3 Bài tập chương điện li (số 3) – Thời gian: 30 phút Câu 1: Cho 2 dung dịch axit là HNO3 và HClO có cùng nồng độ. Vậy sự so sánh nào sau đây là đúng? A. [HNO3] > [HClO] B. [H+]HNO3 > [H+]HClO C. [NO3-] > [ClO-] D. [H+]HNO3 = [H+]HClO Câu 2: Một dung dịch có chứa các ion với nồng độ tương ứng như sau: Na+ 0,1M; Cu2+ 0,2M; SO42- 0,1M; Cl- xM. Giá trị của x là: A. 0,1M. B. 0,2M. C. 0,3M. D. 0,4M. Câu 3: Cho dung dịch CH3COOH 0,1M. Nhận định nào sau đây về pH của dung dịch axit này là đúng: A. Lớn hơn 1 nhưng nhỏ hơn 7 B. Nhỏ hơn 1 C. Bằng 7 D. Lớn hơn 7 Câu 4: Cặp dung dịch nào sau đây không phản ứng với nhau? A. Na2CO3 + KCl. B. NaHCO3 + HCl. C. Na2CO3 + Ca(NO3)2. D. FeSO4 + NaOH. Câu 5: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là: 2H+ + S2- H2S A. 2CH3COOH + K2S 2CH3COOK + K2S B. FeS + 2HCl FeCl2 + H2S C. Na2S + 2HCl 2NaCl + H2S D. CuS + H2SO4 (loãng) CuSO4 + H2S Câu 6: Những ion nào sau đây không cùng tồn tại được trong một dung dịch: A. , , , B. , , , Cl- C. , , , D. , , , Câu 7: Trộn hai dd nào sau đây không xảy ra phản ứng? A. NaCl và AgNO3 B. HCl và KHCO3 C. FeCl3 và KNO3 D. BaCl2 và K2CO3. Câu 8: Thêm từ 100 gam dung dịch H2SO4 98% vào nước và điều chỉnh để được 1 lít dung dịch X. Nồng độ mol của ion H+ trong dung dịch X là: A. 2 mol/l B. 3 mol/l C. 4 mol/l D. 2,5 mol/l Câu 9: Dung dịch NaCl dẫn được điện là A. các nguyên tử Na, Cl di chuyển tự do B. phân tử NaCl di chuyển tự do C. các ion Na+, Cl- di chuyển tự do D. phân tử NaCl dẫn được điện. Câu 10: Nồng độ mol/l của SO42– trong 1,5 lít dung dịch có hòa tan 0,6 mol Al2(SO4)3 là: A. 0,8 B. 0,4 C. 1,2 D. 2,4. Câu 11: Hoà tan một axit vào nước kết quả là : A. . D. Không xác định được. Câu 12: Phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi có ít nhất một trong các điều kiện nào sau đây? A. Tạo thành một chất kết tủa. B. Tạo thành chất điện li yếu. C. Tạo thành chất khí. D. Một trong ba điều kiện trên. Câu 13: Nhận định nào sau đây về muối axit là đúng nhất: A. Muối có khả năng phản ứng với bazơ. B. Muối vẫn còn hiđro trong phân tử. C. Muối tạo bởi axit yếu và bazơ mạnh. D. Muối vẫn còn hiđro có thể phân li ra cation . Câu 14: Một dung dịch chứa các ion sau Fe2+, Mg2+, H+, K+, Cl-, Ba2+. Muấn tách được nhiều ion ra khỏi dung dịch nhất mà không đưa thêm ion lạ vào dung dịch, ta có thể cho dung dịch đó tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch nào sau ? A. K2SO3. B. Na2CO3. C. K2SO4. D. Ba(OH)2. Câu 15: Cho các dung dịch muối NaHSO4, NaHCO3, Na2HPO4, Na2HPO3, NaH2PO4, NaH2PO3. Dung dịch muối không phải muối axit là? A. NaH2PO3 B. NaHCO3, NaHSO4 C. Na2HPO3 D. NaH2PO4, NaH2PO3 Câu 16: Cho phản ứng H2PO4- + OH- HPO42- + H2O Trong phản ứng trên ion H2PO4- có vai trò A. Axit B. Bazơ C. lưỡng tính D. trung tính Câu 17: Cho 6 dung dịch đựng riêng biệt Na2CO3, NH4Cl, KCl , CH3COONa , Na2S , NaHSO4 . Số dung dịch có pH> 7 là A. 1 B. 3. C. 2. D. 4. Câu 18: Trộn lẫn 100ml dung dịch KOH 1M với 50ml dung dịch H2SO4 1M. Dung dịch thu được có pH: A. pH = 0 B. pH > 7 C. pH < 7 D. pH =7 Câu 19: Dung dịch A có chứa: Mg2+, Ca2+, 0,2mol Cl-, 0,3mol NO3-.Thêm dần dung dịch Na2CO3 1M vào dung dịch A cho đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất thì dừng lại. Thể tích dung dịch Na2CO3 đã thêm vào dung dịch là A. 150ml B. 200ml C. 250ml D. 300ml Câu 20: Trộn 100 ml dd X chứa CuSO4 0,1M và MgCl2 0,3M tác dụng với 400 ml dd Y gồm Ba(OH)2 0,05M và KOH 0,2M. Kết tủa thu được sau phản ứng có khối lượng là: A. 2,72 gam. B. 5,05 gam. C. 0,98 gam. D. 1,74 gam. Bài tập chương điện li (số 3)3 PHẦN TRẢ LỜI ĐÁP ÁN Câu 1 Câu 6 Câu 11 Câu 16 Câu 2 Câu 7 Câu 12 Câu 17 Câu 3 Câu 8 Câu 13 Câu 18 Câu 4 Câu 9 Câu 14 Câu 19 Câu 5 Câu 10 Câu 15 Câu 20
Tài liệu đính kèm: