Tuần 16 Tiết 61 QUY TRÌNH RA ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (PHẦN TIẾNG VIỆT ) I.MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA. Thu nhập thông tin để đánh giá mức độ đạt chuẩn kiến thức và kĩ năng trong phần Tiếng Việt đã học với mục đích đánh gía năng lực hiểu biết và vận dụng viết đoạn văn của học sinh. II.HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA. +Hình thức : trắc nghiệm khách quan với tự luận. +Cách tổ chức kiểm tra:phát đề kiểm ta có 2 phần trắc nghiệm và tự luận làm trong vòng 45 phút. III. THIẾT LẬP MA TRẬN. Liệt kê tất cả các phần kiến thức, kĩ năng của phần Tiếng Việt. Chọn các nội dung cần đánh giá và thực hiện các bước thiết lập ma trận. Xác lập khung ma trận. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT TIẾNG VIỆT – LỚP 8 Mức độ . Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng Chủ đề Kiến thức TN TL TN TL Cấp độ thấp Cấp độ cao TN TL TN TL Loại từ: Trường từ vựng,từ địa phương và biệt ngữ xã hội,từ tượng hình, từ tượng thanh Biết xác định trường từ vựng Tác dụng và hiểu biết về từ Số câu, Điểm, Tỉ lệ 2câu 3 câu 1 câu Từ loại: Trợ từ, thán từ, tình thái từ. Nhận biết từ loại Thêm từ vào câu. Số câu, Điểm, Tỉ lệ 2 câu 1 câu Câu ghép Cấu tạo câu. Số câu, Điểm, Tỉ lệ 1 câu 1 câu Biện pháp tu từ:Nói quá, nói giảm nói tránh Tìm hiểu về phép tu từ Số câu, Điểm, Tỉ lệ 2 câu 0.5câu Dấu câu: dấu ngoặc đơn, dấu hai chấm. Tác dụngvề dấu câu Số câu, Điểm, Tỉ lệ 1 câu Tổng Số câu, Điểm, Tỉ lệ 4 câu 8câu TRƯỜNG THCS NGÔ THỜI NHIỆM NĂM HỌC 2013 - 2014 Thứ .ngày.tháng.năm 2013 KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT (lớp 8) – ĐỀ 1 Điểm Lời phê của giáo viên I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) A/ Chọn đáp án đúng nhất Câu 1: Trường từ vựng là: A.Là những từ có nghĩa với nhau. B.Là tập hợp những từ có ít nhất một nét chung về nghĩa. C.Là những từ gần nghĩa với nhau. D.Là những từ đồng nghĩa với nhau. Câu 2: Trong câu: “Thương thay cũng một kiếp người.”từ nào là tình thái từ? A.Thương ; B.thay; C.cũng; D.kiếp Câu 3 :Trong câu sau: “ Vâng ,cháu cũng nghĩ như cụ.”từ nào là thán từ? A.Đã; B.vâng; C.cũng; D.như Câu 4 :Từ nào dưới đây không thuộc trường từ vựng “Hoạt động của chân”? A.Đạp; B.đá; C.cầm; D. giẫm Câu 5: Câu văn : “Cô ấy tính tình sởi lởi , ruột để ngoài da.”sử dụng phép tu từ nào? A. ẩn dụ ; B.hoán dụ; C. nói quá; D. so sánh Câu 6:Trong các từ sau từ nào là biệt ngữ xã hội được dùng trong tầng lớp học sinh? A.Cớm ; B.bể mánh; C.trúng tủ; D.sập tiệm Câu 7: Trong các câu sau, câu nào sử dụng biện pháp nói giảm nói tránh? A. Em làm bài tập sai hết rồi. B.Cậu quá dốt. C.Cô ấy xấu quá. D. Thôi rồi,lượm ơi! Câu 8 :Trong các từ sau từ nào không phải là từ tượng hình? A.thướt tha, B.rũ rượi , C. cong rướn, D. soàn soạt Câu 9:Cho câu:Vì bị lừa nên anh mất hết tài sản. có cấu tạo kiểu câu nào? A.Câu đơn; B.câu đặc biệt; C.câu rút gọn; D.câu ghép Câu 10:Điền trợ từ vào câu sau:Cảnh vật chung quanh tôi đều thay đổi,vì ...... lòng tôi đang có sự thay đổi lớn:hôm nay tôi đi học. A.Trong ; B.thấy; C.tấm; D. chính Câu 11:Tác dụng dấu hai chấm trong ví dụ sau là gì? “Chuột Cống chùi bộ râu và gọi đám bộ hạ: - Kìa chúng bay đâu, xem thằng Nồi Đồng hôm nay có gì chén được không?’ A. Đánh dấu phần bổ sung. B.Đánh dấu phần dẫn trực tiếp. C.Đánh dấu phần lời đối thoại. D.Đánh dấu phần thuyết minh,giải thích. Câu 12:Nhận xét nào không nói lên mục đích của việc sử dụng các từ địa phương trong các tác phẩm văn học? A.Để tô đậm tính cách nhân vật.. B.Để tô đậm màu sắc giai cấp tầng lớp xã hội của ngôn ngữ. C.Để tô đậm màu sắc địa phương của câu chuyện D.Để thể hiện sự hiểu biết của tác giả về địa phương đó. II. TỰ LUẬN: (7 điểm) Câu 1 : Xác định , phân tích các vế câu ghép trong đoạn văn sau và nêu quan hệ ý nghĩa giữa các vế trong câu ghép. “Mặt lão đột nhiên co rúm lại . Những vết nhăn xô lại với nhau,ép cho nước mắt chảy ra. Cái đầu lão ngoẹo về một bên và cái miệng móm mém của lão mếu như con nít. Lão hu hu khóc”(2đ) Câu 2 :Nói quá là gì? Đặt một câu có sử dụng biện pháp nói quá và giả thích ý nghĩa. ( 2đ) Câu 3 : Viết một đọan văn ngắn (kể lại một chuyến về thăm quê) trong đó có sử dụng từ tượng hình, từ tượng thanh? (3đ) Lưu ý :- Gạch chân từ tượng hình, từ tượng thanh(ít nhất mỗi loại có hai từ.) I. TRẮC NGHIỆM: Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất và ghi vào khung sau: Chọn đáp án đúng nhất Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án II. TỰ LUẬN: ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM PHẦN TIẾNG VIỆT(Tuần 16) I. TRẮC NGHIỆM: Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất và ghi vào khung sau: Chọn đáp án đúng nhất Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án II. TỰ LUẬN: HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN VĂN 8 I. TRẮC NGHIỆM: (Học sinh trả lời đúng mỗi câu đạt 0,25 điểm): Chọn đáp án đúng nhất Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B B B C C C D D D D C A II. TỰ LUẬN Câu Nội dung Điểm 1 Xác định câu ghép Cái đầu lão// ngoẹo về một bên và cái miệng móm mém của lão// mếu như con nít. CN1 VN1 CN2 VN2 => Quan hệ tiếp nối. 1đ 1đ 2 - Nói quá là biện pháp tu từ phóng đại mức độ, quy mô ,tính chất của sự vật, hiện tượng được miêu tả để nhấn mạnh ,gây ấn tượng , tăng sức gợi cảm. - Đặt câu. - Giải thích ý nghĩa. 1đ 0.5đ 0.5đ 3 *Yêu cầu chung: +Kĩ năng:biết viết một đoạn văn tự sựcó từ tượng hình, từ tượng thanh Kết hợp yếu tố tưsự, miêu tả vào trong đoạn văn. +Nội dung:kể lại một chuyến về thăm quê 1/ Giới thiệu sự việc 2/ Triển khai sự việc bằng cách miêu tả, biểu cảm. 3/ Suy nghĩ của bản thân *Hướng dẫn chấm: - Đúng chủ đề nhưng diễn đạt còn lủng cùng, viết ẩu , có sai một vài lỗi chính tả (1đ)có từ tượng hình, từ tượng thanh (1đ) chữ đẹp, sạch sẽ, không sai chính tả , diễn đạt trôi chảy (1đ) 3đ ====================================//================================== PHÒNG GD&ĐT ĐỊNH QUÁN TRƯỜNG THCS NGÔ THỜI NHIỆM NĂM HỌC 2013 - 2014 Thứ .ngày.tháng.năm 2013 KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT (lớp 8) – ĐỀ 2 Điểm Lời phê của giáo viên I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) A/ Chọn đáp án đúng nhất Câu 1: Trong câu: “Thương thay cũng một kiếp người.”từ nào là tình thái từ? A.Thương ; B.thay; C.cũng; D.kiếp Câu 2: Trường từ vựng là: A.Là những từ có nghĩa với nhau. B.Là tập hợp những từ có ít nhất một nét chung về nghĩa. C.Là những từ gần nghĩa với nhau. D.Là những từ đồng nghĩa với nhau. Câu 3 :Trong câu sau: “ Vâng ,cháu cũng nghĩ như cụ.”từ nào là thán từ? A.Vâng; B.Đã; C. cũng; D.như Câu 4: Câu văn : “Cô ấy tính tình sởi lởi , ruột để ngoài da.”sử dụng phép tu từ nào? A.nói quá; B.ẩn dụ ; C. hoán dụ; D.so sánh Câu 5:Trong các từ sau từ nào là biệt ngữ xã hội được dùng trong tầng lớp học sinh? A.Cớm ; B.bể mánh; C. trúng tủ; D.sập tiệm Câu 6:Từ nào dưới đây không thuộc trường từ vựng “Hoạt động của chân”? A.Đạp; B. đá; C.cầm; D.giẫm Câu 7: Trong các câu sau, câu nào sử dụng biện pháp nói giảm nói tránh? A.Em làm bài tập sai hết rồi. B.Cô ấy xấu quá. C.Thôi rồi,lượm ơi! D.Cậu quá dốt. Câu 8:Điền trợ từ vào câu sau:Cảnh vật chung quanh tôi đều thay đổi,vì ...... lòng tôi đang có sự thay đổi lớn:hôm nay tôi đi học. A.Trong ; B.tấm; C.chính ; D.thấy Câu 9:Cho câu:Vì bị lừa nên anh mất hết tài sản. có cấu tạo kiểu câu nào? A.Câu đơn; B.câu ghép; C.câu đặc biệt; D.câu rút gọn. Câu 10 :Trong các từ sau từ nào không phải là từ tượng hình? A.thướt tha, B.soàn soạt, C.cong rướn, D.rũ rượi Câu 11:Dấu hai chấm trong ví dụ sau có tác dụng gì? “Chuột Cống chùi bộ râu và gọi đám bộ hạ: - Kìa chúng bay đâu, xem thằng Nồi Đồng hôm nay có gì chén được không?’’ A.Đánh dấu phần bổ sung. B..Đánh dấu phần dẫn trực tiếp. C.Đánh dấu phần thuyết minh,giải thích. D.Đánh dấu phần lời đối thoại. Câu 12:Nhận xét nào không nói lên mục đích của việc sử dụng các từ địa phương trong các tác phẩm văn học? A.Để tô đậm màu sắc địa phương của câu chuyện. B.Để tô đậm màu sắc giai cấp tầng lớp xã hội của ngôn ngữ. C.Để thể hiện sự hiểu biết của tác giả về địa phương đó. D.Để tô đậm tính cách nhân vật. II. TỰ LUẬN: (7 điểm) 1. Phân tích các cụm C-V trong câu ghép sau và cho biết cách nối các vế câu : ( 2 đ ) Em vừa duỗi chân ra thì lửa vụt tắt, lò sưởi biến mất. 2. Thế nào là câu ghép ? Em hãy cho một câu ghép và phân tích cấu tạo ngữ pháp của chúng .( 2 đ ) 3. Viết một đoạn văn về cô bé bán diêm, trong đó có dùng từ tượng hình, từ tượng thanh và vận dụng các kiểu câu đã học như câu đơn, mở rộng câu, câu ghép. ( 3đ ) Lưu ý :- Gạch chân từ tượng hình, từ tượng thanh(ít nhất mỗi loại có hai từ.) PHẦN TIẾNG VIỆT(Tuần 16) I. TRẮC NGHIỆM: Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất và ghi vào khung sau: Chọn đáp án đúng nhất Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án II. TỰ LUẬN: ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN VĂN 8 I. TRẮC NGHIỆM: (Học sinh trả lời đúng mỗi câu đạt 0,25 điểm): Chọn đáp án đúng nhất Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B B A A C C C C B B D D II. TỰ LUẬN Câu Nội dung Điểm 1 1. - Câu văn có 3 vế câu : ( 1đ ) Em / vừa duỗi chân ra thì lửa / vụt tắt, lò sưởi / biến mất. C V C V C V - Cách nối vế câu : ( 1 đ ) Vế 1 và vế 2 nối với nhau bằng cặp từ hô ứng : vừa... thì... Vế 1, 2 nối với vế 3 : dấu phẩy. 0.5đ 2 1.5 đ 3 2. Viết đoạn văn : ( 4 đ ) Viết đúng đề tài về cô bé bán diêm : 0,5 đ Sử dụng đúng từ tượng hình, từ tượng thanh : 1,5 đ Có dùng đủ, đúng 3 kiểu câu : đơn, mở rộng, ghép : 1,5 đ Không sai lỗi chính tả, lỗi câu : 0,5 đ 0.5đ 0.5đ PHÒNG GD&ĐT ĐỊNH QUÁN TRƯỜNG THCS NGÔ THỜI NHIỆM NĂM HỌC 2013 - 2014 Thứ .ngày.tháng.năm 2013 KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT (lớp 8) – ĐỀ 3 I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) A/ Chọn đáp án đúng nhất Câu 1 :Trong câu sau: “ Vâng ,cháu cũng nghĩ như cụ.”từ nào là thán từ? A.Đã; B. vâng; C.cũng; D.như Câu 2 :Từ nào dưới đây không thuộc trường từ vựng “Hoạt động của chân”? A.Đạp; B.đá; C. cầm; D.giẫm Câu 3: Câu văn : “Cô ấy tính tình sởi lởi , ruột để ngoài da.”sử dụng phép tu từ nào? A. ẩn dụ ; B.hoán dụ; C.nói quá; D.so sánh Câu 4: Trường từ vựng là: A.Là những từ có nghĩa với nhau. B.Là những từ đồng nghĩa với nhau. C.Là những từ gần nghĩa với nhau. D.Là tập hợp những từ có ít nhất một nét chung về nghĩa. Câu 5: Trong câu: “Thương thay cũng một kiếp người.”từ nào là tình thái từ? A. Thương ; B.cũng; C. kiếp; D. thay Câu 6:Trong các từ sau từ nào là biệt ngữ xã hội được dùng trong tầng lớp học sinh? A. Cớm ; B. sập tiệm ; C. bể mánh; D. trúng tủ Câu 7 :Trong các từ sau từ nào không phải là từ tượng hình? A.thướt tha, B.cong rướn, C. rũ rượi, D. soàn soạt Câu 8:Cho câu:Vì bị lừa nên anh mất hết tài sản. có cấu tạo kiểu câu nào? A.câu ghép; B.Câu đơn; C.câu đặc biệt; D.câu rút gọn. Câu 9: Trong các câu sau, câu nào sử dụng biện pháp nói giảm nói tránh? A. Thôi rồi,lượm ơi! B.Em làm bài tập sai hết rồi. C.Cô ấy xấu quá. D. Cậu quá dốt. Câu 10:Điền trợ từ vào câu sau:Cảnh vật chung quanh tôi đều thay đổi,vì ...... lòng tôi đang có sự thay đổi lớn:hôm nay tôi đi học. A. Trong ; B. chính ; C. tấm; D. thấy Câu 11:Nhận xét nào không nói lên mục đích của việc sử dụng các từ địa phương trong các tác phẩm văn học? A.Để tô đậm màu sắc địa phương của câu chuyện. B.Để tô đậm màu sắc giai cấp tầng lớp xã hội của ngôn ngữ. C.Để tô đậm tính cách nhân vật. D.Để thể hiện sự hiểu biết của tác giả về địa phương đó. Câu 12:Dấu hai chấm trong ví dụ sau có tác dụng gì? “Chuột Cống chùi bộ râu và gọi đám bộ hạ: - Kìa chúng bay đâu, xem thằng Nồi Đồng hôm nay có gì chén được không?’’ A.Đánh dấu phần bổ sung. B.Đánh dấu phần dẫn trực tiếp. C.Đánh dấu phần lời đối thoại. D.Đánh dấu phần thuyết minh,giải thích. II. TỰ LUẬN: (7 điểm) Câu 1 : Xác định , phân tích các vế câu ghép trong đoạn văn sau và nêu quan hệ ý nghĩa giữa các vế trong câu ghép. “Mặt lão đột nhiên co rúm lại . Những vết nhăn xô lại với nhau,ép cho nước mắt chảy ra. Cái đầu lão ngoẹo về một bên và cái miệng móm mém của lão mếu như con nít. Lão hu hu khóc”(2đ) Câu 2: Thế nào là câu ghép ? Em hãy cho một câu ghép và phân tích cấu tạo ngữ pháp của chúng ( 2đ) Câu 3 : Viết một đọan văn ngắn (kể lại một chuyến về thăm quê) trong đó có sử dụng từ tượng hình, từ tượng thanh? (3đ) Lưu ý :- Gạch chân từ tượng hình, từ tượng thanh(ít nhất mỗi loại có hai từ.) ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM PHẦN TIẾNG VIỆT(Tuần 16) I. TRẮC NGHIỆM: Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất và ghi vào khung sau: Chọn đáp án đúng nhất Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án II. TỰ LUẬN: HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN VĂN 8 I. TRẮC NGHIỆM: (Học sinh trả lời đúng mỗi câu đạt 0,25 điểm): Chọn đáp án đúng nhất Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B C C D D D D A A B C C II. TỰ LUẬN Câu Nội dung Điểm 1 C©u 2 : (1 ®iÓm) G¹ch ch©n díi nh÷ng tõ (c©u) cã sö dông biÖn ph¸p nãi qu¸ ? TiÕng ®ån cha mÑ anh hiÒn C¾n c¬m kh«ng vì, c¾n tiÒn vì ®«i (Ca dao) Mïa h¹ ®i råi, em ë ®©y Con ve kªu n¸t c¶ th©n gÇy. C©u 4 : (4 ®iÓm) ViÕt mét ®o¹n v¨n ng¾n cã sö dông trî tõ, th¸n tõ, t×nh th¸i tõ, g¹ch ch©n vµ chØ râ c¸c tõ ®ã. C©u 2 : C¾n tiÒn vì ®«i Con ve kªu n¸t c¶ th©n gÇy C©u 4 : HS viÕt ®o¹n v¨n ng¾n gän, cã sö dông c¸c trî tõ, th¸n tõ, t×nh th¸i tõ vµ chØ râ. Tuú theo møc®é kÕt qu¶ cña bµi lµm GV cho ®iÓm phï hîp. §iÓm 4,3 : §o¹n v¨n viÕt hay, diÔn ®¹t m¹ch l¹c, cã sö dông ®ñ c¸c tõ lo¹i theo yªu cÇu. §iÓm 2,1 : Néi dung ®îc, cã sö dông nhng cha ®Çy ®ñ, cßn sai lçi chÝnh t¶, dïng tõ.... 0.5đ 1đ 0.5đ 2 1.5 đ 0.5đ 3 0.5đ 0.5đ 0.5đ 1đ 0.5đ
Tài liệu đính kèm: