Đề thi thử Trung học phổ thông Quốc gia môn Sinh học năm 2017 - Trường THPT Lai Vung 3

docx 9 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 31/03/2026 Lượt xem 25Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Trung học phổ thông Quốc gia môn Sinh học năm 2017 - Trường THPT Lai Vung 3", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề thi thử Trung học phổ thông Quốc gia môn Sinh học năm 2017 - Trường THPT Lai Vung 3
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỒNG THÁP
TRƯỜNG THPT LAI VUNG 3
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017
Môn: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:............................................................................
Câu 1: Bệnh, hội chứng nào sau đây ở người là hậu quả của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?
A. Bệnh ung thư máu. B. Hội chứng Tơcnơ.
C. Hội chứng Đao. D. Hội chứng Claiphentơ.
Câu 2: Sự ra đời của chúc chu Đolly là kết quả của:
A. công nghệ gen. B. phương pháp lai hữu tính.
C. Kĩ thuật di truyền. D. công nghệ tế bào.
Câu 3: Biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn và h ng xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có iểu hình phân li theo tỉ lệ 7 : 7 : 1 : 1?
A. B.
C. D. 
* Hướng dẫn giải : Qua kết quả ta thấy có 4 loại KH . Tỉ lệ hoán vị gen nhỏ ( 7: 7 : 1 : 1) . [ 2/16 = 1/8 và là 12,5 % . Đáp án D
Câu 4: Hội chứng Tơcnơ ở người có biểu hiện
A.nữ, thiếu 1 nhiễm sắc thể giới tính. B. nam, thiếu 1 nhiễm sắc thể thường.
C.nữ, thừa 1 nhiễm sắc thể thường. D. nam, thừa 1 nhiễm sắc thể giới tính.
Câu 5: Tên gọi của các bậc cấu trúc NST tính t nhỏ đến lớn là:
A.ADN → Sợi cơ bản → Sợi nhiễm sắc → Vùng xếp cuộn → Cromatit→NST B. ADN → Sợi nhiễm sắc →Sợi cơ bản → Vùng xếp cuộn → Cromatit→NST C.ADN → Sợi cơ bản → Sợi nhiễm sắc → Cromatit →Vùng xếp cuộn→NST D.ADN →Sợi cơ bản → Sợi nhiễm sắc → Vùng xếp cuộn →NST→Cromatit
Câu 6: Giới hạn sinh thái là:
A. khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong hoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển theo thời gian.
B. khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong hoảng đó sinh vật có hả năng sinh sản tốt nhất.
C. khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong hoảng đó sinh vật có hả năng sống tốt nhất.
D. khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong hoảng đó sinh vật có thể tồn tại nhất thời.
Câu 8: Đột biến thay thế 1 cặp nucleotit này bằng 1 cặp nucleotit khác xảy ra tại vùng exon của gen cấu trúc nhưng không làm thay đổi trình tự các axit amin do gen đột biến quy định tổng hợp. Nguyên nhân là do:
A.mã di truyền có tính phổ biến. B. mã di truyền là mã bộ ba.
C.mã di truyền có tính thoái hóa. D. mã di truyền có tính đặc hiệu.
Câu 9: Trong số các mối quan hệ dưới đây, số mối quan hệ Không gây hại cho các loài tham gia là
(1) Một số loài tảo nước ngọt nở hoa cùng sống trong một môi trường với các loài cá tôm. (2) Cây tầm gửi sống trên thân các cây gỗ lớn trong rừng.
(3) Loài cá ép sống bám trên các loài cá lớn.
(4) Dây tơ hồng sống trên tán các cây trong rừng.
(5) loài kiến sống trên cây Kiến
A.3 B. 2
C.4 D. 5
Câu 10: Trong chọn giống việc gây đột biến nhân tạo nhằm mục đích
A.tạo ra dòng thuần về một tính trạng mong muốn nào đó.
B. tạo ra nguồn biến dị di truyền để cung cấp nguyên liệu cho chọn lọc.
C.tạo ra kiểu hình tốt, phù hợp với mục đích chọn lọc.
D.chuyển gen mong muốn từ loài này sang loài khác.
Câu 11: Một cơ thể dị hợp 2 cặp gen, khi giảm phân tạo giao tử BD = 5%, kiểu gen của cơ thể và tần số hoán vị Gen là
A. B.
C. D.
Hướng dẫn giải : Giả thiết gia tử BD = bd = 5% < 25% ] Hoán vị gen [ KG Bd/bD vậy tấn số f : 5% + 5% = 10%
Câu 12: Khảo sát hệ nhóm máu A,B,O của một quần thể người tại một vùng có 14500 dân. Trong đó có
3480 người có nhóm máu A, 5075 người có nhóm máu B, 5800 người có nhóm máu AB, 145 người có nhóm máu O. Tần số tương đối của các alen IA, IB,IO trong quần thể là?
A.IA = 0,4; IB = 0,5; IO= 0,1. B. IA = 0,6; IB = 0,3 ; IO= 0,1.
C.IA = 0,3; IB = 0,6 ; IO= 0,1. D. IA = 0,5; IB = 0,4 ; IO= 0,1.
* Hướng dẫn giải : Gọi p,q,r lần lượt là tấn số của các alen : IA , IB ,I0 . Ta có
 - 14500 người có 145 có nhóm máu O và chiếm 1% ] r = 0,1.
 - Người có nhóm máu A có tỉ lệ 3480 : 14500 = 0,24 
 Vậy P2 + 2p.r = 0,24 [p = 0,4 Từ đó ta có p + q + r = 1 ] q = 0,5 
Câu 13: Cho các thông tin về đột biến sau đây:
(1) Xảy ra ở cấp độ phân tử, thường có tính thuận nghịch. (2) Làm thay đổi số lượng gen trên nhiễm sắc thể.
(3) Làm mất một hoặc nhiều phân tử ADN.
(4) Làm xuất hiện những alen mới trong quần thể.
Các thông tin nói về đột biến gen là
A.(2) và (4). B. (3) và (4) .C.(1) và (4). D. (2) và (3).
Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng đối với một lưới thức ăn trong quần xã?
A.Trong lưới thức ăn một loài sinh vật có thể tham gia nhiều chuỗi thức ăn.(đ )
B. Trong chuỗi thức ăn bắt đầu bằng sinh vật phân giải thì thực vật có sinh khối lớn nhất.
C.Quần xã có độ đa dạng càng cao thì lưới thức ăn càng phức tạp.(đ)
D.Khi một mắt xích trong lưới thức ăn bị biến động về số lượng cá thể, thì thông thường quần xã có khả năng tự điều chỉnh về trạng thái cân bằng.(đ)
Câu 15: Cho sơ đồ phả hệ mô tả sự di truyền một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định, alen trội là trội hoàn toàn.
Biết rằng không xảy ra đột biến. Xác suất người con đầu lòng của cặp vợ chồng III.15 và III.16 sinh con không mang gen gây bệnh là
Hướng dẫn giải : Theo phả hệ người (5) và (6) bình thường sinh người con (13 ) bệnh [ gen năm trên NST thường . 
Người (15) có KG : 1/3AA : 2/3Aa ] giao tử là 2/3A và 1/3a
Người (16) có KG : 2/5AA : 3/5Aa [7/10A và 3/10a 
Khả năng không sinh ra gen bệnh là 2/3A x 7/10A = 7/15.
A. B
 C. D.
Câu 16: Một gen có tỷ lệ A + T G + X

= 3 . Một đột biến điểm không làm thay đổi chiều dài của gen nhưng tỷ lệ
7
 A + T
G + X

= 42,99% . Đây là dạng đột biến:
A.thay thế cặp A – T bằng cặp T – A B. thay thế cặp G – X bằng cặp X – G
C.thay thế cặp A –T bằng cặp G – X D. thay thế cặp G – X bằng cặp A – T
Câu 17: Ở mỗi bậc dinh dưỡng của chuỗi thức ăn, năng lượng bị tiêu hao nhiều nhất qua
A.quá trình bài tiết các chất thải. B. hoạt động quang hợp.
C.hoạt động hô hấp. D. quá trình sinh tổng hợp các chất.
Câu 18: Cho các thành tựu sau:
(1) Tạo chủng vi khuẩn Ecoli sản xuất insulin của người.
(2) Tạo giống dâu tằm tam bội có năng suất tăng cao hơn so với dạng lưỡng bội bình thường.
(3) Tạo ra giống bông và giống đậu tương mang gen háng thuốc diệt cỏ của thuốc lá cảnh Petunia. (4) Tạo ra giống dưa hấu tam bội h ng có hạt, hàm lượng đường cao.
Những thành t ựu đạt được do ứng dụng kĩ thuật chuyển gen là: A.(1), (3). B. (3), (4). C.(1), (2). D. (1), (4).
Câu 19: Khai thác tài nguyên một cách bền vững là
A. khai thác tài nguyên một cách tối đa cho phát triển kinh tế, xã hội nhằm nâng cao đời sống cho con người.
B. cấm không được khai thác để bảo vệ tài nguyên.
C.bảo vệ những loài sinh vật có giá trị cao, những loài ít có giá trị cần khai thác triệt để.
D. khai thác hợp lí tài nguyên tái sinh và tái chế, tái sử dụng tài nguyên khong tái sinh.
Câu 20: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, không xảy ra đột biến và hoán vị gen. Trong các phép lai sau đây, có bao nhiêu phép lai cho đời con có tỉ lệ phân li k iểu gen giống tỉ lệ phân li k iểu hình?
A.2. B. 3.( 1-3-4 )
C.1. D. 4.
Câu 21: Khi hai loài trong một quần xã trùng nhau về ổ sinh thái thì s cạnh tranh giữa chúng có thể dẫn đến sự phân li ổ sinh thái. Mỗi loài sẽ thu hẹp ổ sinh thái của mình về vùng thuận lợi nhất tạo nên ổ sinh thái riêng cho loài đó. Khu sinh học nào sau đây sẽ có nhiều ổ sinh thái hẹp?
A.Rừng taiga. B. Đồng rêu đới lạnh.
C.Sa mạc. D. Rừng mưa nhiệt đới.
Câu 22: Giao phấn giữa hai cây (P) đều có hoa màu trắng thuần chủng, thu được F1 gồm 100% cây có hoa màu đỏ. Cho F1 t thụ phấn, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 9 cây hoa màu đỏ : 7 cây hoa màu trắng. Chọn ngẫu nhiên hai cây có hoa màu đỏ ở F2 cho giao phấn với nhau. Cho biết h ng có đột biến xảy ra, tính theo lí thuyết, xác suất để xuất hiện cây hoa màu trắng có kiểu gen đồng hợp lặn ở F3 là
A. 1 .
16
C. 1 .
81
81
B. .
256
D. 16 .
81
Câu 23: Mối quan hệ giữa quá trình đột biến và quá trình giao phối đối với tiến hoá là
A.quá trình đột biến tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp, còn quá trình giao phối tạo ra nguồn nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên
B. quá trình đột biến làm cho một gen thành nhiều alen, còn quá trình giao phối làm thay đổi các alen đó
thành các alen khác
C.quá trình đột biến gây áp l c h ng đáng ể đối với s thay đổi tần số alen, còn quá trình giao phối sẽ tăng cường áp l c cho s thay đổi đó
D. quá trình đột biến tạo ra các đột biến có hại, còn quá trình giao phối sẽ làm cho đột biến đó trở thành có lợi
Câu 24: Khi đi từ vùng vĩ độ cao đến vùng vĩ độ thấp thì:
A.Lưới thức ăn ngày càng đơn giản và thành phần các loài ít đa dạng hơn. B. Lưới thức ăn ngày càng đơn giản và thành phần các loài đa dạng hơn. C.Lưới thức ăn ngày càng phức tạp và thành phần các loài ít đa dạng hơn. D.Lưới thức ăn ngày càng phức tạp và thành phần các loài đa dạng hơn.
Câu 25: Ở một lòai th c vật nếu trong iểu gen có mặt cả hai alen trội A và B thì cho iểu hình thân cao, nếu thiếu một hoặc cả hai alen trội nói trên thì cho iểu hình thân thấp. Alen D qui định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d qui định hoa trắng. Cho giao phấn giữa các cây dị hợp về 3 cặp gen trên thu được đời con phân li theo tỉ lệ 9 cây thân cao, hoa đỏ : 3 cây thân thấp, hoa đỏ : 4 cây thân thấp, hoa trắng. Biết các gen qui định các tính trạng này nằm trên nhiễm sắc thể thường, quá trình giảm phân không xảy ra đột biến và hoán vị gen. Phép lai nào sau đây là phù hợp với kết quả trên?
ABD
A.
abd
× Abd aBd

. B.
AD Bb ×
ad
AD Bb .
ad
C. Aa
Bd × Aa bD
Bd . D.
bD
ABd ×
abD
Abd .
aBD
Câu 26: Hiện tượng nào sau đây phản ánh dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật hông theo chu kì?
A.Ở miền Bắc Việt Nam, số lượng ếch nhái giảm vào những năm có mùa đ ng giá rét, nhiệt độ xuống dưới 8oC.
B. Ở Việt Nam, hàng năm vào thời gian thu hoạch lúa, ng , chim cu gáy thường xuất hiện nhiều. C. Ở đồng rêu phương Bắc, cứ 3 năm đến 4 năm, số lượng cáo lại tăng lên gấp 100 lần và sau đó lại giảm. D.Ở Việt Nam, vào mùa xuân hí hậu ấm áp, sâu hại thường xuất hiện nhiều.
Câu 27: Trong các nguyên nhân dưới đây, số nguyên nhân gây ra biến động số lượng cá thể của quần thể là
do
(1) thay đổi của nhân tố sinh thái vô sinh. (2) s thay đổi của tập quán kiếm mồi của sinh vật. (3) thay đổi của nhân tố sinh thái hữu sinh. (4) s lớn lên của các cá thể trong quần thể.
A.1. B. 2.	C.3. D. 4. 
Câu 28: Xét 2 cặp gen: cặp gen Aa nằm trên cặp NST số 2 và Bb nằm trên cặp NST số 5. Một tế bào sinh tinh trùng có kiểu gen AaBb hi giảm phân, cặp NST số 2 h ng phân li ở ì sau I trong giảm phân thì tế bào này có thể sinh ra những loại giao tử nào?
A.AaB, b. B. AaB, Aab, B và b
C.AaBb, O. 	 D. AaB và b hoặc Aab và B. 
Câu 29: Nghiên cứu s thay đổi thành phần iểu gen ở một quần thể giao phối qua 4 thế hệ liên tiếp thu được ết quả như trong bảng sau.
Dưới dây là các kết luận rút ra từ quần thể trên:
(1) Đột biến là nhân tố gây ra s thay đổi cấu trúc di truyền của quần thể ở F3.
(2) Các yếu tố ngẫu nhiên đã gây nên s thay đổi cấu trúc di truyền của quần thể ở F3. (3) Tất cả các iểu gen đồng hợp lặn đều v sinh nên F3 có cấu trúc di truyền như vậy. (4) Tần số các alen A trước hi chịu tác động của nhân tố tiến hóa là 0,8.
Những ết luận đúng là:
A.(1) và (2). B. (3) và (4).
C.(2) và (4). D. (2) và (3).
Câu 30: Cho các công đoạn sau:
(1) Nuô i cấy trên môi trường nhân tạo cho trứng phát triển thành phôi
 (2) Phối hợp hai phôi thành một thể khảm.
(3) Tách tế bào trứng của cưu cho trứng, sau đó loại bỏ nhân của tế bào trứng này. 
(4) Chuyển phôi vào tử cung của một cừ u mẹ để cho phô i phát triển.
(5) Làm biến đổi các thành phần trong tế bào của phôi theo hướng có lợi cho con người.
(6) Chuyển nhân của tế bào tuyến vú vào tế bào trứng đã loại bỏ nhân.
Trong các công đoạn trên, có mấy công đoạn được tiến hành trong quy trình nhân bản cưu Đolly?
A.2. B. 4.
C.5. D. 3.
Câu 31: L cut A nằm trên NST thường quy định tính trạng màu mắt có 4 alen. Tiến hành ba phép lai:
- Phép lai 1: đỏ x đỏ → F1: 75% đỏ, 25% nâu.
- Phép lai 2: vàng x trắng → F1: 100% vàng.
- Phép lai 3: nâu x vàng → F1: 25% trắng, 50% nâu, 25% vàng. Từ kết quả trên, thứ tự các alen từ trội đến lặn là:
A.nâu → vàng → đỏ → trắng B. đỏ → nâu → vàng → trắng
C.nâu → đỏ → vàng → trắng D. vàng → nâu → đỏ → trắng
Câu 32: Cho các trường hợp sau:
(1) Gen tạo ra sau tái bản ADN bị mất 1 cặp nucleotit.
(2) Gen tạo ra sau tái bản ADN bị thay thế ở 1 cặp nucleotit. 
(3) mARN tạo ra sau phiên mã bị mất 1 nucleotit.
(4) mARN tạo ra sau phiên mã bị thay thế 1 nucleotit.
(5) chuỗi polipeptit tạo ra sau dịch mã bị mất 1 axitamin.
(6) chuỗi polipeptit tạo ra sau dịch mã bị thay thế 1 axitamin. Có bao nhiêu trường hợp được coi là đột biến gen?
A.4. B. 5.
C.2. D. 3.
Câu 33: Một loài th c vật gen A quy định hạt tròn là trội hoàn toàn so với gen a qui định hạt dài; gen B qui định hạt đỏ là trội hoàn toàn so với gen b qui định hạt trắng. Hai cặp gen A, a và B, b phân li độc lập. Khi thu hoạch ở một quần thể cân bằng di truyền, người ta thụ được 63% hạt tròn đỏ; 21% hạt tròn trắng; 12% hạt dài đỏ; 4% hạt dài trắng. Nếu vụ sau mang tất cả các hạt có iểu hình dài, đỏ tiến hành thụ phấn t do thì tỉ lệ kiểu hình thu được theo lí thuyết là
A.9 hạt dài, đỏ : 7 hạt dài, trắng. B. 12 hạt dài, đỏ : 4 hạt dài, trắng.
C.15 hạt dài đỏ: 1 hạt dài trắng. D. 8 hạt dài, đỏ : 1 hạt dài, trắng.
Câu 34: Ở chuột, alen B quy định l ng màu đen trội hoàn toàn so với alen b quy định l ng màu nâu, tuy nhiên một l cut khác quy định s biểu hiện của cặp gen B,b là cặp Cc trong đó alen C quy định s tích lũy sắc tố trong tế bào l ng chuột, alen c h ng có hả năng này vì vậy trong iểu gen có cc thì đều có l ng màu trắng. Biết rằng h ng xảy ra đột biến. Cho các phát biểu sau về s di truyền màu l ng ở chuột:
(1) Nếu chuột đen thuần chủng lai với chuột BBcc tạo ra F1, cho F1 × F1 thì ở đời F2 gồm 75% con l ng đen và 25% con l ng trắng.
(2) Nếu chuột đen thuần chủng lai với chuột bbcc tạo ra F1, cho F1 × F1 thì ở đời F2 gồm 56,25% con l ng
đen; 18,75% con lô ng trắng còn lại là lông nâu.
(3) Nếu chuột nâu thuần chủng lai với chuột bbcc tạo ra F1, cho F1 × F1 thì ở đời F2 gồm 56,25% con l ng nâu, 43,75% con lô ng trắng.
(4) Nếu chuột nâu thuần chủng lai với chuột BBcc tạo ra F1, cho F1 × F1 thì ở đời F2 gồm 56,25% con lông
đen, 25% con l ng trắng và 18,75% con l ng nâu.
(5) Nếu chuột trắng lai với chuột trắng thì ở đời F1 và F2 đều cho toàn con l ng trắng. Có bao nhiêu phát biểu đúng?
Chọn câu trả lời đúng:
A.4 B. 1
C.3 D. 2
Câu 35: Ở một loài động vật, alen A quy định l ng đen trội hoàn toàn so với alen a quy định l ng nâu; alen B quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định mắt trắng. Các alen này nằm trên nhiễm sắc thể thường. Cho cá thể l ng đen, mắt trắng giao phối với cá thể l ng nâu, mắt đỏ (P), thu được F1 có kiểu hình đồng nhất. Cho các cá thể F1 giao phối với nhau thu được F2 có 4 loại kiểu hình, trong đó kiểu hình l ng đen, mắt trắng chiếm tỉ lệ 21%. Cho biết hoán vị gen xảy ra ở cả hai bên với tần số như nhau. Có mấy nhận định sau đây phù hợp với dữ liệu trên?
(1) P thuần chủng.
(2) F1 dị hợp tử về hai cặp gen.
(3) Ở F2, số cá thể có kiểu hình l ông đen, mắt đỏ chiếm tỉ lệ nhiều nhất.
(4) Ở F2, số cá thể có kiểu hình lông nâu, mắt trắng chiếm tỉ lệ 9%.
(5) Ở F2, các cá thể có iểu hình lông đen, mắt đỏ có 4 k iểu gen.
A.2. B.3.
C.5. D. 4.
Câu 36: Cho các nhân tố sau:
(1) Đột biến gen (2) Chọn lọc tự nhiên (3) Giao phối
(4) Di - nhập gen (5) Biến động di truyền
Trong các nhân tố trên, có bao nhiêu nhân tố có thể góp phần làm tăng nguồn biến dị cho quần thể?
A.2. B.5.
C.3. D.4.
Câu 37: Cho các mối quan hệ sau:
(1) Phong lan bám trên cây gỗ. (4) Chim mỏ đỏ và linh dương. (2) Vi huẩn lam và bèo hoa dâu. (5) Lươn biển và cá nhỏ.
(3) Cây nắp ấm và ruồi. (6) Cây tầm gửi và cây gỗ.
Có bao nhiêu mối quan hệ được xếp vào iểu quan hệ hợp tác giữa các loài?
A.4. B. 3.
C.5. D. 2.
Câu 38: Diễn thế nguyên sinh có các đặc điểm: 
(1) bắt đầu từ một môi trường chưa có sinh vật.
(2) được biến đổi tuần tự qua các quần xã trung gian.
(3) quá trình diễn thế gắn liền với sự phá hại môi trường. 
(4) kết quả cuối cùng sẽ tạo ra quần xã đỉnh cực.
Số phương án đúng là
A.2. B.3.
C.1. D.4.
Câu 39: Ở một loài tính trạng màu l ng do cặp gen Aa quy định; tính trạng chiều dài l ng do cặp gen Bb
quy định, tính trạng màu mỡ do cặp gen Dd quy định. Đem các cá thể l ng đen, dài, mỡ trắng với cá thể l ng nâu, ngắn, mỡ vàng, thu được F1 đồng loạt có iểu hình l ng đen, dài, mỡ trắng.
Cho cá thể F1 dị hợp 3 cặp lai phân tích người ta thu được ết quả phân li theo tỉ lệ
17,5% l ng đen,dài, mỡ trắng; 17,5% l ng đen , ngắn, mỡ trắng;
17,5% l ng nâu, dài, mỡ vàng; 17,5% l ng nâu, ngắn, mỡ vàng;
7,5% l ng đen, dài, mỡ vàng; 7,5% l ng đen, ngắn, mỡ vàng;
7,5% l ng nâu, dài, mỡ trắng; 7,5% l ng nâu, ngắn, mỡ trắng
Kiểu gen và tần số hoán vị của cơ thể F1 là
*A. AD Bb và f = 30%. B.
ad
AB
Ad Bb aD
AD

và f = 30%.
C. Dd và f = 30%. D.
ab
Câu 40: Khi nói về quá trình tư nhân đ i của ADN có các nội dung:
(1) Diễn ra ở trong nhân, tại kì trung gian của quá trình phân bào của tế bào nhân thực.
(2) Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.
(3) Cả hai mạch đơn đều làm hu n để tổng hợp mạch mới.
(4) Mạch đơn mới được tổng hợp theo chiều 5'→ 3'.
(5) Khi một phân tử ADN từ nhân đôi từ 2 mạch mới được tổng hợp đều được kéo dài liên tục với sự phát triển của chạc chữ Y
(6) Qua một lần nhân đi tạo ra hai ADN con có cấu trúc giống ADN mẹ. Số nội dung nói đúng là:
A.3. B.2 C.4. D. 5.
Bb và f = 15%

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_thi_thu_trung_hoc_pho_thong_quoc_gia_mon_sinh_hoc_nam_201.docx