Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Quốc gia môn Sinh học - Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi (Có đáp án)

doc 6 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 26/03/2026 Lượt xem 2Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Quốc gia môn Sinh học - Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Quốc gia môn Sinh học - Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi (Có đáp án)
 TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN TRỖI THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA.
	 ĐỀ CHÍNH THỨC	 	Môn: SINH HỌC
	(Đề gồm 5 trang) (Thời gian 50 phút không kể thời gian giao đề)
Câu 1 Vùng điều hoà của gen cấu trúc nằm ở vị trí nào của gen?
A. Đầu 5, mạch mã gốc	B. Đầu 3, mạch mã gốc
C. Nằm ở giữa gen	D. Nằm ở cuối gen
Câu 2 : Điều hoà hoạt động của gen là gì?
A. Điều hoà lượng sản phẩm của gen tạo ra	B. Điều hoà phiên mã
C. Điều hoà dịch mã	D. Điều hoà sau dịch mã
Câu 3: Tần số đột biến trung bình của từng gen:
A. 10-8 – 10-6 	B. 10-6 – 10-4	C .10-7 – 10-5	D. 10-5 – 10-3
Câu 4 : Cấu trúc của một nuclêôxôm gồm:
A. 164 cặp nu+8 phân tử Histôn	B. 164 cặp nu+4 phân tử Histôn
C. 146 cặp nu+8 phân tử Histôn	D. 146 cặp nu+4 phân tử Histôn
Câu 5: Dạng đột biến số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng của hội chứng Đao:
A. Thể 1 ở cặp NST 23 - Có 45 NST	B. Thể 3 ở cặp NST 21 - Có 47 NST
C. Thể 1 ở cặp NST 21 - Có 45 NST	D. Thể 3 ở cặp NST 23 - Có 47 NST
Câu 6: Sau khi đưa ra giả thuyết về sự phân li đồng đều, Men Đen đã kiểm tra giả thuyết của mình bằng cách nào?
A. Lai phân tích	B. Lai thuận
C. Lai nghịch	D. Cho tự thụ
Câu 7: Kĩ thuật chuyển gen đã ứng dụng loại kĩ thuật nào sau đây?
A. Kĩ thuật gây đột biến nhân tạo	B. Kĩ thuật xử lý enzim
C. Kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp	D. Kĩ thuật xử lý màng tế bào
Câu 8: Công nghệ gen là:
A. Quy trình tạo những tế bào có gen bị biến đổi
B.Quy trình tạo những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi
C. Quy trình tạo những tế bào có gen bị biến đổi hoặc có thêm gen mới
D. Quy trình tạo những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi hoặc có thêm gen mới
Câu 9: Nội dung giả thuyết siêu trội giải thích hiện tượng ưu thế lai:
A. cơ thể dị hợp tốt hơn thể đồng hợp do hiệu quả bổ trợ giữa 2 alen khác nhau về chức phận trong cùng 1 lôcus
B. các alen trội thường có tác động có lợi nhiều hơn alen lặn ,tác động cộng gộp giữa các gen trội có lợi dẫn đến ưu thế lai
C. trong thể dị hợp,alen trội át chế sự biểu hiện của alen lặn có hại không cho các alen này biểu hiện
D. cơ thể lai nhận được nhiều đặc tính tốt của cả bố và mẹ nên tốt hơn bốmẹ
Câu 10 : Phát biểu nào sau đây là đúng với khái niệm về kiểu hình?
A. Kiểu hình liên tục thay đổi khi điều kiện môi trường thay đổi
B. Kiểu hình ổn định khi điều kiện môi trường thay đổi
C. Kiểu hình được tạo thành do sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường
D. Kiểu hình khó thay đổi khi môi trường thay đổi
Câu 11: Có tất cả bao nhiêu loại bộ mã được sử dụng để mã hoá các axit amin?
A. 60	B. 61	C. 63	D. 64
Câu 12: Nhóm cô đon nào không mã hoá các axit amin mà làm nhiệm vụ kết thúc tổng hợp Prôtêin?
A. UAG,UGA,AUA 	B. UAA,UAG,AUG 
C. UAG,UGA,UAA	 D.UAG,GAU,UUA
Câu 13: Một ADN tái bản liên tiếp 4 lần sẽ tạo được tất cả bao nhiêu phân tử ADN mới?
A. 4	B. 8	C. 10	D. 16
Câu 14: Từ 3 loại nu- khác nhau sẽ tạo được nhiều nhất bao nhiêu loại bộ mã khác nhau?
A. 27	B.48	C. 16	D. 9
Câu 15. Ở một loài động vật, tính trạng màu lông do sự tương tác của hai alen trội A và B qui định. Trong kiểu gen, khi có cả hai alen A và B thì cho lông đen, khi chỉ có A hoặc B thì cho lông nâu, khi không có alen trội nào thì cho lông trắng. Cho phép lai P: AaBb x Aabb, theo lí thuyết, trong tổng số cá thể thu được ở F1, số cá thể lông nâu dị hợp chiếm tỉ lệ:
A. 25%	B. 50%	C. 37,5% D. 6,25%
Câu 16: Phân tử ADN dài 1,02mm.Khi phân tử ADN này nhân đôi một lần,số nu- tự do mà môi trường nội bào cần cung cấp là:
A. 6 x106 	B. 3 x 106	C. 6 x 105	D. 1,02 x 105
Câu 17: Phân tử mARN được sao mã từ 1 gen có 3.000 nuclêôtit đứng ra dịch mã.Quá trình tổng hợp Prôtêin có 5 Ribôxômcùng trượt qua 1 lần.Số axit amin môi trường cung cấp là bao nhiêu?
A. 2.495	B. 2.490	C. 4.995	D. 4.990
Câu 18. Ở một loài sinh vật, hai cặp gen A,a và B,b cùng nằm trên một cặp NST và cách nhau 20cM. Hai cặp gen D,d và E, e cùng nằm trên một cặp NST khác và cách nhau 40cM. Cho phép lai: (AB/ab)(De/dE) x (AB/ab)(de/de). Biết rằng tính trạng trội là trội hoàn toàn, không phát sinh đột biến mới và hoán vị gen xảy ra ở cả hai giới với tần số bằng nhau. Theo lí thuyết, trong tổng số cá thể thu được ở đời con, số cá thể có KH trội về 3 tính trạng trên chiếm tỉ lệ
A. 8%	B. 38,94%	C. 29,5%	D. 43,2%
Câu 19. Bệnh bạch tạng do 1 gen nằm trên NST thường quy định. Khi khảo sát tính trạng này trong 1 gia đình người ta lập được phả hệ sau. Những cá thể chưa biết được chắc chắn kiểu gen đồng hợp hay dị hợp gồm:
A. I2, I4, II7, III3	B. I4, II7, III3, III4, IV1	
C. I4, II7, III3, IV1	D. I4, II7, III1, III3, III4, IV1
Câu 20. Một quần thể thực vật tự thụ phấn có tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ P là: 0,45AA: 0,30Aa: 0,25aa. Cho biết trong quá trình chọn lọc người ta đã đào thải các cá thể có kiểu hình lặn. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các loại kiểu gen thu được ở F1 là
A. 0,525AA: 0,150Aa: 0,325aa.	 B. 0,36AA: 0,24Aa: 0,40aa.
C. 0,36AA: 0,48Aa: 0,16aa.	 	D. 0,7AA: 0,2Aa: 0,1aa.
 Câu 21: Trường hợp nào dưới đây là cơ quan tương đồng?
A. Cánh dơi và tay người	B. Ngà voi và sừng tê giác
C. Vòi voi và vòi bạch tuột	D. Đuôi cá mập và đuôi cá voi
Câu 22: Theo ĐacUyn, quá trình CLTN có vai trò:
A. Hình thành tập quán hoạt động ở động vật
B. Tích luỹ các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại đối với sinh vật
C. Là nhân tố chính hình thành các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật
D. Tạo sự biến đổi của cơ thể sinh vật thích ứng với những đặc điểm của ngoại cảnh
Câu 23: Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái thường gặp ở những đối tượng sinh vật nào?
A. Thực vật 	B. Thực vật và động vật có khả năng di chuyển xa
C. Động vật 	D. Thực vật và động vật ít có khả năng di chuyển 
Câu 24: Thí nghiệm của Milơ và Urây chứng minh điều gì?
A. Sự sống trên trái đất có nguồn gốc từ vũ trụ
B. Axitnuclêic được hình thành từ các nuclêôtit
C. Chất hữu cơ hình thành từ chất vô cơ
D. Chất vô cơ được hình thành từ các nguyên tố có trên bề mặt trái đất
Câu 25: Trường hợp nào sau đây không phải là hóa thạch?
A. Than đá có vết lá dương xỉ	B. Dấu chân khủng long trên than bùn
C. Mũi tên đồng, trống đồng Đông sơn D. Xác côn trùng trong hổ phách hàng nghìn năm
Câu 26: Cây có mạch và động vật lên cạn vào kỉ nào?
A. Cacbon	B. Đêvôn	C. Silua	D. Pecmi
Câu 27: Chu kì bán rã của 14C và 238U là:
A. 5.730 năm và 4,5 tỉ năm	B. 5.730 năm và 4,5 triệu năm
C. 570 năm và 4,5 triệu năm	D. 570 năm và 4,5 tỉ năm
Câu 28. Thực hiện phép lai x , giả sử có HVG với f = 20% thì tỉ lệ kiểu hình có kiểu gen đồng hợp lặn về hai cặp tính trạng là 
 A. 6,25%	 B. 10% 	 C. 16%	 D. 40%
Câu 29: Quần thể nào dưới đây ở trạng thái cân bằng di truyền?
1. 1AA	2. 1Aa	3. 0,2AA:0,6Aa:0,2aa	4. 0,16AA:0,48Aa:0,36aa
A. 1 và 2	B. 1 và 3	C. 1 và 4	D. 2,3 và 4
Câu 30: Các gen phân li độc lập, KG AabbCCDdEE cho bao nhiêu loại giao tử?
A. 4	B. 8	C. 16	D. 32
Câu 31: Khi nói về sự phân bố cá thể trong quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây không đúng? 
A. Phân bố đồng đều có ý nghĩa làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể. 
B. Phân bố theo nhóm thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường, có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể. 
C. Phân bố theo nhóm là kiểu phân bố phổ biến nhất, giúp các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường. 
D. Phân bố ngẫu nhiên thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
Câu 32: Nếu kích thước quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì
 A.số lượng cá thể trong quần thể ít, cơ hội gặp nhau của các cá thể đực và cái tăng lên dẫn tới làm tăng tỉ lệ sinh sản, làm số lượng cá thể của quần thể tăng lên nhanh chóng.
B. sự cạnh tranh về nơi ở của cá thể giảm nên số lượng cá thể của quần thể tăng lên nhanh chóng.
C.mật độ cá thể của quần thể tăng lên nhanh chóng, làm cho sự cạnh tranh cùng loài diễn ra khốc liệt hơn.
D. sự hỗ trợ của cá thể trong quần thể và khả năng chống chọi với những thay đổi của môi trường của quần thể giảm.
Câu 33: Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về dòng năng lượng trong hệ sinh thái?
A. Sinh vật đóng vai trò quan trọng nhất trong việc truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào chu trình dinh dưỡng là các sinh vật phân giải như nấm, vi khuẩn.
B. Năng lượng được truyền trong hệ sinh thái theo theo chu trình tuần hoàn và được sử dụng trở lại.
C. Ở mỗi bậc dinh dưỡng, phần lớn nặng lượng bị tiêu hao qua hô hấp, tạo nhiệt, chất thải.., chỉ có khoảng 10% năng lượng được truyền lên bậc dinh dưỡng cao hơn.
D. Trong hệ sinh thái năng lượng được truyền một chiều từ vi sinh vật qua các bậc dinh dưỡng tới sinh vật sản xuất rồi trở lại môi trường.
Câu 34: Cho các dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật sau:
(1) Ở miền Bắc Việt Nam, số lượng bò sát giảm mạnh vào những năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 8oC.
(2) Ở Việt Nam, vào mùa xuân và mùa hè có khí hậu ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều.
(3) Số lượng cây tràm ở rừng U Minh Thượng giảm mạnh sau sự cố cháy rừng tháng 3 năm 2002.
(4) Hàng năm, chim cu gáy thường xuất hiện nhiều vào mùa thu hoạch lúa, ngô.
Những dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật theo chu kì là
A. (2) và (3).          B. (2) và (4). 	C. (1) và (4).	D. (1) và (3).
Câu 35: Thú có túi sống phổ biến ở khắp châu Úc. Cừu được nhập vào châu Úc, thích ứng với môi trường sống mới dễ dàng và phát triển mạnh, giành lấy những nơi ở tốt, làm cho nơi ở của thú có túi phải thu hẹp lại. Quan hệ giữa cừu và thú có túi trong trường hợp này là mối quan hệ 
A. động vật ăn thịt và con mồi. 	B. cạnh tranh khác loài. 	
C. ức chế - cảm nhiễm. 	D. hội sinh.
Câu 36: Trong những hoạt động sau đây của con người, có bao nhiêu hoạt động góp phần vào việc sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên? 
Sử dụng tiết kiệm nguồn điện. 
Trồng cây gây rừng. 
Xây dựng hệ thống các khu bảo tồn thiên nhiên. 
IV. Vận động đồng bào dân tộc sống định canh, định cư, không đốt rừng làm nương rẫy. 
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 37: Ở biển, sự phân bố của các nhóm tảo (tảo nâu, tảo đỏ, tảo lục) từ mặt nước xuống lớp nước sâu theo trình tự
	A. tảo lục, tảo đỏ, tảo nâu	B. tảo lục, tảo nâu, tảo đỏ
	B. tảo đỏ, tạo nâu, tảo lục 	D. Tảo nâu, tảo lục, tảo đỏ.
Câu 38: Hình thức phân bố đồng đều trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì?
A. Các cá thể hổ trợ nhau chống lại các yếu tố bất lợi của môi trường
B. Các cá thể tận dụng được nguồn sống trong môi trường
C. Làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể
D. Các cá thể cạnh tranh gay gắt để giành nguồn sống 	
Câu 39: Đặc trưng nào có vai trò quan trọng trong việc đảm bảo hiệu quả sinh sản của quần thể trong điều kiện môi trường thay đổi?
A. Tỉ lệ giới tính 	B. Mật độ cá thể 	C. Nhóm tuổi	 	D. Kích thước của quần thể
Câu 40: Cá rô phi Việt Nam có giới hạn sinh thái và khoảng thuận lợi về nhân tố nhiệt độ là:
A. 15,6 – 420C và 20 – 250C	B. 5,6 – 420C và 20 – 250C
C. 15,6 – 420C và 20 – 350C	D. 5,6 – 420C và 20 – 350C
ĐÁP ÁN
CÂU
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1-10
B
A
B
C
B
A
C
D
A
C
11-20
B
C
D
A
C
A
A
C
B
D
21-30
A
C
D
C
C
C
A
C
C
A
31-40
B
D
C
B
B
C
B
C
A
D

Tài liệu đính kèm:

  • docde_thi_thu_tot_nghiep_thpt_quoc_gia_mon_sinh_hoc_truong_thpt.doc