Biên soạn: ThuVienDeThi.com PHIẾU 2 · TIẾT 2 (tiếp theo) Bài 3. Thiết kế và kẻ đường chạy. a) Thiết kế ba làn chạy trên giấy theo hướng dẫn sau: • Vẽ AB dài 6 cm theo hướng thẳng đứng, A ở trên B. Đánh dấu P và Q trên AB sao cho AP = PQ = QB = 2 cm. • Từ A, kẻ AE dài 12 cm vuông góc với AB về phía bên phải. Qua P, Q, B lần lượt kẻ PF, QG, BH song song với AE về cùng phía; mỗi đoạn dài 12 cm. • Nối E với H. Ghi “Xuất phát” bên AB, “Đích” bên EH và đánh số ba làn. b) Cùng các bạn thực hành trên sân theo hướng dẫn của giáo viên: dùng dây căng, thước đo, dụng cụ kiểm góc vuông và phấn để kẻ ba làn thẳng, mỗi làn rộng 1 m, dài 6 m. Đánh dấu vạch xuất phát và vạch đích. c) Từ bản thiết kế ở ý a, viết tên hai cặp đoạn thẳng song song. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. 96 Biên soạn: ThuVienDeThi.com TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 31. Hình bình hành, hình thoi Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Hình bình hành Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a) Với hình bình hành MNPR, cạnh MN song song với cạnh nào? A. NP B. PR C. RM D. MP b) Hình bình hành có hai cạnh kề dài 17 cm và 11 cm. Hai cạnh còn lại dài bao nhiêu? A. 17 cm và 17 cm B. 11 cm và 11 cm C. 28 cm và 6 cm D. 17 cm và 11 cm Bài 2. Quan sát hình rồi làm bài. a) Ghi số của các hình bình hành: ................................................ b) Ở hình MNPR, cạnh NP song song với cạnh nào? ............................................................................................................................................................. c) Biết MN = 23 cm, NP = 9 cm. Điền: PR = ........ cm; RM = ........ cm. Bài 3. Đếm và ghi tên hình. Hình vẽ có bao nhiêu hình bình hành? Ghi tên từng hình (kể cả hình ghép từ hai phần). ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. 97 Biên soạn: ThuVienDeThi.com TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 31. Hình bình hành, hình thoi Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Hình thoi Bài 1. Vẽ tiếp theo quy luật. Nhóm ba hình lặp lại trong dãy dưới đây. Vẽ hình còn thiếu vào mỗi ô trống. Bài 2. Nhận biết hình thoi. a) Khoanh vào chữ cái dưới mỗi hình thoi. b) Ghi Đ hoặc S vào chỗ chấm: – Một hình thoi có một cạnh dài 8 cm thì cả bốn cạnh đều dài 8 cm. ........ – Chỉ cần có một cặp cạnh song song là hình đó chắc chắn là hình thoi. ........ Bài 3. Giải bài toán. Mai dùng dây viền quanh hai tấm bìa. Tấm thứ nhất là hình chữ nhật dài 19 cm, rộng 13 cm. Tấm thứ hai là hình thoi có cạnh dài 15 cm. Tấm nào cần nhiều dây hơn và nhiều hơn bao nhiêu xăng- ti-mét? ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. 98 Biên soạn: ThuVienDeThi.com TOÁN 4 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 31. Hình bình hành, hình thoi Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập và thực hành Bài 1. Vẽ thêm đoạn thẳng. a) Nối thêm hai đoạn để được hình bình hành ABCD. b) Nối thêm hai đoạn để được hình thoi EFGH. Bài 2. Tạo hình rồi kiểm tra. a) Vẽ hình chữ nhật dài 10 cm, rộng 6 cm trên giấy thủ công và cắt rời hình chữ nhật. Gấp đôi theo chiều dài, rồi gấp đôi theo chiều rộng. Từ góc chung của hai nếp gấp, đánh dấu một điểm cách góc đó 4 cm trên nếp dài 5 cm và một điểm cách góc đó 2 cm trên nếp dài 3 cm. Cắt theo đoạn nối hai điểm; giữ phần có góc chung rồi mở ra. Ghi tên hình thu được. ............................................................................................................................................................. b) Trên hình vừa cắt, dùng thước nối từng cặp đỉnh đối diện. Đặt ê ke vào chỗ hai đoạn vừa vẽ gặp nhau. Em nhận thấy điều gì? ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. 99 Biên soạn: ThuVienDeThi.com PHIẾU 3 · TIẾT 3 (tiếp theo) Bài 3. Ghép hình và liên hệ. a) Cắt hình thoi ở Bài 2 theo hai đường chéo thành bốn mảnh tam giác. Dùng đủ bốn mảnh để ghép thành một hình chữ nhật hoặc hình vuông, không chồng hoặc hở. Vẽ lại cách ghép, thể hiện cả đường ghép bên trong. b) Nêu một đồ vật hoặc họa tiết có dạng hình thoi mà em đã thấy. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. 100
Tài liệu đính kèm: