ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2016 – 2017 số 1 Môn: HOÁ HỌC 10 Câu 1: Cho A, B, C, D, E, G, H. Hỏi có bao nhiêu đvị của cùng một ntố hh?A. 4 B. 2C. 3D. 5 Câu 2 : Nguyên tố canxi (Z=20) thuộc chu kìA. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 3 : Cho 3,6 gam nguyên tố X thuộc nhóm IIA tác dụng vừa đủ với dd HCl, thu 3,36 lít khí H2 (đktc) và 53,3 gam dd A. Kl X và nồng độ của dd A là:A. Mg B. Ca C. Ba D. Sr Câu 4: Nguyªn tè R thuéc nhãm IVA, c«ng thøc oxit cao nhÊt cña R lµ:A. R2O B. RO C. R2O3D. RO2 Câu 5: Ch e lớp ngoài cùng của một ion là 2s22p6 . Ion :A. Na+ hoặc Mg2+B. Na+ hoặc Cl-C.Mg2+ hoặc Cl- D. Cl- Câu 6: Anion Y- có cấu hình e là : 1s22s22p63s23p6 Trong bảng tuần hoàn Y thuộc: A. Chu kì 3 nhóm VIIA B. Chu kì 3 nhóm VIA C. Chu kì 4 nhóm IA D. Chu kì 3 nhóm VIIIA Câu 7: Cho 6,72 lit CO2 vào 200ml dd NaOH 2M. Klưg Na2CO3 là: a/ 10,6g.b/ 21,2 g.c/ 31,8gam.d/ 42,4gam. Câu 8: Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng? A. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số hạt notron B. Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số notron C. Đồng vị là các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân nhưng khác nhau về số notron D. Đồng vị là những nguyên tố có cùng vị trí trong bảng tuần hoàn Câu 9 : Cho 6,9g kl X thuéc nhãm IA td víi níc, toµn bé khÝ thu ®îc cho td víi CuO ®un nãng. Sau pø thu 9,6g ®ång. X lµ kim lo¹i nµo :A. Na B. Li C. K D. Rb Câu 10: Zn, S, Cl2, SO2, FeO, Fe2O3, Fe2+, Cu2+, Cl- có bnhiêu chất và ion vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử A. 6 B. 7 C. 5 D. 4 Câu 11. Trong các phân tử NCl3, H2S, PCl5, CaF2, Al2O3, HNO3, BaO, NaCl, KOH, KF. Có bao nhiêu phân tử có liên kết ion? A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu12:Ntử ntố X có Z= 12 ;chình e của ion X2+ là : A. 1s22s22p6 B. 1s22s22p3 C. 1s22s22p63s23p1 D. 1s22s22p63s23p2 Câu 13 : Hai nguyªn tè X, Y ®øng kÕ tiÕp nhau trong mét chu k×, cã tæng ®iÖn tÝch d¬ng h¹t nh©n lµ 25. VÞ trÝ cña X vµ Y trong b¶ng tuÇn hoµn lµ vÞ trÝ nµo sau ®©y: A. X chu k× 3, nhãm IIA; Y chu k× 2, nhãm IIIA B. X chu k× 3, nhãm IIA; Y chu k× 3, nhãm IIIA C. X chu k× 2, nhãm IIIA; Y chu k× 3, nhãm IIIA D. TÊt c¶ ®Òu sai Câu 14. ntử ntố ở trạng thái cbản có e độc thân lớn nhất?A.S (Z = 16)B.P (Z = 15)C.Ge(Z = 32)D.Al (Z = 13) Câu 15: Tổng số các hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 36. Biết tổng số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. Hãy cho biết nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào sau đây? A. Nguyên tố f B. Nguyên tố s C. Nguyên tố d D. Nguyên tố p Câu 16 : Cho ntố có Z = 17, nó có hoá trị cao nhất với oxi là :A. 3 B. 5 C. 7 D. 8 Câu 17: Câu nào biểu thị đúng kích thước của nguyên tử và ion: Ca2+ > Ca ; Cl- > Cl B. Ca2+ Cl C. Ca2+ Ca ; Cl- < Cl Câu 18: Số oxi hóa của nitơ trong NO2– , NO3–, NH3 lần lượt là : A. – 3 , +3 , +5 B. +3 , –3 , –5 C. +3 , +5 , –3 D. +4 , +6 , +3 Câu 19: Điều nào sau đây không đúng với canxi? A. Ion Ca2+ bị khử khi điện phân CaCl2 nóng chảy B. Nguyên tử Ca bị oxi hóa khi Ca tác dụng với H2O C. Ntử Ca bị khử khi Ca tác dụng với H2 D. Ion Ca2+ không bị oxi hóa hoặc khử khi Ca(OH)2 tác dụng với HCl Câu 40: Thể tích O2(đo ở đk tiêu chuẩn) cần dùng để đốt cháy hết 6,8 gam NH3 tạo thành khí NO và H2O là a/ 11,2 lít b/ 8,96 lít c/ 13,44 lít d/ 16,8 lít TỰ LUẬN 1. Hoàn thành các phản ứng sau a, Mg + HNO3 ——> Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O b, Fe3O4 + HNO3 ——-> Fe(NO3)3 + NO + H2O 2. Hoà tan hết 4,52g hỗn hợp gồm 2 muối cacbonat của 2 kim loại A, B kế tiếp nhâu trong phân nhóm chính nhóm II bằng 200ml dung dịch HCl 0,5M. Sau phản ứng thu được dung dịch C và 1,12 lit khí D (đktc). a/ Xác định 2 kim loại A, B. b/ Tính % khối lượng của muối hh đầu c/ Toàn bộ lượng khí D thu được ở trên được hấp thụ hoàn toàn bởi 200ml dung dịch Ba(OH)2. Tính nồng độ mol/l của dung dịch Ba(OH)2 để: Thu được 1,97g kết tủa. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2015 – 2016 số 2 Môn: HOÁ HỌC 10 Câu 1: C/h e viết sai?A. 1s22s22p63s23p6 B. 1s22s32p43s2 C. 1s22s22p63s2 D. 1s22s22p63s23p4 Câu 2 : X có Z = 15, hchất của nó với hiđro có ct:A. HX B. H2X C. H3X D. H4X Câu 3: Hchất M được tạo bởi từ cation X+ và anion Y2- .Mỗi ion đều do 5 ntử của 2 ntố tạo nên.Tổng số p trong X+ là 11 còn tổng số e trong Y2- là 50 .Biết rằng 2 nguyên tố trong Y2- thuộc cùng một phân nhóm và thuộc 2 chu kì kế tiếp. M có công thức là : A. (NH4)2SO4 B. NH4IO4 C. NH4ClO4 D. (NH4)3PO4 Câu 4 : Hoá trị trong hợp chất ion được gọi là A.Điện hoá trị. B. Cộng hoá trị. C. Số oxi hoá. D.Điện tích ion. Câu 5: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với A. dung dịch KOH, CaO, nước Br2. B. H2S, O2, nước Br2. C. O2, nước Br2, dung dịch KMnO4. D. dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4. Câu 6: Dãy gồm các chất vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử là a/ NO2, SO2, CO2. b/ CO2, SiO2, N2, C. c/ NO2, SO2, N2. d/ NH3, N2, Cl2. Câu 7. Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 115 trong đó số hạt không mang điện chiếm 39,13% tổng số hạt. Trong hợp chất ion giữa M và X số hạt mang điện của M chiếm 14,63% tổng số hạt mang điện của phân tử. M là : A. Na B. Mg C. Na D. K Câu 8: Anion X2- có c/h e là 1s22s22p6.C/h e của X là : A. 1s22s2 B. 1s22s22p63s2 C. 1s22s22p63s1D. 1s22s22p4 Câu 9 : Ba nguyªn tè X, Y, Z thuéc cïng nhãm A vµ ë ba chu k× liªn tiÕp. Tæng sè h¹t p trong ba nguyªn tö b»ng 70. Ba nguyªn tè lµ :A. Be, Mg, Ca B. Sr,Cd Ba C. Mg, Ca, Sr D. TÊt c¶ ®Òu sai Câu 10: Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau chứa đồng thời 30 nơtron, 25 proton và 25 electron? A. M B. M C. M D. M Câu 11: Đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là hiện tượng các nguyên tử có cùng A. Số electron hóa trị B. Số nơtron và số proton C. Số proton D. Số lớp electron Câu 12 : Nguyên tố có tính chất hoá học tương tự canxi : A. Na B. K C. Ba D. Al Câu 13: C/h e của lớp vỏ ngoài cùng của một ion là 2s22p6 . Ion đó là : A. Na+ hoặc Mg2+ B. Na+ hoặc Cl- C. Mg2+ hoặc Cl- D. Cl- Câu 14 : Số oxi hoá của nguyên tố lưu huỳnh trong các chất : S, H2S, H2SO4, SO2 lần lượt là : 0, +2, +6, +4. B. 0, –2, +4, –4. C. 0, –2, –6, +4. D.0, –2, +6, +4. Câu 15:Xét các phản ứng: (1) FexOy + HCl--> (2)CuCl2+H2S--> (3) R + HNO3 --> R(NO3)3 + NO+ H2O (4)Cu(OH)2+H+--> (5) CaCO3 + H+ --> (6)CuCl2+OH---> (7) MnO4 + C6H12O6 +H+ --> Mn2+ CO2 + H2O (8) FexOy + H+ + SO42- --> SO2? + ... (9) FeSO4 + HNO3 --> (10) SO2 + 2H2S --> 3S + 2H2O Số phản ứng oxi hóa khử là A. 6 B. 5 C. 3 D. 4 Câu 16: Cho phản ứng sau: a NH3 + b Cl2→ c N2 + d HCl Các hệ số a, b, c, d là những số nguyên, đơn giản nhất. Tổng (a + b +c +d) bằnga/ 11 b/ 12 c/ 13 d/ 14 Câu 17. Trong các ion sau : Fe3+, Na+, Ba2+, S2–, Pb2+, Cr3+, Ni2+, Zn2+, Ca2+, Cl– ,H+, H– có bao nhiêu ion không có cấu hình electron giống khí trơ : A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 Câu 18: Nguyên tử nào dưới đây có cấu hình e là : 1s22s22p63s23p64s1 A. Na B. K C. Ba D. Ca Câu 18 : Cho 6,9g kl X nhãm IA td víi níc, khÝ thu ®îc cho td víi CuO ®un nãng. Sau thu 9,6g ®ång. X lµ kim lo¹i nµo sau ®©y:A. Na B. Li C. K D. Rb Câu 19: Trong phân lớp 3d có tối đa bao nhiêu electrron? A. 18 B. 10 C. 6 D. 8 Câu 20: Nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron của lớp ngoài cùng và phân lớp sát ngoài cùng là 3d64s2. Tổng số electron trong một nguyên tử của X là: A. 20 B. 22 C. 26 D. 24 TỰ LUẬN 1. Hoàn thành phản ứng oxi hóa – khử sau. a, .KI + KClO3 + H2SO4 K2SO4 + I2 + KCl + H2O b. Cu2S + HNO3 Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O 2. Cho m gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của hai kl kiềm A và B ở hai chu kì liên tiếp nhau tác dụng đủ với V ml dung dịch HCl 1.25M thu được 1,792 lít khí (đktc) và dung dịch D. Cô cạn dung dịch D thu được 8,08 gam hỗn hợp muối khan. a) Tìm giá trị của m và V. biết HCl dùng dư 10% so phản ứng b) Xác định tên mỗi muối và tính thành phần % theo khối lượng mỗi muối. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2015 – 2016 số 3 Môn: HOÁ HỌC 10 Câu 1: Các e thuộc lớp nào sau đây liên kết với hạt nhân yếu hơn cả? A. K B. M C. L D. N Câu 2 : Cặp nguyên tố hoá học nào sau đây có tính chất hoá học giống nhau nhất ? A. Na, Mg B. Na, K C. K, Ag D. Mg, Al Câu 3: Từ kí hiệu 73Li ta có thể suy ra: A. Hạt nhân nguyên tử Li có 3 p và 7 n B. Nguyên tử Li có 2 lớp e, lớp trong có 3 và lớp ngoài có 7 electron C. Nguyên tử Li có 3 electron, hạt nhân có 3 proton và 4 notron D. Li có số khối là 3, số hiệu nguyên tử là 7 Câu 4 : Hợp chất mà nguyên tố clo có số oxi hoá +3 là :A NaClO B. NaClO2 C. NaClO3 D.NaClO4 Câu 5: Cho dãy các chất và ion: Cl2, F2, SO2, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+, S2-, Cl-. Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là A. 3. B. 5. C. 6. D. 4. Câu 6: cho 16 gam hh bột Fe và Fe2O3 phản ứng với HCl, sản phẩm cho tác dụng với NaOH, lọc lấy kết tủa, nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 20,8 gam chất rắn. khối lượng Fe trong hỗn hợp là: \ a) 2,8 gam. b) 5,6 gam. c) 8,4 gam. d) 11,2 gam. Câu 7. Phản ứng nào trong số các phản ứng sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa – khử Phản ứng hóa hợp B. Phản ứng phân hủy C. Phản ứng thế D. Phản ứng thủy phân Câu 8: Nguyên tử X, ion Y+ và ion Z- đều có cấu hình e là:1s22s22p6 X, Y, Z là những ngtố nào sau đây? A. Cu, Ag, Au B. Ne, Na, F C. Na, Mg, Al D. Na,K, Cl Câu 9 : Hi®roxit cao nhÊt cña mét nguyªn tè R cã d¹ng HRO4. R cho hîp chÊt khÝ víi hi®ro chøa 2,74% hi®ro theo khèi lîng. R lµ nguyªn tè nµo sau ®©y:A. brom B. clo C. iot D. flo Câu 10: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các hạt nhân nguyên tử là:A. n, e và p B. p và e C. e và n D. n và p Câu 11: Kí hiệu nguyên tử X cho ta biết những thông tin gì về nguyên tố hóa học X? A. Số hiệu nguyên tử B. Số hiệu nguyên tử, số khối C. Số khối D. Số hiệu nguyên tử, nguyên tử khối trung bình Câu 12 : Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn không cho biết A. số proton trong hạt nhân. B. số electron trong nguyên tử.C. số nơtron. D. số thứ tự của chu kì, nhóm. Câu 13: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3. Trong oxit mà R có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng. Nguyên tố R là A. N. B. S. C. P. D. As. Câu 14 : Số oxi hoá của nguyên tố nitơ trong các hợp chất : NH4Cl, HNO3, NO, NO2, N2, N2O lần lượt là : - 4, +6, +2, +4, B. 0, +1.–4, +5, –2, C. 0, +3, –1.–3, +5, +2, +4, D. 0, +1.+3, –5, +2, –4, –3, –1. Câu 15: Lưu huỳnh tác dụng với axit sunfuric đặc, nóng: S + 2H2SO4 3SO2 + 2H2O tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị khử : số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa là:A. 3 : 1 B. 2 : 1 C. 1 : 2 D. 1 : 3 Câu 16: Cho 11,74 gam hh hai kl Al và Fe phản ứng với HCl, sau thu được 5,152 lít khí (điều kiện tiêu chuẩn). khối lượng muối thu được trong dung dịch là:a) 16,33 gam. b) 28,08 gam. c) 19,905 gam. d) 28,53 gam. Câu 17. Cho các phân tử sau : C2H4, C2H2, O3, N2, CO2, CH4, NH3. Có bao nhiêu phân tử có liên kết đôi và có bao nhiêu phân tử có liên kết ba? A. 2 và 2. B. 3 và 2. C. 3 và 1. D. 2 và 1. Câu 18: Nguyên tử nguyên tố R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt.Kí hiệu và vị trí của R trong bảng tuần hoàn: Mg, chu kì 3 nhóm IIA B. F, chu kì 2 nhóm VIIA C. Ne, chu kì 2, nhóm VIIIA D. Na, chu kì 3, nhóm IA Câu 19 : Khi cho 0,6g mét kim lo¹i nhãm IIA t¸c dông víi níc t¹o 0,336 lÝt khÝ hi®ro (ë ®ktc). Kim lo¹i ®ã lµ kim lo¹i nµo sau ®©y:A. Mg B. Ca C. Ba D. Sr Câu 20: Cho nguyên tố có Z = 19. Hỏi nguyên tử của nguyên tố này có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng? A. 1 B. 2 C. 4 D. 3 TỰ LUẬN 1. Hoàn thành phản ứng oxi hóa – khử sau. a. KMnO4 + FeCl2 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + Cl2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O b. FeS2 + HNO3 + HCl FeCl3 + H2SO4 + NO + H2O ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2015 – 2016 số 4 Môn: HOÁ HỌC 10 Câu 1: Cấu hình electrron nguyên tử của nguyên tố Fe(Z = 26) là: A. [Ar]3d54s3 B. [Ar]3d8 C. [Ar]4s23d6 D. [Ar]3d64s2 Câu 2 : Dãy sắp xếp các chất theo chiều tính bazơ tăng dần : A. NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3, Si(OH)4. B. Si(OH)4, Al(OH)3, NaOH, Mg(OH)2. C. Mg(OH)2, NaOH, Si(OH)4, Al(OH)3. D. Si(OH)4, Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH. Câu 3: Trong tự nhiên Cu tồn tại hai loại đồng vị là 63Cu và 65Cu.Nguyên tử khối trung bình của cu bằng 63,546.Số nguyên tử 63Cu có trong 32 gam Cu là ( biết số Avogađro = 6,022.1023) A. 12,046.1023 B. 1,503.1023 C. 2,205.1023 D. 3,0115.1023 Câu 4 : Chỉ ra nội dung sai : Số oxi hoá của nguyên tố trong các hợp chất bằng hoá trị của nguyên tố đó. Trong một phân tử, tổng số oxi hoá của các nguyên tố bằng không. Số oxi hoá của ion đơn nguyên tử bằng điện tích của ion đó. Tổng số oxi hoá của các nguyên tố trong ion đa nguyên tử bằng điện tích của ion đó. Câu 5: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3,FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là A. 8. B. 7. C. 5. D. 6. Câu 6: Cho 3,9 gam K vaøo 101,8 gam nöôùc thì thu ñöôïc dung dòch KOH. C% cuûa dung dòch KOH laø: A. 5,31% B. 5,20% C. 5,30% D. 5,50% Câu 7 : Chỉ ra nội dung sai khi hoàn thành câu sau : “Trong tất cả các hợp chất,...” kim loại kiềm luôn có số oxi hoá +1. halogen luôn có số oxi hoá –1. hiđro luôn có số oxi hoá +1, trừ một số trường hợp như hiđrua kim loại (NaH, CaH2 ....). kim loại kiềm thổ luôn có số oxi hoá +2. Câu 8 : Chọn nội dung đúng để hoàn thành câu sau : “Trong tất cả các hợp chất,...” số oxi hoá của hiđro luôn bằng +1. B. Số oxi hoá của natri luôn bằng +1. C. Số oxi hoá của oxi luôn bằng –2. D. Cả A, B, C. Câu 9: Nguyên tử trung bình của nguyên tố cu là 63,5.Nguyên tố Cu có 2 đồng vị là 63Cu và 65Cu trong tự nhiên.Tỉ lệ phần trăm đồng vị 63Cu là: A. 50% B. 75% C. 25% D. 90% Câu 10 : Nguyªn tè M thuéc chu k× 3, nhãm VIIA cña b¶ng tuÇn hoµn. C«ng thøc oxit cao nhÊt vµ c«ng thøc hîp chÊt víi hi®ro cña nguyªn tè M lµ c«ng thøc nµo sau ®©y: A. M2O3 vµ MH3 B. MO3 vµ MH2 C. M2O7 vµ MH D. TÊt c¶ ®Òu sai Câu 11: Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tố oxi là 8. Hỏi nguyên tố này có mấy lớp electron? Lớp ngoài cùng có bao nhiêu electrron? A. 2 lớp, 4e B. 3 lớp, 4e C. 2 lớp, 6e D. 3 lớp, 5e Câu 12: Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có 12 proton trong hạt nhân nguyên tử? A. X B. X C. X D. X. Câu 13 : Dãy sắp xếp các chất theo chiều tính axit tăng dần : A. H4SiO4, H3PO4, H2SO4, HClO4. B. H2SO4, H3PO4, HClO4, H4SiO4. C. HClO4, H2SO4, H3PO4, H4SiO4. D. H3PO4, HClO4, H4SiO4, H2SO4 Câu 14: Tổng số ( p, n, e) của nguyên tử nguyên tố X là 21. Tổng số obitan của nguyên tử nguyên tố đó là: A. 5 B. 2 C. 4 D. 6 Câu 15: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ A. nhận 12 electron. B. nhường 13 electron. C. nhận 13 electron. D. nhường 12 electron. Câu 16: Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3. Số chất trong dãy bịoxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 17: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra A. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+. B. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+. C. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu. D. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu. Câu 18: Nguyên tử nguyên tố trong nhóm VA có bán kính nguyên tử lớn nhất là: A. ( Z = 7) B. P ( Z = 15) C. As ( Z = 33) D. Bi ( Z = 83) Câu 19 : Trong 20 nguyên tố đầu tiên của bảng tuần hoàn, có bao nhiêu nguyên tố khí hiếm ? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 20: Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tố phi kim? A. 1s22s22p5 B. 1s22s22p6 C. 1s22s22p63s2 D. 1s22s22p63s23p6 TỰ LUẬN 1. Hoàn thành phản ứng oxi hóa – khử sau. a. Al + HNO3 Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O b.SO2 + KMnO + H2O K2SO4 + MnSO4 + H2SO4 2.
Tài liệu đính kèm: