PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO QUỲNH PHỤ TRƯỜNG THCS AN LỄ ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 MÔN Vật lí NĂM HỌC: 2015-2016 Thời gian làm bài: 60 phút (40 câu trắc nghiệm) Họ và tên thí sinh:.. Số báo danh: .. Câu 1: Dây dẫn có chiều dài l, có tiết diện S và làm bằng chất có điện trở suất thì có điện trở R được tính bằng công thức: A. B. C. D. Câu 2: Đoạn mạch gồm hai điện trở R1, R2 mắc song song có điện trở tương đương là: A. B.R1+R2 C. D. Câu 3: Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì: A.Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng tỉ lệ với hiệu điện thế. B.Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi. C. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc tăng có lúc giảm. D. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm. Câu 4: Khi đặt hiệu điện thế 4,5V vào hai đầu một dây dẫn thì dòng điện chạy qua dây dẫn này có cường độ 0,3A. Nếu tăng cho hiệu điện thế này thêm 3V nữa thì dòng điện chạy qua dây dẫn này có cường độ là: A. 0,5A B.0,2A C. 0,9A D. 0,6A Câu 5: Các dụng cụ nào sau đây chủ yếu chuyển hóa điện năng thành cơ năng khi hoạt động? A. Quạt máy và máy giặt. B. máy khoan điện và mỏ hàn điện. C. Quạt máy và nồi cơm điện. D. Bàn ủi điện và máy giặt. Câu 6: Biểu thức định luật Jun-Lenxo là: A.Q=I2Rt B.Q=IRt C.Q= IRt2 D.Q=IR2t Câu 7: Công của dòng điện không tính theo công thức: A. A=IRt B.A =UIt C. A=I2Rt D.A= Câu 8: Xét các dây dẫn được làm từ cùng một loại vật liệu, nếu chiều dài dây tăng gấp 3 lần và tiết diện giảm đi 2 lần thì điện trở của dây dẫn: A. Tăng gấp 6 lần B.Giảm 6 lần C. Tăng gấp 1,5 lần D.Giảm đi 1,5 lần Câu 9: Điện trở R1=30 chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 2A và điện trở R1=10 chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 1A. Có thể mắc nối tiếp hai điện trở này vào hiệu điện thế nào dưới đây? A. 40V B. 80V C. 70V D. 120V Câu 10: Điện trở R1=30 chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 2A và điện trở R1=10 chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 1A. Có thể mắc song song hai điện trở này vào hiệu điện thế nào dưới đây? A. 10V B. 22,5V C. 60V D. 15V Câu 11: Một dây dẫn đồng chất, chiều dài l, tiết diện S có điện trở 12 được gập đôi thành một dây dẫn mới. Điện trở dây dẫn mới này có trị số: A.3 B.6 C.2 D.12 Thí nghiệm U(V) I(A) 1 0 0 2 2 0,1 3 2,5 ? 4 4 0,2 Câu 12: Khi tiến hành thí nghiệm về sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế, một học sinh thu được bảng dự liệu sau: Giá trị còn thiếu trong bảng sẽ là: A. 0,125A B. 0,15A C. 0,175A D. 0,215A Câu 13: Hãy sắp xếp theo thứ tự đơn vị của các đại lượng sau: Hiệu điện thế, cường độ dòng điện, điện trở A.Vôn, ampe, ôm B.Ampe, ôm, vôn C.Vôn, ôm, ampe D.Ôm, vôn, ampe Câu 14: Biểu thức nào sau đây là biểu thức của định luật ôm? A. B. U=IR C. D.Cả A,C đều đúng Câu 15: Có thể xác định điện trở của một vật dẫn bằng dụng cụ nào dưới đây? A Ampe kế và vôn kế B. Ampe kế C. Vôn kế D. Cả A, B,C đêu sai Câu 16:Một điện trở R mắc vào giữa hai điểm có hiệu điện thế 6V và cường độ dòng điện đo được là 0,5A. Giữ nguyên R, muốn cường độ dòng điện trong mạch là 2A thì hiệu điện thế phải là: A. 24V B. 6V C. 12V D. 32V Câu 17: Một vôn kế có điện trở 150 chỉ chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 25mA. Nếu hiệu điện thế giữa hai cực của acquy là 3V thì có thể mắc trực tiếp acquy vào vôn kế được không? A. Mắc được, vì cường độ dòng điện qua vôn kế nhỏ hơn cường độ dòng điện cho phép B. Không mắc được vì vôn kế sẽ cháy C.Không mắc được, vì hiệu điện thế tối đa của vôn kế lớn hơn hiệu điện thế của acquy D.Chưa xác định được, vì còn thiếu một đại lượng khác có liên quan Câu 18: Một đèn ghi (6V-0,5A) mắc nối tiếp với một điện trở R=12, rồi mắc chúng vào hai điểm có hiệu điện thế 12V. Hãy cho biết độ sáng của đèn như thế nào? A.Đèn sáng bình thường B.Đèn sáng mạnh hơn bình thường C.Đền sáng yếu hơn bình thường D.Không thể xác định được Câu 19: Một mạch điện gồm R1=2 mắc nối tiếp với một ampe kế có điện trở không đáng kể, ampe kế chỉ 0,5A, nếu mắc thêm vào mạch một điện trở R2=2 nối tiếp với R1 thì số chỉ của ampe kế sẽ là: A.0,25A B.1A C.0,5A D.1,5A Câu 20: Ba điện trở R1=20, R2=30, R3=60mắc nối tiếp giữa hai điểm có hiệu điện thế 22V. Điện trở tương đương và cường độ dòng điện trong mạch lần lượt là: A.110 và 0,2A B.110 và 1A C. 10 và 2A D. 10 và 1A Câu 21: Ba điện trở có giá trị giống nhau. Hỏi có bao nhiêu giá trị điện trở tương đương? A. Có 4 giá trị B. Có 2 giá trị C. Có 6 giá trị D. Có 8 giá trị Câu 22: Ba điện trở có giá trị khác nhau. Hỏi có bao nhiêu giá trị điện trở tương đương? A. Có 8 giá trị B. Có 2 giá trị C. Có 6 giá trị D. Có 3 giá trị Câu 23: Ba điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào hiệu điện thế không đổi. Nếu chuyển sang cùng mắc song song thì cường độ dòng điện trong mạch chính thay đổi như thế nào? A. Tăng 9 lần B. Giảm 3 lần C. Giảm 9 lần M I K N V A D.Tăng 3 lần Câu 24: Một dây điện trở MN; điểm I, K chia MN làm 3 đoạn: MI=IK=KN. Vôn kế chỉ 6V, ampe kế chỉ 0,1A. Tính điện trở đoạn MK A. 40 B. 80 C. 60 D. 70 Câu 25: Một dây dẫn có điện trở là 5 được cắt làm 3 đoạn theo tỉ lệ 2:3:5. Điện trở mỗi đoạn dây sau khi cắt lần lượt là: A.1;1,5;2,5 B.0,75; 1,25; 3 C.1; 1,25; 2,75 D.0,75; 1; 3,25 Câu 26: Hai dây đồng cùng chiều dài. Tiết diện dây thứ hai gấp 2 lần dây thứ nhất. Nếu điện trở dây thứ nhất là 2 thì điện trở dây thứ hai là bao nhiêu? A. 1 B.2 C. 3 D. 4 Câu 27: Hai dây nhôm dài bằng nhau. Dây thứ nhất có điện trở 2, dây thứ hai có điện trở 8. Hỏi dây thứ nhất có đường kính tiết diện gấp bao nhiêu lần đường kính tiết diện của dây thứ hai? A. d1=2d2 B. d1=5d2 C. d1=4d2 D. d1=3d2 Câu 28: Một biến trở con chạy có ghi (100-2A), ý nghĩa con số đó là gì? A Điện trở và cường độ dòng điện tối đa mà biến trở chịu được B. Điện trở và cường độ dòng điện tối thiểu mà biến trở chịu được C Điện trở và cường độ dòng điện mà biến trở có thể vượt lên trên giá trị được ghi D. Cả A,B,C đều đúng Câu 29: Một bóng đèn khi mắc vào mạng điện có hiệu điện thế 110V thì cường độ dòng điện chạy qua đèn là 0,5A và đèn sáng bình thường. Nếu sử dụng mạng điện có hiệu điện thế 220V thì phải mắc đèn nối tiếp với một điện trở là bao nhiêu? A.220 B. 200 C. 150 D. 300 Câu 30: Một ấm điện hoạt động bình thường ở hiệu điện thế 220V và cường độ dòng điện là 5A. Điện trở ấm làm bằng Nikenin có điện trở suất 40.10-8m, tiết diện 2mm2. Chiều dài dây điện trở ấm là: A. 220m B. 200m C. 250m D.280m Câu 31: Một bóng đèn có hiệu điện thế định mức 220V được mắc vào hiệu điện thế 180V. Hỏi độ sáng của đèn như thế nào? A.Đèn sáng yếu hơn bình thường B. Đèn sáng bình thường C. Đèn sáng mạnh hơn bình thường D. Đèn sáng không ổn định Câu 32: Hai bóng đèn cùng loại 220V-100W mắc nối tiếp vào hiệu điện thế 220V. Hãy tính công suất tiêu thụ của mỗi bóng đèn. A.P1=P2=25W B.P1=P2=25,3W C.P1=P2=28W D.P1=25,3W; P2=25,8W Câu 33: Một động cơ điện có điện trở 55 sử dụng bình thường với hiệu điện thế 220V. Nếu động cơ bị mất nhãn thì các thông số kĩ thuật cần xác định sẽ là: A. 220V-880W B. 220V-990W C. 220V-900W D. 220V-800W Câu 34: Giữa hai đầu mạch điện có hiệu điện thế không đổi 220V, người ta mắc song song hai bóng đèn. Cường độ dòng điện qua hai bóng đèn lần lượt là 2A và 0,5A. So sánh công suất tiêu thụ của hai bóng đèn. A. P1=4P2 B. P1=P2 C. P1=3P2 D. P1=2P2 Câu 35: Trường hợp nào dưới đây có từ trường? A.Xung quanh nam châm B.Xung quanh viên pin C.Xung quanh vật nhiễm điện D.Xung quanh thanh sắt. Câu 36: Hãy chọn phát biểu không đúng A.Cũng giống thanh nam châm, từ trường của ống dây là từ trường vĩnh cửu B.Khi dòng điện chạy qua ống dây, ống dây bị nhiễm từ, một đầu dây là cực nam, đầu kia là cực bắc C.Ống dây có dòng điện chạy qua bị nhiễm từ, một đầu ống dây là cực nam, đầu kia là cực bắc D.Khi đổi chiều dòng điện thì chiều của đường sức từ của ống dây cũng thay đổi Câu 37: Hãy chọn phát biểu không đúng. A.Dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt bất cứ vị trí nào trong từ trường cũng chịu tác dụng của lực điện từ. B.Ống dây có dòng điện chạy qua có tác dụng như một thanh nam châm C.Tác dụng từ của dòng điện chứng tở rằng chẳng những xung quanh nam châm có từ trường mà xung quanh dòng điện cũng có tư trường. A B I F 4 3 2 1 D.Dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt trong từ trường và không song song với đường sức từ thì chịu tác dụng của lực điện từ. Câu 38: Dòng điện chạy qua dây AB đặt trong từ trường của nam châm chịu tác dụng của lực điện từ F, có phương vuônggóc với mặt phẳng tờ giấy, có chiều đi vào trong (kí hiệu dấu +). Cực bắc của nam châm ở vị trí nào trên hình vẽ? A. Vị trí 4 B.Vị trí 3 C. Vị trí 2 D. Vị trí 1 1 2 K R U G Câu 39: Bố trí hai ống dây 1 và 2 như hình vẽ, R là biến trở ở cuộn dây thứ hai. Trong trường hợp nào đường sức từ của ống dây 2 xuyên qua ống dây 1 thay đổi? A. Cả B,C đều đúng B.Con chạy của biến trở dịch về bên trái C. Con chạy của biến trở dịch về bên phải D. Con chạy của biến trở đứng yên Câu 40: Trong đoạn mạch mắc song song, điện trở tương đương A. nhỏ hơn mỗi điện trở thành phần B. lớn hơn mỗi điện trở thành phần C. bằng tổng các điện trở thành phần D. bằng tích các điện trở thành phần
Tài liệu đính kèm: