200 Câu lý thuyết ôn thi THPT môn Hóa học năm 2017

docx 13 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 08/06/2026 Lượt xem 16Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "200 Câu lý thuyết ôn thi THPT môn Hóa học năm 2017", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
200 Câu lý thuyết ôn thi THPT môn Hóa học năm 2017
200 CÂU LÝ THUYẾT ÔN THI 2017
Câu 1: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Kim loại xesi dùng để chế tạo tế bào quang điện.
B. Thạch cao sống dùng để sản xuất xi măng.
C.Công thức hóa học của phèn chua là (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
D. Các kim loại Na và Ba đều có cấu tạo mạng tính thể lập phương tâm khối.
Câu 2: Cho mẫu nước cứng có chứa các ion: Ca2+, Mg2+, Cl–, SO42–.Hóa chất được dung để làm mềm mẫu nước cứng trên là
A. Na3PO4	B. AgNO3	C. BaCl2	D. NaCl
Câu 3: Este CH2=CHCOOCH3 không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A. Dung dịch NaOH, đun nóng.	B. H2 (xúc tác Ni, đun nóng).
C.Kim loại Na.	D. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).
Câu 4: Thực hiện các thí ngiệm sau:
(1) Cho lá kim loại Fe nguyên chất vào dung dịch CuSO4.
(2) Cho lá kim loại Al nguyên chất vào dung dịch HNO3 loãng, nguội
(3) Đốt dây kim loại Mg nguyên chất trong khí Cl2
(4) Cho lá hợp kim Fe-Cu vào dung dịch H2SO4 loãng
Số thí nghiệm mà kim loại bị ăn mòn hóa học là
A. 1	B. 4	C. 3	D. 2
Câu 5: Phát biểu nào sâu đây sai là
A. Tinh bột là lương thực của con người
B. Khi cho giấm ăn (hoặc chanh) vào sữa bò hoặc sữa đậu nành thì có kết tủa xuất hiện.
C.Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau.
D. Thành phần chính của sợi bông, gỗ, nứa là xenlulozơ
Câu 6: Số đồng phân cấu tạo là tetrapeptit có cùng công thức phân tử C9H16O5N4 là
A. 2	B. 1	C. 3	D.4
Câu 7: Metylamin không phản ứng với
A. dung dịch H2SO4	B.H2 ( xúc tác Ni, nung nóng) C. dung dịch HCl	D. O2, nung nóng
Câu 8: Este nào sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm CH3COONa và CH3CHO
A. CH2=CHCOOCH3	B.CH3COOCH=CH2	C. HCOOCH=CH2	D. CH3COOCH=CHCH3
Câu 9: Khi thủy phân hoàn toàn một triglixerit X trong môi trường axit thu được hỗn hợp sản phẩm gồm glixerol, axit panmitic và axit oleic. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là
A. 6	B. 8	C. 2	D.4
Câu 10: Thành phần chính của đá vôi là
A.CaCO3	B. BaCO3	C. MgCO3	D. FeCO3
Câu 11: Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch CuSO4?
A. Al	B.Ag	C. Fe	D. Zn
Câu 12: Công thức phân tử của tristearin là
A. C57H104O6	B. C54H104O6	C. C54H98O6	D.C57H110O6
Câu 13: Số đồng phân cấu tạo thuộc loại amin bậc I có cùng công thức phân tử C3H9N là
A. 1	B.2	C. 4	D. 3
Câu 14: Cho dãy các kim loại: Fe, Cu, Mg, Ag, Al, Na, Ba. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
A.5	B. 4	C. 6	D. 3
Câu 15: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
A.policacrilonitrin. 	B. poli(etylen–terephtalat). C. nilon–6,6.	D. xenlulozơ triaxetat.
Câu 16: Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A. NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O	B.2NaHCO3 Na2O + CO2 + H2O
C. 2Li + 2HCl → 2LiCl + H2	D. 2Mg + O2 2MgO
Câu 17: Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm khí X tác dụng với chất rắn Y, nung nóng sinh ra khí Z . Phương trình hóa học của phản ứng tạo thành khí Z là 
A. Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O	B. 2HCl + CaCO3 → CaCl2 + CO2 + H2O
C. CuO + H2 Cu + H2O	D.CuO + CO Cu + CO2
Câu 18: Kim loại nào say đây là kim loại kiềm thổ ?
A. Na	B.Ca	C. Fe	D. Al
Câu 19: Hợp chất X có công thức phân tử C10H8O4. Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):
C10H8O4 + 2NaOH X1 + X2	X1+ 2HCl → X3 + 2NaCl
nX3 + nX2 poli (etylen – terephtalat) + 2nH2O
Phát biểu nào sau đây sai?
A.Số nguyên tử H trong phân tử X3 bằng 8
B. Dung dịch X2 hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch phức chất có màu xanh lam
C. Dung dịch X3 có thể làm quỳ tím chuyển màu hồng
D. Nhiệt độ nóng chảy của X1 cao hơn X3
Câu 20: Cho dãy chác chất: tinh bột, protein, vinyl fomat, anilin, mantozo. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về các chất trong dãy trên?
A. Có 3 chất bị thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng.
B. Có 2 chất có tính lưỡng tính.
C.Có 2 chất tham gia phản ứng tráng bạc.
D. Có 1 chất làm mất màu nước brom.
Câu 21: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Mẫu thử
Thuốc thử
Hiện tượng
X
Quỳ tím
Quỳ tím chuyển màu xanh
Y
Nước brom
Kết tủa màu trắng
Z
Dung dịch AgNO3/NH3
Kết tủa Ag trắng sáng
T
Cu(OH)2
 Dung dịch có màu xanh lam
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A.Natri stearat, anilin, mantozo, saccarozo	B. Natri stearat, anilin, saccarozo, mantozo
C. Anilin, natri stearat, saccarozo, mantozo	D. Anilin, natri stearat, mantozo, saccarozo
Câu 22: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl ( điện cực trơ, có màng ngăn), ở cực âm ( catot) xảy ra
A. sự oxi hóa cation Na+	B. sự oxi hóa phân tử H2O
C.sự khử phân tử H2O	D. sự khử cation Na+
Câu 23: Thực hiện các thí nghiệm sau
(1) Cho kim loại K vào dung dịch HCl	(2) Đốt bột Al trong khí Cl2
(3) Cho Na2CO3 vào dung dịch AlCl3	(4) Cho NaOH vào dung dịch Mg(NO3)2
(5) Điện phân Al2O3 nóng chảy, có mặt Na3AlF6
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa – khử xảy ra là
A. 2	B. 1	C. 3	D.4
Câu 24: Một học sinh tiến hành nghiên cứu dung dịch X đựng trong lọ không dán nhãn thì thu được kết quả sau:
– X đều có phản ứng với dung dịch NaOH và dung dịch Na2CO3.
– X đều không phản ứng với dung dịch HCl và dung dịch HNO3.
Vậy dung dịch X là dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch AgNO3. B.Dung dịch MgCl2. C. Dung dịch KOH.	D. Dung dịch Ba(HCO3)2.
Câu 25: Cho các hóa chất sau: NaOH, Ca(OH)2, Na2CO3, Na3PO4, NaCl, HCl. Số chất sử dụng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời là
A. 3	B. 4	C. 2	D. 5
Câu 26: Phương trình hóa học không đúng trong các phản ứng sau đây là:
A. FeCl3 + 2CH3NH2 + 3H2O → Fe(OH)3 + 3CH3NH3Cl
B. C2H5NH2 + HNO2 → C2H5OH + N2 + H2O
C.3NH2CH2COOH + AlCl3 + 3H2O → Al(OH)3 + 3ClH3NCH2COOH
D. 2CH3NH2 + H2SO4 → (CH3NH3)2SO4
Câu 27: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A. dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2	B.điện phân CaCl2 nóng chảy
C. điện phân dung dịch CaCl2	D. nhiệt phân CaCl2
Câu 28: Chỉ dùng thêm dung dịch NaHSO4 thì có thể nhận biết được bao nhiêu dung dịch trong 6 dung dịch riêng biệt sau: BaCl2, NaHCO3, NaOH, Na2S, Na2SO4 và AlCl3?
A.6	B. 5	C. 3	D. 4
Câu 29: Phát biểu nào sau đây không đúng
A. Thủy phân saccarozo thu được 2 monosaccarit khác nhau
B.Tơ visco thuộc loại tơ poliamit
C. Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozo cùng thu được một monosaccarit 
D. Glucozo và fructozo là đồng phân của nhau
Câu 30: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho lá hợp kim Fe- Cu vào dung dịch H2SO4 loãng	
(2) Cho lá Cu vào dung dịch AgNO3
(3) Cho lá Zn vào dung dịch HNO3 loãng	
(4) Đốt dây Mg trong bình đựng khí Cl2
Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn hóa học là:
A. 4	B.3	C. 2	D. 1
Câu 31: Nhiệt phân Fe(NO3)2 trong môi trường khí trơ. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được sản phẩm gồm:
A. FeO, NO2, O2	B.Fe2O3, NO2, O2	C. Fe3O4, NO2, O2	D. Fe, NO2, O2
Câu 32: Cho chất hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C3H12N2O3 phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH, thu được một chất hữu cơ Y, còn lại là các chất vô cơ. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là
A.3	B. 4	C. 1	D. 2
Câu 33: Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất và kim loại có độ cứng cao nhất lần lượt là
A. Ag và W	B.Ag và Cr	C. Al và Cu	D. Cu và Cr
Câu 34: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt (III)?
A. dung dịch HCl dư	B. dung dịch H2SO4 (loãng, dư)
C.dung dịch HNO3 (loãng, dư)	D. dung dịch CuSO4 dư
Câu 35: Nhận định nào dưới đây không đúng?
A. Fe dễ nhường 2 electron ở phân lớp 4s trở thành ion Fe2+ và có thể nhường thêm 1 electron ở phân lớp 3d để trở thành ion Fe3+
B. Fe là kim loại có tính khử trung bình: Fe có thể bị oxi hóa thành Fe2+ hoặc Fe3+
C. Khi tạo ra các ion Fe, nguyên tử Fe nhường electron ở phân lớp 4s trước phân lớp 3d
D.Fe là kim loại có tính khử mạnh: Fe có thể bị oxi hóa thành Fe2+ hoặc Fe3
Câu 36: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với dung dịch Ca(OH)2 là:
A.Cl2, Al, CO2, NaHCO3	B. H2SO4 loãng, CO2, NaCl, CuSO4
C. K2CO3, HCl, NaOH, KHCO3	D. NH4Cl, MgCO3, SO2, P2O3
Câu 37: Cho Mg vào dung dịch chứa FeSO4 và CuSO4. Sau phản ứng thu được chất rắn A chỉ có một kim loại và dung dịch B chứa 2 muối. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. FeSO4 dư, CuSO4 chưa phản ứng, Mg hết	B. CuSO4 dư, FeSO4 chưa phản ứng, Mg hết
C.CuSO4 hết, FeSO4 chưa phản ứng, Mg hết	D. CuSO4 và FeSO4 hết, Mg dư
Câu 38: Trong các chất sau đây: PE, PVC, capron, polistiren, polymetyl metacrylat, nilon-6,6. Số chất là chất dẻo và số chất là tơ là:
A.4 chất dẻo – 2 chất là tơ	B. 2 chất dẻo – 4 chất là tơ
C. 3 chất dẻo – 3 chất là tơ	D. 5 chất dẻo – 1 chất là tơ
Câu 39: Phát biểu không đúng là
A. CrO3 bốc cháy khi nhỏ ancol etylic vào
B.Cr2O3 tan trong dung dịch NaOH loãng, đun nóng
C. Nhỏ H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 dung dịch chuyển màu vàng sang màu cam
D. Cho CrO3 vào H2O luôn thu được hỗn hợp 2 axit
Câu 40: Có bao nhiêu tri peptit mà phân tử chứa đồng thời 3 gốc a-amino axit khác nhau ?
A. 6 chất	B. 9 chất	C. 3 chất	D. 5 chất
Câu 41: Phản ứng hóa học không tạo ra dung dịch có màu là
A. Glixerol với Cu(OH)2	B. Dung dịch axit axetic với Cu(OH)2
C. Dung dịch lòng trắng trứng với Cu(OH)2	D.Glyxin với dung dịch NaOH
Câu 42: Bình bằng nhôm có thể đựng được axit nào sau đây?
A. HNO3 đặc nóng	B. H3PO4	C. HCl	D.HNO3 đặc nguội
Câu 43: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm thổ là (n là lớp electron ngoài cùng)
A. ns2np2.	B. ns1.	C. ns2np1.	D. ns2
Câu 44: Polime nào dưới đây thực tế không sử dụng để sản xuất chất dẻo?
A. Poli(vinyl clorua)	B. Poli(metyl metacrylat)
C.Poliacrilonitrin	D. Poli(phenol-fomandehit)
Câu 45: Phát biểu nào sau đây là sai?
A.Các kim loại kiềm và kiềm thổ đều tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường hoặc khi đun nóng
B. So với nguyên tử natri, nguyên tử magie có độ âm điện lớn hơn và bán kính nhỏ hơn
C. Các kim loại kiềm (từ Li đến Cs) có bán kính nguyên tử tăng dần
D. Các kim loại kiềm thổ (từ Be đến Ba) có độ âm điện giảm dần
Câu 46: Cho các dung dịch sau đựng riêng biệt trong các lọ mất nhãn: đường mía, đường mạch nha, lòng trắng trứng, giấm ăn, formalin, ancol etylic. Thuốc thử dùng để nhận biết tất cả các dung dịch trên là
A. dung dịch nước brom	B.Cu(OH)2/OH	C. dung dịch AgNO3 trong NH3	D. xô đa
Câu 47: Cho sơ đồ:	C4H8O2 (X)
X có CTCT là:
A. CH3COOCH2CH3	B. CH3CH2CH2COOH	C. C2H5COOCH(CH3)2	D. HCOOCH2CH2CH3
Câu 48: Chất nào sau đây là aminoaxit?
A. H2NCH2COOH.	B. C2H5OH.	C. CH3COOH.	D. C6H5NH2.
Câu 49: Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất là?
A.Ag. 	B. Au. 	C. Al. 	D. Cu.
Câu 50: Este nào sau đây không được điều chế từ axit cacboxylic và ancol tương ứng
A. CH2=CHCOOCH3.	B. CH3COOCH=CH2.	C. CH3OOC-COOCH3.	D. HCOOCH2CH=CH2.
Câu 51: Loại tơ không phải tơ tổng hợp là 
A. tơ capron.	B. tơ clorin.	C. tơ polieste.	D.tơ axetat.
Câu 52: Cho dung dịch chứa a mol Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch có chứa a mol chất tan X. Để thu được khối lượng kết tủa lớn nhất thì X là
A. Ba(OH)2.	B. H2SO4.	C. Ca(OH)2.	D. NaOH.
Câu 53: Điều nào sau đây là sai khi nói về glucozơ và fructozơ?
A.Đều làm mất màu nước Br2.	B. Đều có công thức phân tử C6H12O6.
C. Đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng.	D. Đều tác dụng với H2 xúc tác Ni, t0.
Câu 54:Cho các muối rắn sau: NaHCO3, NaCl, Na2CO3, AgNO3, Ba(NO3)2. Số muối dễ bị nhiệt phân là:
A. 2	B. 4	C.3	D. 1
Câu 55: Axit panmitic có công thức là 
A. C17H33COOH	B. C15H31COOH 	C. C17H35COOH 	D. C17H31COOH 
Câu 56: Chất nào sau đây không dùng để làm mềm nước cứng tạm thời?
A. Na2CO3	B. Na3PO4	C.Ca(OH)2	D.HCl
Câu 57: Số amin bậc ba có công thức phân tử C5H13N là.
A.3	B. 2	C. 5	D. 4
Câu 58: Hợp chất nào dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng hợp.
A. Axit e-aminocaproic.	B. Metyl metacrylat.	C. Buta-1,3-đien.	D. Caprolactam.
Câu 59: Cho phản ứng sau: Fe + CuCl2® FeCl2 + Cu. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.	B.sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.
C. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu	D. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu
Câu 60: Dùng KOH rắn có thể làm khô các chất nào dưới đây? 
A. NO2; SO2	B.SO3; Cl2	C.Khí H2S; khí HCl 	D.(CH3)3N; NH3
Câu 61: Phản ứng nào xảy ra ở catot trong quá trình điện phân MgCl2 nóng chảy ? 
A. sự oxi hoá ion Mg2+. 	B. sự khử ion Mg2+. 	C. sự oxi hoá ion Cl-. 	D. sự khử ion Cl-.
Câu 62: Dầu chuối là este có tên isoamyl axetat, được điều chế từ
A. CH3OH, CH3COOH.	B. (CH3)2CH-CH2OH, CH3COOH.
C. C2H5COOH, C2H5OH.	D.CH3COOH, (CH3)2CH-CH2-CH2OH.
Câu 63: Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?
A.Glucozơ 	B. Chất béo 	C. Saccarozơ 	D. Xenlulozơ
Câu 64: Tính chất vật lí của kim loại không do các electron tự do quyết định là
A. Tính dẫn điện.	B. Ánh kim.	C. Khối lượng riêng.	D. Tính dẫn nhiệt.
Câu 65:Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Saccarozơ làm mất màu nước brom.
B. Xenlulozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh, xoắn vào nhau tạo thành sợi xenlulozơ.
C.Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
D. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.
Câu 66:ChodungdịchmuốiXđếndưvàodungdịchmuốiY,thuđượckếttủaZ.Hòa tan hoàn toànZvàodungdịch HNO3(loãng,dư), thu đượckhí khôngmàu hóanâu trongkhôngkhí. X vàY lần lượt là
A. AgNO3vàFeCl2.	B. AgNO3vàFeCl3.	C. Na2CO3vàBaCl2.	D. AgNO3vàFe(NO3)2.
Câu 67: Câu nào sau đây không đúng ? 
A.Thuỷ phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng chỉ thu được một hỗn hợp các amino axit. 
B. Phân tử khối của một amino axit (gồm 1 chức -NH2 và 1 chức -COOH) luôn là số lẻ.
C. Các amino axit đều tan trong nước. 
D. Một số loại protein tan trong nước tạo dung dịch keo. 
Câu 68: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch CuCl2. 
(2) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch FeCl3.
(3) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch HCl loãng, có nhỏ vài giọt CuCl2.
(4) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3.
(5) Để thanh thép lâu ngày ngoài không khí ẩm.
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là.
A. 4. 	B. 2. 	C.3. 	D. 1.
Câu 69: Hiện tượng nào dưới đây khôngđúng thực tế ?
A. Nhỏ vài giọt axit nitric đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng. 
B. Trộn lẫn lòng trắng trứng, dung dịch NaOH và có một ít CuSO4 thấy xuất hiện màu xanh đặc trưng. 
C. Đun nóng dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện hiện tượng đông tụ.
D. Đốt cháy da hay tóc thấy có mùi khét.
Câu 70: Cho sơ đồ sau (các phản ứng đều có điều kiện và xúc tác thích hợp): 
(X) C5H8O4 + 2NaOH → 2X1 + X2	X2 + O2 X3
2X2 + Cu(OH)2 → Phức chất có màu xanh + 2H2O. 
Phát biểu nào sau đây sai:
A. X là este đa chức, có khả năng làm mất màu nước brom.	B. X1 có phân tử khối là 68.
C. X2 là ancol 2 chức, có mạch C không phân nhánh.	D. X3 là hợp chất hữu cơ đa chức.
Câu 71: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là	
A. 1	B. 3	C. 4	D. 5
Câu 72: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực catot xảy ra:
A. Sự oxi hoá phân tử nướcB. Sự oxi hoá ion Na+.	C. Sự khử phân tử nước.	D. sự khử ion Na+.
Câu 73: Phèn chua có công thức là
A. K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O	B. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O	
C. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.12H2O	D. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 74: Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (III) là
A. Tính oxi hóa	B. Tính khử	C. Tính khử và tính oxi hóa	D. Tính bazơ
Câu 75: Cho sơ đồ chuyển hóa: Fe Fe(NO3)2 Fe(NO3)3 Fe(OH)3. Các chất X, Y, Z lần lượt là
A. AgNO3, Fe, KOH B. HNO3, Fe, NaOH	C. Cu(NO3)2, AgNO3, NaOH	D. Cu(NO3)2, Cu, H2O
Câu 76: Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào các dung dịch AlCl3, CuCl2, FeCl3, ZnCl2. Số kết tủa thu được là
A. 4 chất kết tủa	B. 3 chất kết tủa	C. 2 chất kết tủa	D. 1 chất kết tủa
Câu 77: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch
A. HCl.B. H2SO4 loãng.	C. HNO3 loãng.	D. KOH
Câu 78: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ ® X ® Y ® CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là
A. CH3CHO và CH3CH2OH.	B. CH3CH2OH và CH3CHO. 
C. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.	D. CH3CH2OH và CH2=CH2.
Câu 79: Trong bốn ống nghiệm mất nhãn chứa riêng biệt từng dung dịch: glyxin, lòng trắng trứng, tinh bột, xà phòng. Thuốc thử để phân biệt ra mỗi dung dịch là?
A. Quỳ tím, dung dịch iốt, Cu(OH)2	B. Quỳ tím, NaOH, Cu(OH)2
C. HCl, dung dịch iốt, Cu(OH)2.	D. HCl, dung dịch iốt, NaOH
Câu 80: Dung dịch KOH có thể phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
A. Mg, Al2O3, Al.	B. Fe, Al2O3, Mg.	C. Mg, K, Na.	D. Zn, Al2O3, Al.
Câu 81: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
A. bị khử.	B. cho proton.	C. nhận proton.	D. bị oxi hoá.
Câu 82: Hợp chất X có công thức C8H14O4. Từ X thực hiện các phản ứng theo đúng tỉ lệ mol sau đây
(a) X + 2NaOH → X1 + X2 + H2O.	(b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4.
(c) nX3 + nX4 → nilon – 6,6 + 2nH2	(d) 2X2 + X3 → X5 + 2H2O.
 Phân tử khối của X5 là 
A. 202.	B. 216.	C. 174.	D. 198
Câu 83: Khi cho dung dịch kiềm vào dung dịch K2Cr2O7 thì có hiện tượng
A. màu da cam của dung dịch chuyển thành không màu	B. dung dịch không màu chuyển thành màu vàng
C. màu vàng của dung dịch chuyển thành màu da cam	D. màu da cam của dung dịch chuyển thành màu vàng
Câu 84: Dung dịch chứa muối X không làm đổi màu quỳ tím, dung dịch chứa muối Y làm quỳ tím hóa xanh. Trộn 2 dung dịch X và Y lại tạo nên kết tủa. X,Y có thể là cặp chất nào trong số các cặp cho sau đây?
A. Na2SO4 và BaCl2	B. KNO3 và Na2CO3	C. Ba(NO3)2 và K2SO4	D. Ba(NO3)2 và Na2CO3
Câu 85: Có 5 dung dịch riêng rẽ, mỗi dung dịch chứa một cation sau đây: NH4+, Mg2+, Fe2+, Fe3+, Al3+. Dùng dung dịch NaOH cho lần lượt vào từng dung dịch trên, có thể nhận biết tối đa được mấy dung dịch?
A. 1 dung dịch.	B. 5 dung dịch	C. 2 dung dịch.	D. 3 dung dịch.
Câu 86: Cho glixin lần lượt tác dung với các chất sau : HCl, NaOH, CH3CHO, C2H5OH, .Số chất có tác dụng với glixin l	
A. 3 chất	B. 1 chất	C. 2 chất	D. 4 chất
Câu 87: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH. 	(II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2.
(III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn. (IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3.
(V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3. 	(VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2.
Các thí nghiệm đều tạo ra NaOH là:
A. I, II và III.	B. II, V và VI.	C. II, III và VI.	D. I, IV và V.
Câu 88: Mùi tanh của cá là hỗn hợp các amin, nhiều nhất là trimetyl amin. Để khử mùi tanh của cá thì dùng:
A. Tỏi	B. Ancol etylic	C. Gừng	D. Giấm ăn
Câu 89: Dãy gồm các nguyên tố được xếp theo chiều giảm dần tính kim loại là
A. Al, Na, Mg, K	B. K, Na, Mg, Al	C. Al, Mg, Na, K	D. Na, K, Al, Mg
Câu 90: Sự ăn mòn kim loại không phải là
A. Sự oxi hóa kim loại	B. Sự phá hủy kim loại do tác dụng của các chất trong môi trường
C. Sự khử kim loại	D. Sự biến đơn chất kim loại thành hợp chất
Câu 91: Cho cấu hình electron nguyên tử (ở trạng thái cơ bản) các nguyên tố như sau:
(1) 1s22s22p63s23p64s1
(2) 1s22s22p63s23p3
(3)1s22s22p63s23p1
(4) 1s22s22p3
(5) 1s22s22p63s2
(6) 1s22s22p63s1
Các cấu hình electron khôngphải của kim loại là:
A. (2), (4).	B. (2), (4), (5), (6).	C. (1), (2), (3), (4).	D. (2), (3), (4).
Câu 92: Câu nào sau đây không đúng?
A. Hợp chất NH2–CH2–CH2–CONH–CH2COOH thuộc loại đipeptit.
B. Peptit có thể bị thủy phân không hoàn toàn thành các peptit ngắn hơn.
C. Hòa tan lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi, lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại.
D. Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím đặc trưng.
Câu 93: Tơ nilon-6,6 có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt được dùng để dệt vải may mặc, thuộc loại
A. tơ visco.	B. tơ poliamit.	C. tơ polieste.	D. tơ axetat.
Câu 94: Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết là:
A. [C6H7O3(OH)2]n	B. [C6H7O2(OH)3]n	C. [C6H8O2(OH)3]n	D. [C6H5O2(OH)3]n
Câu 95: Ứng với công thức phân tử C4H9NO2 có bao nhiêu amino axit là đồng phân cấu tạo của nhau?
A. 3.	B. 5.	C. 4.	D. 6.
Câu 96: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Dung dịch lysin làm quỳ tím chuyển sang màu hồng.
B. Ngoài fructozơ, trong mật ong cũng chứa nhiều glucozơ.
C. H2NCH2COOH là chất rắn ở điều kiện thường.
D. Tơ visco thuộc loại tơ bán tổng hợp.
Câu 97: Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào khi kết thúc phản ứng thu được kết tủa Al(OH)3?
A. Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch Al(OH)3.
B. Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3.
C. Cho từ từ dung dịch Ca(OH)2 đến dư vào dung dịch AlCl3.
D. Cho 

Tài liệu đính kèm:

  • docx200_cau_ly_thuyet_on_thi_thpt_mon_hoa_hoc_nam_2017.docx