Đề kiểm tra 1 tiết môn: Đại số 7 chương III

doc 11 trang Người đăng minhphuc19 Ngày đăng 18/02/2019 Lượt xem 9Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 1 tiết môn: Đại số 7 chương III", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra 1 tiết môn: Đại số 7 chương III
MA TRẬN KIỂM TRA CHƯƠNG III – ĐẠI SỐ 7
 Cấp độ
Tên 
Chủ đề 
(nội dung,
chương)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TL
TL
TL
TL
Thu thập số liệu thống kê, bảng “tần số”
Học sinh nhận biết được số các giá trị, số các giá trị khác nhau, tần số tương ứng
Học sinh biết tìm được dấu hiệu điều tra
Học sinh lập được bảng tần số
HS nhận xét được số liệu từ bảng ”Tần số”
Số câu 
Số điểm 
 Tỉ lệ %
4
 1,25đ 
12,5%
1
0,25đ 
2,5%
1
1,0đ 
10%
1/2
1,25đ 
12,5%
1/2
0,75đ 
7,5%
7
4,5 đ 
45% 
Biểu đồ
- Biết tên biểu đồ.
- Biết trục hoành, trục tung
Từ biểu đồ học sinh biết được các giá trị có cùng tần số, số các giá trị khác nhau, tính được tổng các tần số
Học sinh lập được biểu đồ đoạn thẳng
Số câu 
Số điểm 
 Tỉ lệ %
3
 0,75đ 
7,5%
3
0,75đ 
7,5%
1
2,0đ 
20%
7
3,5đ
35%
Số trung bình cộng
Nhận biết được mốt của dấu hiệu
Vận dụng công thức tính được số trung bình cộng và tìm được mốt của dấu hiệu
Số câu 
Số điểm 
 Tỉ lệ %
1
0,25 
2,5 %
1
2,0đ 
20%
2
2,25đ
22,5%
Tổng số câu 
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
8
2,0đ 
20%
5
2,0đ 
20%
3
6,0đ
60%
16
10đ =100%
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: ĐẠI SỐ 7
Họ và tên:.
Lớp:..
Điểm
Lời phê của Thầy(Cô)
I/ TRẮC NGHIỆM: (3điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng:
 Bài 1: (3 điểm) 
Theo dõi thời gian làm 1 bài toán ( tính bằng phút ) của 40 HS, thầy giáo lập được bảng sau :
Thời gian (x)
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Tần số ( n) 
3
3
4
2
9
5
6
7
1
N= 40
 1. Mốt của dấu hiệu là : 
	A. 11	B. 9 	C. 8 	 D. 12
 2. Số các giá trị của dấu hiệu là : 
A. 12 	B. 40	C. 9	 	D. 8	
 3. Tần số 5 là của giá trị: 
A. 9 	B. 10 	C. 5	D. 3
 4. Tần số học sinh làm bài trong 10 phút là : 
	A. 6	B. 9	C. 5	D. 7
 	 5. Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là : 
A. 40	B. 12	 	C.9	D. 8
 6. Giá trị trung bình của bảng trên (làm tròn một chữ số phần thập phân) là: 
 A. 8,3	B. 8,4	C. 8,2	D. 8,1.
II/ TỰ LUÂN : (7điểm )
 Bài 1: (6 đ) Điểm bài kiểm tra môn Toán học kỳ I của học sinh lớp 7 được ghi trong bảng sau : 
7
4
7
6
6
4
6
8
8
7
8
6
4
8
8
6
9
8
8
7
9
5
5
5
7
2
7
6
7
8
6
10
Dấu hiệu ở đây là gì ? N=? 
Lập bảng “ tần số ” .
Tính số trung bình cộng 
Tìm mốt của dấu hiệu.
Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
Rút ra ít nhất 5 nhận xét về sự phân bố điểm kiểm tra.
Bài 2 : ( 1,0 điểm ) Điểm kiểm tra “1 tiết” môn Toán của một “tổ học sinh” được ghi lại ở bảng “tần số” sau:
Điểm (x)
7
8
9
10
Tần số (n)
5
3
n
1
 Biết . Hãy tìm giá trị của n.
BÀI LÀM:
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: ĐẠI SỐ 7
Họ và tên:.
Lớp:..
Điểm
Lời phê của Thầy(Cô)
I/ TRẮC NGHIỆM: (3điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng:
 Bài 1: (3 điểm) 
Theo dõi thời gian làm 1 bài toán ( tính bằng phút ) của 40 HS, thầy giáo lập được bảng sau :
Thời gian (x)
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Tần số ( n) 
6
4
3
2
4
10
8
7
1
N= 45
 1. Mốt của dấu hiệu là : 
	A. 7	B. 9	C. 10 	D. 12
 2. Số các giá trị của dấu hiệu là : 
A. 12 	B. 40	C. 45	 	D. 8	
 3. Tần số 3 là của giá trị: 
A. 9 	B. 10 	C. 5	D. 6
 4. Tần số học sinh làm bài trong 11 phút là : 
	A. 6	B. 9	C. 7	D. 5
 	 5. Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là : 
A. 40	B. 12	 	C. 8	D. 9
 6. Giá trị trung bình của bảng trên (làm tròn một chữ số phần thập phân) là: 
 A. 8,2	B. 8,1	C. 8,0	D. 7,9.
II/ TỰ LUÂN : (7điểm )
 Bài 1: (6 đ) Điểm bài kiểm tra môn Toán học kỳ I của học sinh lớp 7 được ghi trong bảng sau : 
7
4
4
6
6
4
8
8
8
7
8
6
4
8
9
6
9
8
4
7
9
6
7
5
7
2
7
6
7
8
7
10
Dấu hiệu ở đây là gì ? N=? 
Lập bảng “ tần số ” .
Tính số trung bình cộng (làm tròn một chữ số phần thập phân) .
Tìm mốt của dấu hiệu.
Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
Rút ra ít nhất 5 nhận xét về sự phân bố điểm kiểm tra.
Bài 2 : ( 1,0 điểm ) Điểm kiểm tra “1 tiết” môn Toán của một “tổ học sinh” được ghi lại ở bảng “tần số” sau:
Điểm (x)
7
8
9
10
Tần số (n)
7
5
n
2
 Biết . Hãy tìm giá trị của n.
BÀI LÀM:
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: ĐẠI SỐ 7
I/ TRẮC NGHIỆM: (3điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
C
B
C
C
D
A
Biểu điểm
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
II/ TỰ LUÂN : (7điểm)
ĐÁP ÁN
Biểu điểm
a) Dấu hiệu: Điểm kiểm tra môn toán của mỗi HS lớp 7A. 
1,0
b) 
* Bảng “tần số” :
Điểm (x)
2
4
5
6
7
8
9
10
Tần số (n)
2
5
4
7
6
5
2
1
N = 32
* Nhận xét:
- Điểm kiểm tra cao nhất: 10 điểm
- Điểm kiểm tra thấp nhất: 2 điểm
- Đa số học sinh được điểm 6
1,25
0,25
0,25
0,25
c) 
* Số trung bình cộng : 
X = = = 6,125 	 
* Mốt của dấu hiệu : 	
 M0 = 6 
1,5
0,5
d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng: (2,0 đ)
2,0
MA TRẬN KIỂM TRA CHƯƠNG III – ĐẠI SỐ 7
 Cấp độ
Tên 
Chủ đề 
(nội dung,
chương)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TL
TL
TL
TL
Thu thập số liệu thống kê, bảng “tần số”
Học sinh nhận biết được số các giá trị, số các giá trị khác nhau, tần số tương ứng
Học sinh biết tìm được dấu hiệu điều tra
Học sinh lập được bảng tần số
HS nhận xét được số liệu từ bảng ”Tần số”
Số câu 
Số điểm 
 Tỉ lệ %
4
 1,25đ 
12,5%
1
0,25đ 
2,5%
1
1,0đ 
10%
1/2
1,25đ 
12,5%
1/2
0,75đ 
7,5%
7
4,5 đ 
45% 
Biểu đồ
- Biết tên biểu đồ.
- Biết trục hoành, trục tung
Từ biểu đồ học sinh biết được các giá trị có cùng tần số, số các giá trị khác nhau, tính được tổng các tần số
Học sinh lập được biểu đồ đoạn thẳng
Số câu 
Số điểm 
 Tỉ lệ %
3
 0,75đ 
7,5%
3
0,75đ 
7,5%
1
2,0đ 
20%
7
3,5đ
35%
Số trung bình cộng
Nhận biết được mốt của dấu hiệu
Vận dụng công thức tính được số trung bình cộng và tìm được mốt của dấu hiệu
Số câu 
Số điểm 
 Tỉ lệ %
1
0,25 
2,5 %
1
2,0đ 
20%
2
2,25đ
22,5%
Tổng số câu 
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
8
2,0đ 
20%
5
2,0đ 
20%
3
6,0đ
60%
16
10đ =100%
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: ĐẠI SỐ 7
Họ và tên:.
Lớp:..
Điểm
Lời phê của Thầy(Cô)
I/ TRẮC NGHIỆM: (3điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng:
 Bài 1: (3 điểm) 
Theo dõi thời gian làm 1 bài toán ( tính bằng phút ) của 40 HS, thầy giáo lập được bảng sau :
Thời gian (x)
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Tần số ( n) 
6
3
4
2
7
5
5
7
1
N= 40
 1. Mốt của dấu hiệu là : 
	A. 7	B. 9 ; 10	C. 8 ; 11	D. 12
 2. Số các giá trị của dấu hiệu là : 
A. 12 	B. 40	C. 9	 	D. 8	
 3. Tần số 3 là của giá trị: 
A. 9 	B. 10 	C. 5	D. 3
 4. Tần số học sinh làm bài trong 10 phút là : 
	A. 6	B. 9	C. 5	D. 7
 	 5. Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là : 
A. 40	B. 12	 	C. 8	D. 9
 6. Tổng các tần số của dấu hiệu là : 
	A. 40	B. 12	C. 8	D. 10
Bài 2: (1,5 điểm) Biểu đồ ghi lại điểm kiểm tra một tiết môn toán của học sinh lớp 7 như sau:
(Điểm)
Biểu đồ có tên gọi là:
A. Biểu đồ đoạn thằng.	B. Biểu đồ đường thẳng.	C. Biểu đồ hình chữ nhật.
Trục hoành dùng biểu diễn:
A. Tần số	B. Số con điểm	C. Điểm kiểm tra môn toán
Trục tung dùng biểu diễn:
A. Tần số	B. Các giá trị của x	C. Điểm kiểm tra môn toán
Có bao nhiêu giá trị có cùng tần số?
A. 2	B. 3	C. 4
Số các giá trị khác nhau là:
A. 8	B. 30	C. 6
Có bao nhiêu học sinh đạt điểm tuyệt đối (điểm 10)?
A. 1	B. 2	C. 3
II/ TỰ LUÂN : (7điểm )
 Điểm bài kiểm tra môn Toán học kỳ I của học sinh lớp 7 được ghi trong bảng sau : 
7
4
4
6
6
4
6
8
8
7
2
6
4
8
5
6
9
8
4
7
9
5
5
5
7
2
7
6
7
8
6
10
Dấu hiệu ở đây là gì ? 
Lập bảng “ tần số ” và nhận xét.
Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu.
Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
BÀI LÀM:
..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: ĐẠI SỐ 7
I/ TRẮC NGHIỆM: (3điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
C
B
C
C
D
A
Biểu điểm
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
II/ TỰ LUÂN : (7điểm)
ĐÁP ÁN
Biểu điểm
a) Dấu hiệu: Điểm kiểm tra môn toán của mỗi HS lớp 7A. 
1,0
b) 
* Bảng “tần số” :
Điểm (x)
2
4
5
6
7
8
9
10
Tần số (n)
2
5
4
7
6
5
2
1
N = 32
* Nhận xét:
- Điểm kiểm tra cao nhất: 10 điểm
- Điểm kiểm tra thấp nhất: 2 điểm
- Đa số học sinh được điểm 6
1,25
0,25
0,25
0,25
c) 
* Số trung bình cộng : 
X = = = 6,125 	 
* Mốt của dấu hiệu : 	
 M0 = 6 
1,5
0,5
d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng: (2,0 đ)
2,0

Tài liệu đính kèm:

  • docKIEM_TRA_DAI_SO_7_CHUONG_III.doc