Biên soạn: ThuVienDeThi.com TOÁN 1 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 39. Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Cộng, trừ không nhớ Bài 1. Đặt tính rồi tính. a) 32+45 b) 87−24 c) 61+8 d) 96−5 Bài 2. Tính. a) 20 + 60 = b) 90 − 50 = c) 43 + 26 = d) 78 − 35 = e) 54 + 3 = f) 69 − 4 = Bài 3. Điền số theo chiều mũi tên. +13 +20 −32 24 Bài 4. Điền số thích hợp. a) + 24 = 68 b) 97 − = 52 c) − 31 = 46 Bài 5. Viết phép tính thích hợp. Có 3 hộp bút, mỗi hộp có 12 chiếc bút. Có tất cả mấy chiếc bút? a) = Trả lời: chiếc bút. Toán 1 · Bài 39 · 101 Biên soạn: ThuVienDeThi.com TOÁN 1 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 39. Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Vận dụng phép tính Bài 1. Tính. a) 24 + 35 − 12 = b) 98 − 43 − 21 = c) 56 − 24 + 13 = d) 12 + 23 + 31 = Bài 2. Đặt tính rồi tính. a) 45+32 b) 98−56 c) 62+7 d) 89−6 Bài 3. Điền dấu >, <, =. 73 42+31 86−24 65 35+42 70 97−52 21+24 Bài 4. Điền số theo chiều mũi tên. +23 −12 +41 15 Bài 5. Viết phép tính thích hợp. Lớp 1A có 32 bạn, lớp 1B có 35 bạn. Hai lớp có tất cả mấy bạn? a) = Trả lời: bạn. Toán 1 · Bài 39 · 102 Biên soạn: ThuVienDeThi.com TOÁN 1 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 40. Ôn tập hình học và đo lường Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Ôn tập hình học Bài 1. Khoanh chữ dưới các khối lập phương. a) b) c) d) Bài 2. Khoanh vào chữ dưới các hình tam giác. a) b) c) d) e) Bài 3. Đếm các khối lập phương nhỏ. Hình chỉ có một lớp khối. Có tất cả khối lập phương nhỏ. Bài 4. Vẽ tiếp hai hình theo mẫu. Bài 5. Có tất cả bao nhiêu hình vuông? Có tất cả hình vuông. Toán 1 · Bài 40 · 103 Biên soạn: ThuVienDeThi.com TOÁN 1 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 40. Ôn tập hình học và đo lường Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Ôn tập đo lường In ở kích thước thực (100%) để đo trực tiếp trên phiếu. Bài 1. Đồng hồ chỉ mấy giờ? a) b) c) 11 12 1 11 12 1 11 12 1 10 2 10 2 10 2 9 3 9 3 9 3 8 4 8 4 8 4 7 6 5 7 6 5 7 6 5 ........ giờ ........ giờ ........ giờ Bài 2. Dùng thước đo các đoạn thẳng. A B C A: cm B: cm C: cm Bài 3. Dựa vào các đoạn thẳng ở Bài 2. Đoạn dài nhất là . Đoạn ngắn nhất là . Bài 4. Viết tên ngày còn thiếu. Hôm qua Hôm nay Ngày mai thứ Sáu Bài 5. Ước lượng trước, đo sau. Đo đồ vật thật bằng cm. Nếu số đo chưa tròn, ghi khoảng mấy cm. Đồ vật / chiều cần đo Ước lượng (cm) Đo được (cm) Chiều dài cục tẩy Toán 1 · Bài 40 · 104 Biên soạn: ThuVienDeThi.com TOÁN 1 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 41. Ôn tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Củng cố cuối năm Bài 1. Viết số thích hợp. a) sáu mươi tư: b) bảy mươi mốt: c) bốn mươi tám: Bài 2. Đặt tính rồi tính. a) 23+5 b) 87−4 c) 32+46 d) 98−63 Bài 3. Đồng hồ chỉ mấy giờ? a) b) c) 11 12 1 11 12 1 11 12 1 10 2 10 2 10 2 9 3 9 3 9 3 8 4 8 4 8 4 7 6 5 7 6 5 7 6 5 ........ giờ ........ giờ ........ giờ Bài 4. Viết phép tính thích hợp. Nam có 27 viên bi. Nam cho em 12 viên bi. Nam còn mấy viên bi? a) = Trả lời: viên bi. Bài 5. Điền tên ngày. Hôm nay là thứ Năm, ngày 15. Ngày mai là thứ ...................., ngày . Bài 6. Có tất cả bao nhiêu hình vuông? Có tất cả hình vuông. Toán 1 · Bài 41 · 105
Tài liệu đính kèm: