SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH HÓA ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I TRUNG TÂM KTTH – HN THỌ XUÂN MÔN : HÓA HỌC – Lớp 10 Thời gian làm bài 60 phút Họ và tên ...................................................................................................... Số báo danh ............................................................. Lớp ............................... A. Phần trắc nghiệm ( 3 điểm) Câu 1: Số oxi hoá của lưu huỳnh trong H2SO4, MgSO4, K2S, S2- lần lượt là: A. +6, +4, -2, 0 B. +4, +4, -2,-2 C. +4, +6, 0, 0 D. +6, +6, -2,-2 Câu 2: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có bao nhiêu chu kì nhỏ và bao nhiêu chu kì lớn? A. 3 và 4 B. 2 và 3 C. 4 và 2 D. 4 và 3 Câu 3: Số proton, số nơtron và số khối của lần lượt là A. 8; 8 và 17. B. 17; 8 và 9. C. 17; 9 và 8. D. 8; 9 và 17. Câu 4: Hạt nhân được cấu tạo bởi hầu hết các hạt A. proton và nơtron B. nơtron và electron C. electron và proton D. Proton Câu 5: Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn gồm các nhóm nguyên tố nào? A. Nguyên tố d B. Nguyên tố s C. Nguyên tố s và p D. Các nguyên tố p Câu 6: Số oxi hoá của nitơ trong các ion NH4+, NO3- lần lượt là: A. -3, +5 B. +3, +5 C. -4, +5 D. -4, +6 Câu 7: Liên kết hóa học trong phân tử flo, clo, brom, iot, oxi đều là: A. Liên kết ion. B. Liên kết cộng hóa trị có cực. C. Liên kết cộng hóa trị không cực. D. Liên kết đôi. Câu 8: Cho 4,6 gam một kim loại R ở nhóm IA tác dụng với nước thì thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc). Nguyên tố R là: A. Ca B. Ba C. K D. Na Câu 9: Nguyên tử nguyên tố X có 14 electron. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là A. 2 B. 8 C. 4 D. 6 Câu 10: Lưu huỳnh có ký hiệu nguyên tử cấu hình electron lớp ngoài cùng là A. 2s22p4 B 2s22p5 C. 3s23p4 D. 3s23p5 Câu 11: Các nguyên tố hóa học trong nhóm A có tính chất hóa học giống nhau vì: A. Có cùng số lớp electron. B. Nguyên tử có số electron lớp ngoài cùng như nhau. C. Có hóa trị như nhau D. Tạo thành các oxit có công thức như nhau. Câu 12: Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào có liên kết ion? A. HCl. B. H2O. C. NH3. D. NaCl. B. Phần tự luận: (7 điểm) Câu 1: ( 4 điểm) Lập PTHH của phản ứng oxi hóa- khử sau đây theo phương pháp thăng bằng electron, xác định chất oxi hóa, chất khử,sự khử và sự oxi hoá : Fe + H2SO4 đặc nóng → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Mg + HNO3→ Mg(NO3)2 + N2 + H2O Câu 2: ( 3 điểm) Cho 7,2 gam kim loại X hóa tri II tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 6,72 lit khí hiđro (ở đktc). X là kim loại nào ? Viết cấu hình electron nguyên tử X. Bài làm Phần trắc nghiệm: HS chọn 1 đáp án đúng trong từng câu, rồi điền vào khung kẻ sẵn sau: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án Phần tự luận SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH HÓA ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II TRUNG TÂM KTTH – HN THỌ XUÂN MÔN : HÓA HỌC – Lớp 10 Thời gian làm bài 60 phút Họ và tên ...................................................................................................... Số báo danh ............................................................. Lớp ............................... A .PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm) Câu1: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử? A. 2HCl + Mg(OH)2 MgCl2 + H2O B. HCl + CuO CuCl2 + H2O C. 4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + H2O D. 2HCl + Fe FeCl2 + H2 Câu 2: Trong phản ứng: SO2 + 2H2S 3S + 2H2O Câu nào diễn tả đúng tính chất của chất A. Lưu huỳnh trong SO2 bị khử, S trong H2S bị oxi hóa. B. Lưu huỳnh bị oxi hóa và hidro bị khử. C. Lưu huỳnh bị khử và không có chất nào bị oxi hóa. D. Lưu huỳnh bị khử và hidro bị oxi hóa. Câu 3: Tính chất hóa học của đơn chất lưu huỳnh là A. chỉ thể hiện tính khử. B. tính khử và tính oxi hóa . C. chỉ thệ hiện tính oxi hóa. D. không thể hiện tính chất nào . Câu 4: Trong phòng thí nghiệm, nước Gia-ven được điều chế bằng cách cho khí clo tác dụng với dung dịch: A. NaOH loãng B. HOH C. Ca(OH)2 loãng D. NaCl Câu 5: Công thức hóa học của clorua vôi là: A. CaClO2 B. CaClO C. CaCl2 D. CaOCl2 Câu 6: Sục khí clo vào nước thu được dung dịch X chứa axit: A. HClO B. HClO4 C. HCl và HClO D. HCl Câu 7: Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí oxi từ hợp chất: A. KClO3 B. H2SO4 C. Fe3O4 D. NaCl Câu 8: Dung dịch nào sau đây không thể được đựng trong lọ bằng thủy tinh: A. HCl B. HF C. Br2 D. H2SO4 Câu 9: Kim loại nào sau đây cho cùng một sản phẩm muối khi cho tác dụng với H2SO4 loãng và với H2SO4 đặc: A. Ag B. Cu C. Fe D. Mg Câu 10: Nếu cho cùng một khối lượng hai kim loại Zn và Fe tác dụng hết với axít H2SO4. Kim loại cho nhiều thể tích khí H2 hơn là (Fe = 56; Zn = 56) A. không xác định được B. Zn C. bằng nhau D. Fe Câu 11: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng 1 loại muối clorua kim loại? A. Ag B. Mg C. Cu D. Fe Câu 12: Sục 2,24 lít khí SO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0,3M. Muối thu được sau phản ứng là A. Na2SO3 B. NaHSO3 C. Na2SO3 và NaHSO3 D. NaHSO3 và NaOH B. PHẦN TỰ LUẬN ( 7điểm) Câu1: (2,5 điểm) .Viết các PTHH thực hiện dãy biến hóa sau đây: FeS2 → SO2 → SO3 → H2SO4→ CuSO4→Cu Câu2: ( 3 điểm) .Khi nung hoàn toàn 7,2 gam một kim loại có hóa trị (II) cần dùng hết 3,36 lít oxi (đktc). Xác định tên kim loại. (Mg = 24; Fe = 56; Zn = 56; Cu = 64) Câu 3: (1,5 điểm).Tính thể tích dung dịch NaOH 1,5M vừa đủ tác dụng với 150ml dung dịch HCl 2M. Bài làm A.Phần trắc nghiệm: HS chọn 1 đáp án đúng trong từng câu, rồi điền vào khung kẻ sẵn sau: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B.Phần tự luận ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... ĐÁP ÁN BÀI THI HÓA 10- HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2013-2014 A.PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án C A B A D C A B D D B C B.PHẦN TỰ LUẬN Câu 1: (2,5 điểm) Các PTHH là: (1) 4FeS2 + 11 O2 2 Fe2O3 + 8 SO2 (2) 2SO2 + O2 2 SO3 (3) SO3 + H2O H2SO4 (4) H2SO4 + CuO CuSO4 + H2O (5) CuSO4 + Fe Cu + FeSO4 Câu 2: (3 điểm) Số mol O2 = = 0,15 mol PTHH: 2M + O2 2 MO Theo PTHH : số mol M = 2 số mol O2 = 2 . 0,15 = 0,30 mol M = = 24. Đó là Mg Vậy kim loại cần tìm là Mg Câu 3: (1,5 điểm) Số mol HCl = 0,15 . 2 = 0,30 mol PTHH : HCl + NaOH NaCl + H2O 0,3 0,3 v = = 0,2 lit hay 200 ml Vậy thể tích dd NaOH 1,5M đã dùng là 200ml.
Tài liệu đính kèm: