Đề thi Tốt nghiệp THPT môn Lịch sử

doc 6 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 07/02/2026 Lượt xem 6Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi Tốt nghiệp THPT môn Lịch sử", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề thi Tốt nghiệp THPT môn Lịch sử
Câu 1. Nền tảng trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản giai đoạn 1952-1973 là
A. quan hệ chặt chẽ vói các nước Đông Nam Á.
B. liên minh chặt chẽ với các nước Tây Âu. 
C. liên minh chặt chẽ với nước Mỹ.
D. hợp tác chặt chẽ với Trung Quốc.
Câu 2. Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam (10-1930) quyết định đổi tên Đảng Cộng sản Việt Nam thành
A. Đảng Lao động Việt Nam.	 B. Đông Dương Cộng sản đảng.
C. Đảng Cộng sản Đông Dương. D. Đảng Lập hiến.
Câu 3. Sau khi Cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công, để giải quyết nạn đói Chủ tịch Hồ Chí Minh kêu gọi 
A. “Người cày có ruộng”. B. “Tăng gia sản xuất”.
C. “Phá kho thóc, giải quyết nạn đói”. D. “Nhường cơm sẻ áo”.
Câu 4. Chiến thắng nào dưới đây khẳng định quân dân miền Nam Việt Nam có khả năng đánh thắng chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) của Mỹ?
A. An Lão (Bình Định). B. Núi Thành (Quảng Nam).
C. Đồng Xoài (Bình Phước). D. Ba Gia (Quảng Ngãi).
Câu 5. Nội dung nào dưới đây là điều kiện thuận lợi của Việt Nam ngay sau đại thắng mùa xuân 1975?
A. Hậu quả chiến tranh đã khắc phục xong. 
B. Nền kinh tế bước đầu có tích lũy nội bộ. 
C. Mỹ đã bình thường hóa quan hệ với Việt Nam.
D. Đất nước đã thống nhất về mặt lãnh thổ
Câu 6. Một trong những cơ quan chính của Liên hợp quốc được quy định trong Hiến chương (năm 1945) là
A. Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa. B. Hội đông Quản thác. 
C. Quỹ Nhi đồng. D. Tổ chức Y tế Thế giới.
Câu 7. Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX Liên Xô thực hiện nhiệm vụ trọng tâm là
A. khôi phục kinh tế và hàn gắn vết thương chiến tranh.
B. tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất-kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội.
C. thành lập và phát triển Hội đồng tương trợ kinh tế.
D. củng cố, hoàn thiện hệ thống chính trị của chủ nghĩa xã hội.
Câu 8. Từ giữa những năm 70 của thế kỷ XX, cách mạng công nghệ đã trở thành cốt lõi của cuộc
A. cách mạng thông tin. D. cách mạng khoa học kĩ thuật lần thứ nhất.
B. cách mạng công nghiệp. C. cách mạng khoa học kĩ thuật hiện đại. 
Câu 9. Trong những năm 20 của thế kỷ XX, ở Việt Nam tổ chức nào dưới đây ra đời sớm nhất?
A. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên. B. Đông Dương Dương Cộng sản liên đoàn.
C. Đông Dương Dương Cộng sản đảng. D. An Nam Cộng sản đảng.
Câu 10. Sau khi về Việt Nam (đầu năm 1941), Nguyễn Ái Quốc đã chọn Cao Bằng làm nơi xây dựng 
A. khu giải phóng Việt Bắc. B. trung tâm chỉ đạo kháng chiến.
C. sở chỉ huy các chiến dịch. D. căn cứ địa cách mạng.	
Câu 11. Thực dân Pháp bắt đầu tiến hành cuộc khai thác thuộc địa làn thứ hai ở Đông Dương (1919-1929) trong bối cảnh thế giới như thế nào?
A. Nền kinh tế thế giới đang trên đà phát triển mạnh.
B. Các nước tư bản châu Âu gánh chịu hậu quả chiến tranh nặng nề.
C. Hệ thống thuộc địa của các nước tư bản chủ nghĩa Âu-Mỹ bị thu hẹp.
D. Nền kinh tế các nước tư bản chủ nghĩa ổn định.
Câu 12. “Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng, tính mạng và của cải để giữ vững quyền tự do, độc lập ấy” (theo Sách giáo khoa Lịch sử 12 hiện hành) là câu trích trong tài liệu nào dưới đây?
A. “Kháng chiến nhất định thắng lợi” của Tổng Bí thư Trường Chinh.
B. “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” của Chủ tịch Hồ Chí Minh.
C. “Toàn dân kháng chiến” của Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương.
D. “Tuyên ngôn Độc lập” của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
Câu 13. Một trong những nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc là 
A. không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kỳ nước nào.
B. hợp tác, bình đẳng dựa trên cơ sở các bên cùng có lợi. 
C. đẩy mạnh hợp tác quốc tế giữa các nước.
D. không sử dụng vũ lực hoặc đe dọa bằng vũ lực đối với nhau.
Câu 14. Để đánh đổ ách thống trị của đế quốc Mỹ và chính quyền Sài Gòn, phương pháp đấu tranh bạo lực cách mạng lần đầu tiên được Đảng Lao động Việt Nam đề ra tại
A. Kỳ họp thứ 4 Quốc hội khóa I từ ngày 20 đến 26-3-1955.
B. Hội nghị lần thứ 21 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (7-1973). 
C. Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1-1959).
D. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9-1960).
Câu 15. Trong chiến lược “Cam kết và mở rộng” (thập niên 90 của thế kỷ XX), để can thiệp vào công việc nội bộ của nước khác, Mĩ
A. sử dụng khẩu hiệu chống chủ nghĩa khủng bố.
B. tăng cường tính năng động của nền kinh tế. 
C. sử dụng lực lượng quân đội mạnh.
D. sử dụng khẩu hiệu “Thúc đẩy dân chủ”.
Câu 16. Trong phong trào cách mạng 1930-1931, các Xô viết ở Nghệ An và Hà Tĩnh thực hiện một trong những chức năng của chính quyền là
A. quản lý đời sống kinh tế, văn hóa, xã hội ở địa phương.
B. chuẩn bị tiến tới thành lập chính quyền ở Trung ương.
C. tổ chức bầu cử hội đồng nhân dân các cấp.
D. lãnh đạo nhân dân đứng lên đấu tranh chính trị.
Câu 17. Việc Mỹ tuyên bố “phi Mỹ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam đánh dấu sự thất bại của chiến lược chiến tranh nào?
A. Chiến tranh đặc biệt.	 B. Đông Dương hóa chiến tranh.
C. Chiến tranh cục bộ. D. Việt Nam hóa chiến tranh.
Câu 18. Trong những năm 1947-1991, sự kiện nào đã tạo ra một cơ chế giải quyết các vấn đề liên quan đến hòa bình và an ninh ở châu Âu?
A. Định ước Henxinki được ký kết giữa Mỹ, Canada và nhiều nước châu Âu.
B. Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức. 
C. Liên Xô và Mỹ ký Hiệp định hạn chế vũ khí tiến công chiến lươc.
D. Mỹ và Liên Xô tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh.
Câu 19. Trong đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12-1986), Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng
A. xã hội chủ nghĩa.	B. phân phối theo lao động.
C. kính tế thị trường. D. kinh tế tập trung.
Câu 20. Việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước ở Việt Nam (1976) có ý nghĩa lịch sử như thế nào?
A. Đánh dấu việc hoàn thành thống nhất các tổ chức chính trị.
B. Đáp ứng được điều kiện để Việt Nam gia nhập ASEAN.
C. Tạo điều kiện hoàn thành cuộc cách mạng giải phóng dân tộc.
D. Tạo ra khả năng to lớn để xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.
Câu 21. Trong thời kỳ 1945-1954, quân đội và nhân dân Việt Nam đã mở chiến dịch nào để tiêu diệt một tập đoàn cứ điểm của thực dân Pháp ở Đông Dương?
A. Thượng Lào.	 B. Biên giới.	 C. Việt	Bắc. D. Điện Biên Phủ. 
Câu 22. Trong những năm 1950-1953, “phục vụ kháng chiến” là một trong ba phương châm được Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa xác định trong
A. công cuộc cải cách văn hóa. 	B. sự nghiệp phát triển văn hóa.
C. công cuộc cải cách giáò dục. D. Đề cương văn hóa Việt Nam.
Câu 23. Với sự kiện 17 nước châu Phi được trao trả độc lập, lịch sử ghi nhận năm 1960 là 
A. Năm châu Phi nổi dậy. B. Năm châu Phi giải phóng,
C. Năm châu Phi thức tỉnh.	 D. Năm châu Phi.
Câu 24. Sự xuất hiện ba tổ chức cộng sản ở Việt Nam năm 1929 có ý nghĩa lịch sử như thế nào?
A. Chấm dứt thời kỳ khủng hoảng về giai cấp và tổ chức lãnh đạo cách mạng Việt Nam.
B. Chứng tỏ giai cấp công nhân Việt Nam đã hoàn toàn trưởng thành. 
C. Là mốc đánh dấu chấm dứt sự khủng hoảng về đường lối của cách mạng Việt Nam.
D. Là một xu thế của cuộc vận động giải phóng dân tộc theo khuynh hướng vô sản.
Câu 25. Trong những năm 80 của thế kỉ XX, Liên Xô và Mĩ đã đạt được thỏa thuận quân trọng nào sau đây? 
A. Thủ tiêu tên lửa tầm trung ở châu Âu. B. Ngừng chế tạo bom nguyên tử.
C. Thủ tiêu chế độ phân biệt chủng tộc. D. Thủ tiêu chủ nghĩa thực dân.
Câu 26. Nội đung nào dưới đây là một trong những điểm khác nhau giữa chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) với chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của Mĩ ở Việt Nam?
A. Dựa vào viện trợ kinh tế và quân sự của Mỹ.
B. Nằm trong chiến lược toàn cầu “Phản ứng linh hoạt”.
C. Tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc với quy mô lớn.
D. Là loại hình chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới
Câu 27. Những khẩu hiệu đấu tranh nào dưới đây đã xuất hiện trong phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam?
A. “Đả đảo bù nhìn!” và “Việt Nam độc lập!”
B. “Đả đảo chủ nghĩa phát xít!” và “Nhà máy về tay thợ thuyền!”
C. “Đả đảo chủ nghĩa đế quốc!” và “Ruộng đất về tay dân cày”.
D. “Việt Nam độc lập!” va “Chủ nghĩa xã hội!”.
Câu 28. Một trong những điểm khác nhau giữa chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) với chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) ở Việt Nam là về
A. quyết tâm giành thắng lợi. B. kết cục quân sự.
C. sự huy động lực lượng đến mức cao nhất. D. địa bàn mở chiến dịch.
Câu 29. Lực lượng vũ trang có vai trò như thế nào trong Tổng nghĩa tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
A. Đông đảo, quyết định thắng lợi. B. Quan trọng nhất đưa đến thắng lợi.
C. Nòng cốt, quyết định thắng lợi. D. Xung kích hỗ trợ lực lượng chính trị.
Câu 30. Cơ quan quyền lực cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
A. Quốc hội.	B. Viện Kiểm sát nhân dân.
C. Chính phủ.	 D. Tòa án nhân tối cao.
Câu 31. Một trong những điểm khác biệt giữa phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi với châu Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai là về
A. tổ chức lãnh đạo thống nhất của châu lục. B. nhiệm vụ đấu tranh chủ yếu.
C. kết cục của cuộc đấu tranh. D. mục tiêu đấu tranh chủ yếu.
Câu 32. Một trong những biểu hiện Liên Xô là thành trì của cách mạng thế giới từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX là
A. trực tiếp đối đầu với các cường quốc phương Tây.
B. thúc đẩy sự hình thành xu thế hợp tác toàn cầu.
C. làm phá sản hoàn toàn chiến lược toàn cầu của Mỹ.
D. tích cực giúp đỡ các nước xã hội chủ nghĩa.
Câu 33. Đầu năm 1930, Nguyễn Ái Quốc triệu tập Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam là do
A. phong trào cách mạng Việt Nam đứng trước nguy cơ bị chia rẽ lớn.
B. phong trào công nhân đã phát triển đến trình độ hoàn toàn tự giác.
C. các tổ chức cộng sản ừong nước đề nghị hợp nhất thành một đảng.
D. Tổng bộ Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên nêu ra yêu cầu hợp nhất.
Câu 34. Để bồi dưỡng sức dân, đầu năm 1953 Đảng và Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã quyết định
A. đẩy mạnh cải cách ruộng đất và thực hành tiết kiệm.
B. mở cuộc vận động tăng gia sàn xuất và thực hành tiết kiệm.
C. phát động quần chúng triệt để giảm tô và cải cách ruộng đất.
D. đẩy mạnh sản xuất và chấn chỉnh chế độ thuế khóa.
Câu 35, Thực dân Pháp hạn chế sự phát triển công nghiệp nặng ở Việt Nam ứong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919-1929) chủ yếu là do
A. muốn ưu tiên nguồn vốn đầu tư cho công nghiệp nhẹ.
B. thị trường Việt Nam nhỏ hẹp không đáp ứng yêu cầu.
C. muốn cột chặt nền kinh tế Việt Nam vào nền kinh tế Pháp.
D. nguồn nhân lực Việt Nam không đáp ứng được yêu cầu.
Câu 36. Từ ngày 6-3-1946 đến trước ngày 19-12-1946, Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa thực hiện đối sách gi đối với Pháp?
A. Từ chối tham gia Liên hiệp Pháp.	B. Không nhân nhượng về kinh tế.
C. Đối đầu trực tiếp về quân sự.	D. Hòa hoãn, nhân nhượng.
Câu 37. Nội dung nào dưới đây không phải là tác động của phong trào giải phóng dân tộc đối với quan hệ quốc tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Dẫn đến tình trạng đối đầu giữa các cường quốc về vấn đề thuộc địa.
B. Dẫn đến sự ra đời của hơn 100 quốc gia độc lập trên thế giới.
C. Góp phần làm xói mòn trật tự thế giới hai cực Ianta.
D. Sau khi độc lập, các nước tích cực tham gia đời sống chính trị thế giới.
Câu 38. Nhận xét nào dưới đây về phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam là không đúng?
A. Đây là phong trào cách mạng có tính chất dân chủ.
B. Đây là phong trào cách mạng có mục tiêu, hình thức đâu tranh mới. 
C. Đây là cuộc vận động dân chủ có tính chất dân tộc.
D. Đây là cuộc vận động cách mạng có tính chất dân tộc điển hình.
Câu 39. Trong văn kiện ngoại giao nào dưới đây, Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã nhân nhượng đối phương về không gian để có thời gian đưa cách mạng tiêp tục tiên lên?
A. Hiệp định Sơ bộ ngày 6-3-1946.
B. Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương.
C. Tạm ươc Việt-Pháp ngày 14-9-1946.
D. Hiệp định Pari năm 1973 về Việt Nam.
Câu 40. Việc Nguyễn Ái Quốc bỏ phiếu tán thành gia nhập Quốc tế Cộng sản và tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp (12-1920) là mốc đánh dấu
A. bước ngoặt quyết định ừong cuộc đời hoạt động của Nguyễn Ái Quôc.
B. bước ngoặt quyết định trong tiến trình phát triển của cách mạng Việt Nam. 
C. sự chấm dứt tình trạng khủng hoảng về đường lối cứu nước ở Việt Nam.
D. sự thiết lập quan hệ giữa Việt Nam với các nước thuộc địa trên thê giới.
	Hết	

Tài liệu đính kèm:

  • docde_thi_tot_nghiep_thpt_mon_lich_su.doc