SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO YÊN BÁI TRƯỜNG THPT NGUYÊN LƯƠNG BẰNG ĐỀ THI THỬ LẦN 4 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: SINH HỌC Thời gian: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề: 125. Họ, tên thí sinh:.................................................................... Số báo danh: ................. Câu 81: Mối quan hệ sinh thái gây bất lợi cho các cá thể khác loài hoặc cùng loài: A. Cạnh tranh. . C. Hợp tác B. Hội sinh. D. Cộng sinh. Câu 82: Biện pháp bảo vệ và phát triển rừng hiện nay là: A. Không khai thác. B. Trồng nhiều hơn khai thác. C. Cải tạo rừng. D. Trồng và khai thác. Câu 83: Quá trình tự nhân đôi của ADN có các đặc điểm: 1. Diễn ra ở trong nhân, tại kì trung gian của quá trình phân bào. 2. Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn. 3. Cả hai mạch đơn đều làm khuôn để tổng hợp mạch mới. 4. Đoạn okazaki được tổng hợp theo chiều 5/ -> 3/. 5 . Khi một phân tử ADN tự nhân đôi 2 mạch mới được tổng hợp đều được kéo dài liên tục với sự phát triển của chạc chữ Y 6. Qua một lần nhân đôi tạo ra hai ADN con có cấu trúc giống ADN mẹ. Phương án đúng là: A. 1, 2, 3, 4, 5. B. 1, 2, 4, 5, 6. C. 1, 3, 4, 5, 6. D. 1, 2, 3, 4, 6. Câu 84: Theo quan niệm của Đacuyn, đối tượng của chọn lọc tự nhiên là A. quần thể. B. quần xã. C. cá thể. D. tế bào. Câu 85: Cho cây dị hợp về 2 cặp gen, kiểu hình cây cao hoa đỏ tự thụ phấn, ở F1 xuất hiện 4 kiểu hình trong đó cây cao, hoa đỏ chiếm tỷ lệ 66%. Phép lai nào dưới đây phù hợp với kết quả trên. Biết rằng tương phản với cây cao là cây thấp; tương phản với hoa đỏ là hoa trắng và mọi diễn biến trong giảm phân ở tế bào sinh hạt phấn và sinh noãn là giống nhau. Câu 86: Một đơn vị tái bản có 158 đoạn Ôkazaki thì số đoạn mồi cần có là : A. 160 B. 159 C. 158. D. 79 Câu 87: Nhận định nào không đúng khi nói về hoạt động của opêrôn Lac (ở E.coli)? A. Khi có mặt lactozơ thì gen điều hoà bị bất hoạt. B. Vùng khởi động(P) là vị trí tương tác của ARN-polimeraza. C. Gen điều hoà và cụm opêrôn cùng nằm trên một nhiễm sắc thể (NST) hoặc thuộc 2 NST khác nhau. D. Chất ức chế có bản chất là prôtêin. Câu 88: Mối quan hệ cộng sinh xuất hiện giữa các loài nào dưới đây: A.Vi khuẩn lam với san hô. B. Một số loài tôm, cá con với cá chình biển. C. Tôm kí cư với hải quỳ. D. Dây tơ hồng với các loài thực vật. Câu 89: Phát biểu nào dưới đây không đúng về vai trò của đột biến đối với tiến hóa? A. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể góp phần hình thành loài mới. B. Đột biến nhiễm sắc thể thường gây chết cho thể đột biến, do đó không có ý nghĩa đối với quá trình tiến hóa. C. Đột biến đa bội đóng vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa vì nó góp phần hình thành loài mới. D. Đột biến gen cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa của sinh vật. Câu 90: Giả sử trong một gen có một bazơ xitozin trở thành dạng hiếm (G*) thì sau bao nhiêu lần nhân đôi sẽ tạo ra gen đột biến dạng thay thế G-X bằng A-T: A. 2 B. 3 C. 4 D. 4. Câu 91: Sinh quyển của chúng ta trải qua quá trình tiến hoá lâu dài, song ở giai đoạn đầu sự diễn thế của nó là: A. Diễn thế phân hủy và tự dưỡng. B. Diễn thế thứ sinh và dị dưỡng. C. Diễn thế nguyên sinh và dị dưỡng. D. Diễn thế nguyên sinh và tự dưỡng. Câu 92: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với gen a quy định quả vàng. Cho cà chua tứ bội giao phấn với nhau thu được F1 phân li kiểu hình theo tỉ lệ 3 đỏ: 1 vàng. Kiểu gen bố, mẹ là A. AAaa x aaaa B. AAaa x AAaa C. Aaaa x Aaaa D. Aa x Aa Câu 93: Có 4 dòng ruồi giấm thu được từ 4 vùng địa lí khác nhau. Phân tích trật tự gen trên NST số 2, người ta thu được kết quả sau Dòng 1: ABCDEFGH Dòng 2: ABCGFDEH Dòng 3: ABFGCDEH Dòng 4: ABFEDCGH Nếu dòng 1 là dòng gốc, do một đột biến đảo đoạn NST đã làm phát sinh ra 3 dòng kia theo trật tự là: A. 1 → 2 → 3→ 4 B. 1 → 4 → 3 → 2 C. 1 → 3 → 4 → 2 D. 1 → 2 → 4 → 3 Câu 94: Mối quan hệ hội sinh xuất hiện giữa các loài nào dưới đây: A. Tầm gửi- Cây nhãn. B. Tơ hồng-Cây nhãn. C. Phong lan – Cây nhãn. D. Cây thân leo – Cây nhãn. Câu 95: Trong tự nhiên, thể đa bội ít gặp ở động vật vì A. Động vật khó tạo thể đa bội vì có vật chất di truyền ổn định hơn. B. Đa bội thể dễ phát sinh ở nguyên phân mà thực vật sinh sản vô tính nhiều hơn động vật. C. Thực vật có nhiều loài đơn tính mà đa bội dễ phát sinh ở cơ thể đơn tính. D. Cơ chế xác định giới tính ở động vật bị rối loạn gây cản trở trong quá trình sinh giao tử. Câu 96: Nếu các tính trạng trội lặn hoàn toàn, mỗi gen quy định một tính trạng thì đời sau của phép lai AaBbDd x AaBbDd sẽ có A. 4 kiêu hình, 9 kiểu gen. B. 4 kiểu hình, 12 kiểu gen. C. 8 kiểu hình, 12 kiểu gen. D. 8 kiểu hình, 27 kiểu gen. Câu 97: Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, một gen quy định một tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn. Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbCcDdHh x AaBbCcDdHh sẽ cho kiểu hình mang 3 tính trạng trội và 2 tính trạng lặn ở đời con chiếm tỉ lệ A. 135/1024 B. 270/1024 C. 36/1024 D. 32/1024 Câu 98: Nhóm những cá thể cùng loài, sống trong cùng khu vực và có khả năng giao phối với nhau sinh con cái được gọi là: A.Ṇoi địa lý B.Ṇoi sinh thái C.Ṇoi sinh học D.Quần thể Câu 99: Nhận định nào dưới đây là sai về quá tŕnh đột biến và vai trò của đột biến trong tiến hoá? A.Phần lớn các đột biến tự nhiên là có hại cho cơ thể vì chúng phá vỡ mối quan hệ hài ḥòa giữa cơ thể và môi trường đã được hình thành qua chọn lọc tự nhiên. B.Giá trị thích nghi của một đột biến có thể thay đổi tùy tổ hợp gen. C.Đột biến gen trội được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá tŕnh tiến hóa vì so với đột biến nhiễm sắc thể chúng phổ biến hơn. D. Đột biến gen phổ biến hơn đột biến nhiễm sắc thể. Câu 100: Ở ngô, tính trạng chiều cao do 3 cặp gen không alen tác động theo kiểu cộng gộp (A1,a1,A2,a2,A3,a3),chúng phân ly độc lập và cứ mỗi gen trội khi có mặt trong kiểu gen sẽ làm cho cây thấp đi 20 cm, cây cao nhất có chiều cao 210cm. Khi cho cây cao nhất lai với cây thấp nhất được F1. Cho F1 giao phấn với nhau, tỷ lệ số cây có chiều cao 150cm là A.6/64 B. 32/64 C.15/64 D.20/64 Câu 101: Các động vật sống trong đất và trong hang động có chung một số đặc điểm. Đặc điểm nào sau đây không đúng? A. Sự tiêu giảm sắc tố da. B. Sự tiêu giảm toàn bộ các cơ quan cảm giác. C. Sự giảm hoạt động thị giác. D. Sự thích nghi với những điều kiện hang tối. Câu 102: Từ 4 loại nuclêôtit khác nhau( A, T, G, X ) có tất cả bao nhiêu bộ mã có chứa nuclêôtit loại G A. 37 B. 38 C. 39 D. 40 Câu 103: Trong đại dương có xích thức ăn rút ngắn sau đây: Tảo Giáp xác Cá nổi kích thước nhỏ Cá thu cá mập. Cá voi là loài thú lớn nhất sống dưới nước. Ở những thế kỉ trước, tổng sản lượng của cá voi trên đại dương không thua kém cá mập, có khi còn lớn hơn. Vậy cá voi thực tế đã sử dụng loại thức ăn: A. Tảo và giáp xác. B. Giáp xác và cá nổi kích thước nhỏ. C. Cá thu, cá ngừ. D. Chỉ cá mập. Câu 104: Hai tế bào có kiểu gen BD/bd khi giảm phân bình thường, có trao đổi chéo thực tế cho tối đa bao nhiêu loại tinh trùng? A. 1 B. 4 C. 8 D. 16 Câu 105: Ở phép lai XAXa BD/bd x XaYBd/bD, nếu có hoán vị gen ở cả 2 giới với tần số 40% thì tỉ lệ kiểu gen XAXa BD/bd thu được ở đời con là: A. 3% B. 4,5% C. 9% D. 12% Câu 106: Cho các loại môi trường sống của sinh vật như sau: I. Môi trường không khí. II. Môi trường trên cạn. III. Môi trường đất. IV. Môi trường xã hội. V. Môi trường nước. VI. Môi trường sinh vật. Các loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật là: A. I, II, IV, VI. B. I, III, V, VI. C. II, III, V, VI. D. II, III, IV, V. Câu 107: Trên một nhiễm sắc thể, xét 4 gen A, B, C và D. Khoảng cách tương đối giữa các gen là: AB = 20 cM, AC = 5 cM, BC = 25 cM, BD = 22 cM. Trật tự đúng của các gen trên nhiễm sắc thể đó là A. A B C D. B. AD C B. C. B AD C. D. B D A C. Câu 108: Sau khi tách ra từ tổ tiên chung, nhánh vượn người cổ đại đã phân hoá thành nhiều loài khác nhau, trong số đó có một nhánh tiến hoá hình thành chi Homo. Loài xuất hiện đầu tiên trong chi Homo là: A. Homo habilis. B. Homo sapiens. C. Homo eretus. D. Homo neanderthanlensis. Câu 109: Gấu trắng Bắc Cực đến đầu mùa xuân thường tìm kiếm những con hải cẩu dưới lớp băng đang tan để bắt và ăn thịt. Hiện tượng đó nằm trong mối quan hệ: A. Hợp tác đơn giản. B. Vật dữ - con mồi. C. Vật chủ – kí sinh. D. Cạnh tranh. Câu 110: Đột biến gen dạng thay thế 2 cặp G - X bằng 3 cặp A - T làm: A. Số liên kết hidro không thay đổi B. Giảm 1 liên kết hidro C. Giảm 2 liên kết hidro D. Giảm 3 liên kết hidro Câu 111: Quan niệm về sự chọn lọc theo hướng phân li tính trạng đã giải thích thành công về: A. Sự hình thành các cơ quan tương đồng. B. Sự hình thành các cơ quan tương tự. C. Sự đa dạng của vật nuôi và cây trồng. D. Sự hình thành loài mới trong điều kiện tự nhiên. Câu 112: Theo Dacuyn, chọn lọc nhân tạo có vai trò: A. Là nhân tố quyết định trong quá trình hình thành loài mới. B. Là nhân tố chính quy định chiều hướng tiến hoá của sinh giới. C. Là nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi các giống vật nuôi, cây trồng. D. loại bỏ những cá thể kém thích nghi. Câu 113: Cho các phát biểu sau: I.Phát tán đột biến trong quần thể. II.Tạo biến dị tổ hợp. III.Loại bỏ các đột biến có hại. IV.Luôn tạo ra những tổ hợp gen thích nghi Phát biểu về ý nghĩa của quá trình giao phối đối với tiến hoá là: A. I, II B. II, III C. I, II, IV D. I, II, III, IV Câu 114: Quần thể giao phối có thành phần kiểu gen là 0,5AA : 0,2Aa : 0,3aa. Nếu không bị tác động của các nhân tố tiến hóa thì tần số tương đối của các alen A và a ở thế hệ sau lần lượt là : A. 0,6 và 0,4. B. 0,8 và 0,2. C. 0,7 và 0,3. D. 0,5 và 0,53. Câu 115: Nguyên nhân dẫn tới sự phân li ổ sinh thái của các loài trong quần xã. A. Mỗi loài ăn một loại thức ăn khác nhau, B. Mỗi loài kiếm ăn ở vị trí khác nhau. C. Mỗi loài kiếm ăn vào một thời điểm khác nhau trong ngày. D. Cạnh tranh khác loài. Câu 116: Ở người, tính trạng tóc quăn do gen trội A, tóc thẳng do gen lặn a nằm trên NST thườngquy định; còn bệnh mù màu đỏ - lục do gen lặn m nằm trên NST giới tính X gây nên. Bố mẹ đều tóc quăn, mắt bình thường, sinh một con trai tóc thẳng, mù màu đỏ - lục. Kiểu gen của người mẹ là A. AAXM XM B. AaXM Xm C. AaXM XM D. AAXM Xm Câu 117: Đại địa chất nào đôi khi còn được gọi là kỉ nguyên của bò sát ? A. Đại Thái cổ. B. Đại Cổ sinh. C. Đại Trung sinh. D. Đại Tân sinh. Câu 118: Ở người gen 1 có 3 alen, gen 2 có 4 alen, gen 3 có 2 alen. Biết gen 1 và gen 2 nằm trên cặp NST số 1, gen 3 nằm trên cặp NST số 2. Số loại kiểu gen tối đa của quần thể là A. 180 B. 24 C. 198 D. 234 Câu 119: Chuỗi thức ăn biểu thị mối quan hệ nào sau đây giữa các loài sinh vật trong hệ sinh thái ? A. Quan hệ dinh dưỡng giữa các sinh vật. B. Quan hệ giữa thực vật và động vật ăn thực vật. C. Quan hệ giữa động vật ăn thịt bậc 1 với động vật ăn thịt bậc 2. D. Quan hệ giữa động vật ăn thịt và con mồi. Câu 120: : Cho phả hệ về sự di truyền bệnh máu khó đông ở người do gen lặn trên nhiễm sắc thể X quy định: Xác suất để cặp vợ chồng ở thế hệ thứ III sinh đứa con gái mang gen bệnh là bao nhiêu? Ghi chú I II III Nam, nữ bình thường Nam, nữ bị bệnh A. 1/5 B. 1/6 C. 1/8 D. 0 ----------- HẾT ----------
Tài liệu đính kèm: