Đề thi học kỳ 2 môn Lịch sử 7

doc 11 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 03/03/2026 Lượt xem 48Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi học kỳ 2 môn Lịch sử 7", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề thi học kỳ 2 môn Lịch sử 7
A/ Trắc nghiệm: ( 3đ)
I/ Chọn 1 phương án trả lời đúng và ghi ra giấy thi( vd: 1. A; 2.B)( 1đ)
Câu 1: Bộ luật tiến bộ, hoàn thiện nhất nước ta thời phong kiến là:
A. Luật Hình thư 
B. Quốc triều hình luật 
C. Luật Hồng Đức 
D. Luật Gia Long
Câu 2:Từ thời vua Lê Thánh Tông, cả nước được chia lại thành 13 đạo thừa tuyên, đạo thừa tuyên thứ 13 có tên là gì?
A. Nghệ An 
B.Thanh Hóa 
C. QuảngNam 
D.Trung Đô(Thăng Long)
Câu 3:Chữ viết mà vua Quang Trung đã dùng để làm chữ viết chính thức của nhà nước là?
A. Chữ Hán 
B. Chữ Nôm 
C. Chữ Quốc Ngữ 
D. Chữ La-tinh
Câu 4:Trận thắng quyết định kết thúc thắng lợi trong cuộc khởi nghĩa Lam Sơn là?
A. Trận Rạch Gầm- Xoài Mút
B. Trận Ngọc Hồi- Đống Đa
C. Trận Tốt động- Chúc Động 
D. Trận Chi Lăng- Xương Giang
II/ Chọn 2 phương án trả lời đúng và ghi ra giấy thi (vd:1A,B; 2.C,D) ( 1đ)
Câu1: Tình hình chính trị của triều đình nhà Lê đầu thế kỉ XVI như thế nào?
A. Vua, quan chăm lo việc nước
B. Vua, quan ăn chơi xa xỉ, xây dựng cung điện, lâu đài tốn kém
C. Quan lại địa phương chăm lo đến đời sống nhân dân                                    
D.Vua quan ăn chơi sa đoạ, nhân dân đói khổ lầm than
E. Nội bộ triều Lê “chia bè kéo cánh”, tranh giành quyền lực.
Câu2: Trong các nhân vật sau đây, những ai là danh nhân văn hóa thời Lê sơ?
A.Lê Lợi, Nguyễn Trãi 
B. Lê Thánh Tông, Lương Thế Vinh        
C.Trần Hưng Đạo, Lê Lợi 
D. Nguyễn Trãi, Ngô Sĩ Liên
E. Lý Thường Kiệt, Ngô Sĩ Liên
III/ Chọn ý  cột A nối với  ý  cột B sao cho thích hợp và ghi ra giấy thi: (1đ)
Cột A ( Thời gian)
Cột B ( Sự kiện)
1/  Năm 1789
A. Nguyễn Huệ đánh tan 5 vạn quân Xiêm.
2/  Năm 1785
B. Lật đổ chính quyền Vua Lê-chúa Trịnh.
3/ Năm 1777
C. Vua Quang Trung từ trần.
4/ Ngày 16/9/1792
D. Chiến thắng Ngọc Hồi- Đống Đa, Quang Trung đánh tan 29 vạn quân Thanh.
E. Lật đổ chính quyền chúa Nguyễn ở Đàng Trong.
B/ Tự Luận: (7đ)
Câu 1: Nêu nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn? 
Câu 2: Chiến tranh phong kiến Trịnh- Nguyễn đã dẫn đến hậu quả như thế nào? 
Câu 3: So sánh sự giống nhau, khác nhau giữa luật pháp của thời  Lý- Trần và thời Lê sơ?
Câu 4: Tại sao Nguyễn Huệ lên ngôi trước khi kéo quân ra Bắc? Hãy đánh giá những cống hiến của phong trào nông dân Tây Sơn đối với lịch sử dân tộc?(2đ) 
A.TRẮC NGHIỆM: (3điểm) 
I.Chọn 1 phương án trả lời đúng và ghi ra giấy thi: ( 1 điểm) 
   Câu 1
     Câu 2
     Câu 3
    Câu 4
         C
         C
         B
        D
II.Chọn 2 phương án trả lời đúng và ghi ra giấy thi: (1 điểm) 
    Câu 1
      Câu 2
     B và E
    B và D
 III. Chọn ý cột A nối với ý cột B sao cho thích hợp và ghi vào giấy thi : (1điểm) 
          1
         2
          3
          4
         D
         A
          E
C
 B/ TỰ LUẬN: (7đ) 
Câu 1: Nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn: ( 2đ) 
- Nguyên nhân: 
   + Nhân dân ta có lòng yêu nước nồng nàn, ý chí bất khuất đấu tranh giành độc lập tự do cho tổ quốc. ( 0.25đ) 
   + Nhờ sự đoàn kết của tất cả các tầng lớp nhân dân, và sự hăng hái tham gia cuộc khới nghĩa, sự ủng hộ nhiệt tình về mọi mặt cho nghĩa quân.( 0.5đ) 
   + Nhờ đường lối chiến lược, chiến thuật đúng đắn sáng tạo của bộ tham mưu, đứng đầu là Lê Lợi, Nguyễn Trãi. (0.25đ) 
- Ý nghĩa: 
  + Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn thắng lợi đã kết thúc 20 năm đô hộ tàn bạo của phong kiến nhà Minh. (0.5đ) 
  + Mở ra thời kì phát triển mới của dân tộc- Thời Lê sơ ( 0.5đ) 
Câu 2: Chiến tranh phong kiến Trịnh- Nguyễn đã dẫn đến hậu quả  (1đ) 
-  Đất nước bị chia cắt kéo dài ( 0.5đ) 
      + Đàng ngoài: “ vua Lê- chúa Trịnh” 
      + Đàng trong: Chúa Nguyễn. 
- Nhân dân khổ cực triền miên.- Xã hội và kinh tế bị kìm hãm lâu dài. (0.5đ) 
Câu 3: So sánh sự giống nhau, khác nhau giữa luật pháp của thời Lý- Trần với thời Lê-sơ (2đ)
- Giống nhau:   
+ Cả hai đều bảo vệ quyền lợi nhà vua và giai cấp thống trị ( 0.5đ) 
 + Bảo vệ trật tự xã hội và sản xuất nông nghiệp ( 0.5đ) 
Khác nhau:
+ Luật pháp thời Lê Sơ hoàn chỉnh và có nhiều điểm tiến bộ hơn. ( 0.5đ) 
 + Bảo vệ chủ quyền quốc gia, giữ gìn và phát triển truyền thống văn hóa dân tộc, đặc biệt là bảo vệ quyền lợi của Phụ nữ. ( 0.5đ) 
Câu 4: ( 2đ)* Nguyễn Huệ lên ngôi trước khi kéo quân ra Bắc vì: 
 -Tạo sức mạnh đoàn kết của nhân dân cả nước.( 0.25đ) 
 -Khẳng định chủ quyền của dân tộc ta. ( 0.5đ) 
 -Cho quân Thanh biết đất nước ta có chủ quyền, có Hoàng đế. ( 0.25đ) 
*Những cống hiến của phong trào Tây Sơn đối với lịch sử dân tộc . 
 -Lật đổ các tập đoàn phong kiến Nguyễn- Trịnh- Lê ( 0.25đ). 
 -Xoá bỏ sự chia cắt đất nước, đặt nền tảng thống nhất quốc gia ( 0.25đ) 
 -Đánh tan quân xâm lược Xiêm; Thanh bảo vệ độc lập dân tộc, lãnh thổ quốc gia ( 0.5đ)
A.Phần trắc nghiệm: (3điểm)
I. Khoanh tròn vào câu trả lời em cho là đúng.(1điểm)
Câu 1: Lê Lợi tạm hòa hoãn với quân Minh vì:
A. Tránh các cuộc vây quét của quân Minh
B. Quân Minh quá mạnh
C. Giúp nghĩa quân có thời gian củng cố lực lượng và tích lũy lương thực
D. Quân Minh dụ Lê Lợi
Câu 2: Nguyễn Huệ lên ngôi vua lấy niên hiệu là:
A. Bình Định Vương  
B. Đông Định Vương     
C. Đại Cồ Việt      
D. Quang Trung
Câu 3: Luật Hồng Đức do ai ban hành:
A. Lê Thánh Tông        
B. Lê Thái Tổ                 
C. Lê Thái Tổ        
D. Lê Nhân Tông
Câu 4: Thời Nguyễn, lập “ Tứ dịch quán” để làm gì?
A.Dạy chữ Hán                                                       
B. Dạy chữ Nôm    
C Dạy chữ Quốc Ngữ                                            
D. Dạy tiếng nước ngoài
II. Điền đúng (Đ), hoặc sai (S) vào các câu sau: (1điểm)
1. Sông Mã là ranh giới chia đất nước thành hai Đàng là Đàng ngoài và Đàng Trong.
2. Mạc Đăng Dung cướp ngôi nhà Lê, lập ra nhà Mạc.
3. Thời Quang Trung chữ viết chính thức là chữ Nôm.
4. Nguyễn Ánh chia đất nước thành 30 tỉnh và 1 phủ.
III. Hãy nối thời gian (cột A)với sự kiện (cột B) cho đúng: (1điểm) 
Cột A
  Cột B
Kết quả
1. Năm 1771
A. Gia Long đặt Quốc hiệu ViệtNam
1-.
 2. Năm 1406 
B.20 vạn quan Minh kéo vào nước ta
2-.
3. Năm 1804 
C.Nghĩa quân Tây Sơn tiêu diệt quân Xiêm
3-.
4. Năm 1785
D.Khởi nghĩa Tây Sơn
4-.
B. Tự luận : (7 điểm)
Câu 1: Nêu nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử của phong trào Tây Sơn ? (2,5 điểm)                           
Câu 2: Nêu tình hình chính trị nước ta ở thế kỉ XVI - XVIII ? ( 2,5 điểm)
Câu 3: Cố đô Huế được xây dựng từ thời vua nào? Em làm gì để góp phần bảo vệ Cố đô Huế? (2 điểm) 
Đáp án đề thi học kì 2 lớp 7 môn Sử năm 2015 – THCS Trà Linh
Đề thi học kì 2 lớp 7 môn Sử năm 2015 - THCS Nguyễn Trãi
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm).
Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau (từ câu 1 đến câu 8).
Câu 1. Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn bùng nổ năm nào? Ở đâu?
A. Năm 1417, ở Lam Sơn - Thanh Hóa.
B. Năm 1417, ở Chí Linh – Nghệ An.
C. Năm 1418, ở Lam Sơn - Thanh Hóa.
D. Năm 1418, ở Lam Sơn – Hà Tĩnh.
Câu 2. Ai là người căn dặn các quan trong triều: “Một thước núi, một tấc sông của ta lẽ nào lại vứt bỏ”.
A. Lê Thái Tổ                                                     
B. Lê Thánh Tông      
C. Lê Nhân Tông                                             
D. Lê Hiển Tông
Câu 3. Mạc Đăng Dung cướp ngôi nhà Lê lập ra nhà Mạc vào năm nào?
A. Năm 1526                                                       
B. Năm 1527 
C. Năm 1528
D. Năm 1529
Câu 4. Ai là kẻ “Cõng rắn cắn gà nhà”?
A. Nguyễn Hữu Chỉnh                                            
B. Lê Chiêu Thống
C. Vũ Văn Nhậm                                                   
D. Nguyễn Ánh
Câu 5. Quang Trung tiến quân vào Thăng Long ngày tháng năm nào?
A. Sáng mùng 5 tết Kỉ dậu năm 1789                
B. Chiều mùng 5 tết Kỉ dậu năm 1789
C. Trưa mùng 5 tết Kỉ dậu năm 1789                
D. Tối mùng 5 tết Kỉ dậu năm 1789
Câu 6. Để khuyến khích việc học tập vua Quang Trung đã làm gì?
A. Ban chiếu khuyến học                                   
B. Xóa nạn mù chữ
C. Mở thêm trường dạy học                              
D. Ban chiếu lập học
Câu 7. Nguyễn Ánh lập ra nhà Nguyễn vào năm nào? lấy niên hiệu là gì?
A. Năm 1802, niên hiệu là Gia Long
B. Năm 1802, niên hiệu là Minh Mạng
C. Năm 1803, niên hiệu là Gia Long
D. Năm 1804, niên hiệu là Gia Long
Câu 8. Ai là người thầy thuốc có uy tín lớn nhất ViệtNamthế kỉ XIX?
A. Lê Hữu Trác                                                   
B. Phan Huy Chú
C. Lê Quý Đôn                                                    
D. Ngô Nhân Tỉnh
 PHẦN II. TỰ LUẬN (6 điểm).
Câu 9. Trình bày nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử của phong trào Tây Sơn?(2 điểm)
Câu 10.Vua Quang Trung có những chính sách gì để phục hồi, phát triển kinh tế, ổn định xã hội và phát triển văn hóa dân tộc?(3 điểm)
 Câu 11. Nêu chính sách đối ngoại của triều Nguyễn nửa đầu thế kỷ XIX, chính sách ngoại giao của triều Nguyễn để lại hậu quả như thế nào đến sự phát triển của đất nước.(1 điểm)

Tài liệu đính kèm:

  • docde_thi_hoc_ky_2_mon_lich_su_7.doc