Bài kiểm tra cuối học kỳ II môn Toán Lớp 3 - Năm học 2016-2017 - Trường PTDTBT Tiểu học Quảng Lâm Số 2

doc 3 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 26/03/2026 Lượt xem 10Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài kiểm tra cuối học kỳ II môn Toán Lớp 3 - Năm học 2016-2017 - Trường PTDTBT Tiểu học Quảng Lâm Số 2", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bài kiểm tra cuối học kỳ II môn Toán Lớp 3 - Năm học 2016-2017 - Trường PTDTBT Tiểu học Quảng Lâm Số 2
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN MƯỜNG NHÉ
TRƯỜNG PTDTBT TIỂU HỌC QUẢNG LÂM SỐ 2
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2016 – 2017
Môn: Toán - lớp 3
Thời gian: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
 Họ và tên học sinh:.......................................Số báo danh:..........
 Lớp:...............
 Họ, tên chữ ký giám thị 1. Họ, tên chữ ký giám thị 2.
................................................... ..................................................	
Số phách
 Điểm 
 bằng số
Điểm
bằng chữ
Chữ kí, họ tên
giám khảo
Nhận xét của giáo viên
Số phách
.
.
.
..
..
..
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng:
Câu 1: (0, 5 điểm) 35320 + 40658 =..... 
 A. 75978 B. 65978 C. 79578 D. 75970
 Câu 2. (0, 5 điểm) 75653 - 51421 =...... 
 A. 22432 B. 24232 C. 14232 D. 24231 
Câu 3. (0, 5 điểm) 
 A. 22341 x 2 = 44682 B. 22341 x 2 = 44782 C.22341 x 2 = 54682 
 Câu 4. (0, 5 điểm) 3696 : 3 = .. 
 A. 1322 B. 2132 C. 1232 D. 1233
 Câu 5 .(0, 5 điểm) 35465 + 28351 = 
 A. 63816 B. 64816 C. 73816 D. 63716
 Câu 6: (0, 5 điểm) 53762 - 27248 =.. 
 A. 36514 B. 26514 C. 27514 D. 26510
 Câu 7: (0, 5 điểm) 25317 x 3 = . 
 A. 65951 B. 75952 C. 75951 D. 85951
 Câu 8: (0, 5 điểm) 26781 : 3 = . 
 A. 8927 B. 7927 C. 8926 D. 8937 
 Câu 9: (0,5 điểm) Buổi sáng Tú đi học lúc 7 giờ 30 phút, tới cổng trường lúc 8 giờ. Vậy Tú đi từ nhà đến trường hết bao nhiêu phút ? 
 A. 30 phút B. 20 phút C. 25 phút D. 40 phút
 Câu 10 : ( 0,5 điểm) Tính chu vi của mảnh đất hình vuông có cạnh là 1516m 
 A. 2064 m B. 5064 m C. 6064 m D. 7064 m
Câu 11: ( 0.5 điểm) Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài 5cm, chiều rộng A. 16cm B. 14cm C. 17cm D. 15cm
Thí sinh không được viết vào đây
 Câu 12: ( 0,5 điểm) Số ? 
 1km 400m = ......... m 
 Câu 13: (0,5 điểm) Hình bên có ...... góc vuông 
 Câu 14: ( 0,5 điểm) Hình bên có ......tam giác 
 Câu 15. (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức: 15634 – 24924 : 4 
 Câu 16: (2 điểm) 
	Có 8 bao gạo như nhau cân nặng 400kg. Hỏi 5 bao gạo như thế cân nặng bao nhiêu 
ki- lô - gam? 
 PHÒNG GD&ĐT HUYỆN MƯỜNG NHÉ
TRƯỜNG PTDTBT TIỂU HỌC QUẢNG LÂM SỐ 2
HƯỚNG DÂN CHẤM CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2016 – 2017
Môn: Toán - lớp 3
 Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm: 
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Đáp án
A
B
A
C
A
B
C
A
A
C
A
 Câu 12 (0,5 đ)
 1km 400m = 1400m
 Câu 13 ( 0,5 đ) 
 Hình bên có 8 góc vuông
 Câu 14 (0,5 đ)
 Hình bên có 6 hình tam giác
 Câu 15 : ( 1 điểm) 
 15634 – 24924 : 4 = 15634 – 6231
 = 9403
 Câu 16: (2 điểm) 
 Bài giải
 Một bao gạo có số ki – lô - gam là: 0,25 điểm
	 400 : 8 = 50 (ki – lô – gam) 0,5 điểm
 5 bao gạo có số ki – lô - gam là: 0,25 điểm
 50 x 5 = 250 (ki – lô – gam) 0,5 điểm
	 Đáp số: 250 (ki – lô – gam)
 ( Học sinh có cách giải khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa.)

Tài liệu đính kèm:

  • docbai_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_ii_mon_toan_lop_3_nam_hoc_2016_2017.doc