Trang 1/7 - Mã đề thi 132 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN TRƯỜNG THPT TH CAO NGUYÊN ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề cĩ 06 trang) ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 – LẦN 3 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Mơn thi thành phần: SINH HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, khơng kể thời gian phát đề Mã đề thi 132 Họ, tên học sinh:....................................................................................... Số báo danh: ............................................................................................ Câu 81: Điều gì là đúng đối với các yếu tố ngẫu nhiên và chọn lọc tự nhiên? 1. Chúng đều là các nhân tố tiến hĩa. 2. Chúng đều là các quá trinh hồn tồn ngẫu nhiên. 3. Chúng đều dẫn đến sự thích nghi. 4. Chúng đều làm giảm đa dạng di truyển của quần thề. Câu trả lời đúng là: A. 1 và 4 B. 3 và 4. C. 2 và 4 D. 1 và 3. Câu 82: Khi nĩi về sự phát sinh lồi người, xét các kết luận sau: 1. Lồi người xuất hiện vào đầu kỉ thứ tư (Đệ tứ) của đại Tân sinh 2. Cĩ hai giai đoạn, tiến hĩa sinh học và tiến hĩa xã hội 3. Vượn người ngày nay là tổ tiên của lồi người 4. Tiến hĩa sinh học đĩng vai trị quan trọng ở giai đoạn đầu . 5. Dạng người cổ nhất trong chi Homo là Homo Habiliss 6. Tay của người và chân sau của ngựa là bằng chứng chứng minh người và ngựa tiến hĩa theo hướng phân ly từ một nguồn gốc tổ tiên chung. Số kết luận đúng là: A. 3 B. 6 C. 5 D. 4 Câu 83: Theo quan điểm hiện đại về chọn lọc tự nhiên, giá trị thích nghi tương đối của một con La bất thụ là bao nhiêu? A. Lớn hơn lừa và ngựa hữu thụ vì nĩ cĩ sức khỏe tốt hơn lừa và ngựa. B. Bằng 0 vì con la bất thụ nên khơng thể truyền gen của nĩ cho thế hệ sau, vì vậy khơng cĩ ý nghĩa trong tiến hĩa. C. Lớn hơn 1 vì con la bất thụ nhưng lại cĩ sức sống tốt, khả năng tồn tại tốt hơn lừa và ngựa. D. Kém hơn lừa và ngựa vì đây là dạng lai khác lồi mang hai bộ đơn bội của hai lồi lừa và ngựa. Câu 84: Ứng dụng sự thích nghi của sinh vật đối với nhân tố ánh sáng trong sản xuất, người ta tiến hành: A. Cây ưa ẩm trước, cây chịu hạn trồng sau B. Trồng cây ưa bĩng trước, ưa sáng sau C. Trồng cả 2 loại cây cùng một thời điểm D. Ứng dụng sự thích nghi của sinh vật đối với nhân tố ánh sáng trong sản xuất, người ta tiến hành: Câu 85: Theo lí thuyết ở đời con phép lai nào sau đây cĩ nhiều loại kiểu gen nhất? A. AaBbDdEeHh × AaBbDdEeHh B. AB ab DE de X H X h x Ab aB De dE X H Y C. ABC abC DE de Hh × AbC aBC DE de Hh D. AB ab DE de Hh x Ab aB De dE Hh Câu 86: Cho các phát biểu sau: 1. Giới hạn sinh thái là một khoảng giá trị xác định của một hay một số nhân tố sinh thái mà tại đĩ sinh vật cĩ thể tồn tại và phát triển 2. Lồi cĩ mức độ tiến hĩa càng cao thì khả năng phân bố càng rộng vì giới hạn sinh thái hẹp 3. Nhìn chung cây ở vùng nhiệt đới hẹp nhiệt hơn cây ở vùng ơn đới 4. Ngồi khoảng thuận lợi của giới hạn sinh thái sinh vật vẫn cĩ thể tồn tại Trang 2/7 - Mã đề thi 132 5. Để duy trì một số nhân tố sinh thái nơng nghiệp ở khoảng thuận lợi, con người thường cày bừa sâu, bĩn phân, tưới nước ở mức độ phù hợp cho cây trồng Số phát biểu đúng là: A. 1 B. 3 C. 2 D. 4 Câu 87: Ở một lồi động vật lưỡng bội, tính trạng màu sắc lơng do một gen trên nhiễm sắc thể thường cĩ 3 alen qui định. Alen A1 qui định lơng xám trội hồn tồn so với alen a2 và a3. Alen a2 qui định lơng đen trội hồn tồn so với alen a3 qui định lơng trắng. Một quần thể đã qua ngẫu phối và khơng chịu tác động của các nhân tố tiến hĩa cĩ 36% cá thể lơng xám, 55% cá thể lơng đen, các cá thể cịn lại cĩ lơng trắng. Tính theo lý thuyết, cĩ bao nhiêu nội dung đúng? (1) Tần số alen A1 = 0,6. (2) Tỉ lệ các cá thể mang kiểu gen dị hợp trong quần thể là 62%. (3) Trong số cá thể mang kiểu hình lơng xám của quần thể, số cá thể thuần chủng chiếm tỉ lệ 1/9. (4) Cho tất cả con lơng đen trong quần thể giao phối ngẫu nhiên với các con lơng trắng, tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con là 1 trắng: 11 đen. A. 3 B. 1 C. 2 D. 4 Câu 88: Cĩ bao nhiêu câu sai? 1. Tất cả các cá thể bị đột biến gen hay đột biến nhiễm sắc thể đều được gọi là thể đột biến 2. Đột biến đa bội là một nhân tố tiến hĩa vơ cùng mạnh mẽ 3. Đột biến nhiễm sắc thể tạo nguồn nguyên liệu chính cho quá trình tiến hĩa 4. Mất đoạn NST số 21 gây ra hội chứng Đao 5. Nếu acridin chèn vào mạch khuơn mới đang tổng hợp của ADN thì sẽ tạo nên đột biến thêm 1 cặp nuclêơtit 6. Ở ruồi giấm, lặp đoạn Barr làm mắt lồi thành mắt dẹt A. 4 B. 2 C. 3 D. 5 Câu 89: Trong các phát biểu sau, cĩ bao nhiêu phát biểu đúng khi nĩi về quan niệm tiến hĩa hiện đại? 1. Các quần thể sinh vật trong tự nhiên chịu tác động của chọn lọc tự nhiên khi điều kiện sống thay đổi bất thường 2. Mọi biến dị trong quần thể đều là nguyên liệu của quá trình tiến hĩa 3. Sự cách li địa lí chỉ gĩp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể đã được tạo ra bởi các nhân tố tiến hĩa. 4. Quá trình hình thành quần thể thích nghi khơng nhất thiết dẫn đến hình thành lồi mới. 5. Chọn lọc tự nhiên sẽ đào thải hồn tồn alen trội ra khỏi quần thể khi chọn lọc chống lại kiểu hình trội. 6. kết quả của chọn lọc nhân tạo sẽ dẫn đến tạo ra lồi mới. A. 4 B. 2 C. l D. 3 Câu 90: Cĩ 3 tế bào sinh tinh của cơ thể cĩ kiểu gen Aa BD bd giảm phân bình thường tạo giao tử. Nếu 3 tế bào này giảm phân tạo ra 4 loại giao tử thì tỷ lệ các loại giao tử là ? (1). 1 : 1 : 1 : 1. (2). 3 : 3 : 1 : 1. (3). 2 : 2 : 2 : 2: 1: 1: 1: 1 (4). 2 : 2 : 1 : 1. Phương án đúng? A. (1) và (4) B. (4) C. (2) và (3) D. (3) và (4) Câu 91: Cho lưới thức ăn sau và một số nhận định: 1. Sinh vật đầu bảng là cá giếc 2. Cĩ 4 loại chuỗi thức ăn trong lưới thức ăn trên 3. Cá lĩc ở 4 bậc dinh dưỡng khác nhau 4. Chuỗi thức ăn dài nhất cĩ 4 mắt xích 5. Chuỗi thức ăn chiếm ưu thế trong tự nhiên được biểu diễn ở lưới thức ăn trên chuỗi mà cá lĩc là sinh vật tiêu thụ bậc 3 6. Động vật nổi và sâu bọ ăn thịt cĩ sự cạnh tranh với nhau Trang 3/7 - Mã đề thi 132 7. Cĩ trường hợp nếu một lồi nào đĩ trong lưới thức ăn bị mất đi thì sẽ khơng cịn chuỗi thức ăn nào Số nhận định khơng đúng là: A. 5 B. 4 C. 6 D. 7 Câu 92: Ở một lồi thực vật, A quy định thân cao trội hồn tồn so với a quy định thân thấp; B quy định hoa đỏ trội hồn tồn so với b quy định hoa trắng. Cho (P) cây thân cao hoa đỏ lai với cây thân thấp hoa đỏ, thu được đời con F1, gồm 4 loại kiểu hình, trong đĩ kiểu hình thân cao hoa trắng chiếm tỉ lệ 18%. Trong các kết luận sau đây, cĩ bao nhiêu kết luận đúng? 1. Ở F1 gồm 7 loại kiểu gen. 2. Cây thân cao hoa đỏ ở P dị hợp về hai cặp gen. 3. Cĩ tối đa 10 loại kiểu gen về hai cặp gen trên. 4. Đã xảy ra hốn vị gen với tần số 28%. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 93: Cho các phép lai về màu sắc lơng của 1 lồi động vật do 1 gen qui định sau đây: - phép lai 1: P: đen x đen được F1: 100% đen. - phép lai 2: P: đen x bạch tạng được F1: 1đen : 1 bạc. - phép lai 3: P: kem x kem được F1: 3kem: 1 bạch tạng. - phép lai 4: P: bạc x kem được F1: 1kem: 2 bạc: 1bạch tạng. Xác định thứ bậc trội, lặn đúng là: A. bạc>đen>kem> bạch tạng. B. đen> kem> bạc> bạch tạng. C. bạc> kem> đen> bạch tạng. D. đen> bạc> kem> bạch tạng. Câu 94: Cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen qui định và trội hồn tồn. Tần số hốn vị giữa gen A và B là 20%. Ở phép lai D dAB X X ab x ♂ Mm DAb X Y aB thu được F1 . Ở F1, lấy ngẫu nhiên 1 cá thể cĩ kiểu hình aaB-D-, xác suất để thu được cá thể thuần chủng là? A. 0,01 B. 0,04 C. 0,1575 D. 0,063 Câu 95: Ở người, bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên NST thường quy định. Hà và Lan đều cĩ mẹ bị bệnh bạch tạng, bố của họ khơng mang gen gây bệnh. Họ lấy chồng bình thường (nhưng cĩ bố đều bị bệnh). Hà sinh một con gái bình thường đặt tên là Phúc, Lan sinh một con trai bình thường đặt tên là Hậu. Sau này Phúc và Hậu lấy nhau. Xác suất cặp vợ chồng Phúc và Hậu sinh 2 đứa con bình thường là bao nhiêu? A. 27/46 B. 29/36 C. 64/81 D. 32/36 Câu 96: Phát biểu nào sau đây là đúng về diễn thế sinh thái? A. Diễn thế sinh thái là quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, khơng tương ứng với sự biến đổi của mơi trường. B. Diễn thế sinh thái xảy ra do sự thay đổi các điều kiện tự nhiên, khí hậu,... hoặc do sự cạnh tranh gay gắt giữa các lồi trong quần xã, hoặc do hoạt động khai thác tài nguyên của con người. C. Diễn thế thứ sinh là diễn thế khởi đầu từ mơi trường chưa cĩ sinh vật. D. Diễn thế nguyên sinh là diễn thế khởi đầu từ mơi trường đã cĩ một quần xã sinh vật từng sống. Câu 97: Cĩ bao nhiêu quần thể sau đây đạt trạng thái cân bằng di truyền theo định luật Hacđi-Vanbec? (1) 100%aa. (2) 25%AA : 50%aa : 25%Aa. (3) 100%Aa. (4) 48%AA : 36%Aa : 16%aa. (5) 1%aa: 18%Aa: 81%AA. A. 3. B. 5. C. 4. D. 2. Câu 98: Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của cơng nghệ tế bào? A. Tạo ra giống cây trồng lưỡng bội cĩ kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen B. Tạo ra giống cà chua cĩ gen làm chín quả bị bất hoạt C. Tạo ra giống cừu sản sinh prơtêin huyết thanh của người trong sữa D. Tạo ra giống lúa “gạo vàng” cĩ khả năng tổng hợp β – carơten (tiền chất tạo vitamin A) trong hạt Câu 99: Phát biểu đúng về cấu trúc tuổi của quần thể trẻ là: A. Đáy tháp hẹp, nhĩm tuổi đang sinh sản nhiều hơn nhĩm tuổi trước sinh sản B. Đáy tháp rộng, nhĩm tuổi trước sinh sản chiếm tỷ lệ cao C. Đáy tháp rộng, cạnh tháp cĩ chiều thẳng đứng Trang 4/7 - Mã đề thi 132 D. Đáy tháp rộng vừa phải, tỷ lệ sinh sản cân bằng với tỷ lệ tử vong Câu 100: Ở một lồi động vật cĩ vú, khi cho lai giữa một cá thể đực cĩ kiểu hình lơng hung với 1 cá thể cái cĩ kiểu hình lơng trắng đều cĩ kiểu gen thuần chủng thu được F1 tồn bộ lơng hung. Cho F1 giao phối ngẫu nhiên thu được F2 cĩ tỉ lệ phân li kiểu hình 37,5% con đực lơng hung, 18,75% con cái lơng hung, 12,5% con đực lơng trắng, 31,25% con cái lơng trắng. Tiếp tục cho những con lơng hung ờ đời F2 ngẫu phốỉ thu được F3. Số phát biểu khơng đúng về F3? 1. Tính trạng màu lơng tuân theo qui luật di truyền liên kết giới tính do gen nằm trên NST X qui định 2. Tỉ lệ lơng hung thu được là 7/9 3. Tỉ lệ con cái lơng hung thuần chủng là 3/18 4. Tỉ lệ con đực lơng hung là 4/9 5. Tỉ lệ con đực lơng trắng chi mang gen lặn 1/18 A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 101: Các nịi thường phân biệt nhau bằng: A. sự tích lũy nhiều đột biến nhỏ. B. một số các đột biến lớn. C. các đột biến nhiễm sắc thể. D. các biến dị ngẫu nhiên. Câu 102: Vai trị của cơ chế cách li trong tiến hĩa khơng phải là A. ngăn ngừa sự giao phối tự do của các cá thể thuộc các quần thể lân cận cùng lồi. B. làm biến động di truyền, thúc đẩy hình thành lồi mới diễn ra nhanh hơn. C. thúc đẩy quá trình phân li tính trạng, tăng cường sự phân hĩa vốn gen trong quần thể gốc. D. làm cho quần thể gốc nhanh chĩng phân li thành những quần thể mới ngày càng khác xa nhau. Câu 103: Lai giữa cây thuần chủng thân cao với thân thấp, F1 đều cĩ thân cao. Cho cây F1 lai với một cây khác thu được 62,5% cây thân cao: 37,5% cây thân thấp. Tính trạng chiều cao cây di truyền theo quy luật nào? A. Tương tác át chế 13:3 B. Tương tác bổ trợ kiểu 9:7 C. Tương tác bổ trợ kiểu 9:6:1 D. Tương tác át chế kiểu 12:3:1 Câu 104: Một phân tử mARN cĩ tỷ lệ các loại Nu như sau: A:U:G:X = 1:3:2:4.Tính theo lý thuyết tỷ lệ bộ ba cĩ chứa 2A là: A. 27 1000 B. 3 64 C. 1 1000 D. 3 1000 Câu 105: Điểm khác biệt cơ bản trong quá trình phiên mã của sinh vật nhân thực so với sinh vật nhân sơ là: A. Quá trình phiên mã cĩ 1 bộ ba mở đầu và 3 bộ ba kết thúc B. Cĩ giai đoạn cắt bỏ intron, nối các đoạn êxơn lại với nhau C. Một mạch được tổng hợp liên tục, một mạch được tổng hợp thành từng đoạn nhỏ D. Cĩ nhiều đơn vị nhân đơi hơn Câu 106: Câu nào sau đây đúng? A. Cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử là quá trình nguyên phân, giảm phân, thụ tinh B. Vật chất di truyền ở cấp độ phân tử là ADN và prơtêin C. Cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử là quá trình nhân đơi, phiên mã và dịch mã D. Vật chất di truyền ở cấp độ phân tử là nhiễm sắc thể Câu 107: Nội dung nào sau đây là đúng? (1) Các lồi sinh vật phản ứng khác nhau đối với nhiệt độ mơi trường (2) Động vật hằng nhiệt cĩ vùng phân bố rộng hơn động vật biến nhiệt (3) Chỉ cĩ động vật mới phản ứng với nhiệt độ mơi trường cịn thực vật thì khơng phản ứng (4) Động vật biến nhiệt cĩ khả năng thay đổi nhiệt độ cơ thể theo nhiệt độ mơi trường nên cĩ khả năng thích nghi hơn so với động vật hằng nhiệt (5) Nhiệt độ khơng ảnh hưởng đến lượng thức ăn và tốc độ tiêu hĩa của sinh vật A. (1), (4), (5) B. (2), (3), (4) C. (1), (2) D. (1), (2),(4), (5) Câu 108: Trong những dạng biến đổi vật chất di truyền dưới đây, dạng nào là đột biến gen? I. Chuyển đoạn NST II. Mất 1 cặp nuclêơtit III. Tiếp hợp và trao đổi chéo trong giảm phân IV. Thay thế 1 cặp nuclêơtit V. Đảo đoạn NST VI. Thêm 1 cặp nuclêơtit VII. Mất đoạn NST A. II, III, V,VI B. I, II, III, IV,VI C. I, V, VII D. II, IV, VI Câu 109: Quần thể nào sau đây phân bố đồng đều: Trang 5/7 - Mã đề thi 132 A. Những con giun sống ở nơi ẩm ướt B. Đám cỏ lào mọc ven rừng C. Những con dã tràng cùng nhĩm tuổi trên bãi biển D. Những con sâu trên cây chuối Câu 110: Tại sao các lồi thường phân bố khác nhau trong khơng gian, tạo nên theo chiều thẳng đứng hoặc theo chiều ngang? A. Do mối quan hệ cạnh tranh giữa các lồi. B. Do mối quan hệ hỗ trợ giữa các lồi. C. Do nhu cầu sống khác nhau. D. Do hạn chế về nguồn dinh dưỡng. Câu 111: Cho các dữ kiện sau đây: 1. Ở kì giữa nguyên phân, trong tế bào cĩ 8 crơmatit 2. Ở kì giữa giảm phân II, trong tế bào cĩ 4 NST kép 3. Ở kì sau giảm phân I, trong tế bào cĩ 16 tâm động 4. Ở kì đầu giảm phân II, trong tế bào cĩ 8 NST đơn 5. Ở kì cuối giảm phân II, trong tế bào cĩ 0 crơmatit Cĩ bao nhiêu dữ kiện sai khi nĩi về ruồi giấm? A. 2 B. 3 C. 4 D. 1 Câu 112: Trong rừng, hạt quả thơng đỏ được bọc bởi vỏ rất chắc. Nhờ những lồi sĩc, chim và gấu xám gặm vỏ, hạt mới tách được ra. Một phần hạt được chúng sử dụng làm thức ăn, phần khác rơi rụng xuống sàn rừng rồi mọc thành các cây mới. Mối qhệ giữa thơng đỏ và các lồi động vật ăn hạt là A. vật ăn thịt-con mồi. B. hội sinh. C. hợp tác. D. cộng sinh. Câu 113: Cho các bước tạo động vật chuyển gen: (1) Lấy trứng ra khỏi con vật. (2) Cấy phơi đã được chuyển gen vào tử cung con vật khác để nĩ mang thai và sinh đẻ bình thường. (3) Cho trứng thụ tinh trong ống nghiệm. (4) Tiêm gen cần chuyển vào hợp tử và hợp tử phát triển thành phơi. Trình tự đúng trong quy trình tạo động vật chuyển gen là A. (1) → (4) → (3) → (2) B. (2) → (3) → (4) → (2) C. (1) → (3) → (4) → (2) D. (3) → (4) → (2) → (1) Câu 114: Cĩ nhiều giải pháp giúp sự phát triển bền vững tài nguyên thiên nhiên, cĩ bao nhiêu giải pháp sau đây đúng? (1) Thoả mãn nhu cầu hiện tại nhưng khơng ảnh hưởng đến việc thoả mãn nhu cầu của các thế hệ tương lai. (2) Trong khai thác nguồn lợi sinh vật phải duy trì được đa dạng sinh học, khơng gây nên tình trạng mất cân bằng sinh học của các hệ sinh thái cơ bản. (3) Tái sử dụng, tái chế và tiết kiệm tài nguyên khơng tái tạo phải được xem là một nguyên tắc. (4) Kiểm sốt sự gia tăng dân số, nâng cao chất lượng cuộc sống của con người. Số phát biểu đúng: A. 3 B. 2 C. 4 D. 1 Câu 115: Ở một lồi thực vật, màu sắc hoa là do sự tác động của 2 cặp gen (Aa và Bb) phân li độc lập. Gen B qui định hoa đỏ trội hồn tồn so với gen b qui định hoa vàng; Cặp gen aa át, A thì khơng. Lai 2 cây P thuần chủng, thu được F1 đem cho tự thụ phấn, thu được F2 cĩ 16 kiểu tổ hợp giao tử và tỉ lệ phân li kiểu hình 9:4:3 . Cho biết kiểu di truyền của P và trình tự các loại kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 9:4:3 là: A. AAbb x aaBB; đỏ, trắng,vàng. B. AABB x aabb; đỏ,vàng, trắng. C. AABB x aabb; trắng, đỏ,vàng. D. AAbb x aaBB; đỏ,vàng, trắng. Câu 116: Nếu tỉ lệ phân li kiểu gen t¹i F1 lµ: 1AAaa : 2 Aaaa : 1 aaaa th× kiĨu gen cđa P lµ: A. Aaaa x Aaaa B. Aa x Aa C. AAaa x Aaaa D. AAAa x A aaa Câu 117: Ở một quần thể thực vật, xét một locut gen cĩ 2 alen, alen trội là trội hồn tồn. Ở thế hệ P, tần số kiểu gen đồng hợp tử trội chiếm 20% và tần số kiểu gen dị hợp tử chiếm 60%, cịn lại là đồng hợp tử lặn. Sau một số thế hệ tự thụ phấn liên tiếp, tần số kiểu gen dị hợp tử ở thế hệ cuối cùng là 3,75%. Kết luận nào sau đây đúng? A. Từ thế hệ P, quần thể đã trải qua 4 thế hệ tự thụ phấn. B. Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp trội ở thế hệ cuối cùng chiếm 48,2%. Trang 6/7 - Mã đề thi 132 C. Số cá thể trội ở thế hệ cuối cùng chiếm 45,32%. D. Số cá thể mang alen lặn ở thế hệ P chiếm 82%. Câu 118: Ở bị, gen A nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định chân cao trội hồn tồn so với a quy định chân thấp. Trong một trại nhân giống, cĩ 15 con đực giống chân cao và 200 con cái giống chân thấp. Quá trình ngẫu phối sinh ra đời con 80% cá thể chân cao, 20% cá thể chân thấp. Lấy ngẫu nhiên 1 con bị đực trong số 15 con nĩi trên, xác suất để thu được cá thể thuần chủng là: A. 60%. B. 80%. C. 15%. D. 30%. Câu 119: Cĩ bao nhiêu bệnh, tật, hội chứng di truyền sau chỉ cĩ ở nữ, khơng cĩ ở nam? 1. Hội chứng Đao 2. Hội chứng Patau 3. Hội chứng Etuơt 4. Hội chứng Tơcnơ 5. Hội chứng Claiphentơ 6. Bệnh hồng cầu hình liềm 7. Bệnh máu khĩ đơng 8. Bệnh mù màu 9. Tật dính ngĩn tay 2, 3 A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 120: Cho cây (P) lá nguyên, hoa đỏ tự thụ phấn, thu được F1 gồm: 56,25% cây lá nguyên, hoa đỏ; 18,75% cây lá nguyên, hoa hồng; 18,75% cây lá xẻ, hoa hồng; 6,25% cây lá xẻ, hoa trắng. Biết tính trạng về dạng lá do một cặp gen quy định, tính trạng màu sắc hoa do hai cặp gen khác quy định, khơng cĩ hốn vị gen và khơng xảy ra đột biến. Phương án đúng ? A. Hai tính trạng trên tuân theo qui luật phân ly độc lập. B. Cây P cĩ thể cĩ 3 kiểu gen C. Nếu cho cây (P) giao phấn với cây lá nguyên, hoa trắng dị hợp tử thì tỉ lệ cây lá nguyên, hoa hồng ở đời con là 37,5% D. F1 cĩ 30 kiểu gen ----------- HẾT ---------- CẤU TRÚC ĐỀ CHỦ ĐỀ Số câu hỏi Mức độ nhận thức Tổng I II III IV 1. Di truyền phân tử 2 1 3 2. Tế bào – đột biến 1 2 1 4 3. Quy luật di truyền 1 2 5 2 10 4. UDDT 1 1 2 5. DT người 1 1 2 6. Quần thể 1 1 1 3 7. Tiến hĩa 2 2 2 6 78. Sinh thái 4 4 2 10 Tổng số câu 12 12 12 4 40 Tỉ lệ 30% 30% 30% 10% 100% Điểm 3 3 3 1 10 GIÁO VIÊN RA ĐỀ CHỦ ĐỀ GIÁO VIÊN 1. Di truyền phân tử Hồng Thị Thúy Nga 2. Tế bào Hồng Thị Thúy Nga 3. Quy luật di truyền Trần Thị Hồng Nhung 4. UDDT + DT người Hồng Thị Thúy Nga 5. Quần thể Vũ Thị Phương Dung 6. Tiến hĩa Trần Thị Hồng Nhung 7. Sinh thái Vũ Thị Phương Dung Trang 7/7 - Mã đề thi 132 ĐÁP ÁN 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 A B C D 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120 A B C D
Tài liệu đính kèm: