Đề mẫu kiểm tra chương III môn Toán - Phương pháp tọa độ trong không gian

doc 2 trang Người đăng minhphuc19 Lượt xem 586Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề mẫu kiểm tra chương III môn Toán - Phương pháp tọa độ trong không gian", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề mẫu kiểm tra chương III môn Toán - Phương pháp tọa độ trong không gian
I. MA TRẬN ĐỀ CHUNG : Mỗi đề gồm 25 CÂU: NB ( 7 ) + TH ( 8 ) + VD ( 6 ) + VDC ( 4 )
Tên Bài học 
Nhận Biết 
Thông Hiểu 
Vận Dụng 
Vận Dụng Cao
Tổng 
Bài 1: Tọa độ của điểm và vectơ.
3 câu 
4 câu 
3 câu 
2 câu
12 câu
Bài 2: Phương trình mặt phẳng
4 câu 
4 câu 
3 câu 
2 câu 
13 câu
Tổng số câu : 25 câu =
7 câu 
8 câu 
6 câu 
4 câu 
25 câu
100%
28%
32%
24%
16%
60%
40%
II. ĐỀ MẪU:
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ , cho Tìm độ dài của vectơ 
 A. 0 	B. 1	C. 	D. 
Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu .
 A. và.	B. và .	
 C. và .	D. và 
Câu 3: Cho 3 điểm A(2; 1; 4), B(–2; 2; –6), C(6; 0; –1). Tích bằng:
A. -67	B. 65	C. 67	D. 33
Câu 4: Cho mặt phẳng .Một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là:
A.	B. 	C. 	 D. 
Câu 5: Cho mặt phẳng . Trong các điểm sau, điểm nào nằm trên mặt phẳng (P)
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 6: Trong các khằng định sau, khẳng định nào đúng?
A.Phương trình của mặt phẳng (Oxy) là: 	B.phương trình của mặt phẳng (Oxy) là: 
C.phương trình của mặt phẳng (Oxy) là: 	D.phương trình của mặt phẳng (Oxy) là: .
Câu 7: Trong không gian Oxyz cho hai mặt phẳng .Trong các khẳng định sau đây khẳng định nào là đúng ?
A. trùng nhau. B. 	 C . cắt . 	D. cắt và vuông góc .
Câu 8: Cho các vectơ . Vectơ có toạ độ là:
A. (7; 3; 23)	B. (23; 7; 3)	C. (3; 7; 23)	D. (7; 23; 3)
Câu 9: Cho 2 điểm A(1; 2; –3) và B(6; 5; –1). Nếu OABC là hình bình hành thì toạ độ điểm C là:
 A. (5; 3; 2)	B. (–5;–3;–2)	C. (3;5;–2)	D. (–3;–5;–2)
Câu 10: Cho mặt cầu (S): . Bán kính R của mặt cầu (S) là:
A. R=2	B. R=	C. R=5	D. R=
Câu 11: Cho 2 điểm A(2; 4; 1), B(–2; 2; –3). Phương trình mặt cầu đường kính AB là:
A. 	B. 
C. 	D. 
Câu 12: Cho 3 điểm A(1; –2; 1), B(–1; 3; 3), C(2; –4; 2). Một VTPT của mặt phẳng (ABC) là:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 13: Cho hai mặt phẳng song song (P): và (Q): . Khi đó giá trị của m và n là:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 14: Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P): và (Q): bằng:
A. 	B. 	C. 4	D. 6
Câu 15: Mặt phẳng qua 3 điểm có phương trình.
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 16: Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I(-1;2;1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P): .
A. .	B..
C. .	D. .
Câu 17: Trong không gian với hệ toạ độ 0xyz, cho 3 điểm A(2;0;0), B(0;3;1), 
C(-3;6;4). Gọi M là điểm nằm trên cạnh BC sao cho MC = 2MB. Tính độ dài đoạn AM.
 A. . B. .	 	C. .	D. .
Câu 18: Trong không gian Oxyz cho tứ diện ABCD với A(0;0;1); B(0;1;0); C(1;0;0) và
 D(-2;3;-1). Thể tích của ABCD là: 
 A. đvtt B. đvtt	C. đvtt	D. đvtt
Câu 19: Phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm A, B và vuông góc với 
mặt phẳng : x+2y+3z-2008 = 0 là:
A. x-2y+z = 0	B. x+2y+3z-4 = 0 	C. x-2y+z+2 = 0	D. x-2y+z -2 = 0
Câu 20: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x + y + 2z + 1= 0 và mặt cầu (S) : x2 + y2 + z2 – 2x +4y –6z +8 = 0. Viết phương trình mặt phẳng (Q) song song với mp(P) và tiếp xúc với mặt cầu (S) .
A. 2x + y + 2z – 11 = 0 	B. x + y + 2z – 11 = 0 C.x + y + z – 11 = 0 	D. x + y + 2z – 1 = 0
Câu 21: Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm và song song với mặt phẳng (Oxz)
	A. 	 B. C. 	 D. 
Câu 22: Cho mặt cầu . Phương trình nào sau đây là phương trình của mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu (S)?
A.	B.	C.	D.
Câu 23: Mặt phẳng nào sau đây cắt các trục tọa độ Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho tam giác ABC nhận điểm G(1; 2; 1) làm trọng tâm? 
A.	B.	C.	D.
Câu 24: Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD có A(2;3;1), B(4;1;-2), C(6;3;7), D-5;-4;-8). Độ dài đường cao kẻ từ D của tứ diện là:
A. 	B. 	C. 11	D. 
Câu 25: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(1; –2; 0), B(0; –1; 1), C(2; 1; –1) và 	D(3; 1; 4). Hỏi có tất cả bao nhiêu mặt phẳng cách đều bốn điểm đó ?
A. 1 mặt phẳng. 	B. 4 mặt phẳng. 	C. 7 mặt phẳng. 	D. Có vô số mặt phẳng.
--------------------- HẾT ----------------------

Tài liệu đính kèm:

  • docMa_tran_de_thi_mau_Co_Da_PP_Toa_do_trong_KG.doc