SỞ GD & ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT _____________________________ ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, LẦN II NĂM 2013-1014 Môn: SINH HỌC, Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút Mã đề thi 201 Họ, tên thí sinh: ............................. Số báo danh: ............................. Câu 1:Lai hai dòng bí thuần chủng quả tròn được F1 toàn quả dẹt; F2 gồm 271 quả dẹt : 179 quả tròn : 28 quả dài. Sự di truyền hình dạng quả tuân theo quy luật di truyền nào? A. Tương tác át chế B. Tương tác cộng gộp C. Trội không hoàn toàn D. Tương tác bổ trợ Câu 2:Cho lai hai dòng vẹt thuần chủng lông vàng với lông xanh, được F1 toàn màu hoa thiên lý (xanh-vàng).F2 gồm 9/16 màu thiên lý : 3/16 lông vàng : 3/16 lông xanh : 1/16 lông trắng. Tính trạng này di truyền theo quy luật: A.Phân li độc lập C.Trội không hoàn toàn B.Tương tác gen D. Liên kết gen Câu 3:Khi lai cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng thuần chủng, F1 thu được 100% hoa đỏ. Cho lai F1 với cây hoa trắng thuần chủng ở trên, F2 thu được 3 hoa trắng : 1 hoa đỏ. Sự di truyền tính trạng trên tuân theo quy luật nào? A. Tương tác bổ trợ tỷ lệ 9:3:3:1 B. Tương tác cộng gộp C. Tương tác bổ trợ tỷ lệ 9:6 :1 D. Tương tác bổ trợ tỷ lệ 9:7 Câu 4: Hiện tượng làm cho vị trí gen trên nhiễm sắc thể có thể thay đổi là A. nhân đôi nhiễm sắc thể. B. phân li nhiễm sắc thể. C. co xoắn nhiễm sắc thể. D. trao đổi chéo nhiễm sắc thể. Câu 5: Hiện tượng nào sau đây của nhiễm sắc thể chỉ xảy ra trong giảm phân và không xảy ra ở nguyên phân? A. Nhân đôi. B. Co xoắn. C. Tháo xoắn. D. Tiếp hợp và trao đổi chéo. Câu 6: Cho cặp P thuần chủng về 3 gen tương phản giao phấn với nhau. Tiếp tục tự thụ phấn các cây F1 với nhau, thu được F2 có 75 cây mang kiểu gen aabbdd. Về lí thuyết, hãy cho biết số cây mang kiểu gen AaBbDd ở F2 là bao nhiêu? A. 600 cây.. B. 300 cây. C. 450 cây. D. 150 cây. Câu 7: Phép lai thuận nghịch là A. phép lai theo hai hướng, hướng này lấy dạng thứ nhất làm bố, thì hướng kia lấy chính dạng đó làm mẹ. B. phép lai trở lại của con lai có kiểu hình trội với cá thể có kiểu hình lặn để xác định kiểu gen của cá thể trội. C. phép lai trở lại của con lai có kiểu hình lặn với cá thể có kiểu hình trội để xác định kiểu gen của cá thể trội. D. phép lai giữa các cá thể F1 với nhau để xác định sự phân li của các tính trạng. Câu 8: Khi cho một cây P tự thụ phấn, người ta thu được F1 có 225 cây quả dẹt, 150 cây có quả tròn và 25 cây có quả dài. Nếu cho cây P nói trên lai với cây mang kiểu gen Aabb thì tỉ lệ kiểu hình thu được ở con lai bằng A. 2 quả dẹt : 1 quả tròn : 1 quả dài. B. 6 quả dẹt : 1 quả tròn : 1 quả dài. C. 3 quả dẹt : 4 quả tròn : 1 quả dài. D. 15 quả dẹt : 1 quả dài. Câu 9: Loại biến dị chỉ di truyền qua sinh sản sinh dưỡng và không di truyền qua sinh sản hữu tính là A. thường biến và biến dị tổ hợp. B. đột biến xôma và thường biến. C. đột biến xôma và biến dị tổ hợp. D. thường biến và đột biến gen Câu 10: Ở người, có các kiểu gen qui định nhóm máu sau đây: - IAIA, IAIO qui định máu A. - IBIB, IBIO qui định máu B. - IAIB qui định máu AB. - IOIO qui định máu O. Có 2 anh em sinh đôi cùng trứng, người anh cưới vợ máu A sinh đứa con máu B, người em cưới vợ máu B sinh đứa con máu A. Kiểu gen, kiểu hình của 2 anh em sinh đôi nói trên là A. IAIB (máu AB). A. IAIA hoặcIAIO (máu A). C. IBIB hoặc IBIO(máu B). D. IOIO (máu O). Câu 11: Một đứa trẻ sinh ra được xác định bị hội chứng Đao. Phát biểu nào sau đây chắc chắn là đúng? A. Bố đã bị đột biến trong quá trình tạo giao tử. B. Đột biến xảy ra trong quá trình giảm phân của mẹ. C. Tế bào sinh dưỡng của đứa trẻ nói trên có chứa 47 nhiễm sắc thể. D. Đứa trẻ nói trên là thể lệch bội một nhiễm. Câu 12: Xét phép lai P: AaBbDd x AaBbDd với mỗi gen qui định một tính trạng. Kết quả nào có thể không xuất hiện? A. F1 có 27 kiểu gen. B. số loại giao tử của P là 8. C. F1 có 8 kiểu hình. D. F1 có tỉ lệ kiểu gen bằng (1 : 2 : 1)3 Câu 13: Tế bào thuộc hai thể đột biến cùng loài có cùng số lượng nhiễm sắc thể là A. thể 3 nhiễm và thể 3n. B. thể 2 nhiễm và thể 1 nhiễm kép. C. thể 4 nhiễm và thể tứ bội. D. thể 4 nhiễm và thể 3 nhiễm kép. Câu 14: Điểm khác nhau trong tác động bổ sung gen không alen giữa 3 tỉ lệ kiểu hình ở F2 gồm (9 : 7),( 9: 6 : 1) và 9 : 3 : 3 : 1 là A. số tổ hợp tạo ra ở F2. C. số lượng gen không alen cùng tác động qui định tính trạng. B. số kiểu hình khác nhau ở F2. D. số loại giao tử tạo ra ở F1. Câu 15: Một phân tử mARN chỉ chứa 3 loại ribônuclêôtit là ađênin, uraxin và guanin. Nhóm các bộ ba nào sau đây có thể có trên mạch bổ sung của gen đã phiên mã ra phân tử mARN nói trên? A. ATX, TAG, GXA, GAA. B. TAG, GAA, ATA, ATG. C. AAG, GTT, TXX, XAA. D. AAA, XXA, TAA, TXX. Câu 16: Nếu P thuần chủng về hai cặp gen tương phản phân li độc lập thì tỉ lệ của các thể đồng hợp thu được ở F2 là A. 12,5%. B. 18,75%. C. 25%. D. 37,5% Câu17: Ví dụ nào sau đây nói lên tính thoái hóa của mã di truyền A. Bộ ba 5'UUX3' quy định tổng hợp phêninalanin. B. Bộ ba 5'UUA3', 5'XUG3' cùng quy định tổng hợp lơxin. C. Bộ ba 5'AUG3' quy định tổng hợp mêtiônin và mang tín hiệu mở đầu dịch mã D. Bộ ba 5'AGU3' quy định tổng hợp sêrin Câu 18:Năm tế bào ruồi giấm (2n = 8) đang ở kì giữa giảm phân I, người ta đếm được tổng số cr«matit là A. 40. B. 80. C. 120. D. 160. Câu 19:Khi nghiên cứu về bệnh khảm thuốc lá do virus gây ra, người ta làm thí nhiệm sau: Trộn vỏ prôtein của chủng virut A và lõi axit nucleic của chủng virut B thu được chủng virus lai AB có vỏ chủng A và lõi của chủng B. Cho virus lai nhiễm vào cây thuốc lá thì thấy cây bị bệnh. Phân lập từ cây bệnh sẽ thu được virut thuộc A. chủng A và chủng B. B. chủng A. C. chủng AB. D. chủng B. Câu 20:Ở một loài thực vật có bộ NST 2n = 48, có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại thể tam nhiễm đơn khác nhau? A. 48 loại B. 24 loại C. 36 loại D. 12 loại Câu 21: Một gen ở sinh vật nhân thực có 3900 liên kết hidrô và có 900 nuclêôit loại guanin. Mạch 1 của gen có số nuclêôtit loại ađênin chiếm 30% và số nuclêôtit loại guanin chiếm 10% tổng số nuclêôtit của mạch. Số nuclêôtit mỗi loại ở mạch 1 của gen này là: A. A = 450; T = 150; G = 750; X = 150 B.A = 750; T = 150; G = 150 X = 150 C. A = 150; T = 450; G = 750; X = 150 D.A = 450; T = 150; G = 150 X = 750 Câu 22: Gen A ở sinh vật nhân sơ dài 408 nm và có số nuclêôtit loại timin nhiều gấp 2 lần số nuclêôtit loại guanin. Gen A bị đột biến điểm thành alen a. Alen a có 2798 liên kết hiđrô. Số lượng từng loại nuclêôtit của alen a là: A. A = T = 799; G = X = 401. B. A = T = 801; G = X = 400. C. A = T = 800; G = X = 399. D. A = T = 799; G = X = 400. Câu 23 :Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Trong một phép lai, người ta thu được đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3A-B- : 3aaB- : 1A-bb : 1aabb. Phép lai nào sau đây phù hợp với kết quả trên ? A. Aabb ´ aaBb. B. AaBb ´ AaBb. C. AaBb ´ Aabb. D. AaBb ´ aaBb. Câu 24: Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường, các cây tứ bội đều tạo giao tử 2n có khả năng thụ tinh. Tính theo lí thuyết, phép lai giữa hai cây tứ bội đều có kiểu gen AAaa cho đời con có kiểu gen dị hợp tử chiếm tỉ lệ A. . B. . C. . D. Câu 25:Nếu kí hiệu bộ nhiễm sắc thể của loài thứ nhất là AA, loài thứ 2 là BB thể song nhị bội là AABB. B.AAAA. C.BBBB. D.AB. Câu 26:Sự không phân li của bộ nhiễm sắc thể 2n ở đỉnh sinh trưởng của một cành cây có thể tạo nên A. cành tứ bội trên cây lưỡng bội B.cành đa bội lệch. C. thể tứ bội. D. thể bốn nhiễm. Câu 27:Ở một loài thực vật, gen A qui định tính trạng quả đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định tính trạng lặn quả vàng. Cho cây có kiểu gen Aaaa giao phấn với cây có kiểu gen AAaa, kết quả phân tính đời lai là A. 11 đỏ: 1 vàng. B.33 đỏ: 3 vàng. C. 27 đỏ : 9 vàng. D.3 đỏ : 1 vàng. Câu 28: Người ta tiến hành lai giữa hai cá thể có kiểu gen AaBB x Aabb. Biết rằng các cặp alen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau. Khi con lai được tự đa bội hoá sẽ có kiểu gen là A .AAAABBbb và AAaaBBBb. B. AAAABBBB và AaaaBBbb. C. AAAABBbb và AAaaBBbb. D.AAaaBBbb và AaaaBBbb. Câu 29:Tổng số nhiễm sắc thể của bộ lưỡng bội bình thường ở một loài có số lượng 22, trong tế bào cá thể A ở cặp thứ 5 và cặp thứ 6 đều có 4 chiếc, cá thể đó là thể tứ bội. B.thể bốn kép . C.đa bội chẵn. D.thể tam nhiễm kép. Câu 30: Trong trường hợp trội hoàn toàn, kết quả phân tính 35: 1 sẽ xuất hiện trong kết quả của phép lai A. AAa x Aaa. B.AAa x AAa. C. Aaa x Aaa. D.AAaa x AAaa. Câu 31:Thể đồng hợp là cơ thể mang A.2 alen giống nhau của cùng một gen. B.2 hoặc nhiều alen giống nhau của cùng một gen. C. nhiều alen giống nhau của cùng một gen. D.2 hoặc nhiều alen khác nhau của cùng một gen. Câu 32: Thể dị hợp là cơ thể mang A. 2 alen giống nhau của cùng một gen. B. 2 hoặc nhiều alen giống nhau của cùng một gen. C. nhiều alen giống nhau của cùng một gen. D. 2 hoặc nhiều alen khác nhau của cùng một gen. Câu 33: Ở cà chua quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng, khi lai cây cà chua quả đỏ dị hợp với cây cà chua quả vàng, tỉ lệ phân tính đời lai là A. 3 quả đỏ: 1 quả vàng. B. đều quả đỏ. C. 1 quả đỏ: 1 quả vàng. D. 9 quả đỏ: 7 quả vàng. Câu 34: Trường hợp mỗi gen cùng loại(trội hoặc lặn của các gen không alen) đều góp phần như nhau vào sự biểu hiện tính trạng là tương tác bổ trợ. B.át chế. C.cộng gộp. D.đồng trội. Câu 35:: Kiểu gen AaBBDdEe giảm phân bình thường cho bao nhiêu loại giao tử? A. 16 B.8 C.4 D.32 Câu 36: Cá thể có kiểu gen BbDdEEff giảm phân bình thường cho các loại giao tử: A. BDEf, bdEf, BdEf, bDEf B. BdEf, bdEf, Bdff, bDEf C. BbEE, Ddff, BbDd, EeFf D. Bbff, DdEE, BbDd, Eeff Câu 37: Ở người, nhóm máu do 3 alen IA, IB, IO nằm trên NST thường qui định. Biết 2 alen IA, IB là đồng trội so với alen IO . Xác định số loại KG và KH có thể có trong quần thể người. A. 3 kiểu gen; 3 kiểu hình B. 3 kiểu gen; 4 kiểu hình C. 4 kiểu gen; 6 kiểu hình D. 6 kiểu gen; 4 kiểu hình Câu 38: Để các con sinh ra có đầy đủ các nhóm máu thì bố mẹ phải có KG như thế nào? A. IAIB x IOIO B. IAIO x IBIB C. IAIO x IBIO D. IAIO x IBIB Câu 39. Để con sinh ra chắc chắn có nhóm máu B thì KG của bố mẹ phải như thế nào? A. IBIO x IBIO B. IBIB x IBIB C. IBIB x IBIO D. IBIB x IBIB hoặc IBIB x IBIO Câu 40:Ở một đậu Hà Lan, xét 2 cặp alen trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng; gen A: vàng, alen a: xanh; gen B: hạt trơn, alen b: hạt nhăn. Dự đoán kết quả về kiểu hình của phép lai P: AaBB x AaBb. A. 3 vàng, trơn: 1 vàng, nhăn. B. 3 vàng, trơn: 1 xanh, trơn. C. 1 vàng, trơn: 1 xanh, trơn. D. 3 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn. Câu 41: Cho phép lai PTC: hoa đỏ x hoa trắng, F1 100% hoa đỏ. Cho F1 tự thụ phấn, F2 thu được 2 loại kiểu hình với tỉ lệ 9/16 hoa đỏ: 6/16 hoa hồng: 1/16 hoa trắng Nếu cho F1 lai phân tích thì tỉ lệ kiểu hình ở Fa được dự đoán là A. 1 đỏ: 2 hồng :1 trắng. B. 1 đỏ: 1 trắng. C. 3 đỏ: 5 trắng. D. 3 đỏ: 1 trắng. Câu 42: Một loài thực vật, xét hai cặp gen trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng quy định tính trạng màu hoa. Kiểu gen A-B-: hoa đỏ, A-bb và aaB-: hoa hồng, aabb: hoa trắng. Phép lai P: Aabb x aaBb cho tỉ lệ các loại kiểu hình ở F1 là bao nhiêu? A. 2 đỏ: 1 hồng: 1 trắng. B. 1 đỏ: 3 hồng: 4 trắng. C. 3 đỏ: 1 hồng: 4 trắng D. 1 đỏ: 2 hồng: 1 trắng. Câu 43:.Đột biến giao tử xảy ra trong quá trình A. giảm phân. B. phân cắt tiền phôi. C. nguyên phân. D thụ tinh. Câu 44: Guanin dạng hiếm kết cặp với timin trong tái bản tạo nên A.nên 2 phân tử timin trên cùng đoạn mạch ADN gắn nối với nhau. B.đột biến A-T"G-X. C.đột biến G-X" A-T. D.sự sai hỏng ngẫu nhiên. Câu 45: Một gen có 1500 nuclêôtit đã xảy ra đột biến cặp nuclêôtit thứ 10(A- T) chuyển thành cặp(G- X) trong gen, chuỗi prôtêin tương ứng do gen tổng hợp A. mất một axitamin. B. thay thế một axitamin khác. C. thay đổi toàn bộ cấu trúc của prôtêin. D. thayđổi các axitamin tương ứng với vị trí đột biến trở đi. Câu 46: Một gen có 2400 nuclêôtit đã xảy ra đột biến mất 3 cặp nuclêôtit 9, 11, 16 trong gen, chuỗi prôtêin tương ứng do gen tổng hợp có khả năng: C. mất một axitamin và khả năng xuất hiện tối đa 3 axitamin mới. A. mất một axitamin D. thayđổi các axitamin tương ứng với vị trí đột biến trở đi. B. thay thế một axitamin khác. Câu 47:Các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể gồm mất đoạn, lặp đoạn A. đảo đoạn, thay thế đoạn B. thay thế đoạn, đảo đoạn. C. đảo đoạn, chuyển đoạn. D. quay đoạn, thay thế đoạn. Câu 48: Nòi 1 :ABCDEFGHI ; nói 2: HEFBAGCDI; nòi 3: ABFEDCGHI; nòi 4: ABFEHGCDI Cho biết nòi 1 là nòi gốc, mỗi nòi còn lại được phát sinh do một đột biến đảo đoạn. Trình tự đúng của sự phát sinh các nòi trên là: A. 1 à 3 à 4 à2 B. 1à 4 à 2 à 3 C. 1 à 3 à 2 à 4 D. 1 à 2 à 4 à 3 Câu 49: Ở người, mất đoạn nhiễm sắc thể số 21 sẽ gây nên bệnh A. Đao B. ung thư máu. C. máu khó đông. D. hồng cầu hình lưỡi liềm. Câu 50: Sự thụ tinh giữa 2 giao tử (n+1) sẽ tạo nên A. thể 4 nhiễm hoặc thể ba nhiễm kép. B. thể ba nhiễm. C. thể 1 nhiễm. D. thể khuyết nhiễm. ...........................................................................HẾT............................................................................................ SỞ GD & ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT _____________________________ ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, LẦN II NĂM 2013-1014 Môn: SINH HỌC, Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút Mã đề thi 202 Họ, tên thí sinh: ............................. Số báo danh: ............................. Câu 1:Năm tế bào ruồi giấm (2n = 8) đang ở kì giữa giảm phân I, người ta đếm được tổng số cr«matit là A. 40. B. 80. C. 120. D. 160. Câu 2:Khi nghiên cứu về bệnh khảm thuốc lá do virus gây ra, người ta làm thí nhiệm sau: Trộn vỏ prôtein của chủng virut A và lõi axit nucleic của chủng virut B thu được chủng virus lai AB có vỏ chủng A và lõi của chủng B. Cho virus lai nhiễm vào cây thuốc lá thì thấy cây bị bệnh. Phân lập từ cây bệnh sẽ thu được virut thuộc A. chủng A và chủng B. B. chủng A. C. chủng AB. D. chủng B. Câu 3:Ở một loài thực vật có bộ NST 2n = 48, có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại thể tam nhiễm đơn khác nhau? A. 48 loại B. 24 loại C. 36 loại D. 12 loại Câu 4: Sự thụ tinh giữa 2 giao tử (n+1) sẽ tạo nên A. thể 4 nhiễm hoặc thể ba nhiễm kép. B. thể ba nhiễm. C. thể 1 nhiễm. D. thể khuyết nhiễm. Câu 5: Một gen ở sinh vật nhân thực có 3900 liên kết hidrô và có 900 nuclêôit loại guanin. Mạch 1 của gen có số nuclêôtit loại ađênin chiếm 30% và số nuclêôtit loại guanin chiếm 10% tổng số nuclêôtit của mạch. Số nuclêôtit mỗi loại ở mạch 1 của gen này là: A. A = 450; T = 150; G = 750; X = 150 B.A = 750; T = 150; G = 150 X = 150 C. A = 150; T = 450; G = 750; X = 150 D.A = 450; T = 150; G = 150 X = 750 Câu 6: Gen A ở sinh vật nhân sơ dài 408 nm và có số nuclêôtit loại timin nhiều gấp 2 lần số nuclêôtit loại guanin. Gen A bị đột biến điểm thành alen a. Alen a có 2798 liên kết hiđrô. Số lượng từng loại nuclêôtit của alen a là: A. A = T = 799; G = X = 401. B. A = T = 801; G = X = 400. C. A = T = 800; G = X = 399. D. A = T = 799; G = X = 400. Câu 7:Lai hai dòng bí thuần chủng quả tròn được F1 toàn quả dẹt; F2 gồm 271 quả dẹt : 179 quả tròn : 28 quả dài. Sự di truyền hình dạng quả tuân theo quy luật di truyền nào? A. Tương tác át chế B. Tương tác cộng gộp C. Trội không hoàn toàn D. Tương tác bổ trợ Câu 8:Cho lai hai dòng vẹt thuần chủng lông vàng với lông xanh, được F1 toàn màu hoa thiên lý (xanh-vàng).F2 gồm 9/16 màu thiên lý : 3/16 lông vàng : 3/16 lông xanh : 1/16 lông trắng. Tính trạng này di truyền theo quy luật: A.Phân li độc lập C.Trội không hoàn toàn B.Tương tác gen D. Liên kết gen Câu 9:Khi lai cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng thuần chủng, F1 thu được 100% hoa đỏ. Cho lai F1 với cây hoa trắng thuần chủng ở trên, F2 thu được 3 hoa trắng : 1 hoa đỏ. Sự di truyền tính trạng trên tuân theo quy luật nào? A. Tương tác bổ trợ tỷ lệ 9:3:3:1 B. Tương tác cộng gộp C. Tương tác bổ trợ tỷ lệ 9:6 :1 D. Tương tác bổ trợ tỷ lệ 9:7 Câu 10: Hiện tượng làm cho vị trí gen trên nhiễm sắc thể có thể thay đổi là A. nhân đôi nhiễm sắc thể. B. phân li nhiễm sắc thể. C. co xoắn nhiễm sắc thể. D. trao đổi chéo nhiễm sắc thể. Câu 11: Hiện tượng nào sau đây của nhiễm sắc thể chỉ xảy ra trong giảm phân và không xảy ra ở nguyên phân? A. Nhân đôi. B. Co xoắn. C. Tháo xoắn. D. Tiếp hợp và trao đổi chéo. Câu 12:Nếu kí hiệu bộ nhiễm sắc thể của loài thứ nhất là AA, loài thứ 2 là BB thể song nhị bội là AABB. B.AAAA. C.BBBB. D.AB. Câu 13:Sự không phân li của bộ nhiễm sắc thể 2n ở đỉnh sinh trưởng của một cành cây có thể tạo nên A. cành tứ bội trên cây lưỡng bội B.cành đa bội lệch. C. thể tứ bội. D. thể bốn nhiễm. Câu 14: Người ta tiến hành lai giữa hai cá thể có kiểu gen AaBB x Aabb. Biết rằng các cặp alen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau. Khi con lai được tự đa bội hoá sẽ có kiểu gen là A .AAAABBbb và AAaaBBBb. B. AAAABBBB và AaaaBBbb. C. AAAABBbb và AAaaBBbb. D.AAaaBBbb và AaaaBBbb. Câu 15:Ở một loài thực vật, gen A qui định tính trạng quả đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định tính trạng lặn quả vàng. Cho cây có kiểu gen Aaaa giao phấn với cây có kiểu gen AAaa, kết quả phân tính đời lai là A. 11 đỏ: 1 vàng. B.33 đỏ: 3 vàng. C. 27 đỏ : 9 vàng. D.3 đỏ : 1 vàng. Câu 16: Cho cặp P thuần chủng về 3 gen tương phản giao phấn với nhau. Tiếp tục tự thụ phấn các cây F1 với nhau, thu được F2 có 75 cây mang kiểu gen aabbdd. Về lí thuyết, hãy cho biết số cây mang kiểu gen AaBbDd ở F2 là bao nhiêu? A. 600 cây.. B. 300 cây. C. 450 cây. D. 150 cây. Câu 17: Phép lai thuận nghịch là A. phép lai theo hai hướng, hướng này lấy dạng thứ nhất làm bố, thì hướng kia lấy chính dạng đó làm mẹ. B. phép lai trở lại của con lai có kiểu hình trội với cá thể có kiểu hình lặn để xác định kiểu gen của cá thể trội. C. phép lai trở lại của con lai có kiểu hình lặn với cá thể có kiểu hình trội để xác định kiểu gen của cá thể trội. D. phép lai giữa các cá thể F1 với nhau để xác định sự phân li của các tính trạng. Câu 18: Khi cho một cây P tự thụ phấn, người ta thu được F1 có 225 cây quả dẹt, 150 cây có quả tròn và 25 cây có quả dài. Nếu cho cây P nói trên lai với cây mang kiểu gen Aabb thì tỉ lệ kiểu hình thu được ở con lai bằng A. 2 quả dẹt : 1 quả tròn : 1 quả dài. B. 6 quả dẹt : 1 quả tròn : 1 quả dài. C. 3 quả dẹt : 4 quả tròn : 1 quả dài. D. 15 quả dẹt : 1 quả dài. Câu 19:.Đột biến giao tử xảy ra trong quá trình A. giảm phân. B. phân cắt tiền phôi. C. nguyên phân. D thụ tinh. Câu 20: Loại biến dị chỉ di truyền qua sinh sản sinh dưỡng và không di truyền qua sinh sản hữu tính là A. thường biến và biến dị tổ hợp. B. đột biến xôma và thường biến. C. đột biến xôma và biến dị tổ hợp. D. thường biến và đột biến gen Câu 21: Guanin dạng hiếm kết cặp với timin trong tái bản tạo nên A.nên 2 phân tử timin trên cùng đoạn mạch ADN gắn nối với nhau. B.đột biến A-T"G-X. C.đột biến G-X" A-T. D.sự sai hỏng ngẫu nhiên. Câu 22: Một gen có 1500 nuclêôtit đã xảy ra đột biến cặp nuclêôtit thứ 10(A- T) chuyển thành cặp(G- X) trong gen, chuỗi prôtêin tương ứng do gen tổng hợp A. mất một axitamin. B. thay thế một axitamin khác. C. thay đổi toàn bộ cấu trúc của prôtêin. D. thayđổi các axitamin tương ứng với vị trí đột biến trở đi. Câu 23: Một gen có 2400 nuclêôtit đã xảy ra đột biến mất 3 cặp nuclêôtit 9, 11, 16 trong gen, chuỗi prôtêin tương ứng do gen tổng hợp có khả năng: C. mất một axitamin và khả năng xuất hiện tối đa 3 axitamin mới. A. mất một axitamin D. thayđổi các axitamin tương ứng với vị trí đột biến trở đi. B. thay thế một axitamin khác. Câu 24: Ở người, có các kiểu gen qui định nhóm máu sau đây: - IAIA, IAIO qui định máu A. - IBIB, IBIO qui định máu B. - IAIB qui định máu AB. - IOIO qui định máu O. Có 2 anh em sinh đôi cùng trứng, người anh cưới vợ máu A sinh đứa con máu B, người em cưới vợ máu B sinh đứa con máu A. Kiểu gen, kiểu hình của 2 anh em sinh đôi nói trên là A. IAIB (máu AB). A. IAIA hoặcIAIO (máu A). C. IBIB hoặc IBIO(máu B). D. IOIO (máu O). Câu 25: Một đứa trẻ sinh ra được xác định bị hội chứng Đao. Ph
Tài liệu đính kèm: