2 BÀI TẬP CHƯƠNG NGUYÊN TỬ (SỐ 2) Thời gian: 30 phút Câu 1: Mệnh đề nào sau đây không đúng ? (1) Số điện tích hạt nhân đặc trưng cho 1 nguyên tố. (2) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton. (3) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 nơtron. (4) Chỉ có trong nguyên tử oxi mới có 8 electron. A. 3 và 4 B. 1 và 3 C. 4 D. 3 Câu 2: Chọn câu phát biểu sai : (1) Trong một nguyên tử luôn luôn có số proton = số electron = số điện tích hạt nhân (2) Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân gọi là số khối (3) Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử (4) Số proton = điện tích hạt nhân (5) Đồng vị là các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron A. 2, 4, 5 B. 2, 3 C. 3, 4 D. 2, 3, 4 Câu 3: Cho ba nguyên tử có kí hiệu là , , . Phát biểu nào sau đây là sai ? A. Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14 B. Đây là 3 đồng vị. C. Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg. \ D. Hạt nhân của mỗi ngtử đều có 12 proton Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron và electron là 180, trong đó tổng các hạt mang điện chiếm 58,89% tổng số hạt . X là nguyên tố nào sau đây : A. Flo B . Clo C. Brom D. Iốt Câu 5: Trong nguyên tử Rb có tổng số hạt là: A. 49 B. 123 C. 37 D. 86 Câu 6: Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5. Clo có 2 đồng vị là 35Cl và 37Cl. Phần trăm về khối lượng của 35Cl chứa trong HClO4 (với hiđro là đồng vị 1H, oxi là đồng vị 16O) là giá trị nào sau đây? A. 26,11% B. 8,95% C. 9,67% D. 9,20% Câu 7: Trong tự nhiên đồng có 2 đồng vị là 63Cu và 65Cu. Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54. Thành phần phần trăm về khối lượng của 63Cu trong CuCl2 là: A. 31,34% B. 31,43% C. 36,35% D. Tất cả đều sai Câu 8: Một nguyên tử X có số hiệu nguyên tử Z =19. Số lớp electron trong nguyên tử X là A. 4 B. 5 C. 3 D. 6 Câu 9: Ion X2- và M3+ đều có cấu hình electron là 1s22s22p6. X, M là những nguyên tử nào sau đây ? A. F, Ca B. O, Al C. S, Al D. O, Mg Câu 10: Nguyên tử X có tổng số hạt p, n, e là 28 hạt. Kí hiệu nguyên tử của X là A. B. C. D. Câu 11: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7. Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8. X và Y là các nguyên tố: A. Al và Br B. Al và Cl C. Mg và Cl D. Si và Br. Câu 12: Số electron tối đa trong lớp M là: A. 2 B. 8 C. 18 D. 32 Câu 13: Nguyên tố X ở chu kì 4, nguyên tử của nó có phân lớp electron ngoài cùng là 4p5. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là : A. [Ar]3d104s2 4p5 B. [Ar]3d10 4p2 C. [Ar]4s2 4p5 D. [Ar]4p2 Câu 14: Nguyên tử của một số nguyên tố có cấu hình electron như sau: (X)1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2; (Y)1s2 2s2 2p1; (Z)1s2 2s2 2p6 3s2 3p2; (T)1s2 2s2 2p6 3s2. Nguyên tử nào thuộc nguyên tố s ? A. Y, Z B. X; T C. X, Y D. Z, T Câu 15: Trong tự nhiên Brôm có 2 đồng vị bền 7935Br chiếm 50,52 % và 8035Br chiếm 49,48%. Nguyên tử khối trung bình của Brom là : A. 79,49. B. 79,90. C. 79,13. D. 79,56. Câu 16: Nguyên tử S (Z=16) nhận thêm 2e thì cấu hình e tương ứng của nó là: A. 1s22s22p63s1 B .1s22s22p6 C. 1s22s22p63s23p1 D. 1s22s22p63s23p6 Câu 17: Cấu hình electron của các nguyên tử sau: 10Ne, 18Ar, 36Kr có đặc điểm chung là A. số lớp electron bằng nhau B. số phân lớp electron bằng nhau C. số electron nguyên tử bằng nhau D. số e lectron ở lớp ngoài cùng bằng nhau Câu 18: Nguyên tử của nguyên tố R3+ có phân lớp ngoài cùng là 3d5. Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là: A. 23 B. 24 C. 26 D. 25 Câu 19: Trong phân tử M2X có tổng số hạt p,n,e là 140, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt. Số khối của M lớn hơn số khối của X là 23. Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử M nhiều hơn trong nguyên tử X là 34 hạt. CTPT của M2X là: A. K2O B. Rb2O C. Na2O D. Li2O Câu 20: Một ngtử X có tổng số e ở các phân lớp p là 11. Hãy cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây? A. nguyên tố s. B. nguyên tố p. C. nguyên tố d. D. nguyên tố f. 2 PHẦN TRẢ LỜI ĐÁP ÁN Câu 1 Câu 6 Câu 11 Câu 16 Câu 2 Câu 7 Câu 12 Câu 17 Câu 3 Câu 8 Câu 13 Câu 18 Câu 4 Câu 9 Câu 14 Câu 19 Câu 5 Câu 10 Câu 15 Câu 20
Tài liệu đính kèm: