Đề kiểm tra học kì I Vật lí lớp 8 - Năm học 2016-2017 - Trường THCS Phùng Hưng

docx 3 trang Người đăng dothuong Ngày đăng 25/01/2021 Lượt xem 439Lượt tải 1 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì I Vật lí lớp 8 - Năm học 2016-2017 - Trường THCS Phùng Hưng", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra học kì I Vật lí lớp 8 - Năm học 2016-2017 - Trường THCS Phùng Hưng
PHOØNG GD&§T KHO¸I CH¢U 	 ÑEÀ KIEÅM TRA HỌC KỲ I 
TRÖÔØNG THCS PHïNG H¦NG	 MOÂN : VẬT LÝ 8
 Năm học: 2016 - 2017
	 	 ( Thêi gian: 45 phót )
Hoï vaø teân : .
Lôùp : 8
Ñieåm :
Lôøi pheâ cuûa Thaày (Coâ)
®Ò bµi
Phần I: Trắc nghiệm (3 ñieåm) 
 (Khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng)
Câu 1: Một vật được coi là đứng yên so với vật mốc khi:
	 A. Vật đó không chuyển động.
	 B. Vật đó không dịch chuyển theo thời gian.
	 C. Vật đó không thay đổi vị trí theo thời gian so với vật mốc.
	 D. Khoảng cách từ vật đó đến vật mốc không thay đổi.
Câu 2: Khi xe đang chạy mà đột ngột dừng lại, hành khách ngồi trên xe có xu hướng bị ngã về phía trước. Cách giải thích nào sau đây là đúng?
 A. Do hành khách ngồi không vững. C. Do người có khối lượng lớn.
 B. Do có các lực cân bằng nhau tác dụng lên mỗi người. D. Do quán tính. 
Câu 3: Tr¹ng th¸i cña vËt sÏ thay ®æi nh­ thÕ nµo khi chÞu t¸c dông cña 2 lùc c©n b»ng:
 A. VËt ®ang ®øng yªn sÏ chuyÓn ®éng. 
 B. VËt ®ang chuyÓn ®éng sÏ tiÕp tôc chuyÓn ®éng th¼ng ®Òu.
 C. VËt ®ang chuyÓn ®éng sÏ chuyÓn ®éng chËm l¹i. 
 D. VËt ®ang chuyÓn ®éng sÏ chuyÓn ®éng nhanh lªn.
Câu 4: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào cần tăng ma sát?
 A. Bảng trơn và nhẵn quá. C. Khi cần phanh gấp để xe dừng lại.	 
 B. Khi quẹt diêm.	 D. Tất cả các trường hợp trên đều cần tăng ma sát.
Câu 5: Lực đẩy Ác-si-mét phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?
A. Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.
B. Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của chất lỏng.
C. Trọng lượng riêng của chất lỏng và chất làm vật.
D. Trọng lượng riêng của chất làm vật và thể tích của vật.
Câu 6: Hiện tượng nào sau đây do áp suất khí quyển gây ra?
 A.Quả bóng bàn bị bẹp thả vào nước nóng sẽ phồng lên như cũ. 
 B. Săm xe đạp bơm căng để ngoài nắng có thể bị nổ.
 C. Dùng một ống nhựa nhỏ có thể hút nước từ cốc nước vào miệng. 
 D. Thổi hơi vào quả bóng bay, quả bóng bay phồng lên. 
Câu 7: Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào vận tốc của vật không thay đổi ?
A.Khi có một lực tác dụng vào vật.	 B. Khi có hai lực tác dụng vào vật.
C. Khi các lực tác dụng vào vật cân bằng nhau. D. Khi các lực tác dụng vào vật không cân bằng nhau 
C©u 8: Điều nào sau đây là đúng khi nói về áp lực?
A. Áp lực là lực ép lên giá đỡ. B. Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
C. Áp lực luôn bằng trọng lượng riêng của vật. D. Áp lực là lực ép có phương nằm ngang.
Câu 9: Một vật chuyển động thẳng đều với tốc độ 5m/s. Thời gian để vật chuyển động hết quãng đường 200m là
A. 50s
B. 25s
C. 10s
D. 40s
Câu 10: Một vật đang chuyển động thẳng đều chịu tác dụng của hai lực cân bằng, thì vận tốc của vật sẽ như thế nào?
 A. Không thay đổi. C. Chỉ có thể tăng.
 B. Chỉ có thể giảm. D. Có thể tăng dần hoặc giảm dần.
Câu 11: Cách làm nào sau đây làm giảm lực ma sát?
A. Tăng độ nhám mặt tiếp xúc 
C. Tăng độ nhẵn mặt tiếp xúc 
B. Tăng lực ép lên mặt tiếp xúc
D. Tăng diện tích mặt tiếp xúc 
Câu 12: Vì sao hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động bỗng thấy mình bị nghiêng sang trái?
A. Vì ô tô đột ngột giảm vận tốc. 
C. Vì ô tô đột ngột rẽ sang trái. 
B. Vì ô tô đột ngột tăng vận tốc.
D. Vì ô tô đột ngột rẽ sang phải.
Phần II. Tự Luận (7 ñieåm) 
Câu1 (3điểm): 
Một xe máy chạy xuống một cái dốc dài 37,5m hết 3s. Khi hết dốc, xe chạy tiếp một quãng đường nằm ngang dài 75m trong 10s.
Tính vận tốc trung bình của xe máy trên đoạn đường thứ nhất? (1,0đ)
Tính vận tốc trung bình của xe máy trên đoạn đường thứ hai? (1,0đ)
 c. Tính vận tốc trung bình của xe máy trên cả hai đoạn đường? (1,0đ)
Câu 2 (3điểm): 
 Một cái thùng hình trụ cao 1,2m chứa đầy nước. Biết trọng lượng riêng của nước 
là d = 10000 N/m3 
a) Tính áp suất của nước tác dụng lên đáy thùng (1,0đ)
b) Tính áp suất của nước tác dụng lên một điểm cách mặt thoáng 0,2m? (1,0đ)
c) Nếu thả một miếng sắt có thể tích là 2dm3 vào thùng thì lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên miếng sắt khi nhúng chìm nó hoàn toàn trong nước là bao nhiêu? (1,0đ)
Câu 3 (1điểm): 
 Để tính được độ sâu của tàu ngầm thì người ta dùng áp kế (áp suất). Khi áp kế chỉ 824000N/m 3 thì tàu đang ở độ sâu là bao nhiêu? Biết trọng lượng riêng của nước là 10300 N/m3.
------------------------BÀI LÀM------------------------
..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
 ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Phần I: Trắc Nghiệm (3 ñieåm) 
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
C
D
B
D
A
C
C
B
D
A
B
D
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Phần II. Tự Luận (7 ñieåm) 
Câu1 (3điểm): 
a) Vận tốc trung bình của xe máy trên đoạn đường thứ nhất là:
 = 12,5 (m/s) ( 1 đ )
b) Vận tốc trung bình của xe máy trên đoạn đường thứ hai là:
 = 7,5 (m/s) ( 1 đ )
c) Vận tốc trung bình của xe máy trên cả hai đoạn đường là: 
 (m/s) ( 1 đ )
Câu 2 (3điểm ): 
a) Áp suất của nước tác dụng lên đáy thùng là:
 p = d.h = 10000. 1,2 = 12000 ( Pa ) ( 1 đ )
b) Áp suất của nước tác dụng lên một điểm cách mặt thoáng 0,2m?
 p’ = d.h’ = 10000.0,2 = 2000 ( Pa ) ( 1 đ )
c) Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên miếng sắt
 FA = d.V = 10000.0,002 = 20 ( N ) ( 1 đ )
Câu 3 (1điểm): 
 Theo công thức: p = d.h 
 => h = p : d 
 = 824000 : 10300 
 = 80 m 
 Vậy Tàu đang ở độ sâu là: 80 m
 Đáp số: h = 80 m ( 1 đ )

Tài liệu đính kèm:

  • docxMT_DE_DAP_AN_HOC_KI_1_MON_VAT_LY_LOP_8.docx