Đề tập huấn thi THPT quốc gia năm 2017 môn: Hóa học lớp 12 - Mã đề 420

doc 3 trang Người đăng minhhieu30 Ngày đăng 10/10/2020 Lượt xem 86Lượt tải 1 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề tập huấn thi THPT quốc gia năm 2017 môn: Hóa học lớp 12 - Mã đề 420", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề tập huấn thi THPT quốc gia năm 2017 môn: Hóa học lớp 12 - Mã đề 420
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
PHÒNG KHẢO THÍ VÀ KIỂM ĐỊNH
ĐỀ TẬP HUẤN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017
Môn: Hóa học lớp 12
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề 
Mã đề 420
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ....................................
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; K = 39; Na = 23; Ca = 40; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Fe = 56; Zn = 65; Ag = 108; Cu = 64, Ba = 137; Br = 80.
Câu 1: Cho m gam hỗn hợp X gồm HCOOC2H5 và CH3COOCH3 tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 32,40 gam Ag. Mặt khác, m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 14,10 gam hỗn hợp 2 ancol. Giá trị m là
A. 18,50.	B. 22,20.	C. 27,75.	D. 33,30.
Câu 2: Phân tử khối trung bình của một đoạn mạch polietilen là 420000. Số mắt xích của đoạn mạch polietilen trên là
A. 15000.	B. 10000.	C. 6720.	D. 1858.
Câu 3: Cho 0,025 mol hỗn hợp X gồm axit glutamic và glyxin vào 50 ml dung dịch HCl 1,0M thu được dung dịch Y. Biết Y phản ứng vừa hết với 45 ml dung dịch NaOH 2M. Số mol axit glutamic trong X là
A. 0,020.	B. 0,010.	C. 0,040.	D. 0,015.
Câu 4: Cho 0,12 mol triolein ((C17H33COO)3C3H5) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam glixerol. Giá trị của m là
A. 5,52.	B. 33,12.	C. 11,04.	D. 17,28.
Câu 5: Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala-Val-Gly là
A. 6.	B. 7.	C. 4.	D. 5.
Câu 6: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nhúng thanh Al nguyên chất vào dung dịch MgCl2; 
(2) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch H2SO4 loãng;
(3) Ngâm thanh hợp kim Fe-Zn trong nước biển;
(4) Cho dây Cu vào dung dịch AgNO3;
(5) Để thanh thép lâu ngày ngoài không khí ẩm.
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là
A. 4.	B. 3.	C. 2.	D. 1.
Câu 7: Nhận xét nào sau đây đúng?
A. Tinh bột và saccarozơ đều là polisaccarit.
B. Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.
C. Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau.
D. Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag.
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần 5,04 lít O2 (đktc), thu được hỗn hợp Y gồm khí cacbonic và hơi nước. Hấp thụ hoàn toàn Y vào dung dịch nước vôi trong (dư) thu được x gam kết tủa. Giá trị của x là
A. 22,50.	B. 11,25.	C. 33,75.	D. 45,00.
Câu 9: X là tripeptit Ala-Val-Gly, Y là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala. Đun nóng m (gam) hỗn hợp gồm X và Y (tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1:2) với dung dịch NaOH vừa đủ, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T. Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 25,26 gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 26,31.	B. 17,54.	C. 35,08.	D. 20,42.
Câu 10: Cho 3,00 gam dung dịch H2N-CH2-COOH tác dụng hết với dung dịch HCl dư. Cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam muối khan?
A. 5,84 gam.	B. 3,78 gam.	C. 4,46 gam.	D. 4,38 gam.
Câu 11: Cho 8,0 gam hỗn hợp bột X gồm Mg và Fe (tỉ lệ mol tương ứng 1:1) tác dụng hoàn toàn với 100 ml dung dịch CuSO4 0,5M, sau phản ứng thu được m gam kim loại. Giá trị của m là
A. 6,80.	B. 8,40.	C. 11,60.	D. 10,00.
Câu 12: Cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của dạng oxi hóa như sau: Mg2+/Mg; Zn2+/Zn; Fe2+/Fe; Ag+/Ag. Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
A. Fe.	B. Ag.	C. Mg.	D. Zn.
Câu 13: Một α- amino axit X (trong phân tử chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl). Cho 9,00 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 11,64 gam muối. X là
A. axit glutamic.	B. glyxin.	C. alanin.	D. valin.
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần 1,106 mol O2, thu được 0,798 mol CO2 và 0,700 mol H2O. Cho 6,16 gam X trên tác dụng tối đa với dung dịch chứa a mol Br2. Giá trị của a là
A. 0,030.	B. 0,040.	C. 0,035.	D. 0,045.
Câu 15: Amino axit X có công thức (H2N)2C2H3COOH. Cho 0,02 mol X tác dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 0,1M và HCl 0,3M thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch gồm NaOH 0,2M và KOH 0,4M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 10,15.	B. 11,01.	C. 12,89.	D. 12,31.
Câu 16: Polime nào sau đây được sử dụng làm chất dẻo?
A. Nilon-6,6.	B. Polibutađien.
C. Amilopectin.	D. Poli(metyl metacrylat).
Câu 17: Kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
A. Au.	B. Mg.	C. Cu.	D. Ni.
Câu 18: Cho 7,08 gam amin X (đơn chức, bậc I) phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 11,46 gam muối. Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn là
A. 4.	B. 2.	C. 1.	D. 3.
Câu 19: Hợp chất nào sau đây trong phân tử có chứa nguyên tử nitơ?
A. Vinyl axetat.	B. Fructozơ.	C. Glucozơ.	D. Đimetylamin.
Câu 20: Các chất hữu cơ đơn chức, mạch hở Z1, Z2, Z3, Z4 có công thức phân tử tương ứng là: 
CH2O, CH2O2, C2H4O2, C2H6O. Chúng thuộc các dãy đồng đẳng khác nhau, trong đó có hai chất tác dụng được với Na sinh ra khí hiđro. Tên gọi của Z1, Z4 lần lượt là
A. anđehit fomic và axit axetic.	B. anđehit fomic và ancol etylic.
C. Anđehit fomic và đimetyl ete.	D. axit fomic và axit axetic.
Câu 21: Cho 21,6 gam bột Mg tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 và KHSO4 thu được dung dịch X chỉ chứa m gam hỗn hợp các muối trung hòa và 5,6 lít hỗn hợp khí Y gồm N2O và H2 (tỉ khối của Y so với H2 là 13,6). Giá trị gần nhất của m là
A. 323.	B. 320.	C. 327.	D. 275.
Câu 22: Cho phương trình hóa học của phản ứng sau:
	Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag	
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Ion Cu2+ có tính oxi hoá yếu hơn ion Ag+.
B. Kim loại Cu có tính khử mạnh hơn kim loại Ag.
C. Kim loại Cu khử được ion Ag+.
D. Ion Ag+ có tính oxi hoá yếu hơn ion Cu2+.
Câu 23: Cho các phát biểu sau: 
(a) Peptit bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm.
(b) Anilin tham gia phản ứng thế brom vào nhân thơm dễ hơn benzen. 
(c) Để phân biệt glucozơ và fructozơ có thể dùng dung dịch brom. 
(d) Chất béo là thành phần chính của dầu, mỡ động thực vật.
(e) Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng hợp. 
Số phát biểu đúng là
A. 4.	B. 3.	C. 5.	D. 3.
Câu 24: Cho hỗn hợp X gồm Al và Zn tác dụng với 500 ml dung dịch gồm AgNO3 a mol/l và Cu(NO3)2 3a mol/l, thu được 31,2 gam chất rắn Y. Cho Y tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), thu được 5,60 lít khí SO2 (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là
A. 0,20.	B. 0,80.	C. 0,40.	D. 0,60.
Câu 25: Metyl fomat có công thức cấu tạo thu gọn là
A. C2H3COOCH3.	B. CH3COOC2H3.	C. HCOOC2H5.	D. HCOOCH3.
Câu 26: Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
A. Ag.	B. Fe.	C. Al.	D. Mg.
Câu 27: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic. Trong X, nguyên tố oxi chiếm 40% về khối lượng. Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với lượng vừa đủ dung dịch gồm NaOH 2,0% và KOH 2,8%, thu được 8,8 gam muối. Giá trị của m là
A. 5,6.	B. 7,2.	C. 6,4.	D. 4,8.
Câu 28: Chất béo X là trieste của glixerol với axit cacboxylic Y. Axit Y không thể là
A. C2H3COOH	B. C17H33COOH.	C. C17H35COOH.	D. C15H31COOH.
Câu 29: Hòa tan hoàn toàn 16,2 gam Ag bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của x là
A. 0,15.	B. 0,10.	C. 0,20.	D. 0,25.
Câu 30: Cho 6,57 gam Ala-Gly phản ứng hoàn toàn với 150 ml dung dịch KOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 14,97.	B. 13,35.	C. 14,16.	D. 11,76.
Câu 31: Cho m gam kim loại Mg tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch H2SO4 (loãng) sinh ra 4,48 lít (đktc) khí H2. Giá trị của m là
A. 7,2.	B. 3,6.	C. 2,4.	D. 4,8.
Câu 32: Cacbohiđrat nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A. Saccarozơ.	B. Glucozơ.	C. Xenlulozơ.	D. Tinh bột.
Câu 33: Cho dãy các chất: saccarozơ, axit glutamic, metylamoni clorua, anilin. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH đun nóng là
A. 1.	B. 4.	C. 3.	D. 2.
Câu 34: X là este no, đơn chức, mạch hở. Cho 11,10 gam X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dic̣h NaOH 0,75M đun nóng. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. HCOOCH3.	B. CH3COOC2H5.	C. C2H5COOCH3.	D. CH3COOCH3.
Câu 35: Công thức của alanin là
A. H2N-CH(CH3)COOH.	B. HOC6H4-CH2-CH(NH2)COOH.
C. H2N-CH2-COOH.	D. HOOC-CH(NH2)CH2-COOH.
Câu 36: Cho các nhận định sau:
	(1) Dung dịch etylamin làm quỳ tím hóa xanh.	
	(2) Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím hóa đỏ.
	(3) Dung dịch valin không làm đổi màu quỳ tím.	
	(4) Tripeptit (Ala-Gly-Val) có 2 liên kết peptit.
Số nhận định đúng là
A. 4.	B. 2.	C. 3.	D. 1.
Câu 37: Thủy phân este (HCOOC2H5) trong dung dịch NaOH đun nóng, sản phẩm hữu cơ thu được là
A. CH3COONa và C2H5OH.	B. HCOONa và CH3OH.
C. HCOONa và C2H5OH.	D. C2H5COONa và CH3OH.
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn a mol X (là trieste của glixerol với các axit đơn chức, mạch hở), thu được b mol CO2 và c mol H2O (b – c = 4a). Hiđro hóa hoàn toàn m1 gam X cần 4,032 lít H2 (đktc), thu được 77,58 gam Y (este no). Đun nóng m1 gam X với dung dịch chứa 0,30 mol KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m2 gam chất rắn. Giá trị của m2 là
A. 86,10.	B. 85,74.	C. 73,98.	D. 84,42.
Câu 39: Hỗn hợp M gồm amin X, amino axit Y (X, Y đều no, mạch hở) và peptit Z (mạch hở tạo ra từ các α –amino axit no, mạch hở). Cho 2,0 mol hỗn hợp M tác dụng vừa đủ với 5,0 mol HCl hoặc 4,5 mol NaOH. Nếu đốt cháy hoàn toàn 2,0 mol hỗn hợp M, sau phản ứng thu được 13,5 mol CO2, x mol H2O và y mol N2. Giá trị của x, y lần lượt là
A. 10,75 và 1,25.	B. 13,5 và 2,5.	C. 10,75 và 2,50.	D. 13,5 và 1,25.
Câu 40: Thủy phân hoàn toàn 7,4 gam HCOOC2H5 cần vừa đủ V ml dung dic̣h NaOH 0,5M đun nóng. Giá trị của V là
A. 100.	B. 200.	C. 150.	D. 250.
----------- HẾT ----------

Tài liệu đính kèm:

  • docHOA_HOA_12_420.doc