Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh học năm 2017 - Đề 28 - Trường THPT Lai Vung 3

docx 6 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 31/03/2026 Lượt xem 32Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh học năm 2017 - Đề 28 - Trường THPT Lai Vung 3", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
SỞ GD& ĐT ĐỒNG THÁP
TRƯỜNG THPT LAI VUNG 3

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016- 2017
MÔN SINH HỌC – TN 28
Thời gian làm bài: 50 phút
(40 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Đột biến làm tăng cường hàm lƣợng amylaza ở lúa Đại mạch thuộc dạng:
A. Mất đoạn nhiễm sắc thể. B. Lặp đoạn nhiễm sắc thể.
C. Đảo đoạn nhiễm sắc thể. D. Chuyển đoạn nhiễm sắc thể.
Câu 2: Một đoạn gen cấu trúc của sinh vật nhân sơ có trình tự các nuclêôtit nhƣ sau: 
Mạch 1: 5´...TAXTTAGGGGTAXXAXATTTG...3´
Mạch 2: 3´...ATGAATXXXXATGGTGTAAAX...5´
Nhận xét nào sau đây là đúng ?
A. Mạch mang mã gốc là mạch 2; số axit amin đƣợc dịch mã là 4. 
B. Mạch mang mã gốc là mạch 1; số axit amin được dịch mã là 5.
 C. Mạch mang mã gốc là mạch 1; số axit amin được dịch mã là 4.
 D. Mạch mang mã gốc là mạch 1; số axit amin đƣợc dịch mã là 7.
Câu 3: Xét một cặp nhiễm sắc thể tương đồng có trình tự sắp xếp các gen như sau
ABCDEFGŸHI và abcdefgŸhi. Do rối loạn trong quá trình giảm phân đã tạo ra một giao tử có nhiễm sắc thể trên với trình tự sắp xếp các gen là ABCdefFGŸHI. Có thể kết luận, trong giảm phân đã xảy ra hiện tương:
A. Trao đổi đoạn NST không cân giữa 2 crômatit của 2 NST không tương đồng.
B. Nối đoạn NST bị đứt vào NST tương đồng.
C. Nối đoạn NST bị đứt vào NST không tương đồng.
D. Trao đổi đoạn NST không cân giữa 2 crômatit của 2 NST tương đồng.
Câu 4: tARN có bộ ba đối mã 5'..AUX..3' thì trên mạch bổ sung của gen tƣơng úng là các
nuclêotit
A. 3'..XTA..5'. B. 5'..TAG..3'. C. 5'..ATX.3'. D. 5'..GAT..3'.
Câu 5: Cho các kiểu gen sau 
(1) AABB	(2) AaBB	(3) AABb 	 (4) AaBb
(5) aaBB	(6) aaBb 	(7) AAbb 	 (8) Aabb
Số kiểu gen đồng hợp là
	A. 2	B. 3	C. 4	D. 
Câu 6: Đột biến thay thế nucleôtit tại vị trí thú 3 ở bộ ba nào sau đây trên mạch mã gốc sẽ
gây ra hậu quả nghiêm trọng nhất?
A. 5'- XAG - 3'. B. 5'- XTA- 3'. C. 5' - TTA - 3'. D. 5'- XAT - 3'.
Câu 7: Ở một loài thực vật có bộ NST 2n=32. Nếu các thể đột biến lệch bội sinh sản hữu tính bình thƣờng và các loại giao tử đều có sức sống và khả năng thụ tinh nhƣ nhau thì khi cho thể một (2n-1) tự thụ phấn, loại hợp tử có 31 NST ở đời con chiếm tỉ lệ.
A. 100%. B. 75%. C. 50%. D. 25%
Câu 8: Cặp phép lai nào dưới đây là lai thuận nghịch?
A. ♂AA x ♀aa và ♀Aa x ♂Aa	 	B. ♂Aa x ♀Aa và ♀aa x ♂AA
C. ♂AA x ♀AA và ♀ aa x ♂aa	 	D. ♂AA x ♀aa và ♀ AA x ♂aa. 
Câu 9: Mức xoắn bậc 1 của NST là
A. sợi cơ bản, đường kính 11nm. B. crômatic, đường kính 700nm.
C. sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30nm. D. siêu xoắn, đường kính 300nm.
Câu 10: Trong Opêron Lac không có thành phần nào sau đây :
A. Promoter B. Operator C. Các gen cấu trúc. D. Gen điều hòa R 
Câu 11: Ở một loài thực vật. Xét phép lai P: AabbDdEe x AaBbDdEE. Biết không có đột biến xảy ra. Tính theo lí thuyết, các cây có kiểu gen AaBbDdEe thu được ở thế hệ F1 chiếm tỉ lệ
A. 	B. 	C. 	D. 
 * Hướng dẫn giải : 
 - Aa x Aa [ 1AA : 2Aa : 1aa
- Bb x bb ] 1/2Bb : 1/2bb
-Dd xDd [ 1DD : 2Dd : 1dd
- EE x Ee ] 1/2EE : 1/2Ee
 KG AaBbDdEe = ½ x ½ x ½ x1/2 = 1/16
Câu 12: Khi nói về đột biến gen, các phát biểu nào sau đây đúng.
(1) Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã. (2) Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.
(3) Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một số cặp nuclêôtit. (4) Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến.
(5) Múc độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gen và điều kiện môi trƣờng.
A. (3), (4), (5). B. (1), (3), (5). C. (2), (4), (5). D. (1), (2), (3).
Câu 13: Cho biết các côđon mã hóa các axit amin tƣơng úng trong bảng sau:
Một đoạn gen sau khi bị đột biến điểm đã mang thông tin mã hóa chuỗi pôlipeptit có trình tự axit amin: Pro - Gly - Lys - Phe. Biết rằng đột biến đã làm thay thế một nuclêôtit ađênin (A) trên mạch gốc bằng guanin (G). Trình tự nuclêôtit trên đoạn mạch gốc của gen trƣớc khi bị đột biến có thể là
A. 3' XXX GAG TTT AAA 5’. B. 3’ GAGXXX TTT AAA 5’.
C. 5’ GAGXXX GGG AAA 3’. D. 5’ GAGTTT XXX AAA 3’.
Câu 14: Theo F.Jacôp và J.Mônô, trong mô hình cấu trúc của opêron Lac, vùng vận hành
(operator) là
A. Trình tự nuclêôtit đặc biệt, tại đó prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự
phiên mã.
B. Vùng khi họat động sẽ tổng hợp nên prôtêin, prôtêin này tham gia vào quá trình trao
đổi chất của tế bào hình thành nên tính trạng.
C. Vùng mang thông tin mã hóa cấu trúc prôtêin úc chế, prôtêin này có khả năng úc
chế quá trình phiên mã.
D. Nơi mà ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã tổng hợp nên ARN thông tin.
Câu 15: Ở sinh vật nhân thực, nguyên tắc bổ sung giữa G - X, A - U và ngƣợc lại đƣợc thể hiện trong cấu trúc phân tử và quá trình nào sau đây.
(1) Phân tử ADN mạch kép. (2) Phân tử tARN. (3) Phân tử prôtêin. (4) Quá
trình dịch mã.
A. (3) và (4). B. (1) và (2). C. (1) và (3). D. (2) và (4).
Câu 16: Ở ruồi giấm 2n = 8. Một ruồi đột biến có số lƣợng NST mỗi cặp như sau: Cặp số
2: có 1 chiếc; các cặp còn lại đều có 2 chiếc. Ruồi này thuộc đột biến:
A. Thể bốn. B. Thể tứ bội. C. Thể 3 nhiễm. D. Thể 1 nhiễm. 
Câu 17: Cho các kiểu gen sau
(1) (liên kết gen hoàn toàn)	(4) (hoán vị gen với tần số 20%)
(2) (liên kết gen hoàn toàn)	(5) (hoán vị gen với tần số 20%)
(3) (liên kết gen hoàn toàn)	(6) (hoán vị gen với tần số 20%)
Có bao nhiêu kiểu gen cho được loại giao tử Ab với tỉ lệ 10%
A. 1. 	B. 2. 	C. 3. 	D. 4.
Câu 18: Quá trình dịch mã bao gồm các giai đoạn nào.
A. Phiên mã và hoạt hóa axit amin.
B. Hoạt hóa axit amin và tổng hợp chuổi polipeptit.
C. Tổng hợp chuổi polipeptit và loại bỏ axit amin mở đầu.
D. Phiên mã và tổng hợp chuổi polipeptit.
Câu 19: Khi nó về tâm động của nhiễm sắc thể, những phát biểu nào sau đây đúng.
(1) Tâm động là trình tự nuclêôtit đặc biệt, mỗi nhiễm sắc thể có duy nhất một trình tự
nuclêôtit này.
(2) Tâm động là vị trí liên kết của nhiễm sắc thể với thoi phân bào, giúp nhiễm sắc thể có thể di chuyển về các cực của tế bào trong quá trình phân bào.
(3) Tâm động bao giờ cũng nằm ở đầu tận cùng của nhiễm sắc thể.
(4) Tâm động là những điểm mà tại đó AND bắt đầu tự nhân đôi.
(5) Tùy theo vị trí của tâm động mà hình thái của nhiễm sắc thể có thể khác nhau.
A. (3), (4), (5). B. (1), (2), (5). C. (2), (3), (4). D. (1), (3), (4).
Câu 20: Nhận định nào sau đây không đúng khi phát biểu về đột biến gen?
A. Đột biến gen khi phát sinh sẽ được tái bản qua cơ chế tự nhân đôi của ADN.
B. Đột biến gen có khả năng di truyền cho thế hệ sau.
C. Đột biến gen là những biến đổi nhỏ xảy ra trên phân tử ADN.
D. Đột biến gen khi phát sinh đều đƣợc biểu hiện ngay ra kiểu hình của cá thể.
Câu 21: Đột biến ở vị trí nào trong gen làm cho quá trình dịch mã không thực hiện được :
Câu 22: Năm 1909, Coren (Correns) đã tiến hành phép lai thuận nghịch trên cây hoa phấn và thu được kết quả như sau: 
Phép lai thuận 	Phép lai nghịch 
P: ♀ Cây lá đốm × ♂ Cây lá xanh 	P: ♀ Cây lá xanh × ♂ Cây lá đốm 
F1: 100% số cây lá đốm 	F1: 100% số cây lá xanh 
Nếu lấy hạt phấn của cây F1 ở phép lai thuận thụ phấn cho cây F1 ở phép lai nghịch thì theo lí thuyết, thu được F2 gồm: 
A. 100% số cây lá xanh. 	B. 75% số cây lá đốm : 25% số cây lá xanh. 
C. 50% số cây lá đốm : 50% số cây lá xanh. 	D. 100% số cây lá đốm. 
Câu 23: Menđen sử dụng phép lai nào để tạo ra các dòng đậu Hà Lan thuần chủng để tiến hành các thí nghiệm của mình?
A. Lai xa	B. Lai phân tích	C. Tự thụ	D. Lai thuận nghịch
Câu 24: Một loài ruồi ở đồng bằng sông Hồng về tổng nhiệt hữu hiệu của một chu kì sống là 1700C , thời gia sống trung bình là 10 ngày đêm.Tính ngưỡng nhiệt của loài ruồi, biết nhiệt độ trung bình ngày trong năm là 250C. Thời gian sống trung bình của loài ruồi đó ở sông Cửu Long là bao nhiêu ?Biết nhiệt độ trung bình ngày trong trong năm của đồng bằng Cửu Long là 270C.
 Loài ruồi có ngưỡng nhiệt, thời gian sống trung bình lần lượt là :
 A. 80 C và 9 ngày . B. 80 C và 10 ngày C. A. 10 0 C và 8 ngày D. A. 80 C và 10 ngày 
 * Hướng dẫn giải :
Cộng thức tính tổng nhiệt hữu hiệu :
Q = (T – C )D
Ta có Q = 1700C và T : 250C và D = 10 ngày
170 = (25 – C )10 [ C = 25- 170/10 = 25 -17 = 80C
 Thởi gian sống ở đồng băng sông Cửu long :
Tương tự ta có : 
170 = (27 – 8 )D ] D = 170/ (27-8) = 8,9 ngày = 9 ngày.
Câu 25: Người ta chuyển 1 số phân tử AND của vi khuẩn E.coli chứa N15 sang mội trường chỉ chứa N14 . Tất cả AND nói trên đều thực hiện tái bản 5 lần liên tiếp được 512 phân tử AND. Số Phân tử còn chứa N15 là bao nhiêu ? 
16 . B. 24 C. 32 D, 18
Hướng dẫn giải : 
Gọi số phân tử ADN ban đầu là X : nên X.25 = 512 . x = 16
Mỗi phân tử ADN có hai mạch do đó sau kết quả nhân đôi thì mỗi mạch đơn sẽ đi vào ADN theo nguyên tắc bán bảo tồn.
Số mạch đơn chứa N15 là : 16.2 = 32
[Số phân tử ADN còn chứa N15 là 32
Câu 26: Côđon nào sau đây quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã.
A. 5’UAG3’. B. 5’UGG3’. C. 5’UAX3’. D. 5’UGX3’.
Câu 27: Cho biết A trội hoàn toàn so với Lấy hạt phấn của cây tam bội Aaa thụ phấn cho cây tứ bội Aaaa, nếu hạt phấn lưỡng bội không có khả năng thụ tinh thì tỉ lệ kiểu hình ở đời con là
A. 11 : 1. B. 2 : 1. 	 C. 8 : 1. D. 3 : 1.
Câu 28: Nguyên tắc bán bảo tồn được thể hiện trong cơ chế tự nhân đôi của ADN là:
 A. Trong mỗi phân tử ADN con thì một mạch là từ ADN mẹ và một mạch mới tổng
hợp.
B. Trong mỗi phân tử ADN con thì có sự xen kẽ giữa các đoạn của ADN mẹ với các đoạn mới tổng hợp.
C. Trong mỗi phân tử ADN con thì một nửa phân tử ADN mẹ nối với một nửa phân tử
ADN mới tổng hợp.
D. Trong 2 phân tử ADN con thì một phân tử là từ ADN mẹ và một phân tử mới tổng hợp.
Câu 29: 
Câu 30: Ở cà độc dƣợc 2n = 24. Số nhiễm sắc thể của thể 3 ở loài này là
A. 12. B. 24. C. 25. D. 23.
Câu 31: Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là:
A. Mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.
B. Một bộ ba chỉ mã hoá cho một loại axit amin.
C. Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.
D. Nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.
Câu 32: Hãy chọn một loài cây thích hợp trong số loài cây dƣới đây để có thể áp dụng chất consixin nhằm tạo giống mới đa bội đem lại hiệu quả kinh tế cao
A. Cây lúa. B. Cây đậu tương. C. Cây củ cải đường. D. Cây ngô.
Câu 33: Trong quá trình dịch mã, phân tử nào sau đây đóng vai trò nhƣ “ người phiên dịch”
A. rARN. B. tARN. C. mARN. D. ADN.
Câu 34: Ở cà chua 2n = 24 nhiễm sắc thể, số nhiễm sắc thể ở thể tam bội là:
A. 25. B. 48. C. 27. D. 36.
Câu 35: Loại đột biến gen nào xảy ra không làm thay đổi số liên kết hidrô của gen : 
A. Thay thế 1 cặp A – T bằng cặp G – X. B. Thay thế 1 cặp A – T bằng cặp T – A.
 C. Mất 1 cặp nuclêôtit. D. Thêm 1 cặp nuclêôtit.
Câu 36: Một QT thực vật ở thế hệ P đều có KG Aa. Tính theo lí thuyết TL KG AA trong QT sau 5 thế hệ tự thụ phấn bắt buộc là:
A.46,8750 % B.48,4375 % C.43,7500 % D.37,5000 %
 * Hướng dẫn giải :
TL KG AA = (( 1 – ( 1/2 )5 ) : 2 ) = 31/ 64 = 48,4375 % à Chọn B
Câu 37: Xét các tổ chức sống
 (1) cá rô phi đơn tính ở trong hồ. (2) cá trắm cỏ trong ao. (3) sen trong đầm. (4) cây ở ven hồ. 
(5) rắn trên cánh đồng. (6) bèo hoa dâu trên mặt ao. (7) voi ở khu bảo tồn Yokđôn. 	(8) tổ mối ở bờ đê.
	 Trong số các tổ chức sống trên, có bao nhiêu tổ chức sống được gọi là quần thể?
	A. 8.	 B. 7.	 C. 6.	 D. 5.
Câu 38: Giả sử năng lượng đồng hóa của các sinh vật dị dưỡng trong một chuỗi thức ăn như sau:
	Sinh vật tiêu thụ bậc 1: 1 500 000 Kcal. Sinh vật tiêu thụ bậc 2: 180 000 Kcal.
	Sinh vật tiêu thụ bậc 3: 18 000 Kcal. Sinh vật tiêu thụ bậc 4: 1 620 Kcal.
Hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng cấp 3 với bậc dinh dưỡng cấp 2 là:
A. 12%. 	B. 10%. 	C. 15%.	D. 9%.	
Câu 39: Trong một quần thể giao phối ngẫu nhiên, xét gen thứ nhất có hai alen A và a có tần số tương ứng 0,7 và 0,3 ; gen thứ hai alen B và b với tần số 0,8 và 0,2 . hai gen này nằm trên 2 NST thường khác nhau. Biết mỗi gen qui định một tính trang, trội lặn hoàn toàn.Theo lí thuyết tỉ lệ kiểu hình mang hai tính trạng trội trong quần thể là :
 A. 81,25% 	 B .73,92% C.87,36%	 D.31,36%
 * Hướng dẫn giải :
 - Trên gen thứ nhất : A- = 1 -aa = 1 - 0,32 = 0,91.
 - Tương tự : Gen thứ hai : B- = 1 -bb = 1 - 0,22 = 0,96.
 - A-B- = 0,91 .0,96 = 0,8736 = 87,35%
Câu 40: Cho các chuỗi thức ăn sau:
 1. Cây thân gỗ " Cõ kiến " Xén tóc " Đại bàng " Vi sinh vật phân giải .
 2. Rễ cây " chuột " Cú mèo " Rắn " Đại bàng " Vi sinh vật phân giải .
 3. Tảo" Cá chép " Giáp xác " Rái cá " Vi sinh vật phân giải .
4. phế liệu " Cá trắm đen " thân mềm " cá mập " Vi sinh vật phân giải .
5.phế liệu " Cá dữ cỡ lớn" Bạch tuộc " giun nhiều tơ " Vi sinh vật phân giải .
6. Thực vật nổi " Cá mồi " Động vật nổi " cá ngừ " Vi sinh vật phân giải .
 Biết rằng mỗi chuỗi thức ăn trên đều có những mắc xích ở vị trí không đúng. Số chuỗi có mắc xích không đúng ở bậc dinh dưỡng cấp 2 là :
 A. 3 	 	 B .4 C 5	 D.6
 * Hướng dẫn giải :
 1. Cây thân gỗ " Xén tóc "Cõ kiến " Đại bàng " Vi sinh vật phân giải .
 2. Rễ cây " chuột " Rắn "Cú mèo" Đại bàng " Vi sinh vật phân giải .
 3. Tảo" Giáp xác " Cá chép " Rái cá " Vi sinh vật phân giải .
4. phế liệu " thân mềm " Cá trắm đen " cá mập " Vi sinh vật phân giải .
5.phế liệu " giun nhiều tơ " Cá dữ cỡ lớn" Bạch tuộc " Vi sinh vật phân giải .
6. Thực vật nổi " Động vật nổi " Cá mồi " cá ngừ " Vi sinh vật phân giải .

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_thi_thu_thpt_quoc_gia_mon_sinh_hoc_nam_2017_de_28_truong.docx