Đề kiểm tra môn Sinh học 9

doc 4 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 16/03/2026 Lượt xem 18Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra môn Sinh học 9", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra môn Sinh học 9
 BIÊN SOẠN MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA: HỆ SINH THÁI 
CHỦ ĐỀ
NHẬN BIẾT
Nhắc lại hoặc mô tả đúng kiến thức, kỹ năng đã học
THÔNG HIỂU
Diễn đạt đúng kiến thức hoặc mô tả đúng kỹ năng đã học bằng ngôn ngữ theo cách của mình
VẬN DỤNG
Kết nối và sắp xếp lại các kiến thức, kỹ năng đã học để giải quyết thành công tình huống vấn đề tương tự tình huống, vấn đề đã học.
VẬN DỤNG CAO
Giải quyết các tình huống, vấn đề mới, tình huống thực tế
TỔNG
1. Quần thể sinh vật
Câu 1: Khái niệm quần thể sinh vật 
Câu 2: Xác định được quần thể sinh vật trong tự nhiên
10% = 1đ
50% của hàng
1 câu = 0,5đ
50% của hàng
1 câu = 0,5đ
2 câu = 10%=1đ
2. Quần thể người
Câu 3: Nhận biết được các dạng tháp tuổi.
Câu 4: Phân biệt quần thể người với các quần thể sinh vật khác.
10% = 1đ
50% của hàng
1 câu = 0,5đ
50% của hàng
1 câu = 0,5đ
2 câu = 10%=1đ
3. Quần xã sinh vật
Câu 5: Khái niệm về quần xã sinh vật.
Câu 6: Nhận biết dấu hiệu điển hình của quần xã sinh vật
Câu 7: Dấu hiệu để phân biệt quần xã với quần thể
30% = 3đ
16,7 % của hàng
1 câu = 0,5đ
16,7% của hàng
1 câu = 0,5đ
66,6% của hàng
1 câu = 2.0đ
3 câu = 30%=3đ
4. Hệ sinh thái
Câu 8: Khái niệm chuỗi thức ăn.
Câu 9: Khái niệm về lưới thức ăn
Câu 10: Xác định các thành phần chủ yếu của hệ sinh thái.
Câu 11: Xác định sơ đồ lưới thức ăn.
50% = 5đ
 20% của hàng
2 câu = 1,0đ
 40% của hàng
1 câu = 2,0đ
40 % của hàng
1 câu =2,0đ
4 câu = 50%=5đ
Tổng đề: 
100% = 10 đ
5 câu = 25% = 2,5đ
3 câu = 30% = 3,đ
1 Câu = 5% = 0,5đ
2 câu = 40% = 4,đ
100% = 10 đ
ĐỀ KIỂM TRA
HÀNG 1 ( 10% = 2 câu = 1đ)
Câu 1 (0,5đ): Quần xã sinh vật là gì?
Là tập hợp các .........cùng sống trong khoảng không gian xác định, chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau. (0,5 điểm)
cá thể cùng loài
cá thể khác loài
quần thể cùng loài
quần thể khác loài
Câu 2(0,5đ): Trường hợp nào sau đây chỉ quần thể sinh vật ?
Những con ngựa vằn sống trên các đồng cỏ Châu phi.
Các loài sinh vật cùng sống trong một khu rừng.
Những con ong vò vẽ cùng sống trong một tổ.
Các loài cá cùng sống trong một ao.
HÀNG 2 ( 10% = 2 câu = 1đ)
Câu 3 (0,5đ): Đáy tháp rộng, đỉnh tháp nhọn, các cạnh thoai thoải là đặc điểm của:
Dạng tháp phát triển
Dạng tháp ổn định
Dạng tháp giảm sút.
Một dạng tháp khác.
Câu 4 (0,5đ): Những đặc điểm nào chỉ có ỏ quần thể người ?
Giới tính, lứa tuổi. 	B. Mật độ, tử vong.
C. Sinh sản, tử vong.	D. Pháp luật, văn hóa.
HÀNG 3 ( 30% = 3 câu = 3đ)
Câu 5 (0,5đ): Quần xã sinh vật là tập hợp các quần thể sinh vật thuộc (1), cùng sống trong một (2). Các sinh vật trong quần xã có
 mối quan hệ gắn bó với nhau như một thể thống nhất và do vậy, quần xã có cấu trúc tương đối ổn định.
và (2) lần lượt là
một loài; không xác định.
nhiều loài khác nhau; không gian xác định.
các nòi khác nhau của một loài; không gian xác định.
Nhiều loài khác nhau; tổ sinh thái.
Câu 6 (0,5đ): Dấu hiệu nào sau đây có ở quần xã mà không có ở quần thể: 
A. Tỷ lệ giới tính.
Mật độ. 
Độ nhiều
Thành phần nhóm tuổi.
Câu 7(2,0đ): Hãy ghép nội dung ở cột A với cột B sao cho phù hợp và ghi kết quả ghép vào cột C 
Đối tượng (A)
Đặc điểm (B)
Kết quả ghép (C)
1. Quần thể sinh vật.
2. Quần xã sinh vật.
a, Tập hợp nhiều quần thể khác loài.
b, Không gian sống gọi là nơi sinh sống.
c, Không gian sống gọi là sinh cảnh.
d, Thường xuyên xảy ra các quan hệ hỗ trợ và đối địch.
e, Tập hợp nhiều cá thể cùng loài.
g, Chủ yếu xảy ra mối quan hệ hỗ trợ gọi là quần tụ.
h, Các đặc trưng cơ bản gồm: Mật độ, tỉ lệ nhóm tuổi, , tỉ lệ đực cái, sức sinh sản, tỉ lệ tử vong, kiểu tăng trưởng, đặc điểm phân bố, khả năng thích nghi với môi trường.
k. Các đặc trưng cơ bản gồm: Độ đa dạng, số lượng cá thể, cấu trúc loài, thành phần loài, sự phân tầng.
1 ......................
2 .......................
	A. 1e, b, g, h; 2 a, c, d, k.	B. 1a, b, c, d; 2 e, g, h, k.	C. 1a, b, g, k; 2c,d, e,h.	D. 1a, k, g, d; 2 b, c, e, h.
HÀNG 4 ( 50% = 4 câu = 5đ)
Câu 8 (0,5đ) : Chuỗi thức ăn là một dãy gồm ............... có quan hệ dinh dưỡng với nhau. Mỗi loài là một mắt xích vừa là sinh vật tiêu thụ mắt xích trước, vừa là sinh vật bị mắt xích sau tiêu thụ.
nhiều loài sinh vật sản xuất.
nhiều loài sinh vật tiêu thụ.
nhiều loài sinh vật phân giải.
nhiều loài sinh vật.
Câu 9 (0,5đ): Lưới thức ăn là:
Độ đa dạng về thành phần loài của quần xã.
Các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung.
Trường hơph quần xã có nhiều chuỗi thức ăn.
Là mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã.
Câu 10 (2,0đ): Chọn các thành phần chủ yếu của hệ sinh thái để điền vào chỗ trống cho đoạn thông tin sau:
	Một hệ sinh thái hoàn chỉnh gồm các thành phần chủ yếu là (1)........... như: Đất, đá, nước, thảm mục; (2)......... là thực vật; (3)........... gồm có động vật ăn thực vật và động vật ăn thịt; (4).......... như vi khuẩn, nấm.
(1) thành phần vô sinh, (2) Sinh vật tiêu thụ; (3) Sinh vật phân giải; (4) Sinh vật sản xuất.
(1) thành phần vô sinh; (2) Sinh vật tiêu thụ; (3) Sinh vật sản xuất; (4) Sinh vật phân giải.
(1) thành phần vô sinh, (2) Sinh vật sản xuất; (3) Sinh vật tiêu thụ; (4) Sinh vật phân giải.
(1) thành phần vô sinh, (2) Sinh vật phân giải; (3) Sinh vật tiêu thụ; (4) Sinh vật sản xuất.
Câu 11 (2,0đ): Cho sơ đồ sau:
 	 (2) (3) 
 (1) (4) (5) (8)
 (6) (7)
 Các sinh vật phù hợp với lưới thức ăn trên là:
(1) Cỏ, (2) Dê, (3) Gà (4) Cáo, (5) mèo rừng, (6) Thỏ , (7) Sinh vật phân giải, (8) Hổ.
(1) Cỏ, (2) Dê, (3) Hổ (4) Thỏ, (5) Cáo, (6) Gà , (7) Mèo rừng (8) Sinh vật phân giải.
(1) Dê, (2) Cỏ, (3) mèo rừng (4) Cáo, (5) Hổ, (6) Thỏ , (7) Sinh vật phân giải, (8) Gà.
(1) Cỏ, (2) Sinh vật phân giải, (3) Gà (4) Mèo rừng, (5) Cáo, (6) Thỏ , (7) Dê, (8) Hổ

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_mon_sinh_hoc_9.doc