Ôn thi đại học môn Toán - Phần trắc nghiệm

doc 50 trang Người đăng minhphuc19 Lượt xem 600Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Ôn thi đại học môn Toán - Phần trắc nghiệm", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ôn thi đại học môn Toán - Phần trắc nghiệm
TRẮC NGHIỆM ĐẠI HỌC
Câu 1: Phương trình mx2-2(m+1)x+m-1=0 có nghiệm khi: 
a) m=0 b) m= c) d) 
Câu 2: Phương trình x2-6x+m-2=0 có hai nghiệm dương phân biệt khi và chỉ khi 
a) 2<m<11 b) 2<m<6 c) d) 0<m<11
Câu 3: Phương trình x2+(2-a-a2)x-a2=0 có hai nghiệm đối nhau khi: 
a) a=1 b) a=-2 c) a=1 hoặc a=-2 d) Tất cả đều sai.
Câu 4. Phương trình mx2-2(m-1)x+m-3=0 có 2 nghiệm âm phân biệt khi:
a) 0-1 d) 
Câu 5. Gọi x1 và x2 là 2 nghiệm của phương trình x2+mx+1=0. Các giá trị của m sao cho 
a) b) c) d) 
Câu 6. Cho phương trình x2+(m2-3m)x+m+1=0. Tìm m để phương trình có 1 nghiệm đúng bằng bình phương nghiệm kia.
a) m=0 hoặc m=1 b) m=0 c) m=1 d) 
Câu 7. Bất phương trình mx2-(2m-1)x+m+1<0 vô nghiệm khi: 
a) b) c) d) 
Câu 8. Bất phương trình (m2-1)x2+2(m+1)x+30 có nghiệm khi 
a) b) c) d) 
Câu 9. Hệ có nghiệm khi:
a) a=0 b) c) a=3 d) Tất cả đều sai.
Câu 10. Nghiệm của hệ phương trình là: 
a) (3;5) hoặc (5;3) b) (1;2) hoặc (2;1) c) (3;5) d) (5;3).
Câu 11. Nghiệm của hệ phương trình là: 
a) (1;2) b) (2;1) c) a và b đều đúng. D) a và b đều sai.
Câu 12. Hệ có nghiệm khi:
a) b) m c) d) m>1.
Câu 13. Hệ phương trình có nghiệm khi:
a) m b) m>-14 c) m<-14 d) .
Câu 14. Hệ phương trình có nghiệm duy nhất khi: 
a) b) c) d) 
Câu 15. Tập nghiệm của hệ phương trình là: 
a) b) S=(-1;1/3) c) d) a, b, c đều sai.
Câu 16. Tập nghiệm của phương trình 
a) S= b) S= c) S= d) 
Câu 17. Nghiệm của phương trình là:
a) b) x=5 c) d) 
Câu 18. Miền nghiệm của bất phương trình là: 
a) [2;4] b) (2;4) c) d) 
Câu 19. Miền nghiệm của bất phương trình là:
a) (0;5) b) c) (2;5) d) 
Câu 20. Tập nghiệm của phương trình là 
a) b) c) d) 
Câu 21. Tập nghiệm của phương trình là: 
a) b) c) d) 
Câu 22. Tập nghiệm của phương trình là:
a) b) c) d) 
Câu 23. Tập nghiệm của phương trình 
a) b) c) d) 
Câu 24. Phương trình có nghiệm khi:
a) 0<a<1 b) c) d) a, b, c đều sai.
Câu 25. Tập nghiệm của bất phương trình là: 
a) b) c) d) 
Câu 26. Tập nghiệm của bất phương trình 
a) b) c) 	d) 
Câu 27. Tập nghiệm của bất phương trình là:
a) S=(-9;4) b) S=[-9;4] c) S=(-9;4] d) S=[-9;4).
Câu 28. Tập nghiệm của bất phương trình: 
a) b) c) S=(0;2) d) 
Câu 29. Nghiệm của phương trình là:
a) b) x=4 c) a, b đều sai d) a, b đều đúng.
Câu 30. Nghiệm của phương trình là:
a) x=-1 b) x=7 c) x=1 d) x=-7
Câu 31. Nghiệm của phương trình là:
a) b) c) d) 
Câu 32. Nghiệm của bất phương trình là:
a) [-1;0] b) [-1;0) c) (-1;0) d) (-1;0]
Câu 33. Nghiệm của phương trình 
a) x=3 b) c) d) x=2
Câu 34. Nghiệm của phương trình 3.16x+37.36x=26.81x là:
a) x=-1/2 b) x=1/2 c) a, b đều đúng. D) a, b đều sai.
Câu 35. Tập nghiệm của phương trình là:
a) b) S=R c) d) 
Câu 36. Nghiệm của phương trình 3x+4x=5x là:
a) x=1 b) x=2 c) x=3 d) x=4
Câu 37. Nghiệm của phương trình là:
a) x=4 b) x=2 c) x=3 d) x=1
Câu 38. Nghiệm của hệ là:
a) (-1;2) b) (2;-1) c) (5;5) d) cả a, b, c đều đúng.
Câu 39. Nghiệm của phương trình là: 
a) x=-3 b) x=4 c) x=3 d) x=5
Câu 40. Nghiệm của phương trình là: 
a) x=-3 b) x=-4 c) x=-5 d) x=-6.
Câu 41. Nghiệm của phương trình là: 
a) x=1 b) x=2 c) x=-3 d) x=-1
Câu 42. Nghiệm của phương trình 
Câu 43. Nghiệm của phương trình là: 
a) x=1 b) x=2 c) x=-3 d) x=-1
Câu 44. Nghiệm của phương trình là:
a) x=1 b) x=2 c) x=3 d) x=5.
Câu 45. Nghiệm của phương trình là:
a) x=1 b) x=2 c) x=3 d) x=4.
Câu 46. Nghiệm của phương trình là 
a) x=0 b) x=1 c) x=2 d) x=3.
Câu 47. Nghiệm của phương trình 
a) x=0 b) x=1 c) x=2 d) x=3.
Câu 48. Nghiệm của phương trình là:
a) x=10 b) x=15 c) x=20 d) x=100.
Câu 49. Cho phương trình 2lgx-lg(x-1)=lgm. Phương trình có 2nghiệm phân biệt khi:
a) b) m>4 c) d) a, b, c đều sai.
Câu 50. Nghiệm của phương trình là: 
a) x=80 b) x=70 c) x=100 d) x=50.
Câu 51. Nghiệm của phương trình là:
a) x=1 b) x=2 c) x=3 d) x=4.
Câu 52. Nghiệm của bất phương trình là:
a) b) c) d) 0<x<5.
Câu 53. Nghiệm của bất phương trình là:
a) [1/2;2] b) (1/6;6] c) [1/4;4] d) [1/4;1/2]
Câu 54. Nghiệm của phương trình là:
a) x=1/2 b) c) hoặc x=1/2 d) x=2.
Câu 55. Tập nghiệm của bất phương trình 
a) S=R b) c) d) a, b, c đều sai.
Câu 56. Tập nghiệm của bất phương trình là:
a) b) 
c) d) a, b, c đều sai.
Câu 57. Tập nghiệm của bất phương trình là: 
a) b) S=(-1;0) c) d) 
Câu 58. Nghiệm của bất phương trình 3x+9.5x-10<0 là: 
a) 0<x<2 b) 0<x<1 c) 1<x<2 d) 0<x<3
Câu 59. Nghiệm của bất phương trình là 
a) -1<x<1 b) c) 1<x<2 d) a, b, c đều sai.
Câu 60. Nghiệm của bất phương trình là:
a) 0<x<1 b) c) d) .
Câu 61. Nghiệm của hệ bất phương trình là:
a) x=y=0 b) x=y=-1 d) -1<x,y<2 d) a, b, c đều sai.
Câu 62. Nghiệm của phương trình là:
a) x=-1 b) x=0 c) x=1 d) x=2.
Câu 63. Nghiệm của phương trình là:
a) x=-1 b) x=0 c) x=1 d) x=2.
Câu 64. Nghiệm của phương trình 
a) b) c) x=1 d) x=2.
Câu 65. Nghiệm của phương trình là:
a) x=1 hoặc x=2. b) x=2 c) x=1 d) a, b, c đều sai.
Câu 66. Nghiệm của phương trình là: 
a) x=0 b) x=0 hoặc x=1. c) x=1 d) x=2.
Câu 67. Nghiệm của hệ phương trình là:
a) (2;1) b) (1;2) c) (1;1) d) (2;2).
Câu 68. Nghiệm của hệ phương trình là:
a) (2;1) và (-2;-1) b) c) a, b đều đúng d) a, b đều sai.
Câu 69. Nghiệm của hệ phương trình là:
a) (3;7) b) (7;3) c) (3;7) hoặc (7;3) d) Một kết quả khác.
Câu 70. Nghiệm của hệ phương trình là:
a) (1;-3) hoặc (-3;1) b) (-3;1) c) (1;1) d) (2;2).
Câu 71. Bất phương trình x2+2(m+2)x-(m+2)0 vô nghiệm khi:
a) m-3 c) -3<m<-2 d) a, b, c đều sai.
Câu 72. Bất phương trình (m-1)x2-2(m+1)x+3(m-2) 0 có nghiệm với mọi x khi:
a) b) m1/2 d) 
Câu 73. Nghiệm của phương trình |x|+x+1=|3-2x| là 
a) x=-1/2 b) x=1/2 c) x=1 d) x=-1
Câu 74. Nghiệm của phương trình |3x+4|=|x-2| là:
a) x=-3 hoặc x=-1/2 b) x=-1/2 c) x=-3 d) x=3 hoặc x=1/2.
Câu 75. Nghiệm của bất phương trình là:
a) b) c) d) S=[1;2]
Câu 76. Nghiệm của phương trình là: 
a) x=7 b) x=8 c) x=9 d) x=8 hoặc x=9.
Câu 77. Nghiệm của phương trình là:
a) b) c) hoặc d) vô nghiệm.
Câu 78. Nghiệm của bất phưong trình là:
a) b) 
c) d) 
Câu 79. Nghiệm của hệ phương trình 
a) (-1;-1) hoặc (2;2) b) (2;1) hoặc (-3/2;1/2) 
c) (-1;-1) hoặc (-3/2;1/2) d) (-1;-1).
Câu 80. Nghiệm của phương trình 6x+2x=3x+5x là: 
a) x=0 b) x=1 c) cả a và b đều đúng d) cả a và b đều sai. 
Câu 81. Tìm miền xác định của hàm số sau: 
Câu 81.1 f(x)=ln(ln|x|)
a) R b) R\ {0} c) d) 
Câu 81.2 
a) [1;4]\{2} b) (1;4)\{2} c) [1;4] d) (1;4)
Câu 81.3 f(x)=ln(4-x2)
a) b) R c) (-2;2) d) [-2;2].
Câu 81.4 
a) b) c) d) 
Câu 81.5 
a) b) c) d) 
Câu 81.6 
a) b) [-1;5] c) [-1;5) d) 
Câu 81.7 
a) (-3;4) b) c) d) [-3;4]
Câu 81.8 
a) (0;1) b) c) d) 
Câu 81.9 
a) b) (-6;4) c) d) 
Câu 81.10 	
a) b) c) [0;1/2] d) 
Câu 81.11 
a) b) c) 	d) b và c đúng.
Câu 81.12 
a) (2;4) b) [2;4] c) {3} d) (2;4)\{3}
Câu 81.12 
a) b) c) (2;4) d) [2;4]
Câu 81.13 
a) (2;4] b) [2;4) c) [2;4] d) (2;4).
Câu 81.14 
a) b) 
c) d) 
Câu 81.15 
a) (-1;1) b) [-1;1) c) R\{1} d) (-1;1]
Câu 81.16 f(x)=lg(2-x)+lg(x-1)
a) [1;2] b) (1;2] c) [1;2) d) (1;2)
Câu 82. Tìm giá trị của hàm số tại một điểm
Câu 82.1 f(x)=x2. Khi ấy f(f(f(8))) bằng:
a) 218 b) 224 c) 232 d) 248 
Câu 82.2 . Khi ấy f(f(x)) bằng 
a) b) c) d) 
Câu 82.3 . Khi đó giá trị của f(f(x)) bằng:
a) b) c) d) -
Câu 82.4 . Khi đó giá trị của bằng 
a) b) c) d) 
Câu 82.5 Cho hàm số đi qua (-3;1) và (-1;0). Khi đó (b;c) là 
a) (4;-3) b) (-4;-3) c) (4;3) d) (3;4)
Câu 82.6 Cho hàm số đi qua (0;1). Khi đó giá trị của m là:
a) 2 b) -3 hoặc 1 c) 2 hoặc -2 d) -1 hoặc 3.
Câu 82.7 Cho hàm số đi qua (4;3). Khi ấy giá trị của m:
a) -13/11 b) -11/13 c) 11/13 d) 13/11
Câu 83: Tìm miền giá trị của hàm số
Câu 83.1 
a) (-2;2) b) c) d) [-2;2].
Câu 83.2 
a) (2;4) b) [2;4] c) [0;1] d) (0;1).
Câu 83.3 y=lg(1-2cosx) 
a) b) c) d) 
Câu 83.4 
a) (-1;1)\{0} b) (0;1] c) [-1;1]\{0} d) {-1;1}
Câu 83.5 
a) b) c) d) 
Câu 83.6 
a) b) c) d) [0;3]
Câu 83.7 
a) [-2;4] b) [-4;-2] c) [-4;2] d) [2;4]
Câu 83.8 
a) [-2;4] b) [2;3] c) [-3;2] d) [1;2].
Câu 83.9 
a) b) c) d) 
Câu 84. Xét tính chẵn lẻ của hàm số
Câu 84.1 Hàm số 
a) chẵn b) không chẵn không lẻ c) lẻ d) vừa chẵn vừa lẻ.
Câu 84.2 
a) chẵn b) không chẵn, không lẻ c) lẻ d) vừa chẵn, vừa lẻ.
Câu 84.3 
a) chẵn b) không chẵn, không lẻ c) lẻ d) vừa chẵn, vừa lẻ.
Câu 84.5 
a) chẵn b) vừa chẵn vừa lẻ c) lẻ d) 1 kết quả khác.
Câu 84.6 
a) chẵn b) không chẵn không lẻ c) lẻ d) một kết quả khác.
Câu 84.7 
a) chẵn b) lẻ c) vừa chẵn vừa lẻ d) không chẵn không lẻ.
Câu 84.8 Cho hàm số . Khi ấy câu trả lời đúng là:
a) Hàm số là hàm số lẻ.
b) Tập xác định của hàm số là 
c) Tập giá trị của hàm số là [-1;1).
d) Đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại 1 điểm duy nhất.
Câu 84.9 Cho hàm số f là hàm lẻ và g là hàm số chẵn. Khi đó f.g là 
a) Chẵn b) lẻ c) không chẵn không lẻ d) vừa chẵn vừa lẻ.
Câu 84.10 Cho hàm số f lẻ và hàm g là hàm số lẻ. Khi đó f.g là
a) Chẵn b) lẻ c) không chẵn không lẻ d) vừa chẵn vừa lẻ.
Câu 85. Tìm chu kỳ của hàm số 
Câu 85.1 y=cos3x
a) b) c) d) 
Câu 85.2 y=sin3x
a) b) c) d) 
Câu 85.3 là:
a) b) c) d) 
Câu 85.4 là:
a) b) c) d) Một kết quả khác.
Câu 86. Tìm giới hạn của hàm số sau:
Câu 86.1 
a) -2 b) 3 c) 4 d) 2
Câu 86.2 
a) 1 b) 2 c) 3 d) 4
Câu 86.3 
a) b) - c) 0 d) 
Câu 86.4 
a) 3 b) 2 c) 0 d) 1
Câu 86.5 
a) 1 b) 2 c) 3 d) 4
Câu 86.6 
a) 0 b) 1 c) 2 d) 3
Câu 86.7 
a) 1 b) 2 c) 4 d) -4
Câu 86.8 
a) 2 b) 4 c) 6 d) 8
Câu 86.9 
a) 3/2 b) -3/2 c) 2/3 d) -2/3
Câu 86.10 
a) 0 b) 1 c) 2 d) 4.
Câu 87. Hàm số nào sau đây đơn điệu trên R
a) b) c) d) y=tgx
Câu 88. y=mx3-3mx2+m2-3 đồng biến trong khi:
a) 00 d) 1 kết quả khác.
Câu 89. Điều kiện để hàm số tăng trên là:
a) b) c) không có a thỏa mãn d) cả 3 đều sai.
Câu 90. Điểm cực đại của hàm số 
a) (1;0) b) (0;1) c) (2;-3) d) không có.
Câu 91. có hai điểm cực trị nằm về hai phía của trục tung là:
a) b) c) d) 
Câu 92. Điều kiện để hàm số có cực tiểu là;
a) k=0 b) k0 d) 
Câu 93. có giá trị cực trị thỏa mãn bằng 
a) 1 b) 2 c) 6 d) 4
Câu 94. Khoảng đồng biến của hàm số là:
a) b) (0;2)
c) d) (-2;0)
Câu 95. Khoảng nghịch biến của hàm số là:
a) b) 
c) d) 
Câu 96. luôn đồng biến khi:
a) a2 c) 1<a<2 d) 1 kết quả khác.
Câu 97. Hoành độ cực đại của hàm số là: 
a) -1 b) 0 c) 1 d) 1 kết quả khác.
Câu 98. nghịch biến trên từng khoảng xác định khi
a) -3<m<1 b) -3<m<-1 c) -1<m<3 d) 1<m<3
Câu 99. đạt cực trị tại x1 và x2 . Khi đó x1 + x2 bằng 
a) -5 b) -2 c) -1 d) 5
Câu 100. Một điểm cực trị của hàm số là (2;-1). Vậy a+b bằng 
a) 10 b) 8 c) 6 d) 4
Câu 101. Biết tăng trên từng khoảng xác định và đồ thị đi qua (4;1). Khi ấy m bằng 
a) -1 b) 1 c) -3 d) 3
Câu 102. Hoành độ các cực trị của hàm số là: 
a) 0 và 3/5 b) 0 ; 1 và 3/5 c) 1 và 3/5 d) 0 và 1.
Câu 103. Điểm cực tiểu của hàm số là:
a) (0;-2) b) (0;0) c) (2;2) d) (2;-2)
Câu 104. Hàm số đạt cực đại tại điểm có hoành độ lớn hơn 0 thì 
a) m>0 b) m<0 c) với mọi m d) không có m thỏa mãn.
Câu 105. Điểm cực trị của hàm số là:
a) b) c) (1;1) d) a, b, c đều sai.
Câu 106. Đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của hàm số có phương trình là:
a) b) c) d) 
Câu 107. Đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của hàm số có phương trình là: 
a) y=-6x+m+2 b) y=-6x+m-2 c) y=6x+m-2 d) y=6x-m-2
Câu 108. Điều kiện để có cực trị và phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của hàm số là:
a) m8,y=4x-m c) d) 
Câu 109. Phương trình có 3 nghiệm phân biệt khi:
a) b) c) d) 
Câu 110. có cực trị thỏa ycđ.yct<0 khi
a) b) c) d) 
Câu 111. có 3 cực trị khi:
a) m>0 b) m1.
Câu 112. Điều kiện để hàm số lồi trong khoảng (-1;1) là:
a) m-6 c) d) 
Câu 113. Cho hàm số y=. Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai:
a) Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành. b) Hàm số luôn có cực trị.
c) Đồ thị hàm số có tâm đối xứng. d) .
Câu 114. Khoảng lồi của hàm số là:
a) b) c) d) tất cả đều sai.
Câu 115. Biết điểm uốn của hàm số nằm trên trục hoành và khác O. Khi ấy m bằng: 
a) 3/2 b) 0 c) 0 và 3/2 d) Một kết quả khác.
Câu 116. Hoành độ điểm uốn của đồ thị là :
a) 0 và 1 b) 0 và 2 c) 1 và 2 d) 0: 1 và 2.
Câu 117. U(1;-2) là điểm uốn của hàm số . Vậy (a;b) bằng:
a) (-2;6) b) (2;-6) c) (-2;-6) d) (2;6)
Câu 118. Giả sử (C): . Khi ấy 
a) đồ thị là một cung lồi b) đồ thị là một cung lõm 
c) U(1;2) là điểm uốn của hàm số. d) hàm số không có cực trị.
Câu 119. Gọi (C): . Tìm câu trả lời sai:
a) đồ thị là một cung lồi b) đồ thị là một cung lõm.
c) đồ thị không có điểm uốn d) D=R\[-1;1]
Câu 120. Hàm số có 2điểm uốn khi:
a) b) c) d) 
Câu 121. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của các hàm số sau:
Câu 121.1. 
a) 1 và 6 b) -1 và 6 c) -6 và -1 d) -6 và 1.
Câu 121.2. 
a) 1 và 2 b) -2 và -1 c) 0 và 3 d) -3 và 0.
Câu 121.3. 
a) -4 và -3 b) 3 và 4 c) -3 và 4 d) -4 và 3.
Câu 121.4. 
a) -2 và -1 b) -1 và 2 c) -2 và 1 d) 1 và 2.
Câu 121.5. 
a) b) 
c) d) 
Câu 121.6. Tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của hàm số trên đoạn [-2;0]
a) -3 và -1 b) -1 và 3 c) -3 và 1 d) 1 và 3.
Câu 121.6. Tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của hàm số trên đoạn [-2;-1]
a) b) c) d) 
Câu 121.7. 
a) b) không có max và ymin=1/2 
c) ymax=0 và không có giá trị min d) cả a,b,c đều sai.
Câu 121.8. 
a) 0 và 1 b) 0 và 2 c) 1 và 2 d) 1 và 3.
Câu 121.9. 
a) b) c) d) a, b, c đều sai.
Câu 121.10. 
a) -2 và 2 b) 1 và 3 c) 0 và 4 d) -3 và 0.
Câu 121.11. trên đoạn [0;3]
a) b) c) d) 
Câu 121.12. có ymin=-1 và ymax=4. Khi ấy (a;b) bằng:
a) (0;2) b) c) d) 
Câu 121.13. Nếu y=-xlnx thì ymax là:
a) 0 b) –e c) d) 
Câu 121.14. Cho x,y>0 và x+y=1. Đặt . Khi đó Pmin bằng:
a) 2 b) c) d) 
Câu 122. . Khi ấy tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của hàm số là:
a) Không có b) x=3 và y=-2 c) x=2 và y=3 d) x=-3 và y=-2.
Câu 123. Các tiệm cận của hàm số 
a) b) không có
c) cả a và b đều đúng d) a và b đều sai.
Câu 124. . Tìm mệnh đề sai:
a) Tập xác định của hàm số b) có 2 tiệm cận đứng.
c) không có tiệm cận ngang d) có 1 tiệm cận ngang.
Câu 125. Tiệm cận xiên của hàm số hợp với 2 trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 8 khi m bằng: 
a) -3 hoặc 5 b) 3 hoặc 5 c) 3 hoặc -5 d) -3 hoặc -5.
Câu 126. Phương trình tiệm cận đứng và tiệm cận xiên của hàm số là:
a) x=1 và y=2-x b) x=1 và y=x+2 c) x=1 và y=x-2 d) a,b,c đều sai.
Câu 127. Phương trình tiệm cận đứng của hàm số là:
a) x=-1 b) x=1 c) x=-3 d) câu a và câu c đúng.
Câu 128. Phương trình tiệm cận đứng của hàm số là: 
a) x=1 b) x=3 c) x=1 và x=3 d) một kết quả khác.
Câu 129. Phương trình tiệm cận đứng và tiệm cận xiên của hàm số là:
a) x=-1 và y=2x+1 b) x=1 và y=2x c) x=-1 và y=2x d) x=1 và y=-2x
Câu 130. Phương trình tiệm cận đứng và ngang của hàm số là:
a) x=-1 và y=1 b) x=1 và y=1 c) không có tiệm cận đứng, y=1 d) 
Câu 131. Phương trình tiệm cận đứng và ngang của hàm số là 
a) không có tiệm cận đứng, y=1 b) x=-1 và y=-1 c) d) x=1 và y=-1
Câu 132. Phương trình tiệm cận đứng và xiên của hàm số là:
a) x=1 và y=x+1 b) x=1 và y=x c) x=1 và y=x-1 d) x=1 và y=1-x
Câu 133. Phương trình tiệm cận đứng và xiên của hàm số là
a) x=1 và y=x-1 b) x=1 và y=x+2 c) x=1 và y=1-x d) x=1 và y=x-2
Câu 134. Hàm số có tiệm cận khi:
a) b) c) d) 
Câu 135. Tiệm cận xiên của hàm số là:
a) y=x+m-1 b) y=x-m+1 c) y=x-m-1 d) y=x+m+1
Câu 136. Hàm số có cực trị và tiệm cận xiên đi qua gốc tọa độ O khi:
a) m=1 b) m=-1 c) m= d) a, b, c đều sai.
Câu 137. Hàm số có tiệm cận khi:
a) b) c) d) 
Câu 138. Đường thẳng y=kx và đồ thị tiếp xúc với nhau khi:
a) k=-1 b) k=1 c) k=0 d) cả a, b, c đếu sai.
Câu 139. Đường thẳng d: ax+by+c=0 tiếp xúc với y=x2 khi :
a) a2=2bc b) b2=2ac c) a2=4bc d) b2=4ac
Câu 140. Hàm số và đường thẳng y=mx+2 có 2 giao điểm khi:
a) b) c) m1 d) 
Câu 141. Đường thẳng y=k(x-4)+4 và hàm số có 3 giao điểm khi:
a) b) c) k>0 d) 
Câu 142. Đường thẳng y=mx-1 cắt hàm số tại 2 điểm thuộc cùng một nhánh khi:
a) m1 d) m>1
Câu 143. Đường thẳng y=2kx-k cắt đồ thị tại 2 điểm thuộc 2 nhánh khi:
a) b) c) k<1 d) a, b, c đều sai.
Câu 144. Đường thẳng y=a+4 và hàm số tiếp xúc với nhau khi:
a) a=-1 b) a=-9/5 c) a=-1; a=-9/5 d) a, b, c đều sai.
Câu 145. Trên (C): lấy điểm A có hoành độ bằng 1. Gọi d là đường thẳng qua A và có hệ số góc m. Tìm m để đường thẳng d cắt (C) tại 2 điểm M và N khác A khi:
a) b) c) d) 
Câu 146. Giao điểm của đồ thị và đường thẳng 5x-6y-13=0 là:
a) (-1;3); (8;-53/6) b) (-1;-3);(8;-53/6) 
c) (-1;-3);(-8;-53/6) d) (1;3);(8;-53/6) 
Câu 147. (P): cắt d:y=kx tại 2 điểm phân biệt khi:
a) b) k>-2 c) k<2 d) 0<k<2.
Câu 148. Số giao điểm của (P):y=-x2+4x-3 và (H): là:
a) 0 b) 1 c) 2 d) 3 
Câu 149. (C):y=x3+x2+x+m cắt trục hoành tại 1 điểm khi:
a) m=0 b) m>1 c) d) với mọi m.
Câu 150. Đồ thị cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt khi:
a) -61 và d) m2.
Câu 151. Đường thẳng d đi qua gốc tọa độ có hệ số góc m và (C): y=2x3-3x2 cắt nhau tại 3 điểm phân biệt khi:
a) b) c) -10.
Câu 152. (C): y=x3+ax2+bx+c cắt trục hoành tại 3 điểm cách đều nhau khi ấy điểm uốn:
a) nằm trên trục tung. b) nằm trên trục hoành 
c) nằm trền đường thẳng y=x d) trùng với gốc tọa độ. 
Câu 153. (C): cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt cách đều nhau khi:
a) m=0 b) m=1 c) m=0;m=2 d) m=-2.
Câu 154. Nếu d: y=k(x-2) cắt (C): y=(x+1)(x-2)2 cắt tại 3 điểm phân biệt A,B, C với A(2;0) thì quỹ tích trung điểm I của BC là: 
a) x=1/2 b) y=1/2 c) d) một kết quả khác. 
Câu 155. Nếu d:y=m cắt (C):y=x3-x2+2 tại 3 điểm phân biệt có hoành độ thì bằng:
a) S=0 b) S=2 c) S=1 d) một kết quả khác.
Câu 156. (C): y=x4-2x2+2 và d:y=k cắt nhau tại 4 điểm phân biệt thì:
a) k>2 b) k<1 c) 1<k<2 d) 
Câu 157. (C): y=x4-2x2+1 và (P): y=2x2+b tiếp xúc với nhau khi:
a) m=1;-3 b) m=0;m=1 c) m=2;m=-2 d) m=3;m=-3
Câu 158. (Cm):y=x4+mx2-(m+1) và d: y=2x-2 tiếp xúc nhau tại điểm có hoành độ bằng 1 khi:
a) m=-1 b) m=1 c) m=0 d) m=2;m=-2 
Câu 159. (C): và đường thẳng d đi qua A(2;1) có hệ số góc k cắt nhau tại 2 điểm phân biệt khi:
a) k>0 b) k3 c) -14
Câu 160. (C): đi qua M(0;-1) và tiếp xúc với d: x+3y-1=0 khi đó (a;b) bằng:
a) (1;2) hoặc (2;1) b) (-1;1) hoặc (1;-1) 
c) (1;-1) hoặc (25;-1) d) (3;2) hoặc (2;3)
Câu 161. Đường thẳng y=kx+1 cắt (C): tại 2 điểm phân biệt khi;
a) k>0 b) c) d) 1<k<2.
Câu 162. (C): tiếp xúc với khi a bằng:
a) 0 b) 2 c) -1 d) 
163. Hệ số góc tiếp tuyến của (C): y=x4-2x2-3 tại giao điểm của (C) và trục hoành là:
a) b) c) d) a, b, c đều sai.
Câu 164. Cho U là điểm uốn của (C): y=x3+bx2+cx+d. Tìm mệnh đề sai:
a) U là tâm đối xứng của đồ thị b) đồ thị cắt trục hoành tại ít nhất 1 điểm
c) Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm uốn là nhỏ nhất
d) Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm uốn là lớn nhất.
Câu 165. Gọi M là điểm thuộc đồ thị: có hoành độ bằng 2. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại M là:
a) y=3x+10 b) y=-3x+10 c) y=-3x-10 d) y=3x-10
Câu 166. Phương trình tiếp tuyến với đồ thị tại điểm có tung độ bằng 4 là:
a) b) c) d) 
Câu 167. Phương trình tiếp tuyến với đồ thị tại các giao điểm với trục hoành là:
a) b) c) d) 
Câu 168. Phương trình tiếp tuyến với đồ thị tại các giao điểm của đồ thị với trục tung là:
a) y=x+1 b) y=-x+1 c) y=1 d) y=x-1
Câu 169. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C):y=2x3+3x2-1 đi qua A(0;-1) là:
a) b) 
c) d) 
Câu 170. Đường nào là tiếp tuyến với đồ thị: y=x3-3x2+1 có hệ số góc nhỏ nhất:
a) b) 
c) d) 
Câu 170. (C): và d: y=x+m cắt nhau tại 2 điểm phân biệt và tiếp tuyến tại 2 điểm đó với (C) song song với nhau khi:
a) m=-2 b) m=1 c) m=-1 d) m=2.
Câu 171. Phương trình tiếp tuyến với (C):
Câu 171.1. Đi qua M(-1;3) là:
a) y=x+4 b) y=-x+2 c) y=2x+5 d) y=-2x+1
Câu 171.2 Đi qua N(1;-1) là:
a) y=-2x+1 b) c) a, b đều đúng d) a, b đều sai.
Câu 172. Phương trình tiếp tuyến của (C): y=x3+3x2-8x+1 song song với y=x+1 là:
a) y=x-4 b) y=x+28 c) a, b đều sai d) a, b đều đúng.
Câu 173. Tiếp tuyến với đồ thị (C): vuông góc với tiệm cận xiên của nó là:
a) b) 
c) d) 
Câu 174. Tiếp tuyến với đồ thị y=x-3-3x+1 vuông góc với đường thẳng x+9y-9=0 có phương trình là: 
a) b) y=-9x+2 c) d) y=9x+6; y=9x-26
Câu 175. (Cm): cắt trục hoành tại điểm M(x0;0) có hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị tại M là:
a) b) c) d)

Tài liệu đính kèm:

  • doc450_cau_trac_nghiem_file_word.doc