Biên soạn: ThuVienDeThi.com TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 31. Thực hành và trải nghiệm xem đồng hồ, xem lịch Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Thực hành và trải nghiệm xem lịch Bài 1. Xem tờ lịch tháng này (ở lớp, hoặc ở nhà có người lớn giúp) rồi viết vào chỗ chấm. a) Hôm nay là , ngày tháng . b) Hôm qua là , ngày tháng . c) Ngày mai là , ngày tháng . d) Tháng này có ngày. Ngày cuối cùng của tháng này là . Bài 2. Tháng 1 có 31 ngày. Ngày 1 tháng 1 (Tết Dương lịch) là thứ Sáu. a) Viết đủ các ngày vào tờ lịch tháng 1 dưới đây. THÁNG 1 Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bảy Chủ nhật b) Tháng 1 có ngày thứ Bảy, đó là các ngày: c) Ngày 15 tháng 1 là . 99 Biên soạn: ThuVienDeThi.com PHIẾU 2 · TIẾT 2 (tiếp theo) Bài 3. Xem tờ lịch tháng 11 rồi trả lời. THÁNG 11 Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bảy Chủ nhật 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 a) Ngày 1 tháng 11 là . b) Lớp 2A đi tham quan vào thứ Bảy thứ hai của tháng 11. Lớp 2A đi tham quan vào ngày tháng 11. c) Câu lạc bộ cờ vua sinh hoạt vào thứ Tư hằng tuần. Lần sinh hoạt đầu tiên trong tháng 11 là ngày . Lần sinh hoạt cuối cùng trong tháng 11 là ngày . d) Trường tổ chức hội diễn văn nghệ vào thứ Sáu cuối cùng của tháng 11. Hội diễn văn nghệ vào ngày tháng 11. Bài 4. Hôm nay là thứ Hai, ngày 30 tháng 11 (xem tờ lịch ở Bài 3). a) Hôm qua là , ngày tháng . b) Ngày mai là , ngày tháng . 100 Biên soạn: ThuVienDeThi.com TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 32. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Số? a) Một ngày có giờ. b) Một giờ có phút. c) 16 giờ còn gọi là giờ chiều. d) 11 giờ đêm còn gọi là giờ. e) Đồng hồ điện tử chỉ 20:30, tức là giờ phút tối. Bài 2. Quan sát hai đồng hồ rồi viết số thích hợp vào ô trống. a) Ở đồng hồ a), kim dài chạy qua số 4, số 5 đến số 6. Lúc này đồng hồ chỉ giờ phút. b) Ở đồng hồ b), kim dài chạy tiếp qua số 7, số 8, rồi đến số 12. Lúc này kim ngắn chỉ số , đồng hồ chỉ giờ. Bài 3. Xem tờ lịch tháng 10 rồi trả lời. THÁNG 10 Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bảy Chủ nhật 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 a) Tháng 10 có ngày. b) Ngày Phụ nữ Việt Nam 20 tháng 10 là . c) Hôm nay là thứ Hai, ngày 12 tháng 10. Ngày mai là , ngày tháng 10. Thứ Hai tuần sau là ngày tháng 10. 101 Biên soạn: ThuVienDeThi.com PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 4. Thư viện thiếu nhi mở cửa buổi sáng từ 8 giờ đến 11 giờ, buổi chiều từ 14 giờ đến 17 giờ. Đồng hồ cho biết lúc mỗi bạn đến thư viện. Những bạn đến lúc thư viện đang mở cửa là: . Bài 5. Chương trình buổi sáng của Ngày hội đọc sách như sau: Hoạt động Giờ bắt đầu Thi kể chuyện 9 giờ Khai mạc 7 giờ 30 phút Vẽ tranh theo truyện 10:15 Đổi sách 08:15 a) Viết tên các hoạt động theo thứ tự từ sớm đến muộn. 1. 2. 3. 4. b) Trước giờ thi kể chuyện có các hoạt động: . 102 Biên soạn: ThuVienDeThi.com TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 33. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20, 100 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Tính nhẩm. 8 + 8 = 6 + 7 = 4 + 9 = 9 + 9 = 3 + 8 = 2 + 9 = 11 − 5 = 13 − 6 = 16 − 8 = 12 − 9 = 17 − 8 = 18 − 9 = Bài 2. Mỗi số 6, 9, 12, 14 là kết quả của hai phép tính dưới đây. Viết mỗi phép tính vào cột ghi kết quả của phép tính đó. 14 − 8 6 + 6 11 − 2 5 + 9 12 − 6 3 + 9 15 − 6 6 + 8 6 9 12 14 Bài 3. Số? a) Tính theo chiều mũi tên. 7 → + 8 → → − 6 → → + 9 → → − 5 → b) 6 + 5 − 8 = 17 − 9 + 4 = Bài 4. Giải bài toán: Lớp 2C có 9 bạn tham gia đội cờ vua. Số bạn tham gia đội bóng đá nhiều hơn số bạn tham gia đội cờ vua 8 bạn. Hỏi đội bóng đá của lớp 2C có bao nhiêu bạn? Bài giải 103 Biên soạn: ThuVienDeThi.com TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 33. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20, 100 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Bạn Hùng ném bóng vào rổ. Mỗi rổ chỉ nhận những quả bóng ghi số là kết quả của phép tính trên rổ đó. Các quả bóng ghi số: 11 7 14 9 11 16 14 7 11 9 14 11 a) Số? Rổ A B C D Phép tính trên rổ 7 + 4 15 − 8 5 + 9 13 − 4 Số quả bóng b) Quả bóng ghi số không vào rổ nào. Bài 2. Điền dấu >, <, = vào ô trống. a) 13 − 5 9 14 − 6 8 14 − 9 4 b) 7 + 9 9 + 7 8 + 6 8 + 5 17 − 9 16 − 9 Bài 3. Có ba túi gạo: túi xanh 5 kg, túi đỏ 7 kg, túi vàng 9 kg. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a) Đĩa bên trái của cân có quả dưa 8 kg và quả bí 6 kg. Đặt hai túi gạo nào lên đĩa bên phải thì cân thăng bằng? A. Túi xanh và túi đỏ B. Túi xanh và túi vàng C. Túi đỏ và túi vàng b) Đĩa bên trái của cân có hai quả bí, mỗi quả 8 kg. Đặt hai túi gạo nào lên đĩa bên phải thì cân thăng bằng? A. Túi xanh và túi đỏ B. Túi xanh và túi vàng C. Túi đỏ và túi vàng Bài 4. Giải bài toán: Nhà bà nuôi 13 con gà mái. Số gà trống ít hơn số gà mái 5 con. Hỏi nhà bà nuôi bao nhiêu con gà trống? Bài giải 104
Tài liệu đính kèm: