Ngân hàng câu hỏi kiểm tra học kì 1 môn: Toán 9 - Phần Đại số

doc 5 trang Người đăng khoa-nguyen Lượt xem 979Lượt tải 1 Download
Bạn đang xem tài liệu "Ngân hàng câu hỏi kiểm tra học kì 1 môn: Toán 9 - Phần Đại số", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngân hàng câu hỏi kiểm tra học kì 1 môn: Toán 9 - Phần Đại số
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂY NINH
NGÂN HÀNG CÂU HỎI KIỂM TRA HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN 9
Lý thuyết Đại số HKI: (1 điểm)
- Căn bậc hai của một số. (Bỏ bảng căn bậc hai)
- Hằng đẳng thức 
- Khai phương một tích, một thương
- Căn bậc ba.
- Hàm số bậc nhất.
Câu 1: 
Phát biểu quy tắc khai phương một thương? 
Áp dụng tính: 
Giải: - Quy tắc (SGK trang 17)
- Áp dụng tính: 
Câu 2:
Phát biểu quy tắc chia hai căn bậc hai? 
Áp dụng tính: 
Giải: - Quy tắc (SGK trang 17)
- Áp dụng tính: 
Câu 3:
Chứng minh định lý: Với mọi số a, ta có 
Giải: (SGK trang 9)
Câu 4: 
Định nghĩa căn bậc hai số học của một số a ≥ 0.
Áp dụng: Tìm các căn bậc hai của:
a) 64.	b) 7.
Giải: Định nghĩa (SGK trang 4)
Áp dụng: Căn bậc hai của 64 là 8 và – 8
Căn bậc hai của 7 là và 
Câu 5: 
Chứng minh định lý: Với , ta có: 
Giải: (SGK trang 13)
Câu 6: 
Chứng minh định lý: Với , ta có : 
Giải: (SGK trang 16)
Câu 7:
Phát biểu quy tắc khai phương một tích? 
Áp dụng tính: 
Giải: -Quy tắc (SGK trang 13)
-Áp dụng: 
Câu 8: 
Phát biểu quy tắc nhân các căn thức bậc hai? 
Áp dụng tính: 
Giải: -Quy tắc (SGK trang 13)
-Áp dụng: 
Câu 9: 
Định nghĩa căn bậc ba của một số a.
Áp dụng: Tìm căn bậc ba của mỗi số sau:
a) – 0,216.	b) 
Giải: Định nghĩa (SGK trang 34)
Áp dụng:
Câu 10: 
Phát biểu quy tắc nhân các căn thức bậc hai? 
Áp dụng tính: 
Giải: -Quy tắc (SGK trang 13)
-Áp dụng: 
Câu 11:
Phát biểu quy tắc khai phương một thương? 
Áp dụng tính: 
Giải: - Quy tắc (SGK trang 17)
- Áp dụng tính: 
Câu 12: 
a) Thế nào là góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0) và trục Ox?
b) Tính góc tạo bởi đường thẳng y = x – 5 và trục Ox?
Giải: 
a) Góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0) và trục Ox (SGK trang 55)
b) Tính được góc tạo bởi đường thẳng y = x – 5 và trục Ox là a = 450
Câu 13:
Phát biểu định nghĩa và tính chất của hàm số bậc nhất?
Giải: - Định nghĩa (SGK trang 47)
- Tính chất (SGK trang 47)
Câu 14:
Nêu cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0)
Áp dụng vẽ đồ thị hàm số y = 2x + 1
Giải: Đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) là một đường thẳng đi qua A (0, b); 
B () nên khi vẽ đồ thị hàm số y = ax + b ta làm như sau : 
+ Xác định tọa độ điểm A (0, b) (Cho x = 0 => y = b)
+ Xác định tọa độ điểm B () (Cho y = 0 => x = )
+ Nối AB
Áp dụng :
+ Cho x = 0 => y = 1 đồ thị qua A (0, 1)
+ Cho y = 0 => x = => đồ thị qua B (, 0)
Vậy đồ thị hàm số y = 2x + 1 là đường thẳng đi qua hai điểm A, B
+ Vẽ đồ thị (tự vẽ)
Câu 15:
Khi nào thì hai đường thẳng d1: y = a1x + b1 (a2 ≠ 0) và d2: y = a2x + b2 (a2 ≠ 0) cắt nhau, trùng nhau, song song với nhau.
Áp dụng: Cho d : y = 2x + 1 và d’ : y = x – 2 
 Xác định tọa độ giao điểm của d và d’
Giải: - Hai đường thẳng d1: y = a1x + b1 (a2 ≠ 0) và d2: y = a2x + b2 (a2 ≠ 0) cắt nhau, trùng nhau, song song với nhau (SGK trang 61)
- Áp dụng: Hoành độ giao điểm M của (d) và (d’) là nghiệm PT
2x + 1 = x – 2 Û x = – 3
 Do đó tọa độ điểm M(– 3; – 5)
Câu 16:
Phát biểu quy tắc khai phương một tích, quy tắc nhân các căn thức bậc hai.
Giải: -Quy tắc (SGK trang 13)
Câu 17:
Tính :
a, 	b, 
Giải
a, 
b, 	 
Câu 18:
Tính : ; 
Giải:
 	( 0,5đ)
	(0,5đ)
Câu 19:
Tính: 
Giải: 
Câu 20:
- Nêu điều kiện của A để xác định (hay có nghĩa)
- Áp dụng: Với giá trị nào của x thì có nghĩa?
Giải:
- Điều kiện để có nghĩa là A ≥ 0
- Áp dụng: có nghĩa khi 2x – 6 ≥ 0 Û x ≥ 3
Câu 21:
Hãy cho biết hai đường thẳng sau có song song với nhau hay không? Tại sao?
y = x + 2 (d) và y = x – 5 (d’)
Giải:
y = x + 2 (d) và y = x – 5 (d’)
Vì nên (d) // (d’)
Câu 22:
Chứng minh định lý: “Với các số a và b không âm, ta có: ”
- Áp dụng: Tìm số x không âm, biết: 
Giải:
- Chứng minh đúng như SGK.
- Áp dụng: Ta có 
Mà x ≥ 0 (gt)
Vậy: khi 0 ≤ x < 4
Câu 23:
	- Nêu các điều kiện về các hệ số a, b. a’, b’ để các đường thẳng (d): y = ax + b (a ≠ 0) và đường thẳng (d’): y = a’x + b’ (a’ ≠ 0) song song.
	- Áp dụng: Cho các đường thẳng có phương trình: y = 2x + 1 (d1) ; y = 3x + 1 (d2) ; y = 3 + 2x (d3). Hai đường thẳng nào song song?
Giải:
- Điều kiện để (d) // (d’) là a = a’ và b = b’
- Áp dụng: (d1) // (d3)
Câu 24: 
Phát biểu định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm. Tìm căn bậc hai số học của: 81 ; 25 ; 0
Giải: Định nghĩa (SGK trang 4)

Tài liệu đính kèm:

  • docOn_thi_HK1Li_thuyet_DS.doc