Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 11 - Mã đề T02 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm

doc 4 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 27/03/2026 Lượt xem 15Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 11 - Mã đề T02 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 11 - Mã đề T02 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm
SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
NGUYỄN BỈNH KHIÊM
ĐỀ THAM KHẢO SỐ 1
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016-2017
Môn: TOÁN – Lớp 11
Mã đề T02
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I . TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 5,0 điểm )
Tô vào đáp án mà anh ( chị ) cho là đúng.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
A
¡
¡
¡
¡
¡
¡
¡
¡
¡
¡
¡
¡
¡
¡
¡
B
¡
¡
¡
¡
¡
¡
¡
¡
¡
¡
¡
¡
¡
¡
¡
C
¡
¡
¡
¡
¡
¡
¡
¡
¡
¡
¡
¡
¡
¡
¡
D
¡
¡
¡
¡
¡
¡
¡
¡
¡
¡
¡
¡
¡
¡
¡
Câu 1: Tìm 
 A. 	 B. 	 	 C. 	 D. 
Câu 2: Tìm 
 A. 	 B. 	 C. 	 	 D. 
Câu 3. Tìm 
 A. B.1 C. D.0
Câu 4. Tìm 
 A. B. C. D. 
Câu 5: Cho hàm số . 
Với giá trị nào của thì hàm số đã cho liên tục trên R?
A. 3	 B. 1	 C. 2	 D. 0
Câu 6: Đạo hàm của hàm số là:
 A. 	 	 B. 
 C. 	 D. 	
Câu 7: Hàm số có đạo hàm bằng:
A. 	 B. 	 C. 	 D. 
Câu 8: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung là:
A. 	B. 	C. 	D. 
 Câu 9: Cho hàm số . Tìm k để đạo hàm của hàm số tại x = 1 bằng 3/2 ?
 A. k = 3 B. k = -3 C. k = 9/2 D. k = 1
Câu 10: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song
B. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song.
C. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song.
D. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song.
A
B
C
D
M
C©u 11: Cho tø diÖn ®Òu ABCD cã c¹nh b»ng a, ®iÓm 
M trªn c¹nh AB sao cho AM = m (0 < m < a). Khi ®ã
 diÖn tÝch thiÕt diÖn cña h×nh tø diÖn khi c¾t bëi mÆt
 ph¼ng qua M vµ song song víi mÆt ph¼ng (ACD) lµ: ·
	A. 	B. 	
	C. 	D. 
Câu 12: Trên hình vẽ ta có hai mp (a) và (b) cắt nhau theo giao tuyến D. Hai đường thẳng d và d' cắt các mp đó tại các điểm M,N và M',N'. Mệnh đề nào sau đây là đúng:
d và d' chéo nhau.
d và d' cắt nhau.
d và d' song song.
d và d' có thể chéo nhau,cắt nhau hoặc song song với nhau.
Câu 13: Khẳng định nào sau đây sai ?
A. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong (a) thì d vuông góc với bất kì đường thẳng nào nằm trong (a).
B. Nếu đường thẳng d ^(a) thì d vuông góc với hai đường thẳng trong (a)
C. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng nằm trong (a) thì d ^(a)
D. Nếu d ^(a) và đường thẳng a // (a) thì d ^ a
Câu 14: Cho hình chóp S.ABC có SA ^ (ABC). Gọi H,K lần lượt là trực tâm của các tam giác SBC và ABC. Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau:
BC ^ (SAH).
HK ^ (SBC).
BC ^ (SAB).
SH,AK và BC đồng quy
Câu 15: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA ^ (ABCD), . Gọi α là góc giữa SC và mp(ABCD). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A. 	B. α = 300	C. α = 450	D. α = 600
PHẦN II. TỰ LUẬN ( 5,0 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) 
1.a / Tính giới hạn dãy số sau: 	 	 
1.b / Tính giới hạn hàm số sau: 	
1.c / Tìm tham số m đề phương trình: x3 - 3x2 + (2m-2)x + m-3 = 0 (1) có 3 nghiệm phân biệt x1, x2, x3 sao cho x1 < -1 < x2 < x3 .
Câu 2: (1,5 điểm) 
a/ Tính đạo hàm của các hàm số sau: và y = 
b/ Cho hàm số y= xsinx . Chứng minh 
 xy - 2(y' - sinx) + x(2cosx-y) = 0.
Câu 3: ( 0,5 điểm) Cho hàm số y=f(x)= x3 - 3x2 có đồ thị (C).
	Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) biết tiếp tuyến đi qua điểm A (-1,-4).
Câu 4: ( 1,5 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh a, AC = a , cạnh bên SA vuông góc với (ABCD), góc giữa cạnh SC và mặt đáy bằng 60º , M là trung điểm CD
 a/ Chứng minh: SM ^ CD.
 b/ Chứng minh: BD ^ ( SAC).
 c/ Tính khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SBC).
HẾT-
 Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm 
Bài làm

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ky_ii_mon_toan_lop_11_ma_de_t02_nam_hoc_2016.doc