đề 8 kiểm tra giữa học kỳ i Môn: Toán 6 I. Trắc nghiệm: Câu 1. Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 2 và không vượt quá 7 là. A. B. C. D. Câu 2. Chỉ ra cách viết sai. Cho B = . A. B. C. 6 D. Câu 3. Số phần tử của tập hợp Ccác số tự nhiên khác 0 không vượt quá 30 là. A. 30 B. 29 C. 28 D. 31 Câu 4. Số 64 được viết dưới dạng bình phương của một số tự nhiên là. A. B. C. D. Câu 5. Tìm x biết 2x – 11= A. x = 19 B. x = 8 C. x = 10 D. x = 16 Câu 6. Trong các số sau, số nào chia hết cho cả 3 và 5. A. 235 B. 340 C. 375 D. 460 Câu 7. Dạng tổng quát của số tự nhiên chia cho 7 dư 3 là: A. 7k + 3() B. 3k + 7() C. 7 +3a (a) D. Tất cả đều sai. Câu 8. Chọn đáp án đúng. Hai tia Ox và Oy chung gốc thì đối nhau. Hai tia Ox và Oy cùng nằm trên một đường thẳng thì đối nhau. b Hai tia Ox và Oy tạo thành đường thẳng xy thì đối nhau. C . . Câu 9. Cho hình vẽ. Điền kí hiệu đúng vào ô vuông. . H D a D b H a D a H b C b Câu 10. Tổng sau 1.2.3.4.5 + 21 chia hết cho A. 9 B. 5 C. 2 D. 3 II. Tự luận. Bài 1. Thực hiện phép tính (hợp lí). a. 5. - 24: b. - [131 – (13-4)] c. 23.51 + 51.35 – 51.18 Bài 2. Tìm x biết a) 541 + (218 - x) = 735 b) 96 – 3(x + 1) = 42 c) 4. - 3 = 125 Bài 3. Vẽ đường thẳng xy. Lấy điểm O trên đường thẳng xy, lấy điểm M thuộc tia Oy, điểm N thuộc tia Ox. Viết tên hai tia đối nhau gốc O. Trong ba điểm M, N, O điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại. Bài 4: (1 điểm) Chứng tỏ: A = 31 + 32 + 33 + + 360 chia hết cho 13
Tài liệu đính kèm: