Đề kiểm tra cuối học kì II môn Tiếng Anh Lớp 3 - Năm học 2016-2017 - Trường TH An Viễn

docx 13 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 18/09/2026 Lượt xem 4Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì II môn Tiếng Anh Lớp 3 - Năm học 2016-2017 - Trường TH An Viễn", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra cuối học kì II môn Tiếng Anh Lớp 3 - Năm học 2016-2017 - Trường TH An Viễn
PHÒNG GD-ĐT TRẢNG BOM	ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
TRƯỜNG TIỂU HỌC AN VIỄN	MÔN: TIẾNG ANH- LỚP 3	 
 Họ và Tên:.	NĂM HỌC: 2016- 2017	
 Lớp:3	THỜI GIAN: 35 PHÚT
POINTS
LISTENING
READING
WRITING
SPEAKING
PART I: LISTENING 
Question 1 : Listen and tick A, B or C.(1pt) 
Question 2 : Listen and match (1pt)
Question 3: Listen and number (1pt) 
A
E
D
C
B
0
Question 4: Listen and complete (1pt)
0. How do they get to the lake? – Go straight
1. Alfie can hear the .. . 
2. Tom is .. . 
3. Bill’s dad going to the .. . 
4. Alfie and Ben can see a .. ball.
PART II: READING 
Question 5: Read a text and tick True or False. (1pt) 
 Hello, my name is Kim. My house is small. There is a living room, a kitchen, a bathroom and two bedrooms in my house. My favorite room is my bedroom. There are books and notebooks on the desk. I have a lot of small teddy bears in my room. There are three small bikes and one big ball in the cupboard. There is a big picture in my room. I like playing in my room.
 True False
ü
ü
 Kim’s house is big. 
There is one living room in Kim’s house.
 There are two bedrooms in Kim’s house. 
 There are big bikes in the cupboard. 
 Kim has many small teddy bears in her room.
Question 6: Choose a word from the box and write it next to number from 0- 4 (1pt)
 helicopter
Bill
flowers
kites
Rocks
This is Tom’s garden. Tom and (0) Bill are playing in the garden. They are playing a game in the garden. There are three gray (1) ______________. There is a small (2)_____________ and two (3)_________________. There are four white (4)_______________.
PART III: WRITING 
Question 7: Order the letters to make complete words. ( 1pt )
k
o
b
o
Example: 
 b o o k 
	___ ___ ___ ___ 
a
3. 
d
e
b
r
t
r
g
o
u
y
 1.	
 ___ ___ ___ ___ ___ 
 ___ ___ ___ ___ ___ ___ ___ 
u
e
s
o
h
a
t
o
b
4. 
 ___ ___ ___ ___ ___ 
 ___ ___ ___ ___ ___ 
Question 8: Order the words to make complete sentences. (1pt )
can / you / What / see /? / I / can / see / plane / a / big /. /
è What can you see? I can see a big plane.
like / Would / you / some / eggs /? / please / Yes, / . /
è______________________________________________________________
Where / are / going / you / ?/ I’m / going / to / bookshop / the / . /
è_______________________________________________________________
How’s / weather / the / ? / cloudy / It’s /. /
è_______________________________________________________________
you / Are / cold / ? / No, / am / I / not / .
è_______________________________________________________________
PART III: SPEAKING
Getting to know each other: (0. 5 pt)
- What’s your name?
- How do you spell your name?
- How are you today?
- Is your house big?
- How many bedrooms are there in your house? 
- What color is your house?
- Have you got a toy?
- What’s your favorite toy?
- Are you hot/ cold?
Look and say: (1 pt)
 Describe the picture: (0. 5 pt)
+ Picture 1:
+ Picture 2:
What can you see?
Where are the children?
How many children are there?
ANSWER KEYS FOR GRADE 3
PART I: LISTENING 
Question 1 : Listen and tick A, B or C.(1pt) 
C 2. B 3. B 4. C
Question 2 : Listen and match (1pt)
car___bag helicopter____ box doll______ chair robot_____ cupboard 
Question 3: Listen and number (1pt) 
C 2. B 3- E 4- D
Question 4: Listen and complete (1pt)
1. lightning 2. cool 3. Lake 4. small
PART II: READING 
Question 5: Read a text and tick True or False. (1pt)
True 2. False 3. False 4. True 
Question 6: Choose a word from the box and write it next to number from 0- 4 (1pt)
Rocks 2. Helicopter 3. Kites 4. Flowers 
PART III: WRITING 
Question 7: Order the letters to make complete words. (1pt )
1. Yogurt 2. Bread 3. House 4. Boat 
Question 8: Order the words to make complete sentences. (1pt )
Would you like some eggs? Yes, please.
Where are you going? I’m going to the bookshop.
How’s the weather? It’s cloudy.
Are you cold? No, I am not.
MA TRẬN – LỚP 3 – HỌC KÌ II (2016 – 2017)
(Giáo trình: I LEARN SMART START GRADE 3)
BƯỚC 1: Liệt kê các chủ đề, cấu trúc và từ vựng cần kiểm tra
Topics
Sentence Patterns
Vocabulary
Toys
What can you see? Where’s the plane?
Plane,truck,car,helicopter,doll,kite,
Boat, bike, monster
Food and Drink
Would you like some fies?
Can I eat a cookie?
Rice,meat,fish,yogurt,bread,eggs
Places and Directions
Where are you going?
Where’s the ice cream shop? 
Lake,park,zoo,bookshop,ice cream shop,supermarket 
Weather
How’s the weather?
Can you hear the lightning?
Are you hot? 
Sunny, rainy,windy, cloudy,hot,cold,wet,dry
BƯỚC 2: Liệt kê các kĩ năng cần đánh giá, phân chia kiến thức ngôn ngữ cần đánh giá vào các kĩ năng và các chuẩn cần đánh giá KTKN ở mỗi mức độ nhận thức
KN
Mô tả KN
Mô tả M1
Mô tả M2
Mô tả M3
Mô tả M4
NGHE
Nghe phát hiện được các từ sau trong câu: cupcake, beans
Nghe câu hỏi và câu trả lời và chọn đáp án đúng. 
Cũng như mức 2 Nghe câu hỏi và câu trả lời và chọn đáp án đúng. 
Không có
Không có
Nghe hiểu đoạn hội thoại ngắn, rất đơn giản về vị trí các đồ chơi 
Nghe và tìm câu phù hợp để nối các hoạt động đúng với các hình chỉ về hoạt động mà các nhân vật làm trong đoạn văn, câu theo thứ tự trong đoạn văn . Thông tin của câu được trích dẫn y nguyên trong phần nghe.
Nghe và tìm câu phù hợp để nối các hoạt động đúng với các hình chỉ về hoạt động mà các nhân vật làm trong đoạn văn, các câu không theo thứ tự trong đoạn văn . Các thông tin được trích dẫn không y nguyên trong phần nghe. 
Nghe một đoạn thoại trong đó có chứa câu hỏi. Câu hỏi có thêm một số từ khác mẫu thông thường. HS phải chắt lọc nội dung cần hỏi là gì để tìm phương án phù hợp.
Tương tự như mức 3 nhưng các phương án lựa chọn đều xuất hiện trong phần nghe dễ gây nhiễu để buộc học sinh phải nghe, hiểu và chắt lọc thông tin để tìm ra đúng vấn đề cần đúng vấn đề cần hỏi là gì ở một tình huống chưa được luyện tập trước đó.
Nghe, hiểu và dánh số thứ tự các bức tranh: fish,rainy, supermarket...
Nghe câu hỏi và câu trả lời và chọn đáp án đúng. 
Cũng như mức 2 Nghe câu hỏi và câu trả lời và chọn đáp án đúng. 
Nghe một đoạn thoại trong đó có chứa câu hỏi. Câu hỏi có thêm một số từ khác mẫu thông thường. HS phải chắt lọc nội dung cần hỏi là gì để tìm phương án phù hợp.
Tương tự như mức 3 nhưng các phương án lựa chọn đều xuất hiện trong phần nghe dễ gây nhiễu để buộc học sinh phải nghe, hiểu và chắt lọc thông tin để tìm ra đúng vấn đề cần đúng vấn đề cần hỏi là gì ở một tình huống chưa được luyện tập trước đó.
Nghe và hiểu được câu hỏi và câu trả lời của các câu sau :
- Can Tom hear the lightning?
-Sam is hot
-Bill’s dad is going to the lake.
-There is one living room
Nghe câu hỏi và câu trả lời và chọn đáp án đúng. 
Cũng như mức 2 Nghe câu hỏi và câu trả lời và chọn đáp án đúng. 
Nghe một đoạn thoại trong đó có chứa câu hỏi. Câu hỏi có thêm một số từ khác mẫu thông thường. HS phải chắt lọc nội dung cần hỏi là gì để tìm phương án phù hợp.
Tương tự như mức 3 nhưng các phương án lựa chọn đều xuất hiện trong phần nghe dễ gây nhiễu để buộc học sinh phải nghe, hiểu và chắt lọc thông tin để tìm ra đúng vấn đề cần đúng vấn đề cần hỏi là gì ở một tình huống chưa được luyện tập trước đó.
ĐỌC
Đọc hiểu đoạn văn: đoạn văn khoảng 30 – 40 từ về chủ đề thời tiết và các hoạt động thường diễn ra vào các mùa. Hiểu và đưa ra câu trả lời Đúng hoặc Sai. 
Đọc đoạn văn và hiểu thông tin trong đoạn văn, thông tin được trích dẫn y nguyên trong đoạn văn. 
Đọc đoạn văn và hiểu thông tin trong đoạn văn, thông tin không được trích dẫn y nguyên trong đoạn văn, có sự thay đổi về từ, cách diễn đạt từ khác so với đoạn văn gốc.
Như mức 2 nhưng diễn đạt từ bằng cách khác khó hơn, sử dụng các cụm từ để diễn đạt, học sinh phải vận dụng kiến thức của mình để tìm ra từ (có thể có tranh minh họa)
Không có
Đọc và hiểu các câu định nghĩa về từ, nhìn tranh và lựa chọn từ đúng :
Kites, flowers, rocks
Đọc đoạn văn và hiểu thông tin trong đoạn văn, thông tin được trích dẫn y nguyên trong đoạn văn.
Đọc hiểu phần giải nghĩa của từ và tìm từ tương ứng ( đã cho trước các từ và tranh minh họa để hs chọn)
Như mức 2 nhưng diễn đạt từ bằng cách khác khó hơn, sử dụng các cụm từ để diễn đạt, học sinh phải vận dụng kiến thức của mình để tìm ra từ (có thể có tranh minh họa)
Như mức 3 nhưng diễn đạt từ bằng cách khác khó hơn, sử dụng các cụm từ để diễn đạt, học sinh phải vận dụng kiến thức của mình để tìm ra từ (có thể có tranh minh họa)
VIẾT
Viết đúng các từ : viết được các từ về chủ đề sức khỏe, các mùa, thời gian : yourt, bread, house 
Sắp xếp từ có nghĩa từ các chữ cái được đảo vị trí.
Cững như mức 1 Sắp xếp từ có nghĩa từ các chữ cái được đảo vị trí.
Không có.
Không có.
Sắp xếp câu : sắp xếp được câu hoàn chỉnh thuộc các chủ đề các hoạt động sẽ diễn ra
Sắp xếp câu có nghĩa từ các từ được đảo vị trí.
Cững như mức 1 Sắp xếp câu có nghĩa từ các từ được đảo vị trí.
Không có.
Không có.
NÓI
Hỏi và tìm hiểu thông tin cá nhân:
Hỏi và trả lời các câu hỏi đơn giản về bản thân, gia đình, thời tiết, các hoạt động đã xảy ra và các hoạt động sắp làm. (có sự trợ giúp ) What’s your name ?; Where are you from ?; How many people are there in your family ?; How’s the weather today?... 
Hiểu câu hỏi và trả lời đơn giản về các thông tin cá nhân, và các hoạt động của bản thân.
Hiểu câu hỏi và trả lời được với những câu chỉ có 1 phương án trả lời.
Không có
Nhìn tranh và nói từ : nhìn tranh và đọc đúng các từ trong tranh.
Đọc to và chính xác các từ đơn giản.
Đọc to và chính xác các từ, dựa vào hình ảnh trả lời câu hỏi.
Cũng giống mức 2 nhưng hs tự dựa ra câu hỏi và câu trả lời không cần sự gợi ý.
Không có
Mô tả tranh : Kể và mô tả được các hoạt động đang có trong tranh. Về chủ đề thời tiết, các hoạt động cuối tuần, nơi trốn(có sự trợ giúp)
Không có
Kể, mô tả được nhưng cần trợ giúp bằng các câu hỏi hoặc từ gợi ý.
Không có
Chủ động kể và mô tả được tranh mà không cần sự trợ giúp.
BƯỚC 3: Xác định tỉ lệ %, số điểm, số câu cho mỗi nội dung, chủ đề, mạch kiến thức tương ứng với tỉ lệ %
Kỹ năng
Nhiệm vụ đánh giá/kiến thức cần đánh giá
Mức/Điểm
Tổng số câu, số điểm, tỷ lệ %
Nghe
M1
M2
M3
M4
14 câu
4 điểm
40%
Listen and tick A, B or C :
Can I have some juice?May I have some cupcake?....
2
0,5đ
2
0,5đ
Listen and match :
 car_bag. Helicopter_box 
1
0,25đ
1
0,25đ
1
0,25đ
1
0,25đ
Listen and number :
 Kite,fish.
1
0,25đ
1
0,25đ
1
0,25đ
1
0,25đ
Listen and complete :
 Lightning, hot, living room
1
0,25đ
1
0,25đ
1
0,25đ
1
0,25đ
Đọc
Read a text and tick True or False : True/False/False/True
2
0, 5đ
1
0,25đ
1
0,25đ
8 câu
2 điểm
20%
Look and read choose the correct word and put them in the line :
Kites/flowers/rocks/helicopter
1
0,25đ
1
0,25đ
1
0,25đ
1
0,25đ
Viết
Order the letter to make a complete word : 
3
0,75đ
1
0,25đ
8 câu
2 điểm
20%
Order the words :
Hoa is going to ; Peter likes Because 
2
0,5đ
2
0,5đ
Nói
Getting to know each other :
What’s your name ?; Where are you from ?; How many people are there in your family ?; How’s the weather today?
1
0,25đ
1
0,25đ
10 câu
2,5 điểm
25%
Look and say :
Look at the pictures and read aloud about toys, food and drink, weather
1
0,25đ
2
0,5đ
1
0,25đ
Describing picture :
Where are the people in the pictures ? What can you see in the pictures
1
0,25đ
1
0,25đ
Tổng
39
15 – 38%
14 – 37%
5 – 12,5%
5 – 12,5%

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_mon_tieng_anh_lop_3_nam_hoc_2016.docx