Phòng GD&ĐT Châu Thành Trường THCS Thái Bình ĐỀ THI HỌC KỲ II MÔN: SINH HỌC 9 Thời gian: 60 phút Câu 1: Biểu hiện của hiện tượng thoái hóa giống là: ( M1) Con lai có sức sống cao hơn bố mẹ Con lai sinh trưởng mạnh hơn bố mẹ Năng suất thu hoạch luôn tăng lên Con lai có sức sống kém dần Câu 2: Giới hạn sinh thái là gì?( M1) Là khoảng thuận lợi của một nhân tố sinh thái đảm bảo cơ thể sinh vật sinh trưởng và phát triển tốt. Là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với các nhân tố sinh thái khác nhau. Là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định. Là khoảng tác động có lợi nhất của nhân tố sinh thái đối với cơ thể sinh vật. Câu 3: Với các cây xanh sống ở vùng nhiệt đới, chồi cây có các vảy mỏng bao bọc, thân và rễ cây có các lớp bần dày. Những đặc điểm này có tác dụng gì? (M1) A. Hạn chế sự thoát hơi nước khi nhiệt độ không khí cao. B. Tạo ra lớp cách nhiệt bảo vệ cây. C. Hạn chế ảnh hưởng có hại của tia cực tím với các tế bào lá. D. Giảm diện tích tiếp xúc với không khí lạnh. Câu 4: Tại sao ở nước ta hiện nay phổ biến là dùng con cái thuộc giống trong nước, con đực cao sản thuộc giống nhập nội để lai kinh tế? (M2) Vì muốn tạo được con lai F1 cần có nhiều con cái hơn con đực, nên để giảm kinh phí ta chỉ nhập con đực Vì như vậy tạo được nhiều con lai F1 hơn Vì như vậy con lai sẽ có khả năng thích nghi với điều kiện khí hậu, chăn nuôi giống mẹ và sức tăng sản giống bố Vì như vậy sẽ giảm kinh phí và con lai có sức tăng sản giống bố Câu 5: Trong chăn nuôi, người ta giữ lại con đực tốt làm giống cho đàn của nó là đúng hay sai , tại sao? (M3) Đúng, vì con giống đã được chọn lọc Đúng, vì tạo được dòng thuần chủng nhằm giữ được vốn gen tốt Sai, vì đây là giao phối gần có thể gây thoái hóa giống. Sai, vì trong đàn có ít con nên không chọn được con giống tốt Câu 6: Khi có gió bão, thực vật sống thành nhóm có lợi gì so với sống riêng rẽ? ( M2) A. Làm tăng thêm sức thổi của gió. B. Làm tăng thêm sự xói mòn của đất. C. Làm cho tốc độ gió thổi dừng lại, cây không bị đổ. D. Giảm bớt sức thổi của gió, hạn chế sự đổ của cây. Câu 7: Quần xã sinh vật có những dấu hiệu điển hình nào? ( M1.) A. Số lượng các loài trong quần xã. B. Thành phần loài trong quần xã C. Số lượng các cá thể của từng loài trong quần xã D. Số lượng và thành phần loài trong quần xã Câu 8: Người ăn gỏi cá ( thịt cá sống ) sẽ bị nhiễm bệnh ( M2) A. Bệnh sán lá gan . B. Bệnh tả , lị . C. Bệnh sốt rét . D. Bệnh thương hàn . Câu 9: Trong chuỗi thức ăn sau: Cây cỏ à Bọ rùa à Ếch à Rắn àVi sinh vật Thì rắn là : ( M2) A. Sinh vật sản xuất B. Sinh vật tiêu thụ cấp 1 C. Sinh vật tiêu thụ cấp 2 D. Sinh vật tiêu thụ cấp 3 Câu 10: Lá cây ưa sáng có đặc điểm hình thái như thế nào? (M3) Phiến lá rộng, màu xanh sẫm. Phiến lá dày, rộng, màu xanh nhạt. Phiến lá hẹp, dày, màu xanh nhạt. Phiến lá hẹp, mỏng, màu xanh sẫm. Câu 11: Một quần thể chim sẻ có số lượng cá thể ở các nhóm tuổi như sau: - Nhóm tuổi trước sinh sản: 53 con / ha - Nhóm tuổi sinh sản: 29 con/ ha - Nhóm tuổi sau sinh sản: 17 con/ ha Biểu đồ tháp tuổi của quần thể này đang ở dạng nào? (M3) A. Vừa ở dạng ổn định vừa ở dạng phát triển. B. Dạng phát triển. C. Dạng giảm sút. D. Dạng ổn định. Câu 12: Một số hoạt động gây ô nhiễm không khí như (M1) A. Cháy rừng , các phương tiện vận tải . B. Cháy rừng , đun nấu trong gia đình . C. Phương tiện vận tải , sản xuất công nghiệp . D. Cháy rừng , phương tiện vận tải , đun nấu trong gia đình , sản xuất công nghiệp . Câu 13: Ở động vật biến nhiệt thì nhiệt độ cơ thể như thế nào? (M1) A. Nhiệt độ cơ thể không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường. B. Nhiệt độ cơ thể phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường. C. Nhiệt độ cơ thể thay đổi không theo sự tăng hay giảm nhiệt độ môi trường. D. Nhiệt độ cơ thể thay đổi ngược với nhiệt độ môi trường. Câu 14: Nhóm sinh vật nào dưới đây được xếp vào nhóm động vật hằng nhiệt? (M3) A. Cá sấu, thỏ, ếch, dơi. B. Bồ câu, cá rô phi, cá chép, chó sói. C. Cá rô phi, cá chép, ếch, cá sấu. D. Bồ câu, chó sói, thỏ, dơi. Câu 15: Các dạng tài nguyên thiên nhiên chủ yếu gồm: ( M1) Đất, nước, dầu mỏ Đất, nước, sinh vật, rừng Đất, nước, khoáng sản, năng lượng, sinh vật, rừng Đất, nước, than đá, sinh vật, rừng Câu 16: Động vật ăn thịt con mồi, động vật ăn thực vật và thực vật bắt sâu bọ thuộc quan hệ khác loài nào sau đây? (M1) A. Cộng sinh. B. Sinh vật ăn sinh vật khác. C. Cạnh tranh. D. Kí sinh. Câu 17: Tháp dân số già có đặc điểm là: (M2) A. Đáy hẹp, đỉnh không nhọn, cạnh tháp gần như thẳng đứng, biểu hiện tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử vong đều thấp, tuổi thọ trung bình cao. B. Đáy trung bình , đỉnh không nhọn, cạnh tháp gần như thẳng đứng, biểu hiện tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử vong đều thấp, tuổi thọ trung bình cao. C. Đáy rộng , đỉnh không nhọn, cạnh tháp gần như thẳng đứng, biểu hiện tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử vong đều thấp, tuổi thọ trung bình cao. D. Đáy rộng , đỉnh nhọn, cạnh tháp xiên nhiều, biểu hiện tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử vong đều thấp, tuổi thọ trung bình cao Câu 18: Con hổ và con thỏ trong rừng có thể có mối quan hệ trực tiếp nào sau đây: (M1) A. Cạnh tranh về thức ăn và nơi ở. B. Cộng sinh. C. Vật ăn thịt và con mồi. D. Kí sinh. Câu 19: Quan hệ nào sau đây là quan hệ cộng sinh? (M2) A. Vi khuẩn trong nốt sần rễ cây họ đậu. B. Địa y bám trên cành cây. C. Giun đũa sống trong ruột người. D. Cây nấp ấm bắt côn trùng. Câu 20: Mật độ của quần thể động vật tăng khi nào? (M2) A. Khi điều kiện sống thay đổi đột ngột như lụt lội, cháy rừng, dịch bệnh, B. Khi khu vực sống của quần thể mở rộng. C. Khi có sự tách đàn của một số cá thể trong quần thể. D. Khi nguồn thức ăn trong quần thể dồi dào. Câu 21: Quan hệ giữa hai loài sinh vật trong đó cả hai bên cùng có lợi là mối quan hệ? (M1) A. Hội sinh. B. Cộng sinh. C. Ký sinh. D Cạnh tranh. Câu 22: Quá trình quang hợp của cây chỉ có thể diễn ra bình thường ở nhiệt độ môi trường nào? (M2) A. 00- 400. B. 100- 400. C. 200- 300. D. 250-350. Câu 23: Tập hợp nào sau đây là quần thể sinh vật tự nhiên? (M3) A. Bầy khỉ mặt đỏ sống trong rừng. B. Đàn cá sống ở sông C. Đàn chim sống trong rừng. D. Đàn chó nuôi trong nhà. Câu 24: Tăng dân số nhanh có thể dẫn đến tình trạng nào sau đây:( M1) A. Thiếu nơi ở, ô nhiễm môi trường, nhưng làm cho kinh tế phát triển mạnh ảnh hưởng tốt đến người lao động B. Lực lượng lao động tăng , làm dư thừa sức lao động dẫn đến năng suất lao động giảm C. Lực lượng lao động tăng , khai thác triệt để nguồn tài nguyên làm năng suất lao động cũng tăng. D. Thiếu nơi ở, nguồn thức ăn, nước uống , ô nhiễm môi trường, tàn phá rừng và các tài nguyên khác. Câu 25 : Năng lượng nguyên tử và chất phóng xạ có khả năng gây đột biến ở người , gây ra một số bệnh ( M1 ) A. Bệnh di truyền . B. Bệnh ung thư . C. bệnh lao . D. Bệnh di truyền và bệnh ung thư. Câu 26: Trong một quần xã sinh vật, loài ưu thế là:( M1 ) A. Loài chỉ có ở một quần xã hoặc có nhiều hơn hẳn các loài khác B. Loài có số lượng cá thể cái đông nhất C. Loài đóng vai trò quan trọng ( số lượng lớn) D. Loài có tỉ lệ đực/ cái ổn định nhất Câu 27:Một hệ sinh thái hoàn chỉnh bao gồm những thành phần chủ yếu nào sau đây: (M1) A. Thành phần vô sinh, thành phần hữu cơ, thành phần vô cơ B. Thành phần động vật, thành phần thực vật, thành phần vi sinh vật C. Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải D. Thành phần vô sinh, sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải Câu 28: Ánh sáng ảnh hưởng tới đời sống thực vật như thế nào? (M2) Làm thay đổi hình thái bên ngoài của thân, lá và khả năng quang hợp của thực vật. Làm thay đổi các quá trình sinh lí quang hợp, hô hấp. Làm thay đổi những đặc điểm hình thái và hoạt động sinh lí của thực vật. Làm thay đổi đặc điểm hình thái của thân, lá và khả năng hút nước của rễ. Câu 29: Sinh vật ăn thịt là :( M1) A. Con bò B. Con cừu C. Con thỏ D. Cây nắp ấm Câu 30: Lưới thức ăn là :( M1) A. Gồm một chuỗi thức ăn B. Gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau C. Gồm các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung D. Gồm ít nhất là 1 chuỗi thức ăn trở lên Câu 31: Tác động lớn nhất của con người tới môi trường tự nhiên là (M3 ) A. Phá huỷ thảm thực vật, gây ra nhiều hậu quả xấu . B. Cải tạo tự nhiên làm mất cân bằng sinh thái. C. Gây ô nhiễm môi trường. D. Làm giảm lượng nước gây khô hạn. Câu 32: Ở xã hội nông nghiệp do con người hoạt động trồng trọt và chăn nuôi đã :(M1 ) A. Chặt phá và đốt rừng lấy đất canh tác. B. Chặt phá rừng lấy đất chăn thả gia súc . C. Chặt phá và đốt rừng lấy đất canh tác , chăn thả gia súc . D. Đốt rừng lấy đất trồng trọt . Câu 33: Nền nông nghiệp hình thành , con người phải sống định cư ,dẫn đến nhiều vùng rừng bị chuyển đổi thành (M3) A. Khu dân cư B. Khu sản xuất nông nghiệp . C. Khu chăn thả vật nuôi. D. Khu dân cư và khu sản suất nông nghiệp . Câu 34: Tác động xấu của con người đối với môi trường tự nhiên (M1 ) A. Chặt phá rừng bừa bãi , khai thác tài nguyên thiên nhiên . B. Khai thác tài nguyên thiên nhiên , Săn bắt động vật hoang dã . C. Săn bắt động vật hoang dã, chặt phá rừng bừa bãi . D. Chặt phá rừng bừa bãi, săn bắt động vật hoang dã, khai thác tài nguyên thiên nhiên . Câu 35 : Hậu quả gây nên cho môi trường tự nhiên do con người săn bắt động vật quá mức là (M2 ) A. Động vật mất nơi cư trú . B. Môi trường bị ô nhiễm . C. Nhiều loài có nguy cơ bị tiệt chủng , mất cân bằng sinh thái . D. Nhiều loài trở về trạng thái cân bằng . Câu 36: Thế nào là ô nhiễm môi trường ? (M1 ) A. Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn . B. Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn . Các tính chất vật lí thay đổi . C. Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn . Các tính chất vật lí , hoá học , sinh học thay đổi . D. Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn .Các tính chất vật lí , hoá học , sinh học bị thay đổi gây tác hại cho con người và các sinh vật khác . Câu 37: Nguyên nhân ô nhiễm không khí là do (M1 ) A. Săn bắt bừa bãi , vô tổ chức . B. Các chất thải từ thực vật phân huỷ . C. Đốn rừng để lấy đất canh tác . D. Các chất thải do đốt cháy nhiên liệu : gỗ , củi , than đá , dầu mỏ . Câu 38:Xây dựng nhiều công viên , trồng cây xanh để: (M2) A. Hạn chế bụi . B. Điều hoà khí hậu . C. Xử lí chất thải nông nghiệp . D. Hạn chế bụi , điều hoà khí hậu . Câu 39 : Dựa vào yếu tố nào sau đây để xếp đất vào nguồn tài nguyên tái sinh: (M2) Trong đất chứa nhiều khoáng sản kim loại Đất thường xuyên được bồi đắp bởi phù sa, được tăng độ mùn từ xác động thực vật Trong đất có nhiều than đá Nhiều quặng dầu mỏ, khí đốt trong lòng đất Câu 40: Ngoài việc cung cấp gỗ quý, rừng còn có tác dụng gì cho môi trường sống của con người? (M3) Cung cấp động vật quý hiếm Thải khí CO2, giúp cây trồng khác quang hợp Điều hòa khí hậu, chống xói mòn, ngăn chặn lũ lụt Là nơi trú ẩn của nhiều loài động vật. Thái Bình, ngày 24 tháng 3 năm 2015 GVBM Lê Ngọc Châu ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM ĐỀ THI HKII – MÔN SINH HỌC 9 Câu Đáp án Biểu điểm Câu Đáp án Biểu điểm 1 D 0,25đ 21 B 0,25đ 2 C 0,25đ 22 C 0,25đ 3 B 0,25đ 23 A 0,25đ 4 C 0,25đ 24 D 0,25đ 5 C 0,25đ 25 D 0,25đ 6 D 0,25đ 26 C 0,25đ 7 D 0,25đ 27 D 0,25đ 8 A 0,25đ 28 C 0,25đ 9 D 0,25đ 29 D 0,25đ 10 C 0,25đ 30 C 0,25đ 11 B 0,25đ 31 A 0,25đ 12 D 0,25đ 32 C 0,25đ 13 B 0,25đ 33 D 0,25đ 14 D 0,25đ 34 D 0,25đ 15 C 0,25đ 35 C 0,25đ 16 B 0,25đ 36 D 0,25đ 17 A 0,25đ 37 D 0,25đ 18 C 0,25đ 38 D 0,25đ 19 A 0,25đ 39 B 0,25đ 20 D 0,25đ 40 C 0,25đ Thái Bình, ngày 24 tháng 3 năm 2015 GVBM Lê Ngọc Châu
Tài liệu đính kèm: