400 Câu hỏi ôn tập học kỳ II môn Hóa học Lớp 12

doc 19 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 23/04/2026 Lượt xem 21Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "400 Câu hỏi ôn tập học kỳ II môn Hóa học Lớp 12", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
400 Câu hỏi ôn tập học kỳ II môn Hóa học Lớp 12
Câu 1: Cho luồng khí CO vào 32g bột Fe2O3 nung nóng ở nhiệt độ cao, sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp (Fe, Fe3O4, FeO, Fe2O3) và hỗn hợp khí A. Cho hỗn hợp khí A vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được 30g kết tủa. Giá trị của m là
A. 32,7g B. 18,7g	C. 27,2g	D. 32,0g
Câu 2: Số oxi hoá phổ biến của sắt trong hợp chất là A. +2 , + 3 , +6	B. +2 , +5 , +7	C. +2 , +3	D. +2 , +4 , +6
Câu 3: Cho m gam bột Fe tan hết trong dung dịch HCl dư tạo ra 4,48 lít khí (đktc). Nếu cho m gam Fe trên tác dụng hết với khí Cl2 thì cần bao nhiêu lít khí Cl2 (đktc) ?A. 6,72 lít	B. 3,36 lít	C. 4,48 lít	D. 8,96 lít
Câu 4: Cho hỗn hợp gồm Fe, Cu vào dung dịch HNO3 loãng, sau phản ứng hoàn toàn thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất), dung dịch A và còn lại chất rắn không tan B. Cho B vào dung dịch H2SO4 loãng dư thì thấy có khí thoát ra. Trong dung dịch A chứaA. Fe(NO3)2 và HNO3 B. Fe(NO3)2.	C. Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2	D. Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2
Câu 5: Trong các hợp chất sau: Al2O3, Al(OH)3, H2O, (NH4)2CO3, NH4Cl, Cr2O3, Cr(OH)3, CrO3 . Có bao nhiêu chất là hợp chất lưỡng tính?	A. 5	B. 7	C. 4	D. 6
Câu 6: Trong sản xuất nhôm từ quặng boxit, hai điện cực anot và catot được làm bằng
A. anot và catot đều được làm bằng cacbon	B. anot làm bằng sắt, catot làm bằng cacbon.
C. anot và catot đều được làm bằng sắt.	D. anot làm bằng cacbon, catot làm bằng sắt.
Câu 7: Cho 10,2g Al2O3 tan hết trong dung dịch NaOH tạo dung dịch A. Sục khí CO2 dư vào dung dịch A thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:A. 10,2g	B. 15,6g	C. 31,2g	D. 7,8g
Câu 8: Cho dung dịch chứa 2 mol KI vào dung dịch K2Cr2O7 trong axit H2SO4 đặc, dư thì thu được đơn chất X. Số mol X là
A. 4 mol	B. 1 mol	C. 2 mol	D. 3 mol
Câu 9: Cho 5,6 gam bột Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl tạo ra dung dịch A. Cho dung dịch A vào dung dịch AgNO3 dư thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?A. 38,1g B. 28,7g	C. 39,5g	D. 10,8g
Câu 10: Nguyên tố X trong nguyên tử có 7 electron p. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
A. chu kì 3, nhóm IIIA. B. chu kì 2, nhóm IIIA. C. chu kì 2, nhóm IIA.	D. chu kì 3, nhóm VIIA.
Câu 11: Chia m gam hỗn hợp Al và Na thành 2 phần bằng nhau:
Phần 1: Cho vào nước dư thu được 13,44 lít khí (đktc)
Phần 2: Cho vào dung dịch NaOH dư thì thu được 20,16 lít khí (đktc). Giá trị của m là
A. 33,0g	B. 20,4g	C. 40,8g	D. 43,8g
Câu 12: Khi cho 5,6g Fe tác dụng hoàn toàn với 250 ml dung dịch AgNO3 1M thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?
A. 21,6g	B. 37,0g	C. 20,7g	D. 27,0g
Câu 13: Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa 0,1 mol K2Cr2O7. Khối lượng kết tủa tối đa thu được là
A. 40,6g	B. 80,6g	C. 50,6g	D. 70,6g
Câu 14: Cho dung dịch chứa a mol NaOH vào dung dịch chứa b mol AlCl3. Để tạo ra kết tủa thì giá trị của a là
A. a 4b	B. a < 4b	C. a 4b	D. a = 3b
Câu 15: Trường hợp nào sau đây dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng?
A. Cho dung dịch KOH vào dung dịch K2Cr2O7.	B. Cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2Cr2O7.
C. Cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4	D. Cho dung dịch KOH vào dung dịch K2CrO4.
Câu 16: Cho thanh sắt có khối lượng 100g vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy thanh sắt ra cân lại thì được 101,6g. Khối lượng Cu bám vào thanh sắt là	A. 12,8g	B. 1,6g	C. 6,4g	D. 18,2g
Câu 17: Trường hợp nào sau đây CrCl3 có tính khử?
A. Cho Zn vào dung dịch CrCl3.	B. Sục khí Cl2 vào hỗn hợp dung dịch CrCl3 trong dung dịch NaOH.
C. Cho dung dịch KOH vào dung dịch CrCl3.	D. Sục khí NH3 dư vào dung dịch CrCl3.
Câu 18: Cho 4,86g Al tan hết trong dung dịch HNO3 tạo ra 0,1 mol NO (không có chất khí nào khác) và dung dịch A. Khối lượng muối khan trong dung dịch A làA. 28,34g	B. 42,74g	C. 38,34g	D. 40,74g
Câu 19: Trường hợp nào sau đây mà sau khi phản ứng kết thúc tạo ra kết tủa Al(OH)3?
A. Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch natri aluminat.	B. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3.
C. Cho dung dịch NH4Cl vào dung dịch AlCl3.	D. Cho khí CO2 dư vào dung dịch natri aluminat.
Câu 20: Dung dịch Fe(NO3)3 không tác dụng với	A. Fe	B. Cu	C. dung dịch KI	D. dung dịch AgNO3
Câu 21: Trong các kim loại sau đây: Au, Ag, Pb, Zn, Sn, Ni, Cu, Cr. Có bao nhiêu nguyên tố kim loại thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn	A. 1	B. 4	C. 3	D. 2
Câu 22: Trong các kim loại Cu, Ag, Mg, Al, Pb, Ni có bao nhiêu kim loại không tan trong dung dịch H2SO4 loãng dư?
A. 1	B. 4	C. 3	D. 2
Câu 23: Trong dung dịch X chứa đồng thời các cation: K+ , Ag+ , Fe2+, Ba2+ và chỉ chứa 1 loại anion. Anion đó là
A. PO43-.	B. Cl-	C. NO3-	D. SO42-
Câu 24: Không khí trong phòng thí nghiệm bị nhiễm bẩn bởi khí Cl2. Để khử độc có thể xịt vào không khí dung dịch nào sau đây?
A. dung dịch NH3 B. dung dịch H2SO4 loãng	C. dung dịch HCl	D. dung dịch NaCl
Câu 25: Trong số các thuốc thử sau: dung dịch Ca(OH)2 , dung dịch NaOH; dung dịch KMnO4; nước brom. Có bao nhiêu thuốc thử có thể nhận biết được 2 chất khí CO2 và SO2?	A. 1	B. 4	C. 3	D. 2
Câu 26: Cho 19,2g Cu tác dụng hoàn toàn với 100ml dung dịch gồm H2SO4 1M và HNO3 2M tạo ra bao nhiêu lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc)?	A. 2,24 lít	B. 4,48 lít	C. 3,36 lít	D. 5,6 lít
Câu 27: Cho các chất sau đây: Na, Al2O3 , Al, Mg. Chỉ dùng H2O làm thuốc thử có thể nhận biết tối đa bao nhiêu chất?
A. 3	B. 4	C. 2	D. 1
Câu 28: Trong các chất sau đây: ancol etylic, nicotin, cafein, moocphin, thuốc an thần seduxen. Có mấy chất có thể gây nghiện cho người?	A. 3	B. 5	C. 4	D. 2
Câu 29: Cho m gam Sn tan hết trong dung dịch HCl dư tạo ra 0,1 mol H2. Đốt hoàn toàn m gam Sn trên thì cần bao nhiêu lít O2 (đkc)?	A. 1,12 lít	B. 4,48 lít	C. 3,36 lít	D. 2,24 lít
Câu 30: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A. Cu vào hỗn hợp dung dịch NaNO3 + H2SO4 loãng.	B. Cho Cr + NaOH + H2O 
C. Cu + dd HCl + O2 	D. CuO + dd HCl 
Câu 31: Để tác dụng hết 0,2 mol Sn thì cần V lít O2 (đktc). Giá trị của V là
A. 5,6 lít	B. 3,36 lít	C. 4,48 lít	D. 2,24 lít
Câu 32: Kim loại tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội là
A. Cu.	B. Al	C. Fe	D. Cr
Câu 33: Trong các kim loại Ni, Zn, Pb, Sn , có bao nhiêu nguyên tố kim loại thuộc nhóm B trong bảng tuần hoàn?
A. 4	B. 3	C. 1	D. 2
Câu 34: Thuốc thử duy nhất dùng để nhận biết 2 dung dịch Na2CO3 và Na2SO4 trong 2 lọ mất nhãn là
A. dd KOH	B. dung dịch BaCl2	C. dd HCl	D. dd Ba(OH)2
Câu 35: Cho 19,2 gam kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Kim loại M là	A. Zn	B. Mg	C. Fe	D. Cu
Câu 36: Mưa axit chủ yếu là do những chất sinh ra trong quá trình sản xuất công nghiệp nhưng không được xử lí. Đó là 
những chất khí	A. H2S , Cl2	B. SO2 , NO2	C. NH3, HCl	D. CO2 , SO2.
Câu 37: Cần bao nhiêu gam CuO để tác dụng đủ với 100ml dung dịch H2SO4 1M ?
A. 16,0g	B. 12,0g	C. 4,0g	D. 8,0g
Câu 38: Chất độc hại có thể gây ra bệnh ung thư phổi có nhiều trong thuốc lá là
A. cafein	B. nicotin	C. moocphin	D. seduxen
Câu 39: Có 5 ống nghiệm chứa các dung dịch sau: NH4NO3 , Mg(NO3)2 , Fe(NO3)3 , Al(NO3)3 , NaNO3 có nồng độ đều bằng 0,1M. Chỉ dùng dung dịch NaOH nhỏ lần lượt vào 5 ống nghiệm trên, quan sát hiện tượng xảy ra có thể nhận biết tối đa bao nhiêu chất?	A. 5	B. 3	C. 2	D. 4
Câu 40: Trong các chất sau: CuO, Ag, Ni, Cu có mấy chất không tác dụng với dung dịch HCl?
A. 2	B. 3	C. 4	D. 1
Câu 41: Hòa tan 6,5 gam Zn trong dung dịch axit HCl dư, sau phản ứng cô cạn dung dịch thì số gam muối khan thu được là (Cho H = 1, Zn = 65, Cl = 35,5)A. 20,7 gam.	B. 13,6 gam.	C. 14,96 gam.	D. 27,2 gam.
Câu 42: Hoà tan 6,4 gam Cu bằng axit H2SO4 đặc, nóng (dư), sinh ra V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là	A. 4,48	.	B. 6,72.	C. 3,36.	D. 2,24.
Câu 43: Cho m gam Fe vào dung dịch HNO3 lấy dư ta thu được 8,96 lit(đkc) hỗn hợp khí X gồm 2 khí NO và NO2 có tỉ khối hơi hỗn hợp X so với oxi bằng 1,3125. Giá trị của m làA. 0,56 gam.	B. 1,12 gam.	C. 11,2 gam.	D. 5,6 gam.
Câu 44: Cho 60 gam hỗn hợp Cu và CuO tan hết trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được 13,44 lit khí NO (đkc, sản phẩm khử duy nhất). Phần % về khối lượng của Cu trong hỗn hợp là:A. 69%.	B. 96%.	C. 44%	D. 56%.
Câu 45: Cho 2,8 gam hỗn hợp bột kim loại bạc và đồng tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, dư thì thu được 0,896 lít khí NO2 duy nhất (ở đktc). Thành phần phần trăm của bạc và đồng trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 73% ; 27%.	B. 77,14% ; 22,86%	C. 50%; 50%.	D. 44% ; 56%
Câu 46: Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc). Hai kim loại đó là (Mg= 24, Ca= 40, Sr= 87, Ba = 137)
A. Be và Mg.	B. Mg và Ca.	C. Sr và Ba.	D. Ca và Sr.
Câu 47: Khi điện phân muối clorua kim loại nóng chảy, người ta thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và 3,12 gam kim loại ở catot. Công thức muối clorua đã điện phân là	A. NaCl.	B. CaCl2.	C. KCl.	D. MgCl2.
Câu 48: Ngâm một lá Fe trong dung dịch CuSO4. Sau một thời gian phản ứng lấy lá Fe ra rửa nhẹ làm khô, đem cân thấy khối lượng tăng thêm 1,6 gam. Khối lượng Cu bám trên lá Fe là bao nhiêu gam?
A. 12,8 gam.	B. 8,2 gam.	C. 6,4 gam.	D. 9,6 gam.
Câu 49: Khử hoàn toàn 8,8 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 cần 2,24 lít CO (ở đktc). Khối lượng sắt thu được là
A. 5,6 gam.	B. 6,72 gam.	C. 7,2 gam.	D. 8,0 gam.
Câu 50: Cho hỗn hợp bột Cu và Fe vào dung dịch HNO3 thấy còn một lượng Cu không tan hết. Màu của dung dịch thu được là màu
A. xanh.	B. đỏ nâu.	C. vàng.	D. không màu.
Câu 51: Cho sắt dư vào dung dịch HNO3 loãng thu được
A. dung dịch muối sắt (II) và NO B. dung dịch muối sắt (III) và NOC. dung dịch muối sắt (III) và N2O D. dung dịch muối sắt (II) và NO2
Câu 52: Cho Fe ,FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 ,FeCO3 , FeS lần lượt phản ứng với HNO3 đặc nóng , số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa- khử là:	A. 7	B. 9	C. 8	D. 6
Câu 53: Nung FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn X. Vậy X là:
A. Fe3O4	B. Fe2O3	C. FeO	D. Fe
Câu 54: Cấu hình e của Cu ở trạng thái cơ bản (Z = 29) là
A. [Ar]4s13d10	B. [Ar]4s23d9	C. [Ar]3d94s2	D. [Ar]3d104s1
Câu 55: Để phân biệt 4 dung dịch: AlCl3, FeCl2, ZnCl2, CuCl2 có thể dùng dung dịch
A. NaOH	B. NH3	C. Ba(OH)2	D. AgNO3
Câu 56: Thêm từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Na2Cr2O7 được dung dịch X, sau đó thêm tiếp H2SO4 đến dư vào dung dịch X, ta quan sát được sự chuyển màu của dung dịch
A. từ vàng sang da cam, sau đó chuyển từ da cam sang vàng.	B. từ không màu sang da cam, sau đó từ da cam sang vàng.
C. từ da cam sang vàng, sau đó từ vàng sang da cam.	D. từ không màu sang vàng, sau đó từ vàng sang da cam.
Câu 57: . Để tách Cu ra khỏi hỗn hợp có lẫn Al và Zn có thể dùng dung dịch
A. NH3	B. KOH	C. HNO3 loãng	D. H2SO4 đặc, nguội
Câu 58: Đem nung một khối lượng Cu(NO3)2 sau một thời gian dừng lại làm nguội, rồi cân thấy khối lượng giảm 0,54g. Vậy khối lượng muối Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là bao nhiêu?	A. 0,5g	B. 0,49g	C. 9,4g	D. 0,94g
Câu 59: Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42-. Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là
A. Na2CO3.	B. HCl.	C. H2SO4.	D. NaHCO3.
Câu 60: Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), sinh ra 0,448 lít khí (ở đktc). Kim loại M là	A. Na.	B. K.	C. Rb.	D. Li.
Câu 61: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là
A. chỉ có kết tủa keo trắng.	B. không có kết tủa, có khí bay lên.
C. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.	D. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.
Câu 62: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là	A. 5.	B. 4.	C. 3.	D. 2.
Câu 63: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng, là:
A. Na, Ca, Zn.	B. Na, Ca, Al.	C. Fe, Ca, Al.	D. Na, Cu, Al.
Câu 64: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3. Nếu thêm dung dịch KOH (dư) rồi thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên th́ số chất kết tủa thu được là	A. 3.	B. 1.	C. 2.	D. 4
Câu 65: Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau. Cho hỗn hợp X vào H2O (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa
A. NaCl. B. NaCl, NaOH. C. NaCl, NaOH, BaCl2.	D. NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2.
Câu 66: Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây?
A. Khí cacbonic.	B. Khí clo.	C. Khí hidroclorua.	D. Khí cacbon oxit
Câu 67: Cho m gam kali vào 300 ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X. Cho từ từ dung dịch X vào 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y. Để thu được lượng kết tủa Y lớn nhất thì giá trị của m là
A. 1,17g	B. 1,59g	C. 1,71g	D. 1,95g
Câu 68: Phèn chua có công thức hoá học là:
A. K2SO4.Al2(SO4)3 24H2O B. K2SO4.Al2(SO4)3 4H2O	C. K2SO4.Al2(SO4)3 12H2O	D. K2SO4.Al2(SO4)3 6H2O
Câu 69: Hoà tan một miếng nhôm bằng HNO3 vừa đủ được dung dịch A không có khí thoát ra.Thêm NaOH dư vào dung dịch A thấy có khí B thoát ra, Khí B là:	A. NH3	B. NO	C. NH4NO3	D. H2
Câu 70: Cho các cặp chất sau: NaHCO3 + NaHSO4(a)	NaOH và NaHSO3(b) ; Ca(HCO3)2 và Ca(OH)2 (c) .Hỏi những cặp chất nào có thể phản ứng với nhau?	A. a	B. a,b	C. a,b,c 	 D. b,c
Câu 71: Dãy nào sau đây sắp xếp các kim loại đúng theo thứ tự tính khử tăng dần?
A. Pb, Sn, Ni, Zn.	B. Ni, Zn, Pb, Sn	C. Ni, Sn, Zn, Pb.	D. Pb, Ni, Sn, Zn.
Câu 72: Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và trong nước do có màng oxit bảo vệ ?
A. Fe và Cr.	B. Mn và Cr.	C. Al và Cr.	D. Fe và Al.
Câu 73: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất đặc trưng của kim loại
A. Tác dụng với bazơ. B. Tác dụng với phi kim.	C. Tác dụng với dung dịch muối	D. Tác dụng với axit.
Câu 74: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào bị ăn mòn điện hoá?
A. Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 loãng.	B. Đốt dây Fe trong khí O2
C. Thép cacbon để trong không khí ẩm.	D. Cho kim loại Zn vào dung dịch HCl
Câu 75: Để khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 đến Fe cần vừa đủ 2,24 lit khí CO (đkc). Khối lượng sắt thu được là:	A. 15gam	B. 16gam	C. 17gam	D. 18gam
Câu 76: Tính chất hóa học cơ bản của hợp chất sắt (III) là:
A. Thể hiện tính khử B. Tính lưỡng tính	C. .Thế hiện tính oxihóa	D. Vừa là chất oxihóa vừa là chất khử
Câu 77: Hòa tan m gam Al vào dd NaOH dư thu được 13,44 lít khí (đktc).Tìm m
A. 1,08	B. 0,108	C. 1,008	D. 10,8
Câu 78: Có các lọ dung dịch bị mất nhãn riêng biệt gồm: (NH4)2SO4, NH4Cl, ZnCl2, FeCl3, FeCl2. Chỉ dùng thêm một hoá chất để nhận biết, ta có thể chọn hoá chất nào sau đây?	A. BaCl2	B. HCl	C. AgNO3	D. Ba(OH)2
Câu 79: Chọn phát biểu đúng
A. Fe chỉ có tính khử nhưng hợp chất của sắt vừa có tính oxi hóa vừa có tình khử.
B. Fe(OH)2 có màu trắng xanh để trong không khí chuyển sang nâu đỏ.
C. các halogen tác dụng vớI Fe đều tạo muối Fe3+. D. Fe luôn luôn tạo muốI Fe3+ khi tác dụng với axit HNO3
Câu 80: Trong các phản ứng sau , phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa khử?
A. Fe + CuSO4 à FeSO4 + Cu	B. 2FeCl3 + Fe à 3FeCl2
C. FeS + 2HCl à FeCl2 + H2S	D. Fe + 2HCl à FeCl2 + H2
Câu 81: Chất không có tính lưỡng tính là :A. AlCl3.	B. Al(OH)3.	C. NaHCO3.	D. Al2O3.
Câu 82: Hòa tan Fe trong HNO3 dư thấy sinh ra hỗn hợp khí chứa 0,03 mol NO2 và 0,02 mol NO .Khối lượng Fe bị hòa tan bằng bao nhiêu gam	A. 1,68	B. 0,56	C. 2,24	D. 1,12
Câu 83: Sắt tráng kim loại M, vết xước để ngoài không khí ẩm thì sắt bị gỉ. Vậy sắt được tráng kim loại M là
A. Zn	B. Al	C. Cr	D. Sn
Câu 84: Cho dung dịch NaOH 1M vào dung dịch chứa 0,5 mol AlCl3 thu được 31,2 gam kết tủa. Tính thể tích dd NaOH lớn nhất cần dùng	A. 1,4 lít	B. 2 lít	C. 1,6 lít	D. 1,2 lít
Câu 85: Có thể điều chế Fe(OH)3 bằng cách A. Cho Fe2O3 tác dụng với H2O	B. Cho muối sắt (III) tác dụng axit mạnh
C. Cho Fe2O3 tác dụng với NaOH vừa đủ	D. Cho muối sắt (III) tác dụng dung dịch bazơ
Câu 86: Quặng manhêtit có thành phần chính là	A. Fe2O3	B. FeS2	C. FeO	D. Fe3O4
Câu 87: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là
A. 4	B. 2	C. 3	D. 1
Câu 88: Các đồ vật bằng nhôm bị phá hủy trong môi trường kiềm mạnh là do
A. Al lưỡng tính.	B. Al2O3 lưỡng tính tan trong kiềm, kim loại Al tác dụng với H2O, Al(OH)3 lưỡng tính
C. Al tác dụng được với H2O.	D. Al tác dụng trực tiếp với dung dịch kiềm
Câu 89: Hiện tượng nào xảy ra khi cho từ từ dung dịch NaOH vào ống nghiệm có chứa dung dịch FeCl3?
A. Có kết tủa màu nâu đỏ	B. Có kết tủa trắng xanh và từ từ chuyển thành màu nâu đỏ
C. Có tạo dung dịch màu vàng nâu	D. Có kết tủa màu nâu đỏ và từ từ tan dần đến trong suốt
Câu 90: Nước cứng tạm thời chứa	A. Ion Cl-.	B. Ion HCO3-.	C. Ion SO42-.	D. Br-
Câu 91: Khi cho luồng khí hiđro(dư) đi qua ống nghiệm chứa Al2O3, FeO, CuO, MgO nung nóng, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm:
A. Al, Fe, Cu, Mg. B. Al2O3, Fe, Cu, MgO	C. Al, Fe, Cu, MgO	D. Al2O3, FeO, CuO, MgO
Câu 92: Từ dd BaCl2 điều chế Ba ta phải
A. Cô cạn dd và điện phân nóng chảy	B. Cô cạn dd rồi nhiệt phân BaCl2.
C. Điện phân dd BaCl2.	D. Chuyển về BaO rồi dùng CO để khử BaO.
Câu 93: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là: A. +2, +4, +6.	B. +2, +3, +6.	C. +1, +2, +4, +6.	D. +3, +4, +6.
Câu 94: Trong công nghiệp, người ta điều chế nhôm bằng phương pháp:
A. điện phân nóng chảy AlCl3.	B. khử Al2O3 bằng H2 ở nhiệt độ cao.
C. cho Mg đẩy Al ra khỏi dung dịch AlCl3.	D. điện phân nóng chảy Al2O3.
Câu 95: Cho 10 g hh Cu và Fe ( trong đó Cu chiếm 10% về khối lượng) vào dd HNO3. Sau khi p/ứ hoàn toàn thu được 1,6 gam chất rắn, dd Y và 2,24 lít khí NO ở đktc. lượng muối trong dd Y là: A. 37g	B. 22,4g	C. 24,2g	D. 27g
Câu 96: Để nhận biết các khí: CO2, SO2, H2S, N2 cần dùng các dung dịch:
A. Nước brom và Ca(OH)2 B. KMnO4 và NaOH	C. Nước brom và NaOH	D. NaOH và Ca(OH)2
Câu 97: Dung dịch X chứa Ca(OH)2. Cho 0,06 mol CO2 vào X thu được 4m gam kết tủa còn cho 0,08mol CO2 thì thu được 2m gam kết tủa. Giá trị m (g)	A. 3	B. 2	C. 1	D. 1,5
Câu 98: Cho m gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dd HNO3 sau khi phản ứng kết thúc thì chỉ thu được 4,48 lít hỗn hợp khí NO, NO2 là 2 sản phẩm khử (đktc) có tỉ khối hơi so với H2 bằng 19 và còn lại 13,2 gam rắn gồm 2 kim loại. Giá trị của m là
A. 24,4 gam	B. 17,12 gam	C. 30 gam	D. 16 gam
Câu 99: Cho 2,16g Al tan hết trong dung dịch HNO3 loãng lạnh thu được 0,448 lít N2 ở đktc và một dd Y . Khối lượng muối nitrat trong dung dịch Y là	A. 11,36g	B. 17,04g	C. 14,78g	D. 17,44g
Câu 100: Dãy gồm các chất, ion vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là :
A. HCl, Na2S, NO2, Fe3+ B. NO2, Fe2+, Cl2, SO	C. FeO, H2S, Cu, HNO3	D. O3, Fe2+, FeCl2, CrO3
Câu 101: Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m(g) Fe2O3 nung nóng sau một thời gian thu được 19,32g hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4. Hòa tan hết X bằng HNO3 đặc nóng thu được 5,824 lít khí NO2( đktc). Giá trị của m là:
A. 21,40	B. 13,24	C. 23,48	D. 26,60
Câu 102: Hòa tan hết 26,5 gam hỗn hợp bột gồm Mg, Al, Al2O3 và MgO bằng 800 ml dd hỗn hợp gồm HCl 0,5M và H2SO4 0,75M (vừa đủ). Sau phản ứng thu được dd X và 4,48 lít khí H2 (ở đktc). Cô cạn dung dịch X thu được khối lượng muối khan là
A. 86,5 gam.	B. 88,7 gam.	C. 99,7 gam.	D. 95,2 gam.
Câu 103: Hòa tan hoàn toàn 9,28g hh X gồm Mg, Al, Zn có số mol bằng nhau trong một lượng vừa đủ H2SO4 đặc, nóng thu được dd Y và 0,07 mol một sản phẩm Z duy nhất chứa lưu huỳnh. Z là:	A. SO3	B. H2S	C. SO2	D. S
Câu 104: Cho các chất Cu, FeSO4, Na2SO3, FeCl3. Số chất tác dụng được với dd hỗn hợp NaNO3 và HCl là:
A. 4	B. 2	C. 1	D. 3
Câu 105: Hỗn hợp X gồm Al, FexOy. Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn m gam hỗn hợp X trong điều kiện không có không khí thu được hỗn hợp Y. Chia Y thành 2 phần.
- Phần 1 cho tác dụng với dd NaOH dư thu được 1,008 lít H2 (đktc) và còn lại 5,04 g chất rắn không tan.
- Phần 2 có khối lượng 29,79 gam, cho tác dụng với dd HNO3 loãng dư thu được 8,064 lít NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m và công thức của oxit sắt là:
A. 36,48 gam và Fe3O4	B. 38,91 gam và FeO	C. 39,72 gam và FeO	D. 39,72 gam và Fe3O4
Câu 106: Hòa tan 16,8g Fe vào dd HNO3 thu được 4,48 lít khí NO duy nhất ơ đktc. Cô cạn dd thu được số gam muối khan là
A. 36,0g	B. 48,4g	C. 54,0g	D. 72,6g
Câu 107. Có 

Tài liệu đính kèm:

  • doc400_cau_hoi_on_tap_hoc_ky_ii_mon_hoa_hoc_lop_12.doc