.	D. 9,5.
Câu 39: Cho 2,4 gam một andehit đơn chức X tác dụng hoàn toàn với dd AgNO3 / NH3 dư, thu được 7,2 gam Ag. Xác định CTPT của X:	a. CH3CHO	b. C2H5CHO	c. HCHO	d. C3H7CHO	
Câu 40. Cho 1,74g một ankanal B tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư sinh ra 6,48g Ag. CTCT của B là : 
 	a) CH3CHO 	b) C2H5CHO 	 c) HCHO 	d) CH3-CH(CH3)CHO
Câu 41. Cho 2,9 gam một anđehit phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 trong dd NH3 thu được 21,6 gam Ag. CTCT thu gọn của anđehit là: A. HCHO. 	B. CH2=CH-CHO. 	 C. OHC-CHO. 	D. CH3CHO.
 Câu 41.2. Cho 3,0 gam một anđehit tác dụng hết với dd AgNO3 trong ammoniac, thu được 43,2 gam bạc kim loại. Công thức cấu tạo của anđehit là: A. HOC – CHO	B.CH2 = CH – CHO	C. H – CHO	D. CH3 – CH2 – CHO	
Câu 42: Cho 6,6 gam một anđehit X đơn chức, mạch hở phản ứng với lượng dư AgNO3 trong dd NH3, đun nóng. Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO3 loãng, thoát ra 2,24 lít khí NO (spk duy nhất, đo ở đktc). Công thức của X là:	
	A. CH3CHO.	B. HCHO.	C. CH3CH2CHO.	D. CH2 = CHCHO.
Câu 42.2: Cho 3,6 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với một lượng dư AgNO3 trong dd NH3 đun nóng, thu được m gam Ag. Hoà tan hoàn toàn m gam Ag bằng dd HNO3 đặc, sinh ra 2,24 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Công thức của X là:	A. C3H7CHO.	B. HCHO.	C. C2H5CHO.	D. C4H9CHO.
Câu 43. Cho 0,1 mol hh 2 anđehit đơn chức,kế tiếp nhau trong dãy đđẳng p/ứng hết với AgNO3 /NH3 dư,to thu đc 25,92g Ag. CTCT của 2 anđehit là A.HCHO và C2H5CHO. B.HCHO và CH3CHO. C.C2H5CHO và C3H7CHO. D.CH3CHO và C2H5CHO. 
Câu 44. Lấy 0,94 gam hh 2 anđehit đơn chức no kế tiếp nhau trong dãy đđ cho t/d hết với dd AgNO3/NH3 thu được 3,24 g Ag. CTPT 2 anđehit là:  A.CH3CHO và HCHO   B.CH3CHO và C2H5CHO C. C2H5CHO và C3H7CHO D. C3H7CHO và C4H9CHO
Câu 345 Oxi hóa 1,2 gam CH3OH bằng CuO nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp sản phẩm X gồm HCHO, H2O và CH3OH dư. Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, được 12,96 gam Ag. Hiệu suất của phản ứng oxi hóa CH3OH là	A. 76,6%.	B. 80,0%.	C. 65,5%.	D. 70,4%.
Câu 46. Oxi hóa 6g rượu no đơn chức X được 5,8g anđehit Công thức cấu tạo của X là 
	A. CH3- CH2-OH	B. CH3-CH2-CH2-0H	C. CH3-CHOH-CH3	D. Kết quả khác
Câu 47: Oxi hóa 3,16 gam hh 2 ancol đơn chức thành anđehit bằng CuO, t0, sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn giảm 1,44 gam. Cho toàn bộ lượng anđehit trên tác dụng với lượng dư dd AgNO3/NH3 thu được 36,72 gam Ag. Hai ancol là: 	
A. C2H5OH và C3H7CH2OH B. CH3OH và C2H5CH2OH 	C. CH3OH và C2H5OH 	D. C2H5OH và C2H5CH2OH
Câu 48. Đốt cháy hoàn toàn 0,35g một anđehit đơn chức X thu được 0,448(l) CO2(đktc) và 0,27g nước. X có công thức cấu tạo a) CH2=CH-CH2-CHO b) CH3-CH=CH-CHO 	c) CH2=C(CH3)CHO d) Câu a, b, c đều đúng
Câu 49: Đốt cháy htoàn một HCHC X, thu được 0,351 gam H2O và 0,4368 lít khí CO2 ở đktc. Biết X có p/ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng. Chất X là	A. O=CH–CH=O. B. CH2=CHCH2OH.	C. CH3COCH3.	D. C2H5CHO.
Câu 50 Đốt cháy ht m gam hh X gồm 2 anđêhit cần 17,6 gam O2 thu được 10.08 lít CO2 (đktc) và 8,1 gam H2O. Mặt khác cho m gam X tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư thu được khối lượng kết tủa bạc là : A. 108 g	B. 86,4 g C. 54 g D. 27 g
Câu 51: Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng thu được 43,2 gam Ag. Hiđro hoá X thu được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:	A. HCHO.	B. CH3CHO.	C. OHC-CHO.	D. CH3CH(OH)CHO.
Câu 52: Hiđro ht 0,035mol hh X gồm 2 anđehit có m= 2,2gam cần 1,568 lít H2(đktc). Mặt khác, cũng lượng X trên p/ứng với một lượng dư dd AgNO3/NH3 thì thu được 10,8 g Ag. CTCT của hai anđehit trong X là 	A. H-CHO và OHC-CH2-CHO. 	B. CH2=C(CH3)-CHO và OHC-CHO. 	C. OHC-CH2-CHO và OHC-CHO. D. CH2=CH-CHO và OHC-CH2-CHO.
Câu 53: Cho hỗn hợp HCHO và H2 qua ống đựng bột Ni nung nóng. Toàn bộ sản phẩm thu được đem hoà tan trong bình đựng nước lạnh thấy khối lượng bìng tăng 1,564 gam. Thêm tiếp dd AgNO3/NH3 đến dư và đun nhẹ thì thu được 7,776 gam Ag. Hiệu suất phản ứng hiđro hoá là:	A. 20%	 B. 64%	C. 80%	 D. 36%
Câu 54. Cho 0,92 gam một hỗn hợp gồm C2H2 và CH3CHO tác dụng vừa đủ với AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 5,64 gam hỗn hợp rắn. Phần trăm khối lượng của C2H2 và CH3CHO tương ứng là 
 A. 28,26% và 71,74%. B. 26,74% và 73,26%. 	C. 25,73% và 74,27%. 	D. 27,95% và 72,05%.
câu55 Cho 13,6 g một HCHC X (C,H,O) t/dụng vừa đủ với 300ml dd AgNO3 2M trong NH3 thu được 43,2 g bạc.Biết tỉ khối hơi của X với oxi bằng 2,125. CTCT của X a. CH3-CH2-CHO b. CH2=CH-CH2-CHO c. HCC-CH2-CHO d. HCC-CHO
Câu 56: Cho 4,6 gam một ancol no, đơn chức phản ứng với CuO nung nóng, thu được 6,2 gam hỗn hợp X gồm anđehit, nước và ancol dư. Cho toàn bộ lượng hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/ NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là	A. 16,2	B. 43,2	C. 10,8	D. 21,6
Câu 56: Hỗn hợp  M gồm 2 rượu đơn chức. Chia 45,6g hh M thành 3 phần bằng nhau. Phần 1 tác dụng với Na dư,được 0,15mol H2. Phần 2 pứ hoàn toàn với CuO ở t0 cao, được hh N chứa 2 anđehit. Toàn bộ lượng N pứ hết với AgNO3/NH3 ,thu được 86,4g Ag. CTCT 2 rượu là    :A. CH3OH và CH3CH2CH2OH      B. C2H5OH và CH3OH 
	 C. C2H5OH và CH3CH2CH2OH     	D. CH3OH và C4H9OH

Tài liệu đính kèm:

  • docbai_tap_hoa_hoc_11_andehit.doc