Đề thi thử môn Toán lần 1 - Mã đề thi 209

doc 5 trang Người đăng minhhieu30 Lượt xem 647Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử môn Toán lần 1 - Mã đề thi 209", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề thi thử môn Toán lần 1 - Mã đề thi 209
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT NAM YÊN THÀNH
ĐỀ THI THỬ MÔN TOÁN LẦN 1
Thời gian làm bài: 90 phút
 (50 câu trắc nghiệm)
SỐ BÁO DANH:PHÒNG THI:.. 
Mã đề thi 209
Câu 1: Hàm số y = đồng biến trên khoảng:
A. ;	B. 	C. 	D. ; 
Câu 2: Cho miền D giới hạn bởi các đường y = 0, y = x2 – 2x . Diện tích của miền D là
A. (đvdt)	B. 0 (đvdt)	C. (đvdt)	D. (đvdt)
Câu 3: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y = 
A. 3	B. 1	C. 2	D. 0
Câu 4: Số điểm chung của đồ thị hàm số y = x3 – 3x + 1 và đồ thị hàm số y = x2 + x - 3 là:
A. 2	B. 3	C. 1	D. 0
Câu 5: Số cạnh của hình bát diện đều là:
A. 6	B. 30	C. 12	D. 8
Câu 6: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2; -1; 3), B(-4; 2; 1) và C(-1; 2; 2). Tọa độ trọng tâm tam giác ABC là:
A. 	B. (-1; 1; 2)	C. (-1; ; 2)	D. 
Câu 7: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ: 
Tìm tập hợp tất cả các giá trị của m để phương trình f(x) = m có nghiệm là:
A. m 1	B. m < 2	C. m <1	D. m 2
Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình là
A. S = 	B. S = (-1;3)
C. S = 	D. S = {-1 ; 3}
Câu 9: Hàm số y = có tập xác định là:
A. 	B. (0; +¥)	C. \	D. 
Câu 10: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = có phương trình là:
A. x = -1	B. y = -1	C. x = 1	D. y = 2
Câu 11: Tập ngiệm phương trình ln(x2 + 4x - 5) = ln(1 – x) là
A. S = {-1; 6}	B. Vô ngiệm	C. S = {-6}	D. S = {1; -6}
Câu 12: Nguyên hàm của hàm số f(x) = e2x+1 là:
A. 2 e2x+1 +C	B. e2x+1 +C	C. 2 e2x +C	D. 
Câu 13: Cắt một hình nón bởi mặt phẳng qua trục được một tam giác vuông cân, cạnh góc vuông bằng 4. Diện tích toàn phần của hình nón là:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 14: Cho hình trụ ngoại tiếp hình lập phương. Gọi V1 là thể tích khối lập phương, V2 là thể tích hình trụ. Tính tỷ số ?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 15: Cho hàn số . Chọn phát biểu đúng:
A. Hàm số nghịch biến trên 	B. Hàm sô đồng biến trên 
C. Hàm số nghịch biên trên khoảng (0; +¥)	D. Hàm số đồng biến trên (0; +¥)
Câu 16: Nếu (a > 0, a ¹ 1) thì x bằng:
A. 0	B. 	C. 90	D. 30
Câu 17: Rút gọn biểu thức K = ta được
A. 90	B. 125	C. 121	D. 120
Câu 18: Để tính đạo hàm của hàm số . Một học sinh thực hiện theo các bước sau
Bước 1. Biến đổi 
Bước 2. Đặt u = , khi đó ta được hàm số y = f(u) = 
 f’(u) = và u’(x) = 2x – 3.
Bước 3. y’ = f’(u).u’(x) = 
 Vậy y’ = 
Biến đổi trên đúng hay sai? nếu sai thì sai từ bước nào?
A. Sai từ bước 3	B. Sai từ bước 1	C. Sai từ bước 2	D. Đúng
Câu 19: Tính tích phân ( trong đó m, a là những số nguyên). Khi đó tích a.m bằng
A. -1	B. 6	C. 3	D. 0
Câu 20: Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ 
A. y = x3 – 3x2 + 1	B. y = - x3 + 3x2 - 1	C. y = x3 + 3x2 + 1	D. y = - x3 – 3x2 + 1
Câu 21: Hàm số y = 3x+1 có đạo hàm là
A. y’ = 3x	B. y’ = 	C. y’ = 3x+1.ln3	D. y’ = 3x+1
Câu 22: Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên các khoảng (-;1) và (1; +) có bảng biên thiên như sau. 
 x
- -1 1 +
 y’
 - 0 + 
 +
 y
+ 2
0
 +
-2
Hàm số đạt cực tiểu tại điểm
A. x = 0	B. x = -1	C. x = 1	D. x =-2
Câu 23: Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [1;2], thỏa mãn f(1) = 0, f(2) = 2, .
 Khi đó bằng:
A. 3	B. 2	C. 8	D. 1
Câu 24: Cho . Khi đó bằng:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 25: Giá trị biểu thức P = bằng:
A. 3	B. 5	C. 2	D. 4
Câu 26: Cho mp(P) qua điểm A(1;-2;3) và có vecto pháp tuyến . Phương trình tổng quát của mp(P) là:
A. x – 2y + 3z = 0	B. x – 2y + 3z + 9 = 0	C. 2x + 4y – z = 0	D. 2x + 4y – z + 9 = 0
Câu 27: Cho mặt cầu (S) có phương trình: x2 + y2 + z2 – 2x + 8y + 6z +1 = 0. Khi đó tọa độ tâm và bán kính mặt cầu là:
A. Tâm I(1; -4; -3) và bán kính R = 5	B. Tâm I(1; -4; -3) và bán kính R = 
C. Tâm I(-1; 4; 3) và bán kính R = 5	D. Tâm I(1; 4; 3) và bán kính R = 
Câu 28: Cho hình chóp tam giác S.ABC. Đáy là tam giác vuông cân tại A, AB = a, SB = 3a và vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 29: . Cho hình chóp S.ABC, M, N lần lượt là trung điểm SB và SC . Tính thể tích hình chóp S.AMN biết thể tích hình chóp S.ABC bằng a3.
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 30: Một chất điểm chuyển động theo quy luật quãng đường đi tính theo công thức S = t3 – 2t2 + 1 ( tính theo giây, S tính theo mét). Gia tốc của chuyển động tại thời điểm t = 5 (s) là
A. 55 m/s2	B. 26 m/s2	C. 76 m/s2	D. 25 m/s2
Câu 31: Biết rằng khi đỗ vào trường đại học X, mỗi sinh viên phải đóng một khoản ban đầu là 10 triệu đồng. Ông A dự kiến cho con thi và vào học tại trường này, để có số tiền đó, gia đình đã tiết kiệm và hàng tháng gửi ngân hàng với số tiền không đổi, với lãi suất 0,7%/tháng theo thể thức lãi kép. Hỏi để được số tiền trên thì gia đình phải gửi tiết kiệm mỗi tháng là bao nhiêu để sau 12 tháng gia đình đủ tiền đóng cho con ăn học? (làm tròn tới hàng ngìn)
A. 794.000đ	B. 833.000đ	C. 796.000đ	D. 798.000đ
Câu 32: Tìm m để hàm số nghịch biến trên tập xác định.
A. m>-3	B. m	C. 	D. m<-3
Câu 33: Cho miền D giới hạn bởi các đường x = 0, x = , y = 0 và y = sinx. Quay miền D quanh Ox ta được một khối tròn xoay. Tính thể tích khối đó
A. (đvtt)	B. (đvtt)	C. (đvtt)	D. (đvtt)
Câu 34: Xác định m để phương trình: có hai nghiệm phân biệt
A. -1 2	C. m >0	D. m > 2
Câu 35: Cho hàm số y = , khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là:
A. 	B. 	C. 4	D. 14
Câu 36: Số khoảng đồng biến của hàm số y = là:
A. 3	B. 1	C. 2	D. 0
Câu 37: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2; 3; 1), B(1; 4; 1). Phương trình tổng quát của mặt phẳng qua A, B và song song Oz là:
A. 3x + 7y + 2z – 29 = 0	B. – x + y - 1 = 0
C. z – 1 = 0	D. x + y -5 = 0
Câu 38: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = a, góc bằng 600. Quay miền tam giác ABC quanh cạnh BC ta được một khối tròn xoay, tính thể tích khối đó?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 39: Trong không gian Oxyz, cho mp(P): 2x + y – 2z + 10 = 0 và điểm I(2; 1; 3). Viết phương trình mặt cầu tâm I, biết mặt cầu cắt mp(P) theo đường tròn có bán kính bằng 4.
A. (x – 2)2 + (y – 1)2 + (z – 3)2 = 9	B. (x – 2)2 + (y – 1)2 + (z – 3)2 = 16
C. (x – 2)2 + (y – 1)2 + (z – 3)2 = 25	D. (x + 2)2 + (y + 1)2 + (z + 3)2 = 25
Câu 40: Gia đình em dự kiến xây một cái bể nước dạng hình hộp chữ nhật, với kích thước chiều cao, rộng và dài trong lòng bể lần lượt là 2 mét, 2 mét, 3 mét. Em hãy giúp Bố tính số gạch cần mua để xây thành bên của cái bể, biết rằng viên gạch có chiều rộng, chiều dài và chiều cao lần lượt là 10 (cm), 20(cm), 5(cm).(Bỏ qua lượng vữa xây)
A. 2080 viên	B. 2000 viên	C. 2160 viên	D. 4160 viên
Câu 41: Cho hàm số y = x3 – 3x2 + (m+1)x + 1 (có đồ thị C). Tìm m để đường thẳng d: y = x + 1 cắt (C) tại ba điểm phân biệt P(0;1), M, N sao cho bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác OMN bằng .
A. m = -3	B. m =	C. m = 0	D. m = 1
Câu 42: Cho miền D giới hạn bởi các đường y = x2 và y = . Quay D quanh trục Ox ta được khối tròn xoay. Tính thể tích khối đó
A. (đvdt)	B. (đvdt)	C. (đvdt)	D. (đvdt)
Câu 43: Cho hệ phương trình có nghiệm (x0; y0), khi đó x0 + y0 bằng:
A. 4	B. 	C. 0	D. 
Câu 44: Đồ thị hàm số y = x4 – 6x2 + 4x .có ba điểm cực trị là A, B, C. khi đó tọa độ trọng tam giác ABC là:
A. (1; -1)	B. (0; 3)	C. (-1; 9)	D. (0; -6)
Câu 45: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(-2; 3; 1), B(5; -6; -2). M là điểm trên mặt phẳng (Oxy) sao cho MA2 + MB2 đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó tọa độ điểm M là :
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 46: Một chất điểm chuyển động có vận tốc tính theo công thức v(t) = 2t + 1 ( t là thời gian tính theo giây). Tính quãng đường đi được trong khoảng thời gian từ giây thứ 5 đến giây thứ 10 (quãng đường tính theo mét).
A. 50 m	B. 80 m	C. 140 m	D. 10 m
Câu 47: Sự tăng trưởng của một loài vi khuẩn được tính theo công thức f(t) = A.ert. Trong đó A là số lượng vi khuẩn ban đầu, r là tỷ lệ tăng trưởng (r>0), t là thời gian (tính theo giờ). Biết số lượng vi khuẩn lúc đầu có 103 con và sau 10 giờ là 5.103 con. Hỏi sau bao lâu thì lượng vi khuẩn tăng lên 25 lần ban đầu?
A. 25 giờ	B. 15 giờ	C. 50 giờ	D. 20 giờ
Câu 48: Cho đường tròn (S) có bán kính R. Một cát tuyến của đường tròn cách tâm một khoảng bằng . Khi đó tỷ số diện tích giữa hai phần đó là: (làm tròn tới 0,1)
A. 4,2	B. 4,0	C. 4,1	D. 3,9
Câu 49: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) qua M(1; 2; 3) và cắt các tia Ox, Oy, Oz tại A, B, C. Khi đó giá trị nhỏ nhất của thể tích tứ diện OABC là:
A. 1 đvtt	B. 54 đvtt	C. 36 đvtt	D. 27 đvtt
Câu 50: Trong không Oxyz, cho ba điểm A(1; -1; 1), B(1; 3; 1), C(4; 3; 1). Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng:
A. 	B. 5	C. 	D. 3
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------

Tài liệu đính kèm:

  • docde 2.doc