Tuần 22 Ngày soạn 02/01/2014 Tiết 41 Ngày dạy 14/01/2014 Bài 39 THỰC HÀNH: TÌM HIỂU THÀNH TỰU CHỌN GIỐNG VẬT NUÔI VÀ CÂY TRỒNG I- MỤC TIÊU 1. Kiến thức Biết thêm nhiều thành tựu chọn vật nuôi và cây trồng ở Việt Nam. 2. Kĩ năng - Kĩ năng cơ bản: + Thu thập được tư liệu về thành tựu chọn giống. + Biết cách trưng bày tư liệu theo các chủ đề. + Biết cách phân tích, so sánh và báo cáo những điều rút ra từ tư liệu. - Kĩ năng sống. 3. Thái độ Hứng thú với môn học. II- CÁC PHƯƠNG PHÁP/ KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC CÓ THỂ SỬ DỤNG - Giải quyết vấn đề. - Dạy học nhóm. III- PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC 1. Giáo viên: + Tranh ảnh, sách báo liên quan đến thành tựu chọn giống cây trồng và vật nuôi ở Việt Nam. + Bảng phụ (kẻ bảng 39.1, 39.2 SGK/115). 2. Học sinh: + Xem bài trước ở nhà. + Kẻ bảng SGK/115 vào vở IV- TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. KTBC Kiểm tra sự chuẩn bị của HS. 2. Bài mới * Khám phá: Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu về thành tựu chọn giống vật nuôi và cây trồng ở Việt Nam. * Kết nối: Hoạt động 1: I- THÀNH TỰU CHỌN GIỐNG VẬT NUÔI VÀ CÂY TRỒNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG - GV chia lớp thành 4 nhóm. - GV yêu cầu: 2 nhóm cùng tìm hiểu 1 trong 2 chủ đề: + Tìm hiểu thành tựu chọn giống vật nuôi. + Tìm hiểu thành tựu chọn giống cây trồng. - Yêu cầu các nhóm HS: + Hãy sắp xếp tranh ảnh theo chủ đề: thành tựu chọn giống vật nuôi, cây trồng. + Ghi nhận xét vào bảng 39.1, 39.2 SGK/115. - GV nhận xét và hoàn chỉnh kiến thức. - HS chia theo nhóm. - Các nhóm HS thực hiện. à Nhóm 1, 2 thực hiện. à Nhóm 3, 4 thực hiện. - Các nhóm HS thực hiện. à Đại diện nhóm lên bảng dán tranh ảnh theo chủ đề. à Hoàn thành kiến thức bảng 39 SGK/115. Nhóm khác nhận xét. - HS lắng nghe và ghi nhận. Kẻ bảng 39.1, 39.2 SGK/115 Bảng 39.1: Các tính trạng nổi bật và hướng sử dụng của một số giống vật nuôi STT Tên giống Hướng sử dụng Tính trạng nổi bật 1 Các giống bò - Bò sữa Hà Lan - Bò Sind - Lấy sữa. - Lấy thịt. - Cho nhiều sữa, tỉ lệ bơ cao. - Có khả năng chịu nóng. 2 Các giống lợn - Ỉ Móng Cái - Bớc sai - Lấy con giống. - Lấy thịt. - Phát dục sớm, đẻ nhiều con. - Nhiều nạc, tăng trọng nhanh. 3 Các giống gà - Gà Rốt ri - Gà Hồ Đông Cảo - Gà chọi - Gà Tam Hoàng Lấy thịt và trứng. Tăng trọng nhanh và đẻ nhiều trứng. 4 Các giống vịt - Vịt cỏ - Vịt Bầu bến - Vịt Kaki cambell - Vịt Super meat Lấy thịt và trứng. Dễ thích nghi, tăng trọng nhanh và đẻ nhiều trứng. 5 Các giống cá trong nước và ngoài nước - Cá rô phi đơn tính - Cá chép lai - Cá chim trắng Lấy thịt. Dễ thích nghi và tăng trọng nhanh. Bảng 39.2: Tính trạng nổi bật của giống cây trồng STT Tên giống Tình trạng nổi bật 1 Các giống lúa - CR 203 - CM 2 - BIR 352 - Ngắn ngày, năng suất cao. - Chống chịu được rầy nâu. - Không cảm quang. 2 Các giống ngô - Ngô lai LNV 4 - Ngô lai LNV 20 - Khả năng thích ứng rộng, chống đổ tốt. - Năng suất từ 8 – 12 tấn/ ha. 3 Các giống cà chua - Cà chua Hồng Lan - Cà chua P375 - Thích hợp với vùng thâm canh. - Năng suất cao. Hoạt động 2: II- BÁO CÁO THU HOẠCH HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG - Yêu cầu HS viết lại nội dung thu hoạch: + Hoàn thành kiến thức bảng 39 SGK/115. + Ở địa phương em hiện nay đang sử dụng những giống vật nuôi và cây trồng mới nào ? - GV thu bài thu hoạch. - HS viết bài thu hoạch theo yêu cầu của GV. - HS nộp bài theo nhóm. Viết bài thu hoạch. 3. Củng cố * Thực hành/ luyện tập: GV nhận xét tiết thực hành và cho điểm nhóm thực hiện tốt. * Vận dụng: Tìm hiểu thêm một số thành tựu chọn giống vật nuôi và cây trồng ở Việt Nam hiện nay. 4. Hướng dẫn HS tự học ở nhà - Xem lại bài thực hành. - Xem trước bài 41: mục I, II, III. Kẻ bảng 41.1, 41.2 SGK/119 vào vở. 5. Bổ sung của đồng nghiệp
Tài liệu đính kèm: