Đề thi thử TNTHPT QG môn: Toán 12

doc 5 trang Người đăng minhhieu30 Ngày đăng 10/10/2020 Lượt xem 56Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử TNTHPT QG môn: Toán 12", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề thi thử TNTHPT QG môn: Toán 12
ĐỀ THI THỬ TNTHPTQG NĂM 2016- 2017
MÔN: TOÁN 12. THỜI GIAN: 90 PHÚT(K.K.P.Đ)
===============================
Câu 1. Hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.	B. 	C. 	D. 
Câu 2. Hàm số đạt cực đại tại?	
A.	B. 	C. 	D. Không có cực trị
Câu 3. Cho hàm số . Kết luận nào sau đây sai?
A. Nghịch biến 	B. Đồng biến 	C. 	D. 
Câu 4. Hàm số nào sau đây có 2 cực đại
A.	B. 	 C. 	D. 
Câu 5.: Đồ thị hàm số có các tiệm cận là:
A.	B. 	 C.	 D. 
Câu 6. Hàm số nào sau đây đồng biến trên 
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 7. Tìm gía trị nhỏ nhất của hàm số 
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 8. Phương trình có 3 nghiệm phân biệt với điều kiện là:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 9. Hàm số có 3 cực trị với điều kiện m nào sau đây?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 10. Tìm tất cả các giá trị m để hàm số đồng biến trên :
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 11. Tập xác định của hàm số là
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 12. Cho các số thực dương a,b, với . Khẳng định nào sau đây sai?
A. 	B. 	C. D. 
Câu 13. Tính đạo hàm cũa hàm số .
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 14. Tính đạo hàm của hàm số :
A.	B.	C.	D.
Câu 15. Cho hai số thực a, b với khẳng định nào sau đây đúng. 
A. 	 	B. 	C. 	D. 
Câu 16. Giaỉ phương trình .
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 17. Tập nghiệm của bất phương trình là:
A. 	B. 	C.	D. 
Câu 18. Cho . Hãy tính theo a, b.
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 19. Biết là một nghiệm của bất phương trình (*). Hãy tìm tập nghiệm của bất phương trình (*)
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 20. Tỉ lệ lạm phát hàng năm của một quốc gia trong 10 năm là 5%. Năm 2012, chi phí tiền xăng cho một ô tô là 24,95 USD. Hỏi năm 2017, chi phí tiền xăng cho ô tô đó là bao nhiêu?
A. 33,44 USD	B. 31,84 USD 	C. 32,44 USD	D. 31,19 USD
Câu 21.Cho hàm số liên tục trên K và a,b,c thuộc K. Công thức nào sau đây sai?
A.	B. 	
C. 	D. 
Câu 22. Nguyên hàm của hàm số là:
A. 	B. 
C. 	D. 
Câu 23. Tính tích phân 
A.	B. 	C. 	D. 
Câu 24. Tính tích phân 
A.	B. 	C. 	D. 
Câu 25. Diện tích hình phẳng giới hạn bỡi đồ thị hàm số với trục hoành là:
A. 8	B. 	C. 10	D. 
Câu 26. (H) là hình phẳng giới hạn bỡi đồ thị hàm số ; trục tung và trục hoành. Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi hình (H) quay quanh trục hoành.
A.	B. 	C. 	D. 
Câu 27. Tính 
A.	 B. 	C. 	 D. 
Câu 28. (H) là hình phẳng giới hạn bỡi đồ thị hàm số và trục hoành. Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi hình (H) quay quanh trục hoành.
A.	 B. 	C. 	D. 
Câu 29.Cho số phức . Tìm phấn thực và phần ảo của số phức 
A. Phần thực và phần ảo 	B. Phần thực và phần ảo 	
C. Phần thực và phần ảo 	D. Phần thực và phần ảo 
Câu 30. Cho số phức . Tính mô đun số phức 
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 31. Cho số phức . Tìm số phức 
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 32. Tìm mô đun của số phức z thoả . 
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 33.Xác định tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn số phức z thoả điều kiện .
A. Hình tròn tâm , bán kính 	B. Đường tròn tâm , bán kính 
C. Hình tròn tâm , bán kính 	D. Đường tròn tâm , bán kính 
Câu 34.Phương trình có bốn nghiệm . Tính 
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 35. Tổng diện tích các mặt của hình lập phương bằng 96. thể tích của khối lập phương đó là:
A. 64	B. 48	C. 84	D. 91
Câu 36. Cho tứ diện ABCD có cạnh AB, AC, AD đôi một vuông góc nhau và có cùng độ dài a. Tính khoảng cách d từ A đến mặt phẳng (BCD) theo a. 
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 37. Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a là:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 38. Cho hình chóp S.ABCD có đáy hình vuông cạnh a; SA vuông góc mặt đáy ; Góc giữa SC và mặt đáy của hình chóp bằng . Thể tích khối chóp S.ABCD là
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 39. Thiết diện chứa trục của hình nón là tam giác đều cạnh a. Tính thể tích khối nón theo a.
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 40. Một hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông, diện tích xung quanh bằng . Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình trụ là 
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 41. Cho hình trụ có bán kính r. Gọi là tâm của hai đáy với . Một mặt cầu (S) tiếp xúc với hai đáy của hình trụ tại . Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai
A. Thể tích khối cầu bằng thể tích khối trụ	.B. Thể tích khối cầu bằng thể tích khối trụ 
C. Diện tích mặt cầu bằng diện tích xung quanh của hình trụ.	
D. Diện tích mặt cầu bằng diện tích toàn phần của hình trụ.
Câu 42. Cho tứ diện ABCD cạnh . Diện tích xung quanh hình trụ có đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD và có chiều cao bằng chiếu cao tứ diện ABCD là:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 43. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz; Phương trình mặt phẳng (P) chứa trục Oy và đi qua điểm là:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 44. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình: . Tìm toạ độ tâm I và bán kính R của (S).
A. và R = 2	B. và R = 2	C. và R = 4	D. và R = 4
Câu 45. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz; cho mặt phẳng (P): và điểm . Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng (P).
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 46. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz; cho đường thẳng (d): và điểm . Viết phương trình mặt phẳng (P).đi qua B và vuông góc đường thẳng (d).
A. 	 B. 	C. 	D. 
Câu 47. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz; cho hai đường thẳng và . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?
A. 	B. 	C. 	D. và chéo nhau
Câu 48. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz; cho mặt phẳng và đường thẳng . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?
A. 	B. 	C. 	D. cắt 
Câu 49. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz; cho hai mặt phẳng và .vuông góc khi:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 50. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz; cho .Mặt cầu tâm O và tiếp xúc mặt phẳng có bán kính R là: 
A. 	B. 	C. 	D. 
HẾT./.

Tài liệu đính kèm:

  • docDE_ON_THI_THU_LAN_1THANG_DAM_DOI.doc