10 Dạng bài hay và khó trong các kì thi THPT Quốc gia môn Hóa học

pdf 41 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 08/04/2026 Lượt xem 18Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "10 Dạng bài hay và khó trong các kì thi THPT Quốc gia môn Hóa học", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
10 Dạng bài hay và khó trong các kì thi THPT Quốc gia môn Hóa học
 W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 
Trang | 1 
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai 
10 DẠNG BÀI HAY VÀ KHÓ TRONG CÁC KÌ THI THPT QUỐC GIA 
A. Lí thuyết trọng tâm 
I. Nhận biết các chất hóa học 
II. Ăn mòn điện hóa 
III. Thí nghiệm hóa học 
IV. Kiến thức liên chương vô cơ – hữu cơ 
B. Bài tập trọng tâm 
I. Este 
II. Peptit 
III. Amin – Amino Axit 
IV. Tác dụng với Axit 
1. Kim loại tác dụng với axit không có tính oxi hóa 
2. Kim loại tác dụng với axit có tính oxi hóa mạnh 
V. Nhiệt nhôm 
VI. Toán dạng đồ thị. 
 W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 
Trang | 2 
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai 
A. Lí thuyết trọng tâm 
I. Nhận biết các chất hóa học 
1. Lý thuyết cần nắm 
Ion Thuốc thử Phản ứng nhận biết Dấu hiệu 
Cl- 
AgNO3 
Cl- + AgNO3 → AgCl ↓ + NO3- ↓ trắng 
Br- Br- + AgNO3 → AgBr ↓ + NO3- ↓ trắng ngà 
I- I- + AgNO3 → AgI ↓ + NO3- ↓ vàng nhạt 
PO43- PO43- + 3AgNO3 → Ag3PO4 ↓ + 3NO3- ↓ vàng 
SO42- BaCl2 BaCl2 + SO42- → BaSO4↓ + 2Cl- ↓ trắng 
SO32- HCl 
SO32- + 2HCl → 2Cl- + SO2 + H2O (1) 
SO2 + Br2 + 2H2O→ H2SO4 + HBr (2) 
Bọt khí không màu 
 làm mất màu 
 dung dịch Br2 (2) 
CO32- HCl 
CO32- + 2HCl → 2Cl- + CO2 + H2O (1) 
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 ↓ + H2O (2) 
Bọt khí không màu 
 l{m đục nước 
 vôi trong 
S2- 
Pb(NO3)2 hoặc 
Cu(NO3)2 
S2- + Pb(NO3)2 → PbS ↓ + 2NO3- 
(S2- + Cu(NO3)2 → CuS ↓ + 2NO3-) 
 Kết tủa đen 
NO3- H2SO4, Cu, to Cu + 2NO3- + 4H+ → Cu2+ + 2NO2 + 2H2O Khí nâu bay ra 
SiO3- HCl SiO32- + HCl → Cl- + H2SiO3 ¯ Kết tủa keo trắng 
AlO2- NH4+ AlO2- + NH4+ + H2O → Al(OH)3 ↓ + NH3 
Kết tủa keo trắng, 
 có có bọt khí 
 thoát ra 
 W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 
Trang | 3 
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai 
OH- 
Quỳ tím hoặc 
phenophtalein 
không màu 
Quỳ tím hoá xanh 
 Phenolphtalein 
 hoá hồng 
H+ Quỳ tím Ho| đỏ 
Li+ 
Hồ quang điện 
 Đỏ son 
Na+ Vàng 
K+ Tím 
Ca2+ Đỏ gạch 
Ba2+ Xanh nhạt 
Ca2+ CO32- Ca2+ + Na2CO3 → CaCO3 ↓ + 2Na+ Kết tủa trắng 
Ba2+ SO42- Ba2+ + Na2SO4 → BaSO4 ↓ + 2Na+ Kết tủa trắng 
 K2Cr2O7 2Ba2+ + K2Cr2O7 → 2BaCrO4 ↓ + 2K+ Vàng 
NH4+ 
NaOH 
NH4+ + NaOH → Na+ + NH3 + H2O 
Bọt khí không màu 
 thoát ra làm xanh 
 quỳ tím ẩm 
Mg2+ Mg2+ + 2NaOH → 2Na+ + Mg(OH)2 ↓ Kết tủa trắng 
Cu2+ 
Màu sắc Xanh 
NaOH Cu2+ + NaOH → Na+ + Cu(OH)2 ↓ Kết tủa xanh lam 
NH3 
Cu2+ + 2NH3 + 2H2O → 2NH4+ + Cu(OH)2¯ (1) 
Cu(OH)2 + 4NH3 → Cu(NH3)4(OH)2 (2) 
 Kết tủa xanh lam 
tan được trong NH3 
 dư tạo màu xanh 
 đặc trưng 
 W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 
Trang | 4 
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai 
 Na2S Cu2+ + Na2S → CuS ↓ + 2Na+ Kết tủa m{u đen 
Zn2+ 
NaOH 
Zn2+ + 2NaOH → Zn(OH)2¯ + 2Na+ (1) 
Zn(OH)2¯ + 2NaOH → Na2ZnO2 + H2O (2) 
Kết tủa keo trắng (1) 
tan được trong NaOH 
 dư (2) 
NH3 
Zn2+ + 2NH3 + H2O → Zn(OH)2 ↓ + 2NH4+ (1) 
Zn(OH)2¯ + 4NH3 → [Zn(NH3)4](OH)2 (2) 
 Tạo kết tủa keo 
trắng (1) tan được 
 trong NH3 dư 
 (tạo phức tan) 
Al3+ 
NaOH 
Al3+ + 3NaOH → Al(OH)3 ↓ + 3Na+ (1) 
Al(OH)3¯ + NaOH → NaAlO2 + 2H2O (2) 
 Tạo kết tủa keo 
 trắng (1) tan được 
 trong NaOH dư (2) 
NH3 Al3+ + 3NH3 + 3H2O → Al(OH)3¯ + 3NH4+ Tạo kết tủa keo trắng 
Fe2+ NaOH 
Fe2+ + 2NaOH → Fe(OH)2 ↓ + 2Na+ 
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3 
 Kết tủa trắng xanh 
hóa nâu trong không 
khí 
Fe3+ NaOH Fe3+ + 3NaOH → Fe(OH)3 ↓ + 3Na+ Kết tủa n}u đỏ 
 W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 
Trang | 5 
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai 
2. Bài tập vận dụng 
Câu 1: (Chuyên Hạ Long – Lần 2 – THPT QG 2017) 
Có 5 kim loại là Mg, Ba, Zn, Fe, Ag. Chỉ dùng thêm dung dịch H2SO4 loãng thì có thể nhận biết được 
các kim loại 
A. Mg, Ba, Zn, Fe B. Mg, Ba, Zn, Fe, Ag C. Mg, Ba, Zn D. Mg, Ba, Cu 
Nhận định: Đ}y l{ dạng toán cố định thuốc thử. Gặp dạng này, ta sẽ sử dụng thuốc thử đề cho và 
các sản phẩm sinh ra hoặc chất đ~ nhận được làm thuốc thử tiếp theo. 
Hướng dẫn: 
- Dùng H2SO4 loãng: 
+) Kết tủa trắng + bọt khí : Ba 
+) Kết tủa bạc không tan do không phản ứng: Ag 
+) Tan + bọt khí : Mg, Zn, Fe 
- Cho Ba dư v{o 3 bình chưa nhận được 
+) Kết tủa trắng hóa nâu ngoài không khí => Fe 
+) Kết tủa trắng : Mg và Zn 
- Cho Ba dư v{o dung dịch H2SO4 => lọc kết tủa => chỉ còn dung dịch Ba(OH)2 
- Cho 2 kim loại chưa nhận được vào: 
+) Kim loại tan + khí : Zn 
+) Kết tủa : Mg 
Chọn đ|p |n B 
Câu 2: (Chuyên Thoại Ngọc Hầu – lần 1 – THPT QG 2017) 
Có các dung dịch riêng biệt không dán nhãn: NH4Cl, AlCl3, FeCl3, (NH4)2SO4. Dung dịch thuốc thử cần 
thiết để nhận biết các dung dịch trên là: 
A. NaOH B. Ba(OH)2 C. NaHSO4 D. BaCl2 
Nhận định: 
Nhận xét 4 đ|p |n : Thấy ion (OH)- tạo kết tủa hidroxit với ion kim loại → Nhận biết bằng màu sắc 
hidroxit. (Loại C, D) 
Hướng dẫn: 
Nhận xét dãy chất: NH4Cl, AlCl3, FeCl3, (NH4)2SO4 
Nếu dùng Ba(OH)2 sẽ nhận biết 
+NH4Cl : làm sủi bọt khí có mùi khai 
  4 2 3 22 2 2 2
   Ba OH NH Cl BaCl NH H O 
+AlCl3 : tạo kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần 
   
     
3 22 3
2 23 2 2
3 2 3 2
2 4
   
  
Ba OH AlCl BaCl Al OH
Al OH Ba OH Ba AlO H O
 W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 
Trang | 6 
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai 
+FeCl3 : tạo kết tủa n}u đỏ 
   3 22 32 3 2 3   FeCl Ba OH Fe OH BaCl 
   4 4 4 3 22 2 2 2


   Ba OH NH SO BaSO NH H O 
Chọn đ|p |n B 
Câu 3: (Chuyên Vinh – lần 2 – THPT QG 2017) 
Tiến hành thử nghiệm với các dung dịch muối clorua riêng biệt của các cation: X2+; Y3+; Z3+; T2+. Kết 
quả ghi ở bảng sau: 
Mẫu thử 
chứa 
Thí nghiệm Hiện tượng 
X2+ Tác dụng với Na2SO4 trong H2SO4 loãng Có kết tủa trắng 
Y3+ Tác dụng với dung dịch NaOH Có kết tủa n}u đỏ 
Z3+ 
Nhỏ từ từ dung dịch NaOH loãng v{o đến 
dư 
Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa 
tan. 
T2+ Nhỏ từ từ dung dịch NH3 v{o đến dư 
Có kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan 
tạo dung dịch xanh lam 
Các cation: X2+; Y3+; Z3+; T2+ lần lượt là: 
A. Ca2+; Au3+; Al3+; Zn2+ B. Ba2+; Cr3+; Fe3+; Mg2+ 
C. Ba2+; Fe3+; Al3+; Cu2+ D. Mg2+; Fe3+; Cr3+; Cu2+ 
Nhận định: Bài toán này cho sẵn thí nghiệm (các chất phản ứng), hiện tượng và cả 4 đ|p |n nữa 
nên sử dụng phương ph|p loại suy là nhanh nhất. 
Hướng dẫn: 
X2+ tác dụng với Na2SO4 / H2SO4 tạo ↓ trắng => Loại A và D 
Y3+ tác dụng với NaOH tạo ↓ n}u đỏ Fe(OH)3 => Loại B 
Chọn đ|p |n C 
C}u 4: (Chuyên Lê Quý Đôn – Lần 2 – THPT QG 2016) 
Có các dung dịch riêng biệt không dán nhãn: NH4Cl, AlCl3, FeCl3, Na2SO4, (NH4)2SO4, NaCl. Thuốc thử 
cần thiết để nhận biết tất cả các dung dịch trên là dung dịch: 
A. BaCl2. B. NaHSO4. C. Ba(OH)2. D. NaOH. 
Nhận định: 
Nhận xét dãy chất NH4Cl, AlCl3, FeCl3, Na2SO4, (NH4)2SO4, NaCl gồm: 
+ Na2SO4, (NH4)2SO4 chứa chung ion SO42- sẽ đều sinh ra kết tủa trắng BaSO4 nhưng nhìn cấu trúc 
muối thì (NH4)2SO4 ngoài sinh kết tủa trắng còn có khí mùi khai (NH3) thoát ra. 
+ AlCl3, FeCl3, NaCl đều chứa chung ion Cl- như vậy sẽ nhận biết bằng màu sắc kết tủa hiđroxit v{ 
NaCl thì không có hiện tượng. 
+ NH4Cl: có khí mùi khai (NH3) thoát ra. 
 W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 
Trang | 7 
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai 
Hướng dẫn: 
Dùng Ba(OH)2 thì: 
+) NH4Cl: khí mùi khai 
+) AlCl3: Kết tủa keo sau đó tan 
+) FeCl3: Kết tủa n}u đỏ 
+) Na2SO4: kết tủa trắng 
+) (NH4)2SO4: kết tủa trắng + khí mùi khai 
+) NaCl: không có hiện tượng gì 
Chọn đ|p |n C 
Câu 5: (Chuyên Quốc học Huế - Lần 2 – THPT QG 2016) 
Có 4 ống nghiệm được đ|nh số theo thứ tự 1, 2, 3, 4. Mỗi ống nghiệm chứa một trong các dung dịch 
AgNO3, ZnCl2, HI, Na2CO3. Biết rằng: 
- Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 3 tác dụng với nhau sinh ra chất khí. 
- Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 4 không tác dụng được với nhau. 
Dung dịch trong các ống 1, 2, 3, 4 lần lượt là: 
A. ZnCl2, HI, Na2CO3, AgNO3. B. AgNO3, HI, Na2CO3, ZnCl2. 
C. AgNO3, Na2CO3, HI, ZnCl2. D. ZnCl2, Na2CO3, HI, AgNO3. 
Nhận định: Sử dụng dữ kiện đề cho để loại suy đ|p |n 
Hướng dẫn: 
2 và 3 không tác dụng với nhau ⇒ chỉ có B thoả mãn 
C}u 6: (THPT Hùng Vương – Lần 1 – THPT QG 2017) 
Kết quả thí nghiệm của các hợp chất hữu cơ A, B, C, D, E như sau: 
Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng 
A Dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng 
B Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, đun nóng Kết tủa Cu2O đỏ gạch 
C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Dung dịch xanh lam 
D Nước Br2 Mất màu dung dịch Br2 
E Quỳ tím Hóa xanh 
Các chất A, B, C, D, E lần lượt là: 
A. Etanal, axit etanoic, metyl axetat, phenol, etyl amin. 
B. Metyl fomat, etanal, axit metanoic, glucozơ, metyl amin. 
C. Metanal, glucozơ, axit metanoic, fructozơ, metyl amin. 
D. Metanal, metyl fomat, axit metanoic, metyl amin, glucozơ. 
 W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 
Trang | 8 
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai 
Hướng dẫn: 
Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng 
A: HCOOCH3 Dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng 
B: CH3CHO Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, đun nóng Kết tủa Cu2O đỏ gạch 
C: HCOOH Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Dung dịch xanh lam 
D: C6H12O6 (glucozơ) Nước Br2 Mất màu dung dịch Br2 
E: CH3NH2 Qùy tím Hóa xanh 
 W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 
Trang | 9 
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai 
II. Ăn mòn hóa học v{ ăn mòn điện hóa 
1. Lý thuyết cần nắm 
Phân 
loại 
Sự ăn mòn hóa học Sự ăn mòn điện hóa học 
 Điều 
kiện xảy 
ra ăn 
mòn 
 Thường xảy ra ở những thiết bị lò đốt 
hoặc những thiết bị thường xuyên phải 
tiếp xúc với hơi nước và khí oxi 
- C|c điện cực phải khác nhau, có thể là cặp hai 
kim loại khác nhau hoặc cặp kim loại - phi kim 
hoặc cặp kim loại - hợp chất hóa học. Trong đó 
kim loại có thế điện cực chuẩn nhỏ hơn sẽ là cực 
âm. 
- C|c điện cực phải tiếp xúc trực tiếp hoặc gián 
tiếp với nhau qua dây dẫn, c|c điện cực phải tiếp 
xúc với dung dịch chất điện li. 
Cơ chế 
của sự 
ăn mòn 
 Thiết bị bằng Fe tiếp xúc với hơi nước, 
khí oxi thường xảy ra phản ứng: 
3Fe + 4H2O → Fe3O4 + 4H2↑ 
3Fe + 2O2 → Fe3O4 
- Sự ăn mòn điện hóa một vật bằng gang (hợp 
kim Fe - C)(hoặc thép) trong môi trường không 
khí ẩm có hòa tan khí CO2, SO2, O2... sẽ tạo ra một 
lớp dung dịch điện li phủ bên ngoài kim loại. 
- Tinh thế Fe (cực âm), tinh thể C là cực dương. 
Ở cực dương: xảy ra phản ứng khử: 
2H+ + 2e → H2 ; O2 + 2H2O + 4e → 4OH- 
Ở cực âm: xảy ra phản ứng oxi hóa: 
Fe → Fe2+ + 2e 
Những Fe2+ tan vào dung dịch chứa oxi → Fe3+ và 
cuối cùng tạo gỉ sắt có thành phần Fe2O3.nH2O 
 Bản chất 
của sự 
ăn mòn 
 Là quá trình oxi hóa - khử, trong đó c|c 
electron của kim loại được chuyển trực 
tiếp đến các chất trong môi trường, ăn 
mòn xảy ra chậm 
 Là sự ăn mòn kim loại do tác dụng của dung dịch 
chất điện li và tạo nên dòng điện. 
Mòn điện hóa xảy ra nhanh hơn ăn mòn hóa học. 
 W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 
Trang | 10 
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai 
2. Bài tập vận dụng 
Câu 1: (Chuyên Hạ Long – Lần 2 – Thi thử THPT QG 2017) 
Thực hiện các thí nghiệm sau: 
 (1) Thả một đinh Fe v{o dung dịch HCl 
 (2) Thả một đinh Fe v{o dung dịch Ni(NO3)2. 
 (3) Thả một đinh Fe v{o dung dịch FeCl3 
 (4) Nối một dây Fe với một dây Cu rồi để trong không khí ẩm 
 (5) Đốt một dây Fe trong bình kín chỉ chứa đầy khí O2. 
 (6) Thả một đinh Fe v{o dung dịch chứa Cu(SO4) và H2SO4 loãng. 
Trong các thí nghiệm trên thì các thí nghiệm mà Fe không bị ăn mòn điện hóa học là: 
A. (2),(3),(4),(6) B. (2),(4),(6) C. (1),(3),(5) D. (1),(3),(4),(5) 
Nhận định: Xét dữ kiện (1) Thả một đinh Fe v{o dung dịch HCl chỉ chứa 1 kim loại như vậy không 
thể l{ ăn mòn điện hóa ⇒ Loại C, D 
So s|nh 2 đ|p |n A v{ B chỉ cần xét dữ kiện (3) (3) Thả một đinh Fe v{o dung dịch FeCl3 chỉ có 1 kim 
loại ⇒ Loại A. Chọn đ|p |n B 
Hướng dẫn: 
Điều kiện ăn mòn điện hóa : 
+) 2 điện cực khác bản chất (KL-KL hoặc KL-PK..) 
+) 2 điện cực nối với nhau bằng dây dẫn hoặc tiếp xúc trực tiếp 
+) 2 điện cực cùng nhúng vào dung dịch chất điện li 
Các thí nghiệm thỏa mãn: (2) , (4) , (6). Chọn đ|p án B 
Câu 2: Co 4 dung dịch rie ng bie t: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3. Nhu ng va o mo i dung dịch mo t thanh 
Ni. So trươ ng hơ p xua t hie n a n mo n đie n hoa la 
A.1. B.4. C.3. D.2. 
Nhận định: Ăn mòn điện hóa đòi hỏi phải có 2 kim loại, Mà Ni chỉ đẩy đươc ion Cu2+, Fe3+, Ag+ ra 
khỏi muối ⇒ Chọn đ|p |n C 
Hướng dẫn: 
Ăn mòn điện hóa có điều kiện: 2 kim loại, kim loại - phi kim (gang, thép) 
Ni + Cu2+ → Ni2+ + Cu 
Ni + Fe3+ → Ni2+ + Fe2+ 
Ni + Ag+ → Ni2+ + Ag 
 W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 
Trang | 11 
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai 
C}u 3: (THPT Trung Nghĩa – lần 1 – THPT QG 2016) 
Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl2, AgNO3. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Zn. Số 
trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là: 
A.2. B.3. C.4. D.1. 
Nhận định: 
Để xảy ra ăn mòn điện hóa phải có đồng thời cả 3 điều kiện sau: 
- C|c điện cực phải khác nhau về bản chất. Có thể là cặp hai kim loại khác nhau, kim loại – phi kim 
hay kim loại – hợp chất. Kim loại có thế điện cực chuẩn nhỏ hơn l{ cực âm. 
- C|c điện cực phải tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp với nhau qua dây dẫn. 
- C|c điện cực cùng tiếp xúc với dung dịch chất điện li 
Hướng dẫn: 
Zn tác dụng với CuSO4 FeCl2 và AgNO3 tạo kim loại Cu, Fe và Ag giải phóng ra bám vào thanh Zn (tạo 
ra 2 điện cực khác nhau về bản chất, tiếp xúc trực tiếp nhau và cùng tiếp xúc với dd chất điện li) 
Chọn đ|p |n B 
Câu 4: (Sở GD&ĐT C{ Mau – THPT QG 2016) 
Cho các hợp kim sau: Al – Zn (1); Fe – Zn (2); Zn – Cu (3); Mg – Zn (4). Khi tiếp xúc với dung dịch 
axit H2SO4 loãng thì các hợp kim m{ trong đó Zn bị ăn mòn điện hóa học là: 
A. (2), (3) và (4). B. (3) và (4). C. (1), (2) và (3). D. (2) và (3). 
Nhận định: Kim loại bị ăn mòn điện hóa học khi nó có tính khử mạnh hơn kim loại còn lại trong 
hợp kim của 2 kim loại đó. Ngắn gọn, kim loại nào mạnh hơn thì bị ăn mòn trước. 
VD: Hợp kim Fe – Sn thì Fe bị ăn mòn điện hóa 
Hướng dẫn: 
(1) Al – Zn: Al mạnh hơn 
(2) Fe – Zn: Zn mạnh hơn ⇒ Zn bị ăn mòn 
(3) Zn – Cu: Zn mạnh hơn ⇒ Zn bị ăn mòn 
(4) Mg – Zn: Mg mạnh hơn 
Chọn đ|p |n B 
Câu 5: (Chuyên Khoa học tự nhiên – Lần 4 – THPT QG 2016) 
Tiến hành các thí nghiệm sau: 
-TN1: Cho hơi nước đi qua ống đựng bột sắt nung nóng 
-TN2: Cho đinh sắt nguyên chất vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ thêm vài giọt dung dịch CuSO4 
-TN3: Cho từng giọt dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 
-TN4: Để thanh thép (hợp kim của sắt với cacbon) trong không khí ẩm 
-TN5: Nhúng lá kẽm nguyên chất vào dung dịch CuSO4 
-TN6: Nối 2 đầu d}y điện nhôm v{ đồng để trong không khí ẩm 
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa học là: 
A.5. B.3. C.6. D.4. 
Nhận định: Thí nghiệm chỉ gồm 1 kim loại như 1, 3 (loại) 
Hướng dẫn: 
C|c trường hợp có ăn mòn điện hóa là: 2; 4; 5; 6 . Chọn đ|p |n D. 
 W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 
Trang | 12 
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai 
III. Thí nghiệm hóa học 
1. Lý thuyết cần nắm 
Câu hỏi đòi hỏi c|c kĩ năng thực h{nh cũng như |p dụng cả lý thuyết. 
2. Bài tập vận dụng 
C}u 1: (Chuyên Lê Quý Đôn – Lần 2 – THPT QG 2016) 
Cho các khí sau: O2, O3, N2, H2, C2H2, Cl2, HCl, SO2, H2S. Hình vẽ bên cạnh là dụng cụ điều chế mốt số 
khí trong phòng thí nghiệm. Trong các khí trên, dụng cụ n{y được dùng điều chế bao nhiêu khí? 
A.6. B.5. C.7. D.4. 
Nhận định: Ống nghiệm có nhánh dẫn khí dẫn qua bình đựng dung dịch brom. mục đích của bình 
đựng brom l{ để x|c định có khí sinh ra chưa. Vậy kết luận với dụng cụ đ~ cho sẽ nhận biết được các 
khí làm mất màu dung dịch brom. 
Hướng dẫn: 
Bình Br2 l{ để nhận biết đ~ có khí xuất hiện hay chưa. 
⇒ Khí tạo ra phải phản ứng làm mất màu dung dịch Brom: C2H2; SO2; Cl2; H2S 
Chọn đ|p |n D 
C}u 2: (Đề thi THPT QG 2016) 
Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế khí Z: 
Phương trình ho| học điều chế khí Z là: 
A. 2HCl (dung dịch) + Zn → H2 + ZnCl2. 
B. H2SO4 (đặc) + Na2CO3 (rắn) → SO2 + Na2SO4 + H2O. 
C. Ca(OH)2 (dung dịch) + 2NH4Cl (rắn) 
0
t NH3 + CaCl2 + 2H2O. 
D. 4HCl (đặc) + MnO2 
0
t Cl2 + MnCl2 + 2H2O. 
 W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 
Trang | 13 
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai 
Hướng dẫn: 
4 đ|p |n cho 4 khí l{: H2; SO2; NH3 và Cl2. 
Quan sát vị trí đặt ống nghiệm thu khí ⇒Thu khí bằng phương ph|p dời chỗ nước.⇒ Khí Z nhẹ hơn 
nước v{ không tan trong nước (Loại Cl2,SO2 và NH3) 
Chọn đ|p |n A 
Lưu ý: Đối với nhiều thí nghiệm tương tự cần chú ý vị trí đặt bình thu khí ở phương ph|p thu khí 
bằng cách dời chỗ không khí. 
+ Đặt ngửa ống nghiệm lên: thu khí nặng hơn không khí. 
+ Đặt úp miệng ống nghiệm xuống: Thu khí nhẹ hơn không khí 
Câu 3: (Chuyên Tuyên Quang – Lần 1 – THPT QG 2016) 
Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ chất rắn X như sau: 
Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng n{o sau đ}y? 
A. CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C2H2 B. NH4Cl 
0
t NH3 + HCl 
C. 2KMnO4 
0
t K2MnO4 + MnO2 + O2 D. BaSO3 
0
t BaO + SO2 
Hướng dẫn: 
Vì dùng phương ph|p đẩy nước để thu khí ⇒ khí nhẹ hơn nước, không tan hoặc rất ít tan trong 
nước ⇒ Loại NH3 và SO2 
Vì chỉ nhiệt phân muối ⇒ Loại A 
Chọn đ|p |n C 
Câu 4: (THPT Lý Thái Tổ - Lần 2 – THPT QG 2016) 
Phản ứng n{o sau đ}y phù hợp với thí nghiệm trên: 
A. Ca(OH)2 rắn + NH4Cl rắn → CaCl2 + NH3↑+ H2O 
B. KClO3 
0
t KCl + O2↑ 
C. Al + H2O + NaOH → NaAlO2 + H2↑ 
 W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 
Trang | 14 
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai 
D. Fe + HCl → FeCl2 + H2 
Hướng dẫn: 
Vì chỉ có 1 chất rắn đun lên ⇒ Loại C và D 
Mặt khác thu khí bằng phương ph|p đẩy nước ⇒ khí không tan cũng như không phản ứng với H2O 
(Loại A vì NH3 tan tốt trong nước) 
Chọn đ|p |n B 
Câu 5: (Chuyên Vinh – Lần 3 – THPT QG 2015) 
Các hình vẽ sau mô tả một số phương ph|p thu khí thường tiến hành ở phòng thí nghiệm. Cho biết 
từng phương ph|p (1), (2), (3) có thể áp dụng để thu được khí nào trong các khí sau: O2, N2, Cl2, HCl, 
NH3, SO2? 
A. (1) thu O2, N2; (2) thu SO2, Cl2; (3) thu NH3, HCl. 
B. (1) thu O2, HCl; (2) thu SO2, NH3; (3) thu N2, Cl2. 
C. (1) thu NH3; (2) thu HCl, SO2, Cl2; (3) thu O2, N2. 
D. (1) thu NH3, N2, Cl2; (2) thu SO2; (3) thu O2, HCl. 
Hướng dẫn: 
Phương ph|p (1) l{ phương ph|p đẩy không khí với yêu cầu M khí < 29 ⇒ thỏa mãn có NH3. 
Phương ph|p (2) cũng l{ đẩy không khí nhưng với yêu cầu M khí > 29 ⇒ thỏa mãn có SO2; HCl; 
Cl2 (chú ý đẩy không khí có N2; O2 nên đừng nghĩ dùng để thu O2 hay N2). 
Phương ph|p (3) l{ đẩy nước, yêu cầu là không tan hoặc ít tan trong nước ⇒ thỏa mãn có O2 và N2. 
Chọn đ|p |n C 
C}u 6: (Đề thử nghiệm - THPT QG 2017) 
Hình vẽ sau đ}y mô tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y: 
Phản ứng n{o sau đ}y xảy ra trong thí nghiệm trên? 
A. 2C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + H2O 
B. CH3COOH + C2H5OH 
2 4 ,
oH SO t
 CH3COOC2H5 + H2O 
C. H2NCH2COOH + NaOH → H2NCH2COONa + H2O 
D. CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O 
 W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 
Trang | 15 
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai 
Hướng dẫn: 
- Dung dịch X là hỗn hợp gồm axit cacboxylic, anol và H2SO4 đặc. Khi đun nóng hơi este bay lên v{ 
được dẫn qua ống sinh hàn (mục đích l{ ngưng tụ este) chất hữu cơ Y có trong ống nghiệm là este 
(vì este nhẹ hơn nước nên nổi lên trên dung dịch) ngoài ra còn có ancol và axit (vì đ}y l{ phản ứng 
thuận nghịch). 
- Để ý thấy có nước đ|, ta biết l{ người ta đang t|c động vào yếu tố nhiệt độ ⇒ phản ứng phải là 
phản ứng thuận nghịch 
 W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 
Trang | 16 
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai 
IV. Kiến thức liên chương vô cơ – hữu cơ 
Câu 1: (Chuyên Lê Khiết – Lần 1 – THPT QG 2016) 
Cho các nhận xét sau: 
(1) Thủy ph}n saccaro

Tài liệu đính kèm:

  • pdf10_dang_bai_hay_va_kho_trong_cac_ki_thi_thpt_quoc_gia_mon_ho.pdf