SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC TRUNG TÂM GDNN&GDTX BÌNH XUYÊN ĐỀ THI KẾT THỬ TN THPT Môn: Lịch Sử Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm) Lớp: Mã đề thi 209 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. Câu 1: Những hoạt động của Đông Kinh nghĩa thục thực sự là A. Một cuộc cải cách xã hội. B. Một cuộc vận động xã hội. C. Một cuộc cách mạng xã hội. D. Một cuộc vận động văn hóa lớn. Câu 2: “Đánh đuổi giặc Pháp, khôi phục nước Việt Nam, thành lập nước Cộng hoà Dân quốc Việt Nam ” là tôn chỉ hoạt động của tổ chức nào ? A. Việt Nam thanh niên cách mạng. B. Việt Nam Quang phục hội. C. Hội Duy tân. D. Đông Kinh nghĩa thục. Câu 3: Nội dung nào dưới đây là điều kiện thuận lợi của Việt Nam ngay sau đại thắng mùa Xuân 1975? A. Nền kinh tế bước đầu có tích lũy nội bộ. B. Đất nước đã thống nhất về mặt lãnh thổ. C. Hậu quả chiến ữanh đã khắc phục xong. D. Mỹ đã bình thường hóa quan hệ với Việt Nam. Câu 4: Những hạn chế của Phan Bội Châu làm cho hoạt động của ông không thành công? A. Hạn chế về tư tưởng. B. Hạn chế về tổ chức, trang bị vũ khí. C. Giai cấp lãnh đạo không còn hợp thời. D. Hạn chế về nhận thức, sai lầm về đường lối, phương thức hoạt động. Câu 5: Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX Liên Xô thực hiện nhiệm vụ trọng tâm là A. tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất-kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội. B. khôi phục kinh tế và hàn gắn vết thương chiến tranh. C. thành lập và phát triển Hội đồng tương trợ kinh tế. D. củng cố, hoàn thiện hệ thống chính trị của chủ nghĩa xã hội. Câu 6: Những hoạt động của Đông Kinh nghĩa thục thực sự là A. Một cuộc cách mạng xã hội. B. Một cuộc vận động văn hóa lớn. C. Một cuộc cải cách xã hội. D. Một cuộc vận động xã hội. Câu 7: “Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và' lực lượng, tính mạng và của cài để giữ vững quyền tự do, độc lập ấy” (theo Sách giáo khoa Lịch sử 12 hiện hành) là câu trích trong tài liệu nào dưới đây? A. “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” của Chủ tịch Hồ Chí Minh. B. “Toàn dân kháng chiến” của Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương. C. “Kháng chiến nhất định thắng lợi” của Tổng Bí thư Trường Chinh. D. “Tuyên ngôn Độc lập” của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa. Câu 8: Từ giữa những năm 70 cùa thế kỷ XX, cách mạng công nghệ đã trở thành cốt lõi của cuộc A. cách mạng khoa học - kỹ thuật hiện đại. B. cách mạng công nghiệp. C. cách mạng thông tin. D. cách mạng khoa học - kỹ thuật lần thứ nhất. Câu 9: Sự xuất hiện ba tổ chức cộng sản ở Việt Nam năm 1929 có ý nghĩa lịch sử như thế nào? A. Là mốc đánh dấu chấm dứt sự khùng hoảng về đường lối của cách mạng Việt Nam. B. Chứng tỏ giai cấp công nhân Việt Nam đã hoàn toàn trưởng thành. C. Là một xu thế của cuộc vận động giải phóng dân tộc theo khuynh hướng vô sản. D. Chấm dứt thời kỳ khủng hoảng về giai cấp và tổ chức lãnh đạo cách mạng Việt Nam. Câu 10: Ai sáng lập ra tổ chức Đông Kinh nghĩa thục? A. Lương Văn Can, Nguyễn Quyền. B. Trần Quý Cáp, Ngô Đức Kế. C. Lương Ngọc Quyến, Lương Văn Can. D. Phan Bội Châu, Nguyễn Quyền. Câu 11: Thực dân Pháp bắt đầu tiến hành cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919-1929) trong bối cảnh thế giới như thế nào? A. Hệ thống thuộc địa của các nước tư bản chủ nghĩa Âu-Mỹ bị thu hẹp. B. Nền kinh tế các nước tư bàn chủ nghĩa ổn định. C. Nền kinh tế thế giới đang trên đà phát triển mạnh. D. Các nước tư bản châu Âu gánh chịu hậu quả chiến tranh nặng nề. Câu 12: Viên toàn quyền Pháp chỉ huy chương trình khai thác Đông Dương lần thứ nhất là ai? A. An-be Xa-rô. B. Pôn Đu-me. C. Đác-giăng-li-ơ. D. A. Va-ren. Câu 13: Năm 1897 thực dân Pháp tiến hành khai thác ở Việt Nam sau khi đã A. bộ máy chính quyền đã hoàn toàn theo Pháp. B. Pháp đã đàn áp hết các cuộc khởi nghĩa. C. cơ bản bình định được Việt Nam bằng quân sự. D. nhân dân ta đã không còn ý định đấu tranh. Câu 14: Trong thời kỳ 1945-1954, quân đội và nhân dân Việt Nam đã mở chiến dịch nào để tiêu diệt một tập đoàn cứ điểm của thực dân Pháp ở Đông Dương? A. Biên giới. B. Việt Bắc. C. Thượng Lào. D. Điện Biên Phủ. Câu 15: Trong những năm 1947-1991, sự kiện nào đã tạo ra một cơ chế giải quyết các vấn đề liên quan đến hòa bình và an ninh ở châu Âu? A. Mỹ và Liên Xô tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh. B. Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức. C. Định ước Henxinki được ký kết giữa Mỹ, Canada và nhiều nước châu Âu. D. Liên Xô và Mỹ ký Hiệp định hạn chế vũ khí tiến công chiến lược. Câu 16: Với sự kiện 17 nước châu Phi được trao trả độc lập, lịch sử ghi nhận năm 1960 là A. Năm châu Phi. B. Năm châu Phi nổi dậy. C. Năm châu Phi thức tỉnh. D. Năm châu Phi giải phóng. Câu 17: Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất Pháp chú trọng khai thác lĩnh vực nào nhiều nhất? A. Nông nghiệp. B. Công nghiệp nặng. C. Thương nghiệp. D. Giao thông vân tải. Câu 18: Một trong những chiến thắng của quân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) của Mỹ là A. Ba Gia (Quảng Ngãi). B. An Lão (Bình Định). C. Núi Thành (Quảng Nam). D. Đồng Xoài (Bình Phước). Câu 19: Nhân vật tiêu biểu cho phong trào đấu tranh theo khuynh hướng mới? A. Phan Bội Châu, Phan Châu Trinh. B. Phan Đình Phùng, Cao Thắng. C. Lương Văn Can, Huỳnh Thúc Kháng. D. Phạm Phú Thứ, Nguyễn Trường Tộ. Câu 20: Phong trào chống thuế ở Trung Kì năm 1908 chịu ảnh hưởng của A. Đông Kinh nghĩa thục. B. Việt Nam quang phục hội. C. Phong trào Duy tân. D. Phong trào Đông du. Câu 21: Pháp xây dựng hệ thống giao thông hiện đại nhằm mục đích gì? A. Kinh tế, chính trị. B. Kinh tế, quân sự. C. Kinh doanh thu lợi. D. Phục vụ đời sống. Câu 22: Trong những năm 20 của thế kỷ XX, ở Việt Nam tổ chức nào dưới đây ra đời sớm nhất? A. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên. B. Đông Dương Cộng sản đảng. C. An Nam Cộng sản đảng. D. Đông Dương Cộng sản liên đoàn. Câu 23: Trung tâm của phong trào Duy tân ở Bắc Kỳ? A. Phong trào Duy Tân. B. Đông Kinh nghĩa thục. C. Phong trào Đông Du. D. Phong trào chống thuế. Câu 24: Sau khi Cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công, để giải qyết căn bản nạn đói ở Việt Nam Chủ tịch Hồ Chí Minh kêu gọi A. “Nhường cơm sẻ áo”. B. “Tăng gia sản xuất”. C. “Phá kho thóc, giải quyết nạn đói”. D. “Người cày có ruộng”. Câu 25: Giai cấp nào là lực lượng chính trong phong trào chống Pháp đầu thế kỉ? A. Tư sản. B. Tiểu tư sản. C. Nông dân. D. Trí thức. Câu 26: Sau khi về Việt Nam (đầu năm 1941), Nguyễn Ái Quốc đã chọn Cao Bằng làm nơi xây dựng A. sở chi huy các chiến dịch. B. Khu giải phóng Việt Bắc. C. căn cứ địa cách mạng. D. trung tâm chỉ đạo kháng chiến. Câu 27: Nền tảng trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản giai đoạn 1952-1973 là A. liên minh chặt chẽ với các nước Tây Âu. B. liên minh chặt chẽ với nước Mỹ. C. hợp tác chặt chẽ với Trung Quốc. D. quan hệ chặt chẽ với các nước Đông Nam Á. Câu 28: Một trong những cơ quan chính của Liên hợp quốc được quy định trong Hiến chương (năm 1945) là A. Ngân hàng Thế giới. B. Tổ chức Thương mại Thế giới. C. Quỹ Tiền tệ Quốc tế. D. Hội đồng Kinh tế và Xã hội. Câu 29: Trong những năm 1950-1953, “phục vụ kháng chiến” là một trong ba phương châm được Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa xác định trong A. công cuộc cải cách văn hóa. B. sự nghiệp phát triển văn hóa. C. công cuộc cải cách giáo dục. D. Đề cương văn hóa Việt Nam. Câu 30: Phong trào đưa học sinh sang Nhât du học gọi là phong trào gì? A. Học chữ quốc ngữ. B. Đông Kinh nghĩa thục. C. Duy Tân. D. Đông Du. Câu 31: Việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước (1976) ở Việt Nam có ý nghĩa lịch sử như thế nào? A. Tạo điều kiện hoàn thành cuộc cách mạng giải phóng dân tộc. B. Đáp ứng được điều kiện để Việt Nam gia nhập ASEAN. C. Đánh dấu việc hoàn thành thống nhất các tổ chức chính trị. D. Tạo ra khả năng to lớn để xây dựng và bảo vệ Tổ quốc. Câu 32: Ai đã chủ trương nâng cao dân trí, dựa vào Pháp để đánh đổ vua quan phong kiến hủ bại? A. Phan Châu Trinh. B. Phan Bội Châu. C. Huỳnh Thúc Kháng. D. Nguyễn Quyền. Câu 33: Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam (10-1930) quyết định đổi tên Đảng Cộng sản Việt Nam thành A. Đông Dương Cộng sản đảng. B. Đảng Dân chủ Việt Nam. C. Đảng Lao động Việt Nam. D. Đảng Cộng sản Đông Dương. Câu 34: Người đại diện cho xu hướng cải cách ở Việt Nam đầu thế kỉ XX là ai? A. Nguyễn Trường Tộ. B. Trần Quý Cáp. C. Phan Châu Trinh. D. Phan Thanh Giản. Câu 35: Trong công cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất, phương thức sản xuất nào du nhập vào Việt Nam ? A. Phương thức sản xuất TBCN. B. Phương thức sản xuất XHCN. C. Phương thức sản xuất phong kiến. D. Phương thức chiếm hữu nô lệ. Câu 36: Người đại diện cho xu hướng cải cách ở Việt Nam đầu thế kỉ XX là ai ? A. Phan Thanh Giản. B. Phan Châu Trinh. C. Nguyễn Trường Tộ. D. Trần Quý Cáp. Câu 37: Phồn Xương là căn cứ của cuộc khởi nghĩa nào ? A. Bãi Sậy. B. Yên Thế. C. Ba Đình. D. Hùng Lĩnh. Câu 38: Năm 1908 tại Hà Nội diễn ra sự kiện A. Phong trào chống thuế. B. Phong trào Đông Du. C. Đông Kinh nghĩa thục. D. Vụ đầu độc binh lính Pháp. Câu 39: Trong chiến lược “Cam kết và mở rộng” (thập niên 90 của thế kỷ XX), để can thiệp vào công việc nội bộ của nước khác, Mĩ A. sử dụng khẩu hiệu “Thúc đẩy dân chủ”. B. sử dụng lực lượng quân đội mạnh. C. sử dụng khẩu hiệu chống chủ nghĩa khủng bố. D. tăng cường tính năng động của nền kinh tế. Câu 40: Trong lĩnh vực nông nghiệp, sau CTTG I, Pháp chú trọng A. Trồng cây công nghiệp. B. Cướp đất lập đồn điền. C. Chia ruộng cho nông dân. D. Trồng cây lương thực. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ----------
Tài liệu đính kèm: