Tổng hợp đề thi giữa học kì I môn Tin học 7 năm học 2026-2027 (Có đáp án và bản đặc tả)

docx 99 trang Người đăng Khải Thiên Ngày đăng 27/10/2026 Lượt xem 24Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tổng hợp đề thi giữa học kì I môn Tin học 7 năm học 2026-2027 (Có đáp án và bản đặc tả)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tổng hợp đề thi giữa học kì I môn Tin học 7 năm học 2026-2027 (Có đáp án và bản đặc tả)
 Biên soạn: ThuVienDeThi.com 
 BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
 Môn Tin học - Lớp 7 - Năm học 2026-2027 - Đề số 04
 Thời gian làm bài: 45 phút
 Số câu/ý theo mức độ nhận thức
 Chương/Chủ Nội dung/đơn vị 
TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng 
 đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 cao
 Nhận biết
 C1: Nhận biết chức năng đưa thao tác điều khiển vào máy tính 
 của touchpad. 3 NLC (C1, 
 Máy tính và C2: Nhận biết chức năng xuất thông tin của máy in. C2, C3)
 1 Thiết bị vào - ra - - -
 cộng đồng C3: Nhận biết thao tác sử dụng thiết bị an toàn. 2 Đ/S (C17a, 
 C17a: Nhận biết việc kiểm tra đầu cắm và cổng trước khi kết nối. C17b)
 C17b: Nhận biết chức năng nhận dữ liệu vào của bàn phím.
 Năng lực: NLa: sử dụng, quản lí phương tiện CNTT
 Thông hiểu
 C4: Giải thích hậu quả của việc ngắt kết nối khi đang trao đổi dữ 
 liệu.
 1 NLC (C4)
 Máy tính và C17c: Giải thích nguy cơ mất tiếp xúc do đầu nối đã biến dạng 
 1 Thiết bị vào - ra - 2 Đ/S (C17c, - -
 cộng đồng sau thao tác ép sai cổng.
 C17d)
 C17d: Phân biệt kết thúc một ứng dụng với tắt hệ điều hành và 
 máy đúng cách.
 Năng lực: NLa: sử dụng, quản lí phương tiện CNTT
 Nhận biết
 C5: Nhận biết chức năng quản lí thiết bị của hệ điều hành.
 Máy tính và Phần mềm máy 3 NLC (C5, 
 2 C6: Nhận biết công việc cụ thể của ứng dụng Scratch. - - -
 cộng đồng tính C6, C7)
 C7: Nhận biết loại tệp qua phần mở rộng html.
 Năng lực: NLa: sử dụng, quản lí phương tiện CNTT
 Thông hiểu
 C8: Phân biệt chức năng quản lí tệp với việc cần ứng dụng phù 
 Máy tính và Phần mềm máy hợp để xử lí nội dung. 1 NLC (C8)
 2 - - -
 cộng đồng tính C19a: Giải thích khác biệt giữa đổi tên tệp bằng hệ điều hành và 1 TL (C19a)
 sửa nội dung bằng ứng dụng.
 Năng lực: NLa: sử dụng, quản lí phương tiện CNTT
 31 Biên soạn: ThuVienDeThi.com 
 Số câu/ý theo mức độ nhận thức
 Chương/Chủ Nội dung/đơn vị 
TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng 
 đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 cao
 Vận dụng
 Máy tính và Phần mềm máy C20a: Lựa chọn ứng dụng phù hợp cho từng bước tạo sản phẩm 
 2 - - 1 TL (C20a) -
 cộng đồng tính học tập.
 Năng lực: NLa: sử dụng, quản lí phương tiện CNTT
 Nhận biết
 C9: Nhận biết quan hệ chứa trực tiếp giữa các thư mục trong sơ 
 đồ đơn giản.
 3 NLC (C9, 
 C10: Nhận biết chức năng lệnh Delete.
 Máy tính và Quản lí dữ liệu C10, C11)
 3 C11: Nhận biết việc sao lưu dữ liệu bằng cách tạo bản sao dự - - -
 cộng đồng trong máy tính 2 Đ/S (C18a, 
 phòng.
 C18b)
 C18a: Nhận biết chương trình cũng được lưu dưới dạng tệp.
 C18b: Nhận biết biện pháp bảo vệ tài khoản bằng mật khẩu.
 Năng lực: NLa: sử dụng, quản lí phương tiện CNTT
 Thông hiểu
 C12: Giải thích lựa chọn cách đặt tên theo tiêu chí phân biệt phiên 
 1 NLC 
 bản.
 Máy tính và Quản lí dữ liệu (C12)
 3 C18c: Giải thích sự không phù hợp giữa cách phân loại thư mục - - -
 cộng đồng trong máy tính 2 Đ/S (C18c, 
 và nhu cầu tìm dữ liệu theo môn.
 C18d)
 C18d: Phân biệt sao lưu với di chuyển vị trí trên cùng thiết bị.
 Năng lực: NLa: sử dụng, quản lí phương tiện CNTT
 Vận dụng cao
 C20b: Phát hiện mâu thuẫn của phương án di chuyển và thiết kế 
 Máy tính và Quản lí dữ liệu 
 3 phân vùng dữ liệu cá nhân/dùng chung đồng thời giữ nguyên bản - - - 1 TL (C20b)
 cộng đồng trong máy tính
 gốc.
 Năng lực: NLa: sử dụng, quản lí phương tiện CNTT
 Nhận biết
 Tổ chức lưu C13: Nhận biết diễn đàn là kênh trao đổi thông tin trên Internet.
 Mạng xã hội và 
 trữ, tìm kiếm C14: Nhận biết dạng thông tin video được trao đổi. 3 NLC (C13, 
 4 các kênh trao đổi - - -
 và trao đổi C15: Nhận biết chức năng tìm tài khoản để kết nối trên mạng xã C14, C15)
 thông tin
 thông tin hội.
 Năng lực: NLa: sử dụng, quản lí phương tiện CNTT
 32 Biên soạn: ThuVienDeThi.com 
 Số câu/ý theo mức độ nhận thức
 Chương/Chủ Nội dung/đơn vị 
TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng 
 đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 cao
 Tổ chức lưu Thông hiểu
 Mạng xã hội và 
 trữ, tìm kiếm C16: Giải thích sự phù hợp của diễn đàn với trao đổi không đồng 1 NLC 
 4 các kênh trao đổi - - -
 và trao đổi thời theo chủ đề. (C16)
 thông tin
 thông tin Năng lực: NLa: sử dụng, quản lí phương tiện CNTT
 Tổ chức lưu Vận dụng
 Mạng xã hội và 
 trữ, tìm kiếm C19b: Lựa chọn và mô tả cách sử dụng kênh trao đổi để học một 
 4 các kênh trao đổi - - 1 TL (C19b) -
 và trao đổi thao tác qua video và nêu câu hỏi về bước chưa rõ.
 thông tin
 thông tin Năng lực: NLe: hợp tác trong môi trường số
Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính.
 33 Biên soạn: ThuVienDeThi.com 
 ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027
 ĐỀ SỐ 04 Môn: Tin học - Lớp: 7
 Thời gian làm bài: 45 phút
Làm bài trên giấy riêng. Không sử dụng tài liệu và thiết bị số.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4 điểm)
Mỗi câu chọn một phương án đúng. Ghi phần, số câu và chữ cái của phương án chọn vào 
giấy thi.
Câu 1. (0,25 điểm) Bộ phận cảm ứng chuột (touchpad) trên máy tính xách tay có chức năng 
nào?
A. Nhận thao tác ngón tay để điều khiển B. Phát âm thanh từ máy tính
con trỏ
C. In dữ liệu trên giấy D. Chiếu hình ảnh lên màn chiếu
Câu 2. (0,25 điểm) Máy in thực hiện chức năng nào sau đây?
A. Thu âm giọng nói B. Xuất thông tin từ máy tính ra giấy
C. Đưa nét bút trên giấy vào máy tính D. Nhận lệnh bằng thao tác nhấn phím
Câu 3. (0,25 điểm) Việc nào đúng khi sử dụng bàn phím máy tính?
A. Nhấn mạnh liên tục khi phím chưa phản B. Đặt cốc nước sát bàn phím để tiện uống
hồi
C. Lau khô tay trước khi gõ phím D. Gõ phím khi tay còn ướt
Câu 4. (0,25 điểm) Máy đang sao chép một tệp lớn vào USB, thanh tiến trình mới đạt 40%. 
Nếu rút USB ngay, hậu quả nào có thể xảy ra?
A. Tệp tự chuyển thành một loại tệp khác. B. Máy tự hoàn thành phần chưa chép mà 
 không cần USB.
C. Tệp nguồn tự chuyển sang USB đầy đủ. D. Bản sao trong USB chưa có đủ dữ liệu.
Câu 5. (0,25 điểm) Công việc nào thuộc chức năng của hệ điều hành?
A. Tô màu một bức tranh theo ý người vẽ B. Quản lí các thiết bị của máy tính
C. Viết nội dung một câu chuyện cho người D. Tạo các nhánh nội dung của sơ đồ tư 
dùng duy
Câu 6. (0,25 điểm) Scratch là phần mềm ứng dụng thường được dùng để làm công việc 
nào?
A. Quản lí mọi thiết bị thay cho hệ điều B. Diệt mọi virus trong máy tính
hành
C. Lập trình trực quan D. Điều khiển việc khởi động hệ điều hành
 34 Biên soạn: ThuVienDeThi.com 
Câu 7. (0,25 điểm) Tệp có phần mở rộng .html thường chứa loại nội dung nào?
A. Trang web B. Âm thanh
C. Bài trình chiếu D. Chương trình Scratch
Câu 8. (0,25 điểm) Hệ điều hành vẫn tìm thấy và đổi tên được tệp Anh.png. Khi mở tệp, 
máy báo chưa có ứng dụng phù hợp. Nhận xét nào giải thích đúng tình huống?
A. Đổi tên được tệp thì chắc chắn có thể B. Không mở được ảnh chứng tỏ máy 
chỉnh sửa ảnh bằng hệ điều hành. không có hệ điều hành.
C. Tệp ảnh không thể được hệ điều hành D. Quản lí tệp và xử lí nội dung ảnh là hai 
quản lí. công việc khác nhau.
Câu 9. (0,25 điểm) Thư mục ThuVien chứa hai thư mục Tho và Truyen. Trong Truyen có 
tệp TomTat.docx. Những thư mục con trực tiếp của ThuVien là gì?
A. Tho và TomTat.docx B. Truyen và TomTat.docx
C. Tho và Truyen D. Chỉ có Truyen
Câu 10. (0,25 điểm) Trong File Explorer của Windows 10, lệnh Delete được dùng để làm 
gì với tệp đã chọn?
A. Sao chép tệp B. Đổi tên tệp
C. Mở nội dung tệp D. Xóa tệp
Câu 11. (0,25 điểm) Thao tác nào tạo thêm một bản sao dự phòng của tệp đang có trong 
máy tính?
A. Đổi tên tệp trong thư mục hiện tại B. Sao chép tệp sang USB và giữ tệp trong 
 máy
C. Di chuyển tệp sang thư mục khác trong D. Đổi tên thư mục chứa tệp
máy
Câu 12. (0,25 điểm) Lan lưu hai phiên bản của cùng một bài viết: bản nháp và bản đã sửa. 
Cặp tên nào giúp phân biệt ngay hai phiên bản mà vẫn giữ đúng phần mở rộng .docx?
A. BaiViet_Nhap.docx và B. BaiViet.docx và BaiViet.png
BaiViet_DaSua.docx
C. TaiLieuA.docx và TaiLieuB.docx D. BanMoi.docx và BanKhac.docx
Câu 13. (0,25 điểm) Kênh nào trên Internet thường tổ chức trao đổi thành các chủ đề để 
người tham gia đăng bài và trả lời?
A. Bàn phím B. Thư mục trong máy tính
C. Phần mềm vẽ cài trên máy D. Diễn đàn
Câu 14. (0,25 điểm) Một đoạn phim ghi lại cảnh và tiếng trống trong buổi biểu diễn là 
thông tin chủ yếu ở dạng nào?
A. Văn bản B. Video
C. Hình ảnh tĩnh D. Tệp chương trình
 35

Tài liệu đính kèm:

  • docxtong_hop_de_thi_giua_hoc_ki_i_mon_tin_hoc_7_nam_hoc_2026_202.docx