ĐỘT BIẾN GEN DẠNG 1: THAY ĐỔI LIấN KẾT HIĐRễ A. * Phần nhắc cho học sinh Trung bỡnh yếu : -Mất : + Mất 1 ( A – T ) : Số liờn kết hiđrụ giảm 2 . + Mất 1 ( G – X ) : Số liờn kết hiđrụ giảm 3 . -Thờm : + Thờm 1 ( A – T ) : Số liờn kết hiđrụ tăng2 . +Thờm1 ( G – X ) : Số liờn kết hiđrụ tăng 3 . -Thay : + Thay 1 ( A – T ) bằng 1 (G – X) : Số liờn kết hiđrụ tăng 1 . + Thay 1 ( G – X ) bằng 1 (A – T) : Số liờn kết hiđrụ giảm1 . c) 5 – BU: - gây đột biến thay thế gặp A – T bằng gặp G – X - sơ đồ: A – T Ư A – 5 –BU Ư 5-BU – G Ư G – X d) EMS: - gây đột biến thay thế G –X bằng cặp T –A hoặc X – G - sơ đồ: G – X Ư EMS – G Ư T (X) – EMS Ư T – A hoặc X – G DẠNG 2 : LIấN QUAN ĐẾN CHIỀU DÀI GEN a) Chiều dài khụng thay đổi :Thay số cặp nucleotit bằng nhau . b) Chiều dài thay đổi : -Mất : Gen đột biến ngắn hơn gen ban đầu . -Thờm : Gen đột biến dài hơn gen ban đầu -Thay cặp nucleotit khụng bằng nhau. DẠNG 3 : LIấN QUAN ĐẾN PHÂN TỬ PROTấIN : a)Mất hoặc thờm : Phõn tử protein sẽ bị thay đổi từ axitamin cú nucleotit bị mất hoặc thờm . b)Thay thế : -Nếu bộ ba đột biến và bộ ba ban đầu cựng mó húa 1 axitamin thỡ phõn tử protein sẽ khụng thay đổi . - Nếu bộ ba đột biến và bộ ba ban đầu mó húa aa khỏc nhau thỡ phõn tử protein cú 1 aa thay đổi . BÀI 7 : ĐỘT BIỄN SỐ LƯỢNG NST DẠNG 1 : THỂ LỆCH BỘI : a/ Cỏc dạng : -Thể khuyết (khụng) : 2n – 2 ; Thể khuyết kộp : 2n – 2 - 2 . -Thể 1: 2n – 1 ; Thể 1 kộp : 2n – 1 – 1 . -Thể 3: 2n + 1 ; Thể 3 kộp : 2n + 1+ 1 . -Thể 4: 2n + 2 ; Thể 4 kộp : 2n + 2 + 2 . (n: Số cặp NST) . B. Phần dành cho học sinh khỏ giỏi : DẠNG ĐỘT BIẾN SỐ TRƯỜNG HỢP TƯƠNG ỨNG VỚI CÁC CẶP NST Số dạng lệch bội đơn khỏc nhau Cn1 = n Số dạng lệch bội kộp khỏc nhau Cn2 = n(n – 1)/2! Cú a thể lệch bội khỏc nhau Ana = n!/(n –a)! ** VD Bộ NST lưỡng bội của loài = 24. Xỏc định: - Cú bao nhiờu trường hợp thể 3 cú thể xảy ra? - Cú bao nhiờu trường hợp thể 1 kộp cú thể xảy ra? - Cú bao nhiờu trường hợp đồng thời xảy ra cả 3 đột biến; thể 0, thể 1 và thể 3? Giải * Số trường hợp thể 3 cú thể xảy ra: 2n = 24→ n = 12 Trường hợp này đơn giản, lệch bội cú thể xảy ra ở mỗi cặp NST nờn HS dễ dàng xỏc định số trường hợp = n = 12. Tuy nhiờn GV nờn lưu cụng thức tổng quỏt để giỳp cỏc em giải quyết được những bài tập phức tạp hơn . Thực chất: số trường hợp thể 3 = Cn1 = n = 12 * Số trường hợp thể 1 kộp cú thể xảy ra: HS phải hiểu được thể 1 kộp tức đồng thời trong tế bào cú 2 thể 1. Thực chất: số trường hợp thể 1 kộp = Cn2 = n(n – 1)/2 = 12.11/2 = 66 * Số trường hợp đồng thời xảy ra cả 3 đột biến: thể 0, thể 1 và thể 3: GV cần phõn tớch để HS thấy rằng: - Với thể lệch bội thứ nhất sẽ cú n trường hợp tương ứng với n cặp NST. - Với thể lệch bội thứ hai sẽ cú n – 1 trường hợp tương ứng với n – 1 cặp NST cũn lại. - Với thể lệch bội thứ ba sẽ cú n – 2 trường hợp tương ứng với n – 2 cặp NST cũn lại. Kết quả = n(n – 1)(n – 2) = 12.11.10 =1320. Tuy nhiờn cần lưu ý cụng thức tổng quỏt cho HS. -Thực chất: số trường hợp đồng thời xảy ra 3 thể lệch bội = Ana = n!/(n –a)! = 12!/(12 – 3)! = 12!/9! = 12.11.10 = 1320 - VD1: KG aaa và Aaa ở hoa cỏi theo sơ đồ sau - Hoa đực: aaa chỉ chi giao tử a; Aaa: cho 1/3A+2/3ê cú khả năng thụ tinh (từ sơ đồ trờn) DẠNG 2: THỂ ĐA BỘI a. Cỏc dạng -Đa bội chẵn : Tứ bội (4n) ,Lục bội (6n) , Bỏt bội (8n) ... -Đa bội lẻ : Tam bội (3n) , Ngũ bội (5n) , Thất bội (7n) ... b.Cỏch viết giao tử : + Đối với kiểu gen AAAa: cỏ thể này tạo hai loại giao tử với tỉ lệ. + Đối với kiểu gen Aaaa: cỏ thể này tạo 3 loại giao tử với tỉ lệ. * Tứ bội (4n) : AAAA → 100% AA AAAa → 1/2AA : 1/2Aa AAaa → 1/6AA :1/6Aa : 1/6aa Aaaa → 1/2Aa : ẵ aa aaaa → 100 % aa *Tam bội (3n) : AAA → ẵ AA :1/2 A AAa → 1/6AA: 2/6 A : 2/6 Aa : 1/6ê Aaa → 1/6A: 2/6 Aa : 2/6 a : 1/6aa aaa → ẵ aa : ẵ a 2. Trường hợp 2 : Đề bài chỉ cho 1 loại kiểu hỡnh ở đời sau : a) Lai 2 cặp tớnh trạng : Sẽ gặp một trong cỏc tỉ lệ sau : -2 tớnh trạng lặn : 6,25 % = 1/16 . - 1 trội , 1 lặn : 18,75 % = 3/16 . b) Lai 3 cặp tớnh trạng : Sẽ gặp một trong cỏc tỉ lệ sau : -3 tớnh trạng lặn : 1,5625 % = 1/64 . -2 tớnh trạng lặn , 1 tớnh trạng trội : 4,6875 % = 3/64 . -1 tớnh trạng lặn , 2 tớnh trạng trội : 14,0625 % = 9/64 .
Tài liệu đính kèm: