2 Đề kiểm tra học kỳ II môn Hóa học Lớp 11 - Trường THPT Nguyễn Công Trứ

doc 4 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 11/01/2026 Lượt xem 6Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề kiểm tra học kỳ II môn Hóa học Lớp 11 - Trường THPT Nguyễn Công Trứ", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
2 Đề kiểm tra học kỳ II môn Hóa học Lớp 11 - Trường THPT Nguyễn Công Trứ
 TRƯỜNG THPT NGUYỄN CÔNG TRỨ 
 LỚP:.
 H/S:..
 Mã đề: 132
KIỂM TRA HOC KÌ II
MÔN HÓA HỌC-11 
(Thời gian:45ph)
ĐIỂM
I.TRẮC NGHIỆM (5 điểm): ( Cho C = 12, H= 1, O = 16, Ca = 40 ) 
 Câu 1: Sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các chất CH3OH, H2O, C2H5OH là:
	A. H2O, C2H5OH, CH3OH	B. CH3OH, C2H5OH, H2O
	C. CH3OH, H2O, C2H5OH	D. H2O, CH3OH, C2H5OH
 Câu 2: Công thức dãy đồng đẳng của ancol no, đơn chức, mạch hở là:
A. CnH2n + 1O.	B. ROH.	C. CnH2n + 1OH.	D. CnH2n O.
Câu 3:Dãy chất nào sau đây thuộc loại ankan?
A. C4H4 ,C2H4 , CH4 .	B. CH4 , C3H6 , C5H12. 
C. C2H6 , CH4 ,C5H12 .	D. C2H6 , C4H8 ,CH4 .
Câu 4 : Để phân biệt 2 bình chứa khí etan và etilen, có thể dùng thuốc thử nào sau đây?
 A. nước 	B. dd brom 	C. khí HCl	D. dd NaOH 
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 3gam C2H6 rồi dẫn toàn bộ sản phẩm khí qua dung dịch nước vôi trong dư thấy thu được m gam kết tủa. Gía trị của m = ?
 A. 8,8g B. 4,4g C. 10g D. 20g 
Câu 6: Số đồng phân ancol của C4H9OH là	
 A. 4.	B. 3.	C. 2.	D. 1.
Câu 7: Cho 6,00 gam ancol C3H7OH tác dụng với natri vừa đủ thấy có V lít khí thoát ra (ở đktc). Gía trị của V là : A. 1,12l.	B. 2,24l.	C. 3,36l.	D. 4,48l.
Câu 8: Phản ứng nào sau đây xảy ra?
 A. C2H5OH + Fe ?	B. C6H5OH + NaOH ?	 
	C. C6H5OH + HCl ? 	 	D. C2H5OH + NaOH ?
Câu 9: Gäi tªn r­îu sau: CH3-CH2 -CH(CH3)-CH2OH
A. 2-metyl-butan - 1- ol C. 3-metylbutan - 1- ol 
B. 3-metylbutan- 4 - ol D. 3-metylpentan -1- ol 
Câu 10:Cho sơ đồ biến hoá: C4H9OH (X) A CH3-CHBr-CHBr-CH3 .Vậy X là :
A. CH3-CH2-CH2-CH2-OH B. CH3-CH2-CH(OH)-CH3 C. (CH3)3COH D. Cả A và B đều đúng 
II.TỰ LUẬN(5 điểm):
Câu 1 : (2điểm) Viết phương trình phản ứng và ghi rõ điều kiện nếu có :
a. C2H4(OH)2 + Cu(OH)2 b. C6H5OH + NaOH 
c. C2H2 + AgNO3/NH3 dư d. CH2 = CH2 + Br2 
Câu 2: (3điểm):
Cho 9,2g hỗn hợp A gồm metanol và propan -1-ol tác dụng với natri dư thu được 2,24 lít khí H2 ở đktc. 
a)Viết phương trình phản ứng.
b) Xác định thành phần phần trăm về khối lượng các chất trong hỗn hợp đầu.
 c )Cho 30 ml dung dịch ancol etylic 46o phản ứng hết với kim loại Na (dư), thu được V lít khí H2 (đktc). Biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất bằng 0,8 g/ml. Tính giá trị của V
 TRƯỜNG THPT NGUYỄN CÔNG TRỨ 
 LỚP:.
 H/S:..
 Mã đề: 132
KIỂM TRA HOC KÌ II
MÔN HÓA HỌC-11 
(Thời gian:45ph)
ĐIỂM
 TRƯỜNG THPT NGUYỄN CÔNG TRỨ 
 LỚP:.
 H/S:..
 Mã đề: 123
KIỂM TRA HOC KÌ II
MÔN HÓA HỌC-11 
(Thời gian:45ph)
ĐIỂM
I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm): ( Cho C = 12, H= 1, O = 16, Ca = 40 ) 
 Câu 1: Sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi của các chất CH3OH, H2O, C2H5OH là:
	A. H2O,C2H5OH, CH3OH	B. CH3OH, C2H5OH, H2O
	C. CH3OH, H2O, C2H5OH	D. H2O, CH3OH, C2H5OH
 Câu 2: Công thức dãy đồng đẳng của anđêhit no, đơn chức, mạch hở là:
A. CnH2n + 1 CHO.	B. RCHO.	C. CnH2n + 1OH.	D. CnH2n +2O.
Câu 3: Dãy chất ( mạch hở)nào sau đây thuộc loại anken?
A. C4H4 ,C2H4 ,CH4 . 	B. C2H4 , C3H6 , C5H10.
C. C2H6 , CH4 ,C5H12 .	D. C2H6 , C4H8 ,CH4 . 
Câu 4 : Để phân biệt 2 bình chứa khí axetilen và etilen, có thể dùng thuốc thử nào sau đây?
 A. nước 	B. dd brom 	C. khí HCl	D. dd AgNO3/NH3 dư 
Câu 5:Đốt cháy hoàn toàn 4,2gam C3H6 rồi dẫn toàn bộ sản phẩm khí qua dung dịch nước vôi trong dư thấy thu được m gam kết tủa. Gía trị của m = ?
 A. 10g B. 20g C. 30g D. 40g 
Câu 6: Số đồng phân anđêhit của C4H9CHO là:	
 A. 1.	B. 2.	C. 3.	D. 4.
Câu 7: Cho 9,2 gam C2H5 OH tác dụng với natri vừa đủ thấy có V lít khí thoát ra (ở đktc). Gía trị của V là : A. 1,12l.	B.3,36l. 	C. 2,24l.	D. 4,48l.
Câu 8: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A. Benzen + H2 (Ni, t0)	B. Benzen + Br2 (dd)
C. Benzen + HNO3 /H2SO4(đ)	D. Toluen + Cl2 (as)
Câu 9: Gäi tªn r­îu sau: CH3-CH(CH3)-CH2 -CH2OH
A. 2-metyl- butan - 1- ol B. 2-metylbutan -4 -ol 
C. 3 -metylbutan - 1 - ol D.3-metylpentan -1- ol 
Câu 10:Cho sơ đồ biến hoá: C4H9OH (X) A CH3-CHBr-CHBr-CH3 .Vậy X là :
A. CH3-CH2-CH2-CH2-OH B. CH3-CH2-CH(OH)-CH3 C. (CH3)3COH D. Cả A và B đều đúng 
II.TỰ LUẬN(5 điểm):
Câu 1 : (2 điểm) Viết phương trình phản ứng và ghi rõ điều kiện nếu có :
a. C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 b. C6H5OH + Na 
c. CH3CHO + H2 d. CH3-CH3 + Cl2 (1:1) 
Câu 2: (3 điểm):
Cho 7,8g hỗn hợp A gồm metanol và etanol tác dụng với natri dư thu được 2,24lít khí H2 ở đktc. 
a)Viết phương trình phản ứng.
b) Xác định thành phần phần trăm về khối lượng các chất trong hỗn hợp đầu.
 c )Cho 20 ml dung dịch ancol etylic 46o phản ứng hết với kim loại Na (dư), thu được V lít khí H2 (đktc). Biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất bằng 0,8 g/ml. Tính giá trị của V
ĐÁP ÁN: ĐỀ 132
I.Trắc nghiệm:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đ.A
A
C
C
B
D
A
A
B
A
B
II.Tự luận:
Câu 1: PTPU 
Mỗi PTPU 0,5 điểm
a. 2 C2H4(OH)2 + Cu(OH)2 [ C2H4(OH)O ]2Cu + 2 H2O 
b. C6H5OH + NaOH C6H5ONa + H2O 
c. C2H2 + 2 AgNO3 + 2NH3 C2Ag2 + 2 NH4NO3 
 d. CH2 = CH2 + Br2 CH2 Br - CH2 Br
Câu 2: Mỗi câu 1 điểm
 a , PTPU: 2 CH3OH + 2 Na 2 CH3ONa + H2 (0,5 đ)
 2 C2H5OH + 2 Na 2 C2H5ONa + H2 (0,5 đ)
 b , Gọi số mol 2 ancol metanol và propanol lần lượt là x, y mol
 giải hệ 32x + 60 y = 9,2
 x/2 + y/2 = 2,24/22,4= 0,1 
 => x = 0,1 ; y = 0,1
 % khối lượng metanol = 3,2 .100%/ 9,2 = 34,78 % (1đ)
 % khối lượng propanol 63, 22%
c, V rượu nguyên chất = 46.30/100 = 13,8 ml => V H2O = 30 – 13,8 = 16,2 ml
=> m rượu nguyên chất = 13,8 . 0,8 = 11,04 g => n rượu = 11,04/46 = 0,24 mol
 m nước = 16,2 .1 = 16,2g => n nước = 16,2/18 = 0,9 mol
=> n H2 = ( n rượu + n H2O)/ 2 = (0,9+ 0,24)/2 = 0,57 mol => V= 0,57.22,4 = 12,768( lit) (1đ)
ĐÁP ÁN: ĐỀ 123
I.Trắc nghiệm:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đ.A
B
A
B
D
C
D
C
B
C
B
II.Tự luận:
Câu 1: PTPU 
a. 2 C3H5(OH)2 + Cu(OH)2 [ C3H5(OH) 2O ]2Cu + 2 H2O 
b. 2 C6H5OH + 2 Na 2 C6H5ONa + H2
c. CH3CHO + H2 (Ni) CH3CH2OH 
d. CH3-CH3 + Cl2 (as) CH3CH2Cl + HCl
Câu 2: Mỗi câu 1 điểm
 a , PTPU: 2 CH3OH + 2 Na 2 CH3ONa + H2 (0,5 đ)
 2 C3H7OH + 2 Na 2 C3H7ONa + H2 (0,5 đ)
 b , Gọi số mol 2 ancol metanol và etanol lần lượt là x, y mol
 giải hệ 32x + 46 y = 7,8
 x/2 + y/2 = 2,24/22,4= 0,1 
 => x = 0,1 ; y = 0,1
 % khối lượng metanol = 3,2 .100%/ 7,8 = 41,02 % (1đ)
 % khối lượng etanol 58, 98 %
c, V rượu nguyên chất = 46.20/100 = 9,2 ml => V H2O = 20 – 9,2 = 10,8 ml
=> m rượu nguyên chất = 9,2 . 0,8 = 7,36 g => n rượu = 7,36/46 = 0,16 mol
 m nước = 10,8 .1 = 10,8g => n nước = 10,8/18 = 0,6 mol
=> n H2 = ( n rượu + n H2O)/ 2 = (0,6+ 0,16)/2 = 0,38 mol => V= 0,38.22,4 = 8,512( lit) (1 đ)

Tài liệu đính kèm:

  • doc2_de_kiem_tra_hoc_ky_ii_mon_hoa_hoc_lop_11_truong_thpt_nguye.doc