Đề thi thử Trung học phổ thông Quốc gia lần 1 môn Địa lý năm 2017 - Mã đề 941 - Trường THPT Cửa Tùng

doc 7 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 26/01/2026 Lượt xem 19Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Trung học phổ thông Quốc gia lần 1 môn Địa lý năm 2017 - Mã đề 941 - Trường THPT Cửa Tùng", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề thi thử Trung học phổ thông Quốc gia lần 1 môn Địa lý năm 2017 - Mã đề 941 - Trường THPT Cửa Tùng
SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT CỬA TÙNG
(Đề thi có 06 trang)
KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I - NĂM 2017
Bài thi: Khoa học xã hội; MÔN: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề.
Mã đề thi 941
Họ, tên thí sinh:..........................................................................Số báo danh:................................
Thí sinh sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành từ năm 2009 đến năm 2016.
C©u 1 : 
Mùa khô ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ rất sâu sắc do
A.
Ảnh hưởng của gió Tây Nam thổi từ Bắc Ấn Độ Dương.
B.
Ảnh hưởng của gió Mậu dịch bán cầu Nam.
C.
Ảnh hưởng của gió Mậu dịch bán cầu Bắc.
D.
Ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
C©u 2 : 
Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa làm cho sông ngòi nước ta có đặc điểm cơ bản là
A.
Phần lớn chảy theo hướng Tây Bắc – Đông Nam.
B.
Nhiều nước, có chế độ nước theo mùa.
C.
Chủ yếu nhận nước từ ngoài lãnh thổ.
D.
Phần lớn đều ngắn dốc, dễ gây lũ lụt.
C©u 3 : 
Biểu hiện của đa dạng cao của sinh vật tự nhiên nước ta là tính đa dạng về:
A.
Loài, hệ sinh thái, gen.
B.
Loài cá, gen, hệ sinh thái.
C.
Gen, hệ sinh thái, loài thú.
D.
Loài thú, hệ sinh thái, loài cá.
C©u 4 : 
Ý nào sau đây không đúng về sự chuyển dịch cơ cấu sản phẩm trong từng ngành công nghiệp?
A.
Tăng tỉ trọng sản phẩm cao cấp, có chất lượng và cạnh tranh về giá cả.
B.
Tăng các sản phẩm có chất lượng thấp và trung bình, có giá rẻ phù hợp với thị trường dễ tính.
C.
Giảm các sản phẩm chất lượng thấp và trung bình không phù hợp với yêu cầu thị trường trong nước và xuất khẩu.
D.
Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến, giảm tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác.
C©u 5 : 
Cho bảng số liệu
Sản lượng thủy sản nước ta giai đoạn 2005 – 2015. (Đơn vị: Nghìn tấn)
Năm	Tổng số	Chia ra
	Khai thác 	Nuôi trồng
2005	3466,8	1987,9	1478,9
2007	4199,1	2074,5	2124,6
2010	5142,7	2414,4	2728,3
2012	5820,7	2705,4	3115,3
2013	6019,7	2803,8	3215,9
2014	6333,2	2920,4	3412,8
2015	6549,7	3036,4	3513,3
 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)
Theo bảng trên, sản lượng lúa thủy sản nước ta trong giai đoạn 2005 – 2015 có sự thay đổi theo hướng.
A.
Tổng sản lượng tăng, trong đó sản lượng thủy sản khai thác tăng nhanh hơn sản lượng thủy sản nuôi trồng.
B.
Tổng sản lượng thủy sản tăng, sản lượng thủy khai thác và thủy sản nuôi trồng giảm.
C.
Tổng sản lượng thủy sản tăng, sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng chậm hơn so với sản lượng thủy sản khai thác.
D.
Tổng sản lượng tăng, trong đó sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn sản lượng thủy sản khai thác.
C©u 6 : 
Cấu trúc địa hình nước ta gồm hai hướng chính là
A.
Tây Bắc – Đông Nam và vòng cung.
B.
Tây Bắc – Đông Nam và Đông – Tây.
C.
Bắc – Nam và vòng cung.
D.
Tây Bắc – Đông Nam và Bắc Nam.
C©u 7 : 
Nhân tố có tính quyết định đến đặc điểm của nền nông nghiệp nhiệt đới ở nước ta là
A.
Địa hình đa dạng.
B.
Khí hậu nhiệt đới ẩm.
C.
Nguồn nước dồi dào.
D.
Đất feralit.
C©u 8 : 
Cho biểu đồ:
QUY MÔ VÀ CƠ CẤU LAO ĐỘNG ĐANG LÀM VIỆC PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ Ở NƯỚC TA NĂM 2000 VÀ NĂM 2013
Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về quy mô và cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế ở nước ta:
A.
Tỉ lệ lao động đang làm việc trong khu vực công nghiệp – xây dựng tăng nhanh nhất.
B.
Quy mô và cơ cấu lao động đang làm việc ở nước ta có sự thay đổi qua các năm.
C.
Giảm tỉ trọng lao động nông - lâm - thủy sản; tăng tỉ trọng lao động công nghiệp - xây dựng và dịch vụ, trong đó tỉ trọng lao động dịch vụ tăng nhiều nhất.
D.
Tăng tỉ lệ lao động nông - lâm - thủy sản; giảm tỉ trọng lao động công nghiệp - xây dựng và dịch vụ, trong đó tỉ lệ lao động dịch vụ tăng nhiều nhất.
C©u 9 : 
Cho bảng số liệu
Sản lượng thủy sản nước ta giai đoạn 2005 – 2015.
(Đơn vị: Nghìn tấn)
Năm	Tổng số	Chia ra
	Khai thác 	Nuôi trồng
2005	3466,8	1987,9	1478,9
2007	4199,1	2074,5	2124,6
2010	5142,7	2414,4	2728,3
2012	5820,7	2705,4	3115,3
2013	6019,7	2803,8	3215,9
2014	6333,2	2920,4	3412,8
2015	6549,7	3036,4	3513,3
 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)
Theo bảng trên, sản lượng lúa thủy sản nước ta trong giai đoạn 2005 – 2015 có sự thay đổi theo hướng.
A.
Tổng sản lượng tăng, trong đó sản lượng thủy sản khai thác tăng nhanh hơn sản lượng thủy sản nuôi trồng.
B.
Tổng sản lượng thủy sản tăng, sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng chậm hơn so với sản lượng thủy sản khai thác.
C.
Tổng sản lượng thủy sản tăng, sản lượng thủy khai thác và thủy sản nuôi trồng giảm.
D.
Tổng sản lượng tăng, trong đó sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn sản lượng thủy sản khai thác.
C©u 10 : 
Thế mạnh phát triển nông nghiệp ở trung du và miền núi nước ta là
A.
Nuôi trồng thủy sản có qui mô lớn.
B.
Trồng cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.
C.
Trồng các cây hàng năm và chăn nuôi gia cầm.
D.
Trồng các cây công nghiệp hàng năm có qui mô lớn.
C©u 11 : 
Sự phân bố dân cư chưa hợp lí làm ảnh hưởng đến vấn đề nào sau đây?
A.
Khai thác tà nguyên, nâng cao trình độ dân trí.
B.
Sử dụng lao động, khai thác tài nguyên.
C.
Đào tạo nguồn nhân lực, khai thác tài nguyên.
D.
Nâng cao dân trí, đào tạo nguồn nhân lực.
C©u 12 : 
Cảnh quan tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Nam là
A.
Đới rừng cận xích đạo gió mùa.
B.
Rừng cận nhiệt đới lá rộng và lá kim.
C.
Đới rừng nhiệt đới gió mùa.
D.
Rừng thưa nhiệt đới khô.
C©u 13 : 
Ở nước ta, việc làm đang là vấn đề xã hội gay gắt vì 
A.
Nước ta có nguồn lao động dồi dào trong khi nền kinh tế còn chậm phát triển.
B.
Tỉ lệ thất nghiệp và tỉ lệ thiếu việc làm trên cả nước còn rất lớn.
C.
Nước ta có nguồn lao động dồi dào trong khi chất lượng lao động chưa cao.
D.
Số lượng lao động cần giải quyết việc làm hằng năm cao hơn số việc làm mới.
C©u 14 : 
Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VIỆT NAM THỜI KÌ 2005-2015. Đơn vị: Nghìn người
Năm	2005	2007	2009	2011	2013	2015
Thành thị	22332,0	23746,3	25584,7	27719,3	28874,9	31131,5
Nông thôn	60060,1	60472,2	60440,3	60141,1	60884,6	60581,8
Tổng số dân	82392,1	84218,5	86025,0	87860,4	89759,5	91713,3
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tình hình phát triển dân số Việt Nam thời kì 2005 – 215 theo bảng số liệu là
A.
Biểu đồ đường.
B.
Biểu đồ tròn.
C.
Biểu đồ cột.
D.
Biểu đồ cột chồng.
C©u 15 : 
Biểu hiện của suy thoái tài nguyên đất ở vùng đồi núi là
A.
Đất bị xói mòn, rửa trôi trơ sỏi đá. 
B.
Đất bị nhiễm các chất độc hại, chất bẩn chứa nhiều vi khuẩn gây bệnh hại.
C.
Đất bị sa mạc hóa và bị sạt lở trong mùa mưa.
D.
Đất bị nhiễm mặn, phèn hóa, bạc màu.
C©u 16 : 
DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2015
 (Đơnvị: nghìn ha)
Năm	2005	2007	2010	2012	2014	2015
Tổng diện tích	2495,1	2667,7	2808,1	2952,7	2843,5	2827,3
Cây hàng năm	861,5	846,0	797,6	729,9	710,0	676,8
Cây lâu năm	1633,6	1821,7	2010,5	2222,8	2133,5	2150,5
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)
Theo bảng số liệu trên, từ năm 2005 đến năm 2015, diện tích cây công nghiệp nước ta thay đổi xu hướng:
A.
Tổng diện tích tăng, diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng, diện tích cây công nghiệp hàng năm tăng.
B.
Tổng diện tích giảm, diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng, diện tích cây công nghiệp hàng năm giảm.
C.
Tổng diện tích tăng, diện tích cây công nghiệp lâu năm giảm, diện tích cây công nghiệp hàng năm tăng.
D.
Tổng diện tích tăng, diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng, diện tích cây công nghiệp hàng năm giảm.
C©u 17 : 
Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta là
A.
Bắc Trung Bộ.
B.
Đông Nam Bộ.
C.
Đồng bằng sông Hồng.
D.
Đồng bằng sông Cửu Long.
C©u 18 : 
Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành khai thác thủy sản ở nước ta là :
A.
Tàu thuyền, ngư cụ được trang bị ngày càng tốt hơn.
B.
Dịch vụ thủy sản và cơ sở chế biến được mở rộng.
C.
Nhân dân có kinh nghiệm, truyền thống đánh bắt thủy sản.	
D.
Có nhiều ngư trường, trong đó có 4 ngư trường trọng điểm.
C©u 19 : 
Ranh giới ngoài của lãnh hải được gọi là
A.
Đường cơ sở.
B.
Đường biên giới quốc gia trên biển.
C.
Đường biên giới quốc gia trên đất liền.
D.
Đường bờ biển.	
C©u 20 : 
Việc mở rộng, đa dạng các loại hình đào tạo các cấp, các nghề có tác động như thế nào đối với vấn đề giải quyết việc làm?
A.
Người lao động có thể vừa học vừa làm. 
B.
Người lao động có nhiều cơ hội chọn trường học và dễ tìm việc làm.
C.
Người lao động có thể tự tạo việc làm hoặc dễ dàng tham gia vào các đơn vị sản xuất.
D.
Người lao động có thể học nhiều nghề và dễ tạo việc làm cho mình. 
C©u 21 : 
Đặc điểm nào sau đây không đúng với tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa và tính chất khép kín của Biển Đông?
A.
Năng suất sinh học của sinh vật không cao.
B.
Nhiệt độ nước biển tầng mặt cao trên 230C.
C.
Độ muối của nước biển từ 30 - 33‰.
D.
Sóng mạnh vào mùa đông khi có gió mùa Đông Bắc .
C©u 22 : 
Vùng nào sau đây có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất nước ta?
A.
Trung du miền núi Bắc Bộ.
B.
Duyên hải miền Trung.
C.
Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.
D.
Đồng bằng sông Cửu Long.
C©u 23 : 
Sự khác biệt trong sản phẩm chuyên môn hóa nông nghiệp của Trung Du và miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên chủ yếu được quy định bởi
A.
Thị trường và lao động.
B.
Điều kiện kinh tế- xã hội.
C.
Điều kiện sinh thái nông nghiệp.
D.
Trình độ thâm canh.
C©u 24 : 
Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm của nguồn lao động của nước ta?
A.
Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên.
B.
Lực lượng lao động có trình độ cao đông đảo.
C.
Đội ngũ công nhân kĩ thuật lành nghề còn thiếu nhiều.
D.
Nguồn lao động dồi dào và tăng nhanh.
C©u 25 : 
Nền nông nghiệp còn rất phổ biến trên nhiều vùng lãnh thổ ở nước ta là
A.
Nền nông nghiệp hàng hóa.
B.
Nền nông nghiệp mang tính tự cấp tự túc.
C.
Nền nông nghiệp cổ truyền.
D.
Nền nông nghiệp hiện đại.
C©u 26 : 
Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nào sau đây đúng với khu vực I của nền kinh tế nước ta
A.
Giảm tỉ trọng ngành thủy sản, tăng tỉ trọng ngành lâm nghiệp, nông nghiệp.
B.
Giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp, tăng tỉ trọng ngành thủy sản.
C.
Giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp, tăng tỉ trọng ngành lâm nghiệp và thủy sản.
D.
Giảm tỉ trọng ngành lâm nghiệp, tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp.
C©u 27 : 
Việc phân bố cây trồng, vật nuôi phù hợp hơn với các vùng sinh thái nông nghiệp đã thể hiện
A.
Nước ta có nhiều điều kiện để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.
B.
Cơ cấu mùa vụ có những thay đổi quan trọng.
C.
Nước ta khai thác ngày càng có hiệu quả nền nông nghiệp nhiệt đới.
D.
Nông nghiệp nước ta là nền nông nghiệp hiện đại sản xuất hàng hóa.
C©u 28 : 
Khó khăn lớn nhất đối với phát triển cây công nghiệp lâu năm hiện nay ở nước ta là
A.
Khí hậu phân mùa, mùa khô thiếu nước.
B.
Giống cây trồng còn nhiều hạn chế, năng suất chưa cao.
C.
Thị trường thế giới có nhiều biến động.
D.
Thiếu lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật.
C©u 29 : 
Các cây công nghiệp hàng năm được trồng chủ yếu ở nước ta là
A.
Đậu tương, mía, lạc, thuốc lá, đay.
B.
Chè, quế, bông, đay, cói, dâu tằm.
C.
Mía, lạc, đậu tương, chè, lạc, điều.
D.
Cà phê, cao su, mía, lạc, điều, chè.
C©u 30 : 
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, trong các trung tâm công nghiệp sau 4 trung tâm công nghiệp nào có quy mô từ trên 40 đến 120 nghìn tỉ đồng?
A.
Hải Phòng, Hạ Long, Đà Nẵng, Biên Hòa.
B.
Hải Phòng, Hạ Long, Đà Nẵng, Bà Rịa – Vũng Tàu.
C.
Hải Phòng, Thủ Dầu Một, Biên Hòa, Bà Rịa – Vũng Tàu.
D.
Hải Phòng, Hạ Long, Đà Nẵng, Cần Thơ.
C©u 31 : 
Lũ quét thường xảy ra ở vùng núi phía Bắc vào thời gian?
A.
Từ tháng 6 đến tháng 10.
B.
Từ tháng 5 đến tháng 9.
C.
Từ tháng 7 đến tháng 11.
D.
Từ tháng 8 đến tháng 12.
C©u 32 : 
Trong quá trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước, lực lượng lao động trong các khu vực kinh tế ở nước ta có sự chuyển dịch theo hướng
A.
Giảm tỉ trọng lao động trong khu vực dịch vụ.
B.
Tăng tỉ trọng lao động trong khu vực công nghiệp, xây dựng và dịch vụ.
C.
Tăng tỉ trọng lao động trong khu vực nông, lâm, ngư nghiệp.
D.
Tăng tỉ trọng lao động trong khu vực sản xuất công nghiệp, xây dựng.
C©u 33 : 
Điểm nào sau đây không đúng với thiên nhiên phần lãnh thổ phía Nam nước ta.
A.
Một số vùng ở đồng bằng trồng được cả các loại cây cận nhiệt.
B.
Một số nơi hình thành rừng thưa nhiệt đới khô.
C.
Động vật tiêu biểu là các loài thú lớn thuộc vùng nhiệt đới và xích đạo.
D.
Trong rừng xuất hiện nhiều loại cây chịu hạn, rụng lá vào mùa khô.
C©u 34 : 
Mục đích phần bố lại dân cư và lao động trong phạm vi cả nước nhằm
A.
Giải quyết nhu cầu việc làm cho người lao động.
B.
Nâng cao tỉ lệ dân số thành thị.
C.
Góp phần nâng cao mức sống cho nhân dân.
D.
Sử dụng hợp lí nguồn lao động và khai thác tốt hơn tiềm năng của mỗi vùng. 
C©u 35 : 
Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc( từ dãy Bạch Mã trở ra) đặc trưng cho vùng khí hậu nào sau đây?
A.
Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.
B.
Cận xích đạo gió mùa có mùa khô sâu sắc.
C.
Nhiệt đới ẩm gió mùa, mùa hạ nóng ẩm.
D.
Cận nhiệt gió mùa có mùa hạ ít mưa.
C©u 36 : 
Cho bảng số liệu
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2015
Năm	2005	2006	2008	2010	2012	2014	2015
Diện tích( nghìn ha)	7329,2	7324,8	7437,2	7489,4	7761,2	7816,2	7834,9
Sản lượng( nghìn tấn)	35832,9	35849,5	38729,8	40005,6	43737,8	4497,6	45215,6
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện diện tích và sản lượng lúa nước ta trong giai đoạn 2005 - 2014, là:
A.
Miền.
B.
Đường.
C.
Cột.	
D.
Cột kết hợp đường.	
C©u 37 : 
Cho biểu đồ:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A.
Tốc độ tăng trưởng diện tích cây công nghiệp hàng năm và lâu năm ở nước ta từ 2005 – 2015.
B.
Diện tích cây công nghiệp hàng năm và lâu năm ở nước ta từ 2005 – 2015.
C.
Quy mô và cơ cấu diện tích cây công nghiệp hàng năm và lâu năm ở nước ta từ 2005 – 2015.
D.
Cơ cấu diện tích cây công nghiệp hàng năm và lâu năm ở nước ta từ 2005 – 2015.
C©u 38 : 
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, các tỉnh có sản lượng khai thác thuỷ sản lớn nhất nước ta thuộc vùng nào sau đây?
A.
Đồng bằng sông Cửu Long.
B.
Đông Nam Bộ.
C.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
D.
Đồng bằng sông Hồng.
C©u 39 : 
Đây không phải là ý nghĩa của việc đẩy mạnh phát triển cây công nghiệp ở nước ta ?
A.
Góp phần sử dụng hợp lý và bảo vệ tài nguyên, môi trường.
B.
Phát huy thế mạnh của nền nông nghiệp nhiệt đới, đa dạng hóa nông nghiệp.
C.
Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến và tạo nhiều mặt hàng xuất khẩu.
D.
Góp phần đảm bảo an ninh lương thực và ổn định diện tích các loại cây ăn quả.
C©u 40 : 
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 và 7, Cao nguyên nào sau đây không thuộc vùng núi Tây Bắc?
A.
Mơ Nông.
B.
Sơn La.
C.
Sín Chải.
D. 
Mộc Châu.	
---- HẾT----
phiÕu soi - ®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o)
M«n : DIA 1
M· ®Ò : 125
01
{ | ) ~
28
{ | ) ~
02
{ ) } ~
29
) | } ~
03
) | } ~
30
{ | ) ~
04
{ ) } ~
31
) | } ~
05
{ | } )
32
{ ) } ~
06
) | } ~
33
) | } ~
07
{ ) } ~
34
{ | } )
08
{ | } )
35
) | } ~
09
{ | } )
36
{ | } )
10
{ ) } ~
37
{ | } )
11
{ ) } ~
38
{ | ) ~
12
) | } ~
39
{ | } )
13
{ ) } ~
40
) | } ~
14
{ | } )
15
) | } ~
16
{ | } )
17
{ | ) ~
18
{ | } )
19
{ ) } ~
20
{ | ) ~
21
) | } ~
22
{ | ) ~
23
{ | ) ~
24
{ ) } ~
25
{ | ) ~
26
{ ) } ~
27
{ | ) ~

Tài liệu đính kèm:

  • docde_thi_thu_trung_hoc_pho_thong_quoc_gia_lan_1_mon_dia_ly_nam.doc
  • docBANG DAP AN.doc