Biên soạn: ThuVienDeThi.com Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Vận dụng Máy tính và Bài 2. Xử lí thông C16a: Mô tả các hoạt động xử lí cần có để chuyển phiếu kiểm kê 2 - - 1 TL (C16a) - cộng đồng tin thành thông báo ngắn. Năng lực: NLc: vận dụng quá trình xử lí thông tin. Nhận biết C7: Nhận diện bit và hai kí hiệu dùng để biểu diễn dữ liệu trong máy tính. 2 NLC (C7, Máy tính và Bài 3. Thông tin C8: Nhận diện tên, thứ tự độ lớn của các đơn vị dung lượng thông C8) 3 - - - cộng đồng trong máy tính dụng B, KB, MB, GB. 2 Đ/S (C14a, C14a: Nhận diện bit trong dãy hai kí hiệu. C14b) C14b: Nhận diện byte là đơn vị dung lượng. Năng lực: NLa: hiểu biểu diễn và lưu trữ dữ liệu. Thông hiểu C9: Giải thích bảng quy ước hai trạng thái của một biểu tượng. 1 NLC (C9) Máy tính và Bài 3. Thông tin C14c: Xét sự nhất quán khi hai người đọc cùng bảng mã đã công 3 - 2 Đ/S (C14c, - - cộng đồng trong máy tính bố. C14d) C14d: Xét nhầm lẫn số lượng tệp và tổng dung lượng. Năng lực: NLa: hiểu biểu diễn và lưu trữ dữ liệu. Nhận biết C10: Nhận diện khái niệm mạng máy tính ở mức kết nối thiết bị Mạng máy tính Bài 4. Mạng máy để trao đổi. 2 NLC (C10, 4 - - - và Internet tính C11: Nhận diện chia sẻ dữ liệu hoặc dùng chung thiết bị là lợi ích C11) của mạng. Năng lực: NLa: hiểu thiết bị và mạng máy tính. Thông hiểu C12: Giải thích tại sao kết nối mạng có thể giảm nhu cầu mua 1 NLC Mạng máy tính Bài 4. Mạng máy thêm thiết bị dùng chung. 4 - (C12) - - và Internet tính C15b: Giải thích nhu cầu dùng chung một thiết bị đầu ra giữa các 1 TL (C15b) máy. Năng lực: NLa: hiểu thiết bị và mạng máy tính. 31 Biên soạn: ThuVienDeThi.com Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Vận dụng Mạng máy tính Bài 4. Mạng máy C17a: Chọn thiết bị kết nối phù hợp từ danh sách đã mô tả chức 4 - - 1 TL (C17a) - và Internet tính năng để hoàn thành một mạng nhỏ. Năng lực: NLa: hiểu thiết bị và mạng máy tính. Vận dụng cao Mạng máy tính Bài 4. Mạng máy C17b: Đánh giá hai phương án chia sẻ theo nhu cầu cố định/di 4 - - - 1 TL (C17b) và Internet tính chuyển, chọn phương án và chỉ ra điều kiện làm thay đổi kết luận. Năng lực: NLa: hiểu thiết bị và mạng máy tính. Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. 32 Biên soạn: ThuVienDeThi.com ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 ĐỀ SỐ 04 Môn: Tin học - Lớp: 6 Thời gian làm bài: 45 phút Được sử dụng bút và thước; không sử dụng tài liệu, máy tính cầm tay hoặc thiết bị tra cứu. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3 điểm) Mỗi câu chọn một phương án đúng. Ghi phần, số câu và chữ cái của phương án chọn vào giấy thi. Câu 1. (0,25 điểm) Trên nhãn một hộp, dòng chữ “Bút màu”, số “12” và kí hiệu ngôi sao là ví dụ về loại nào? A. Dữ liệu B. Vật mang tin C. Thiết bị lưu trữ D. Quyết định Câu 2. (0,25 điểm) Theo khái niệm đã học, thông tin đem lại điều gì cho con người? A. Dung lượng cho thiết bị B. Chữ viết trên vật chứa C. Sự hiểu biết về sự vật, sự việc D. Các kí hiệu để ghi chép Câu 3. (0,25 điểm) Trong buổi thi vẽ, người tổ chức cần chia đủ giấy cho thí sinh; người dự thi cần đến đúng nơi. Cặp thông tin nào lần lượt đáp ứng hai nhu cầu đó? A. Màu bàn; tên người trực B. Số thí sinh; phòng thi C. Phòng thi; số thí sinh D. Tên người trực; màu bàn Câu 4. (0,25 điểm) Hoạt động tiếp nhận thông tin từ thế giới xung quanh qua các giác quan được gọi là gì? A. Lưu trữ B. Truyền C. Xử lí D. Thu nhận Câu 5. (0,25 điểm) Ưu thế nào giúp máy tính hoàn thành rất nhiều phép tính trong thời gian ngắn? A. Tốc độ xử lí cao B. Khả năng tự hiểu mọi yêu cầu C. Khả năng tự nhận biết mọi dữ liệu sai D. Khả năng làm việc không cần chương trình Câu 6. (0,25 điểm) Thư mục “Gốc” có 30 ảnh. An tạo bản sao giữ nguyên 30 ảnh; Bình chọn từ đó 5 ảnh rõ nhất. Nhận xét nào đúng? A. Cả hai chỉ thu nhận dữ liệu mới. B. An đang truyền ảnh cho Bình. C. An lưu thêm bản sao; Bình xử lí dữ liệu D. Bình lưu bản sao; An xử lí dữ liệu để lựa để lựa chọn. chọn. Câu 7. (0,25 điểm) Đơn vị nhỏ nhất biểu diễn giá trị 0 hoặc 1 trong máy tính có tên là gì? A. Byte B. Bit C. Megabyte D. Gigabyte 33 Biên soạn: ThuVienDeThi.com Câu 8. (0,25 điểm) Cặp đơn vị nào sau đây được xếp theo thứ tự từ lớn đến nhỏ? A. KB, MB B. B, KB C. GB, MB D. MB, GB Câu 9. (0,25 điểm) Một biểu tượng gồm ba ô. Quy ước ô trắng là 0, ô đen là 1; đọc từ trái sang phải. Dãy 001 mô tả biểu tượng nào? A. Trắng - đen - trắng B. Đen - trắng - trắng C. Trắng - trắng - đen D. Đen - đen - trắng Câu 10. (0,25 điểm) Yếu tố nào cần có để các máy tính tạo thành mạng máy tính? A. Đặt cùng một phòng B. Có kết nối cho phép trao đổi dữ liệu C. Dùng cùng một nhãn hiệu D. Có màn hình cùng kích thước Câu 11. (0,25 điểm) Việc nào thể hiện lợi ích chia sẻ tài nguyên của mạng máy tính? A. Tăng kích thước màn hình B. Tăng dung lượng vật lí của ổ đĩa C. Thay bàn phím hỏng bằng bàn phím mới D. Dùng một tệp chung từ nhiều máy đã được cấp quyền Câu 12. (0,25 điểm) Ba máy tính đã kết nối với một máy quét mạng, được phép dùng chung máy quét đó. Nhóm chỉ thỉnh thoảng cần quét tài liệu giấy thành tệp. Vì sao nhóm có thể chưa cần mua thêm máy quét? A. Các máy tính có thể lần lượt sử dụng B. Mạng giúp máy quét tự đọc được mọi máy quét chung qua mạng. chữ viết mờ. C. Mỗi máy tính tự có thêm một máy quét D. Mạng tự biến tài liệu giấy thành tệp dù khi nối mạng. không dùng máy quét. PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG-SAI (2 điểm) Với mỗi câu, ghi Đúng hoặc Sai cho từng ý a), b), c), d) vào giấy thi. Câu 13. (1,0 điểm) Trên một bản đồ giấy của khu sinh hoạt, chú giải ghi: “M: nhà đa năng có mái che; N: sân ngoài trời không có mái che”. Xét các nhận định sau. a) Tờ bản đồ giấy là vật mang tin. b) Các kí hiệu M, N ghi trên bản đồ là thiết bị truyền thông tin. c) Từ chú giải, người đọc biết vị trí N không có mái che. d) Để chọn nơi tập trung tránh mưa, chỉ cần biết giấy in bản đồ dày hay mỏng, không cần biết nơi nào có mái che. Câu 14. (1,0 điểm) Nhóm dùng quy ước 0 là đèn tắt, 1 là đèn sáng. Hai bạn cùng đọc dãy 0101 từ trái sang phải. Trong máy tính còn có thư mục X gồm hai tệp, mỗi tệp 3 MB; thư mục Y gồm một tệp 7 MB. Bỏ qua dung lượng khác. a) Trong dãy 0101, mỗi kí hiệu 0 hoặc 1 biểu diễn một bit. b) Byte là đơn vị đo tốc độ di chuyển của chuột máy tính. c) Nếu đọc đúng cùng quy ước và thứ tự, hai bạn sẽ xác định giống nhau các đèn sáng, tắt. d) Thư mục X có nhiều tệp hơn nên chắc chắn có tổng dung lượng lớn hơn thư mục Y. 34 Biên soạn: ThuVienDeThi.com PHẦN III. TỰ LUẬN (5 điểm) Trình bày lời giải vào giấy thi; ghi rõ phần và số câu. Câu 15. (1,0 điểm) Trả lời hai câu hỏi sau. a) Nhóm đã ghi số bút ở từng hộp vào bảng kiểm kê. Vì sao vẫn cần cộng các số đó để biết tổng số bút, thay vì chỉ đọc từng ô? b) Hai máy tính cần in các báo cáo khác nhau nhưng phòng chỉ có một máy in mạng. Các máy đã kết nối và có quyền in. Giải thích vì sao kết nối mạng đáp ứng nhu cầu này. Câu 16. (2,0 điểm) Tổ trực muốn thông báo về các đồ dùng tìm thấy. a) Các phiếu ghi tên đồ dùng và số lượng còn nằm riêng lẻ. Em hãy đề xuất cách làm từ khi nhận các phiếu đến khi mọi người đọc được một thông báo tổng hợp. Mô tả việc cụ thể tương ứng với bốn hoạt động thu nhận, lưu trữ, xử lí và truyền thông tin. b) Tổ trực ghi lại bảng dưới đây. Đồ dùng đang được giữ tại phòng trực; chủ đồ đến nhận trong giờ ra chơi. Hãy viết một thông báo ngắn giúp người mất nhận ra đồ của mình và biết cách nhận lại. Chọn vật mang tin để cả người đến sau buổi thông báo vẫn xem được; nêu lí do chọn. Đồ dùng Đặc điểm Nơi tìm thấy Bình nước Màu xanh, nắp trắng Ghế sân trường Hộp bút Màu đen, hình chiếc lá Phòng đọc Câu 17. (2,0 điểm) Xét hai tình huống mạng độc lập. a) Hai máy tính bàn chỉ có cổng mạng có dây cần trao đổi tệp với nhau. Có sẵn cáp mạng. Danh sách thiết bị: bộ chuyển mạch (liên kết các thiết bị qua cáp); bộ phát chỉ có Wi-Fi (liên kết không dây, không có cổng cáp); ổ USB (lưu dữ liệu). Hãy chọn thiết bị phù hợp và mô tả cách nối hai máy thành mạng; giải thích lựa chọn. b) Một nhóm có máy tính đặt cố định và máy tính xách tay thường mang giữa các bàn; tất cả đều hỗ trợ cáp và Wi-Fi. Cả nhóm cần truy cập thư mục chung ngay khi làm việc. Có hai cách: P dùng cáp cho mọi máy; Q dùng Wi-Fi cho mọi máy. Hiện Wi-Fi hoạt động tốt ở toàn bộ khu vực. Em hãy đánh giá sự phù hợp của cả P và Q, chọn một cách cho nhu cầu hiện tại và giải thích. Nêu một thay đổi cụ thể về nhu cầu hoặc điều kiện kết nối khiến em cần xem xét đổi lựa chọn. Không xét chi phí hay thao tác cài đặt. HẾT 35
Tài liệu đính kèm: