SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT CỬA TÙNG
(Đề thi có 06 trang)
KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I - NĂM 2017
Bài thi: Khoa học xã hội; MÔN: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề.
Mã đề thi 947
Họ, tên thí sinh:..........................................................................Số báo danh:................................
Thí sinh sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành từ năm 2009 đến năm 2016.
C©u 1 :
Khó khăn lớn nhất đối với phát triển cây công nghiệp lâu năm hiện nay ở nước ta là
A.
Khí hậu phân mùa, mùa khô thiếu nước.
B.
Thiếu lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật.
C.
Giống cây trồng còn nhiều hạn chế, năng suất chưa cao.
D.
Thị trường thế giới có nhiều biến động.
C©u 2 :
Lũ quét thường xảy ra ở vùng núi phía Bắc vào thời gian?
A.
Từ tháng 6 đến tháng 10.
B.
Từ tháng 7 đến tháng 11.
C.
Từ tháng 8 đến tháng 12.
D.
Từ tháng 5 đến tháng 9.
C©u 3 :
Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta là
A.
Đồng bằng sông Hồng.
B.
Đông Nam Bộ.
C.
Đồng bằng sông Cửu Long.
D.
Bắc Trung Bộ.
C©u 4 :
Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc( từ dãy Bạch Mã trở ra) đặc trưng cho vùng khí hậu nào sau đây?
A.
Cận xích đạo gió mùa có mùa khô sâu sắc.
B.
Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.
C.
Nhiệt đới ẩm gió mùa, mùa hạ nóng ẩm.
D.
Cận nhiệt gió mùa có mùa hạ ít mưa.
C©u 5 :
Việc phân bố cây trồng, vật nuôi phù hợp hơn với các vùng sinh thái nông nghiệp đã thể hiện
A.
Nước ta khai thác ngày càng có hiệu quả nền nông nghiệp nhiệt đới.
B.
Nông nghiệp nước ta là nền nông nghiệp hiện đại sản xuất hàng hóa.
C.
Cơ cấu mùa vụ có những thay đổi quan trọng.
D.
Nước ta có nhiều điều kiện để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.
C©u 6 :
Biểu hiện của suy thoái tài nguyên đất ở vùng đồi núi là
A.
Đất bị nhiễm các chất độc hại, chất bẩn chứa nhiều vi khuẩn gây bệnh hại.
B.
Đất bị xói mòn, rửa trôi trơ sỏi đá.
C.
Đất bị sa mạc hóa và bị sạt lở trong mùa mưa.
D.
Đất bị nhiễm mặn, phèn hóa, bạc màu.
C©u 7 :
Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nào sau đây đúng với khu vực I của nền kinh tế nước ta
A.
Giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp, tăng tỉ trọng ngành thủy sản.
B.
Giảm tỉ trọng ngành lâm nghiệp, tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp.
C.
Giảm tỉ trọng ngành thủy sản, tăng tỉ trọng ngành lâm nghiệp, nông nghiệp.
D.
Giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp, tăng tỉ trọng ngành lâm nghiệp và thủy sản.
C©u 8 :
Cho biểu đồ:
QUY MÔ VÀ CƠ CẤU LAO ĐỘNG ĐANG LÀM VIỆC PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ Ở NƯỚC TA NĂM 2000 VÀ NĂM 2013
Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về quy mô và cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế ở nước ta:
A.
Giảm tỉ trọng lao động nông - lâm - thủy sản; tăng tỉ trọng lao động công nghiệp - xây dựng và dịch vụ, trong đó tỉ trọng lao động dịch vụ tăng nhiều nhất.
B.
Tăng tỉ lệ lao động nông - lâm - thủy sản; giảm tỉ trọng lao động công nghiệp - xây dựng và dịch vụ, trong đó tỉ lệ lao động dịch vụ tăng nhiều nhất.
C.
Quy mô và cơ cấu lao động đang làm việc ở nước ta có sự thay đổi qua các năm.
D.
Tỉ lệ lao động đang làm việc trong khu vực công nghiệp – xây dựng tăng nhanh nhất.
C©u 9 :
Mục đích phần bố lại dân cư và lao động trong phạm vi cả nước nhằm
A.
Góp phần nâng cao mức sống cho nhân dân.
B.
Giải quyết nhu cầu việc làm cho người lao động.
C.
Sử dụng hợp lí nguồn lao động và khai thác tốt hơn tiềm năng của mỗi vùng.
D.
Nâng cao tỉ lệ dân số thành thị.
C©u 10 :
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, các tỉnh có sản lượng khai thác thuỷ sản lớn nhất nước ta thuộc vùng nào sau đây?
A.
Đông Nam Bộ.
B.
Đồng bằng sông Cửu Long.
C.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
D.
Đồng bằng sông Hồng.
C©u 11 :
Các cây công nghiệp hàng năm được trồng chủ yếu ở nước ta là
A.
Mía, lạc, đậu tương, chè, lạc, điều.
B.
Cà phê, cao su, mía, lạc, điều, chè.
C.
Chè, quế, bông, đay, cói, dâu tằm.
D.
Đậu tương, mía, lạc, thuốc lá, đay.
C©u 12 :
Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành khai thác thủy sản ở nước ta là :
A.
Tàu thuyền, ngư cụ được trang bị ngày càng tốt hơn.
B.
Nhân dân có kinh nghiệm, truyền thống đánh bắt thủy sản.
C.
Dịch vụ thủy sản và cơ sở chế biến được mở rộng.
D.
Có nhiều ngư trường, trong đó có 4 ngư trường trọng điểm.
C©u 13 :
Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VIỆT NAM THỜI KÌ 2005-2015. Đơn vị: Nghìn người
Năm 2005 2007 2009 2011 2013 2015
Thành thị 22332,0 23746,3 25584,7 27719,3 28874,9 31131,5
Nông thôn 60060,1 60472,2 60440,3 60141,1 60884,6 60581,8
Tổng số dân 82392,1 84218,5 86025,0 87860,4 89759,5 91713,3
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tình hình phát triển dân số Việt Nam thời kì 2005 – 215 theo bảng số liệu là
A.
Biểu đồ tròn.
B.
Biểu đồ cột chồng.
C.
Biểu đồ cột.
D.
Biểu đồ đường.
C©u 14 :
Ranh giới ngoài của lãnh hải được gọi là
A.
Đường biên giới quốc gia trên đất liền.
B.
Đường cơ sở.
C.
Đường bờ biển.
D.
Đường biên giới quốc gia trên biển.
C©u 15 :
Nhân tố có tính quyết định đến đặc điểm của nền nông nghiệp nhiệt đới ở nước ta là
A.
Địa hình đa dạng.
B.
Nguồn nước dồi dào.
C.
Khí hậu nhiệt đới ẩm.
D.
Đất feralit.
C©u 16 :
Trong quá trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước, lực lượng lao động trong các khu vực kinh tế ở nước ta có sự chuyển dịch theo hướng
A.
Tăng tỉ trọng lao động trong khu vực nông, lâm, ngư nghiệp.
B.
Tăng tỉ trọng lao động trong khu vực công nghiệp, xây dựng và dịch vụ.
C.
Giảm tỉ trọng lao động trong khu vực dịch vụ.
D.
Tăng tỉ trọng lao động trong khu vực sản xuất công nghiệp, xây dựng.
C©u 17 :
Thế mạnh phát triển nông nghiệp ở trung du và miền núi nước ta là
A.
Trồng các cây hàng năm và chăn nuôi gia cầm.
B.
Trồng cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.
C.
Nuôi trồng thủy sản có qui mô lớn.
D.
Trồng các cây công nghiệp hàng năm có qui mô lớn.
C©u 18 :
Ý nào sau đây không đúng về sự chuyển dịch cơ cấu sản phẩm trong từng ngành công nghiệp?
A.
Tăng các sản phẩm có chất lượng thấp và trung bình, có giá rẻ phù hợp với thị trường dễ tính.
B.
Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến, giảm tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác.
C.
Tăng tỉ trọng sản phẩm cao cấp, có chất lượng và cạnh tranh về giá cả.
D.
Giảm các sản phẩm chất lượng thấp và trung bình không phù hợp với yêu cầu thị trường trong nước và xuất khẩu.
C©u 19 :
Việc mở rộng, đa dạng các loại hình đào tạo các cấp, các nghề có tác động như thế nào đối với vấn đề giải quyết việc làm?
A.
Người lao động có nhiều cơ hội chọn trường học và dễ tìm việc làm.
B.
Người lao động có thể vừa học vừa làm.
C.
Người lao động có thể tự tạo việc làm hoặc dễ dàng tham gia vào các đơn vị sản xuất.
D.
Người lao động có thể học nhiều nghề và dễ tạo việc làm cho mình.
C©u 20 :
Sự khác biệt trong sản phẩm chuyên môn hóa nông nghiệp của Trung Du và miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên chủ yếu được quy định bởi
A.
Điều kiện kinh tế- xã hội.
B.
Điều kiện sinh thái nông nghiệp.
C.
Thị trường và lao động.
D.
Trình độ thâm canh.
C©u 21 :
Biểu hiện của đa dạng cao của sinh vật tự nhiên nước ta là tính đa dạng về:
A.
Loài, hệ sinh thái, gen.
B.
Loài thú, hệ sinh thái, loài cá.
C.
Loài cá, gen, hệ sinh thái.
D.
Gen, hệ sinh thái, loài thú.
C©u 22 :
Nền nông nghiệp còn rất phổ biến trên nhiều vùng lãnh thổ ở nước ta là
A.
Nền nông nghiệp hàng hóa.
B.
Nền nông nghiệp mang tính tự cấp tự túc.
C.
Nền nông nghiệp cổ truyền.
D.
Nền nông nghiệp hiện đại.
C©u 23 :
Ở nước ta, việc làm đang là vấn đề xã hội gay gắt vì
A.
Tỉ lệ thất nghiệp và tỉ lệ thiếu việc làm trên cả nước còn rất lớn.
B.
Số lượng lao động cần giải quyết việc làm hằng năm cao hơn số việc làm mới.
C.
Nước ta có nguồn lao động dồi dào trong khi chất lượng lao động chưa cao.
D.
Nước ta có nguồn lao động dồi dào trong khi nền kinh tế còn chậm phát triển.
C©u 24 :
DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2015
(Đơnvị: nghìn ha)
Năm 2005 2007 2010 2012 2014 2015
Tổng diện tích 2495,1 2667,7 2808,1 2952,7 2843,5 2827,3
Cây hàng năm 861,5 846,0 797,6 729,9 710,0 676,8
Cây lâu năm 1633,6 1821,7 2010,5 2222,8 2133,5 2150,5
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)
Theo bảng số liệu trên, từ năm 2005 đến năm 2015, diện tích cây công nghiệp nước ta thay đổi xu hướng:
A.
Tổng diện tích tăng, diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng, diện tích cây công nghiệp hàng năm giảm.
B.
Tổng diện tích tăng, diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng, diện tích cây công nghiệp hàng năm tăng.
C.
Tổng diện tích tăng, diện tích cây công nghiệp lâu năm giảm, diện tích cây công nghiệp hàng năm tăng.
D.
Tổng diện tích giảm, diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng, diện tích cây công nghiệp hàng năm giảm.
C©u 25 :
Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa làm cho sông ngòi nước ta có đặc điểm cơ bản là
A.
Phần lớn chảy theo hướng Tây Bắc – Đông Nam.
B.
Phần lớn đều ngắn dốc, dễ gây lũ lụt.
C.
Nhiều nước, có chế độ nước theo mùa.
D.
Chủ yếu nhận nước từ ngoài lãnh thổ.
C©u 26 :
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, trong các trung tâm công nghiệp sau 4 trung tâm công nghiệp nào có quy mô từ trên 40 đến 120 nghìn tỉ đồng?
A.
Hải Phòng, Hạ Long, Đà Nẵng, Bà Rịa – Vũng Tàu.
B.
Hải Phòng, Hạ Long, Đà Nẵng, Biên Hòa.
C.
Hải Phòng, Thủ Dầu Một, Biên Hòa, Bà Rịa – Vũng Tàu.
D.
Hải Phòng, Hạ Long, Đà Nẵng, Cần Thơ.
C©u 27 :
Cảnh quan tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Nam là
A.
Rừng thưa nhiệt đới khô.
B.
Rừng cận nhiệt đới lá rộng và lá kim.
C.
Đới rừng nhiệt đới gió mùa.
D.
Đới rừng cận xích đạo gió mùa.
C©u 28 :
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 và 7, Cao nguyên nào sau đây không thuộc vùng núi Tây Bắc?
A.
Sơn La.
B.
Mộc Châu.
C.
Sín Chải.
D.
Mơ Nông.
C©u 29 :
Cho bảng số liệu
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2015
Năm 2005 2006 2008 2010 2012 2014 2015
Diện tích( nghìn ha) 7329,2 7324,8 7437,2 7489,4 7761,2 7816,2 7834,9
Sản lượng( nghìn tấn) 35832,9 35849,5 38729,8 40005,6 43737,8 4497,6 45215,6
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện diện tích và sản lượng lúa nước ta trong giai đoạn 2005 - 2014, là:
A.
Cột kết hợp đường.
B.
Miền.
C.
Đường.
D.
Cột.
C©u 30 :
Cho bảng số liệu
Sản lượng thủy sản nước ta giai đoạn 2005 – 2015.
(Đơn vị: Nghìn tấn)
Năm Tổng số Chia ra
Khai thác Nuôi trồng
2005 3466,8 1987,9 1478,9
2007 4199,1 2074,5 2124,6
2010 5142,7 2414,4 2728,3
2012 5820,7 2705,4 3115,3
2013 6019,7 2803,8 3215,9
2014 6333,2 2920,4 3412,8
2015 6549,7 3036,4 3513,3
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)
Theo bảng trên, sản lượng lúa thủy sản nước ta trong giai đoạn 2005 – 2015 có sự thay đổi theo hướng.
A.
Tổng sản lượng thủy sản tăng, sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng chậm hơn so với sản lượng thủy sản khai thác.
B.
Tổng sản lượng tăng, trong đó sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn sản lượng thủy sản khai thác.
C.
Tổng sản lượng tăng, trong đó sản lượng thủy sản khai thác tăng nhanh hơn sản lượng thủy sản nuôi trồng.
D.
Tổng sản lượng thủy sản tăng, sản lượng thủy khai thác và thủy sản nuôi trồng giảm.
C©u 31 :
Cấu trúc địa hình nước ta gồm hai hướng chính là
A.
Bắc – Nam và vòng cung.
B.
Tây Bắc – Đông Nam và Bắc Nam.
C.
Tây Bắc – Đông Nam và Đông – Tây.
D.
Tây Bắc – Đông Nam và vòng cung.
C©u 32 :
Sự phân bố dân cư chưa hợp lí làm ảnh hưởng đến vấn đề nào sau đây?
A.
Khai thác tà nguyên, nâng cao trình độ dân trí.
B.
Đào tạo nguồn nhân lực, khai thác tài nguyên.
C.
Nâng cao dân trí, đào tạo nguồn nhân lực.
D.
Sử dụng lao động, khai thác tài nguyên.
C©u 33 :
Đặc điểm nào sau đây không đúng với tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa và tính chất khép kín của Biển Đông?
A.
Độ muối của nước biển từ 30 - 33‰.
B.
Nhiệt độ nước biển tầng mặt cao trên 230C.
C.
Năng suất sinh học của sinh vật không cao.
D.
Sóng mạnh vào mùa đông khi có gió mùa Đông Bắc .
C©u 34 :
Cho biểu đồ:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A.
Cơ cấu diện tích cây công nghiệp hàng năm và lâu năm ở nước ta từ 2005 – 2015.
B.
Tốc độ tăng trưởng diện tích cây công nghiệp hàng năm và lâu năm ở nước ta từ 2005 – 2015.
C.
Diện tích cây công nghiệp hàng năm và lâu năm ở nước ta từ 2005 – 2015.
D.
Quy mô và cơ cấu diện tích cây công nghiệp hàng năm và lâu năm ở nước ta từ 2005 – 2015.
C©u 35 :
Mùa khô ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ rất sâu sắc do
A.
Ảnh hưởng của gió Mậu dịch bán cầu Nam.
B.
Ảnh hưởng của gió Tây Nam thổi từ Bắc Ấn Độ Dương.
C.
Ảnh hưởng của gió Mậu dịch bán cầu Bắc.
D.
Ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
C©u 36 :
Đây không phải là ý nghĩa của việc đẩy mạnh phát triển cây công nghiệp ở nước ta ?
A.
Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến và tạo nhiều mặt hàng xuất khẩu.
B.
Góp phần đảm bảo an ninh lương thực và ổn định diện tích các loại cây ăn quả.
C.
Góp phần sử dụng hợp lý và bảo vệ tài nguyên, môi trường.
D.
Phát huy thế mạnh của nền nông nghiệp nhiệt đới, đa dạng hóa nông nghiệp.
C©u 37 :
Cho bảng số liệu
Sản lượng thủy sản nước ta giai đoạn 2005 – 2015. (Đơn vị: Nghìn tấn)
Năm Tổng số Chia ra
Khai thác Nuôi trồng
2005 3466,8 1987,9 1478,9
2007 4199,1 2074,5 2124,6
2010 5142,7 2414,4 2728,3
2012 5820,7 2705,4 3115,3
2013 6019,7 2803,8 3215,9
2014 6333,2 2920,4 3412,8
2015 6549,7 3036,4 3513,3
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)
Theo bảng trên, sản lượng lúa thủy sản nước ta trong giai đoạn 2005 – 2015 có sự thay đổi theo hướng.
A.
Tổng sản lượng tăng, trong đó sản lượng thủy sản khai thác tăng nhanh hơn sản lượng thủy sản nuôi trồng.
B.
Tổng sản lượng thủy sản tăng, sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng chậm hơn so với sản lượng thủy sản khai thác.
C.
Tổng sản lượng thủy sản tăng, sản lượng thủy khai thác và thủy sản nuôi trồng giảm.
D.
Tổng sản lượng tăng, trong đó sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn sản lượng thủy sản khai thác.
C©u 38 :
Điểm nào sau đây không đúng với thiên nhiên phần lãnh thổ phía Nam nước ta.
A.
Trong rừng xuất hiện nhiều loại cây chịu hạn, rụng lá vào mùa khô.
B.
Một số vùng ở đồng bằng trồng được cả các loại cây cận nhiệt.
C.
Một số nơi hình thành rừng thưa nhiệt đới khô.
D.
Động vật tiêu biểu là các loài thú lớn thuộc vùng nhiệt đới và xích đạo.
C©u 39 :
Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm của nguồn lao động của nước ta?
A.
Nguồn lao động dồi dào và tăng nhanh.
B.
Đội ngũ công nhân kĩ thuật lành nghề còn thiếu nhiều.
C.
Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên.
D.
Lực lượng lao động có trình độ cao đông đảo.
C©u 40 :
Vùng nào sau đây có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất nước ta?
A.
Trung du miền núi Bắc Bộ.
B.
Duyên hải miền Trung.
C.
Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.
D.
Đồng bằng sông Cửu Long.
---- HẾT ----
phiÕu soi - ®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o)
M«n : DIA 1
M· ®Ò : 128
01
{ | } )
28
{ | } )
02
) | } ~
29
) | } ~
03
) | } ~
30
{ ) } ~
04
{ ) } ~
31
{ | } )
05
) | } ~
32
{ | } )
06
{ ) } ~
33
{ | ) ~
07
) | } ~
34
) | } ~
08
{ ) } ~
35
{ | ) ~
09
{ | ) ~
36
{ ) } ~
10
{ | ) ~
37
{ | } )
11
{ | } )
38
{ ) } ~
12
{ | } )
39
{ | } )
13
{ ) } ~
40
{ | ) ~
14
{ | } )
15
{ | ) ~
16
{ ) } ~
17
{ ) } ~
18
) | } ~
19
{ | ) ~
20
{ ) } ~
21
) | } ~
22
{ | ) ~
23
) | } ~
24
) | } ~
25
{ | ) ~
26
{ | ) ~
27
{ | } )
Tài liệu đính kèm: