Đề kiểm tra chất lượng học kỳ II môn Tiếng Anh Lớp 6 - Năm học 2016-2017 - Trường THCS Chiềng Ngàm

doc 23 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 21/07/2026 Lượt xem 17Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề kiểm tra chất lượng học kỳ II môn Tiếng Anh Lớp 6 - Năm học 2016-2017 - Trường THCS Chiềng Ngàm", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra chất lượng học kỳ II môn Tiếng Anh Lớp 6 - Năm học 2016-2017 - Trường THCS Chiềng Ngàm
PHÒNG GD&ĐT THUẬN CHÂU
TRƯỜNG THCS CHIỀNG NGÀM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MA TRẬN
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2016 – 2017
Đề số: 01
Môn: Tiếng Anh- lớp 6
Thời gian: 45 phút
I - Mục đích ma trận
- Đánh giá toàn diện học sinh theo chương trình hiện hành căn cứ Chuẩn kiến thức kĩ năng.
- Nội dung của đề khảo sát là những nội dung theo chủ điểm: nature ( health, food and drink), recreation ( sports and pastime, seasons, plans).
- Bám sát các chỉ đạo về dạy học của Bộ GDĐT về việc dạy đầy đủ các kỹ năng trong Chương trình Giáo dục phổ thông môn tiếng Anh cho học sinh.
- Căn cứ điều kiện thực tế chưa thể kiểm tra được kỹ năng nói, ma trận tập trung chủ yếu vào 5 thành tố gồm: 1. Kiến thức ngôn ngữ; 2. Sử dụng kiến thức ngôn ngữ; 3. Đọc hiểu; 4. Nghe và 5.Viết.
II - Nguyên tắc xây dựng ma trận
- Thời lượng của bài thi là 45 phút.
- Số lượng câu hỏi trắc nghiệm khách quan chiếm khoảng 80% tỷ trọng điểm toàn bài thi.
- Tỷ trọng điểm số đồng đều giữa các thành tố ngôn ngữ của ma trận.
- Tỷ lệ của các mức độ nhận thức là nhận biết 30%; thông hiểu 40%; và vận dụng 30%. 
- Tăng kiểm tra đánh giá về năng lực sử dụng ngôn ngữ và kỹ năng, giảm kiến thức ngôn ngữ riêng biệt.
III - Các yêu cầu cần đạt của các kiến thức kĩ năng
1. Yêu cầu tổng quan
* Đọc:
- Đọc hiểu được nội dung chính và nội dung chi tiết các đoạn hội thoại đơn giản mang tính thông báo với độ dài khoảng 50 - 70 từ, xoay quanh các chủ điểm nature ( health, food and drink), recreation ( sports and pastime, seasons, plans).
- Phát triển kỹ năng từ vựng: sử dụng từ điển, ngữ cảnh, từ đồng nghĩa, trái nghĩa.
- Nhận biết các thành tố ngữ pháp và các thành tố liên kết trong văn bản đã học trong chương trình.
* Viết:
- Viết được một số câu đơn giản (không theo mẫu ) có độ dài khoảng 40-50 từ có liên quan đến 3 chủ điểm vừa học: Personal information, nature ( health, food and drink), recreation ( sports and pastime, seasons, plans).
2. Các năng lực giao tiếp cần đạt.
- Talk about feelings, wants and needs
- Talk about quantities and prices.
- Talk about sports and pastime activities.
- Talk about frequency.
- Talk about vocation / free time plans.
- Make suggestions.
- Talk about countries, nationalities, languages.
Grammar:
- Simple present
- Wh-questions: How much? How many? What color..?
- Tenses: Simple present, Present progressive 
- Wh-questions: Which? How long? How often?
- Adverbs of sequence: first, then, next, after that, finally
- Adverbs of frequency: once a week, always, 
- Adjectives: hot, cold, 
- Prepositions: on, in, at, 
- Going to 
- What  like? 
- What about + verb- ing ..?
- Why don’t you ?
- Like + verb-ing
- Comparative and superlative.
Vocabulary: 
- Words describing parts of the body: head, leg, ...
- Colors: gray, red, orange, 
- Words describing people’s appearance and feelings: tall, short, thin, hot, thirsty, hungry, .....
- Names of food and drinks: apple, bread, rice, meat, milk, 
- Names of sports and pastime activities: badminton, soccer, tennis, 
- Words to talk about seasons and the weather: spring, fall, cold, hot, 
3. Các kiến thức ngôn ngữ cần nắm
* Ngữ âm:
- Cách phát âm khác nhau của nguyên âm đơn, đôi, phụ âm.
* Ngữ pháp
- Simple present of to be (am, is, are)
- Wh-questions: How? How old? How many? What? Where? Who?Which? How long? How often?
- Personal pronouns: I, we, she, he, you, they
- Possessive pronouns: my, her, his, your...
- Going to 
- What  like? 
- What about + verb- ing ..?
- Why don’t you ?
- Like + verb-ing.
- Adverbs of sequence: first, then, next, after that, finally.
- Adverbs of frequency: once a week, always, 
- Comparative and superlative.
* Từ vựng:
- Words describing parts of the body: head, leg, ...
- Colors: gray, red, orange, 
- Words describing people’s appearance and feelings: tall, short, thin, hot, thirsty, hungry, .....
- Names of food and drinks: apple, bread, rice, meat, milk, 
- Names of sports and pastime activities: badminton, soccer, tennis, 
- Words to talk about seasons and the weather: spring, fall, cold, hot, 
IV - Cấu trúc, mức độ nhận thức và phân bổ nội dung của ma trận: 
Kiến thức/Kỹ năng
Số câu
Mức độ nhận thức
Chuẩn
KTKN
Dạng câu hỏi
Năng lực ngôn ngữ cần đạt
Năng lực giao tiếp cần đạt
LANGUAGE
FOCUS I/ Ngữ âm: 
số câu:4; 
số điểm :1; 
tỷ lệ%: 10
1
Nhận biết
Nguyên âm, phụ âm của từ viết giống nhau, tìm từ khác so với nghĩa, ngữ cảnh của các từ còn lại.
MCQs
Nhận biết và nắm được cách dùng của nguyên âm, phụ âm và trọng âm của từ
-Identify parts of the body.
-Describe people's appearance
-Talk about feelings, wants and needs
-Use appropriate language in buying food and drinks.
-Talk about quantities and prices.
-Talk about sports and pastime activities
- Talk about frequency
- Describe the weather
- Talk about vocation / free time plans
- Make suggestions.
2
Nhận biết
MCQs
3
Nhận biết
MCQs
4
Nhận biết
MCQs
LISTENING
số câu:8; 
số điểm :2; 
tỷ lệ%: 20
5
Thông hiểu
Nghe hiểu khoanh tròn vào đáp án đúng, nghe lại và trả lời câu hỏi theo nội dung bài hội thoại chủ điểm recreation- making plan.
MCQs
Nhận biết và nắm được cách dùng từ vựng trong U9 đến U 16.
6
Thông hiểu
MCQs
7
Thông hiểu
MCQs
8
Thông hiểu
MCQs
9
Thông hiểu
MCQs
10
Thông hiểu
MCQs
11
Thông hiểu
MCQs
12
Thông hiểu
MCQs
LANGUAGE
FOCUS II/
Từ vựng:
số câu:4; 
số điểm :1; 
tỷ lệ%: 10
13
Nhận biết
Từ vựng trong Unit 9 đến Unit 16.
Thì, thời thể, cách của động từ và cách dùng động từ, trợ động từ trong câu phủ định và câu hỏi.
- Đọc phân tích câu, nhận biết và tìm ra lỗi sai trong các từ hoặc cụm từ gạch chân cho sẵn.
MCQs
Nhận biết và nắm được cách dùng thì, thể, của động từ .
14
Nhận biết
MCQs
15
Nhận biết
MCQs
16
Nhận biết
MCQs
LANGUAGE
FOCUS II/
Ngữ pháp: 
số câu:4; 
số điểm :1; 
tỷ lệ%: 10
17
Nhận biết
MCQs
Nhận biết và nắm được cách dùng từ vựng trong Chương trình GDPT lớp 6 từ U9 
đến U 16.
18
Nhận biết
MCQs
19
Nhận biết
MCQs
20
Nhận biết
MCQs
READING I
số câu:4; 
số điểm :1; 
tỷ lệ%: 10
21
Thông hiểu
Đọc lướt, tìm ý và đọc suy luận chọn câu trả lời đúng để hoàn thành đoạn văn.
MCQs
Nhận biết, phân biệt và nắm được cách dùng thì của động từ , cách sử dụng cấu trúc, trong ngữ cảnh phù hợp.
22
Thông hiểu
MCQs
23
Thông hiểu
MCQs
24
Thông hiểu
MCQs
READING II
số câu:4; 
số điểm :1; 
tỷ lệ%: 10
25
Thông hiểu.
Đọc tìm ý chính, tìm thông tin chi tiết,tổng hợp thông tin và đọc suy luận trả lời câu hỏi theo nội dung đoạn văn. 
MCQs
Nắm được bố cục, kỹ thuật kết nối văn bản để lấy các thông tin cần thiết.
26
Thông hiểu.
MCQs
27
Thông hiểu.
MCQs
28
Thông hiểu.
MCQs
WRITING I
số câu:2; 
số điểm :1; 
tỷ lệ%: 10
29
Vận dụng
Dùng từ gợi ý viết thành câu hoàn chỉnh.
Viết câu
Sử dụng kiến thức, kỹ năng ngôn ngữ để diễn đạt ý bằng nhiều cách khác nhau
30
Vận dụng
Viết câu
WRITING II
số câu:1; 
số điểm :2; 
tỷ lệ%: 20
Vận dụng
Viết đoạn văn khoảng 50 đến 60 từ về một chuyến tham quan du lịch trong kỳ nghỉ hè tới với gợi ý cho sẵn.
Viết
đoạn văn
(tự luận
Sử dụng các kiến thức, kỹ năng đã học để thể hiện năng lực tái tạo và sử dụng ngôn ngữ trong một đoạn văn ngắn.
NGƯỜI RA ĐỀ
(Ký ghi rõ họ tên)
Lê Thị Diễm Lành.
TỔ CHUYÊN MÔN DUYỆT
(Ký ghi rõ họ tên)
PHÒNG GD&ĐT THUẬN CHÂU
TRƯỜNG THCS CHIỀNG NGÀM
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
CỘNG HÒA XÃ HÔI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2016 – 2017
Đề số : 01
Môn: Tiếng Anh- Lớp: 6
 Thời gian: 45phút
(Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ BÀI
Question1. A: Choose the word in which the underlined part is not pronounced the same as those in the other words of the group: (0,5Pts) 
1. A. season 
B. Swim 
C. Soccer 
D. six times 
2. A. store 
B. floor 
C. door 
D. Zoo 
B: Odd one out: (0,5Pts) 
3. Music 
truck 
bus 
bike
4. Hot
cold 
weather
warm
Question 2. A. Listen to the dialogue and choose the best word or phrase to complete these sentences (1Pt)
5. When is she going to go on vacation?
a. next year 
b. next month 
c. next week 
d. tommorrow
6. Where is she going to?
a. France 
b. The USA 
c. Australia 
d. Canada
7. Who is she going with?
a. Sister and cousin 
b. friends 
c. aunt
d. Uncle
8. How long is she going to stay?
a. four weeks 
b. Three weeks 
c. two week 
d. a week
*Listen to again and decide these sentences are true ( T) or false (F) (1Pt)
9. She is going on vacation next month ..
10. She is going to Canada ..
11. She is going with Sam and Sue ..
12. She is going to stay for two weeks ..
Question 3. Choose the best answer to complete these following sentences (1Pt) 
13 weather do you like? - I like cool weather.
 a. Where
b. How often
c. How
d. what
14. Nam goes fishing  a week.
a. every
b. one time
c. once
d. three time
15. We like . weather because we can go swimming.
 a. cold
b. hot
c. windy
d. warm
16. I sometimes  my kite in the afternoon.
 a.go
b. do	
c. play
d. fly
Question 4. Find and circle the mistake (1Pt)
17. They playing volleyball at the moment ?
 A. B.	 C. 	 D. 
18. He go fishing when it is warm
 A. B. C. D.
19. This hat is cheapest than that one.
A	B	C	D
20. Which sports do she play?
 A B C D
Question 5: Read the test and choose the best answer: (1Pt)
I (21) __________ usually eat breakfast. I only have a cup of coffee. I don’t eat anything until about eleven o’clock. Then I have a biscuit and a glass of milk For lunch I usually have a salad. That’s (22) __________ about two o’clock. I have (23) __________ at half past six in the afternoon. I’m a vegetarian, so I don’t eat meat or fish. I eat cheese and eggs and thing like that. I have a glass of water or fruit (24) ___________ with my meal.
21. A- don’t B- not	 C- am not D- No
22. A- at B- on	 C- in	 D- of
23. A- Breakfast B- lunch C- dinner	 D- supper
24. A- water B- soda C- juice	 D- lemonade
Question 6: Read text carefully and answer true or false statement (1pt)
Hi, I’m Dung and this is my sister is Lien. We play sports every day so we are tall and strong. In the spring I often play tennis and my sister often plays badminton. In the summer we often go swimming. In the fall I often go sailing and my sister often goes jogging. In the winter I often play basketball and she often skips. When the weather is warm we sometimes go fishing. When it’s hot we sometimes have a picnic. When it’s cool we sometimes walk around the lake near our house. When it’s cold I sometimes play video games and my sister listens to music.
Questions:
25. Dung and his sister aren't tall and strong. .............................
26. They sometimes walk around the lake near their house. .............................
27. In the spring she often plays tennis. ............................
28. They go fishing in the winter. ............................
Question 7: Using given words to complete these sentences ( 1Pt).
29. Mekong/ is / river/ the / longest/ in/ Vietnam.
-> 
30. They /on/ park / often/weekend/ to / the/go / the. 
-> 
Question 8: Writing a small paragraph about 50 to 60 words about what you are going to do this summer vacation. These following cues can help you ( 2pts).
- Where are you going to visit?
- Who are you going to visit with?
- Which food and drink are you going to bring?
-What are you going to buy?
- How long are you going to stay?
- Are you going to take some photos?
- What do you think about this vacation?
.........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
NGƯỜI RA ĐỀ
(Ký ghi rõ họ tên)
TỔ CHUYÊN MÔN DUYỆT
(Ký ghi rõ họ tên)
Lê Thị Diễm Lành
BAN GIÁM HIỆU DUYỆT
PHÒNG GD&ĐT THUẬN CHÂU
TRƯỜNG THCS CHIỀNG NGÀM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2016 – 2017
Đề số: 01
Môn: Tiếng Anh - Lớp: 6
Thời gian: 45 phút.
Câu
Nội dung đáp án
Biểu điểm
Câu 1
(1điểm)
1. A 
0,25
2. D
0,25
3.music
0,25
4. weather
0,25
Câu 2
(2điểm)
5.b	 
0,25
6.d
0,25
7.a
0,25
8. d
0,25
9. F
0,25
10. T
0,25
11. T
0,25
12. F
0,25
Câu 3
(1điểm)
13.d 
0,25
14. c 
0,25
15. b 
0,25
16. d 
0,25
Câu 4
(1điểm)
17. B 
0,25
18. A
0,25
19. B 
0,25
20. C 
0,25
Câu 5
(1điểm)
21. A
0,25
22. A
0,25
23. C
0,25
24. C
0,25
Câu 6
(1điểm)
25. F
0,25
26. T
0,25
27. T
0,25
28. F
0,25
Câu 7
(1điểm)
29. Mekong is the longest river in Vietnam
0,5
30. They often go to the park on the weekend.
0,5
Câu 8
(2điểm)
My parents and I are going to visit Ha Long bay/.....this summer vacation. It is too far so we are going to bring some food. We are going to bring some cakes and water. I like eating fish. I am going to buy some seafish. We are going to stay with my aunt and uncle for five days. We are going to take some photos. I like and hope this vacation very much.
2
NGƯỜI RA ĐỀ
(Ký ghi rõ họ tên)
Lê Thị Diễm Lành
TỔ CHUYÊN MÔN DUYỆT
(Ký ghi rõ họ tên)
PHÒNG GD&ĐT THUẬN CHÂU
TRƯỜNG THCS CHIỀNG NGÀM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MA TRẬN 
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2016 – 2017
Đề số: 02 
Môn: Tiếng Anh- lớp 6
Thời gian: 45 phút
I - Mục đích ma trận.
- Đánh giá toàn diện học sinh theo chương trình hiện hành căn cứ Chuẩn kiến thức kĩ năng.
- Nội dung của đề khảo sát là những nội dung theo chủ điểm: nature ( health, food and drink), recreation ( sports and pastime, seasons, plans).
- Bám sát các chỉ đạo về dạy học của Bộ GDĐT về việc dạy đầy đủ các kỹ năng trong Chương trình Giáo dục phổ thông môn tiếng Anh cho học sinh.
- Căn cứ điều kiện thực tế chưa thể kiểm tra được kỹ năng nghe/nói, ma trận tập trung chủ yếu vào 5 thành tố gồm: 1. Kiến thức ngôn ngữ; 2. Sử dụng kiến thức ngôn ngữ; 3. Đọc hiểu; 4. Nghe và 5. Viết.
II - Nguyên tắc xây dựng ma trận
- Thời lượng của bài thi là 45 phút.
- Số lượng câu hỏi trắc nghiệm khách quan chiếm khoảng 80% tỷ trọng điểm toàn bài thi.
- Tỷ trọng điểm số đồng đều giữa các thành tố ngôn ngữ của ma trận.
- Tỷ lệ của các mức độ nhận thức là nhận biết 30%; thông hiểu 40%; và vận dụng 30%. 
- Tăng kiểm tra đánh giá về năng lực sử dụng ngôn ngữ và kỹ năng, giảm kiến thức ngôn ngữ riêng biệt.
III - Các yêu cầu cần đạt của các kiến thức kĩ năng.
1. Yêu cầu tổng quan
* Đọc:
- Đọc hiểu được nội dung chính và nội dung chi tiết các đoạn hội thoại đơn giản mang tính thong báo với độ dài khoảng 50 - 70 từ, xoay quanh các chủ điểm nature ( health, food and drink), recreation ( sports and pastime, seasons, plans).
- Phát triển kỹ năng từ vựng: sử dụng từ điển, ngữ cảnh, từ đồng nghĩa, trái nghĩa.
- Nhận biết các thành tố ngữ pháp và các thành tố liên kết trong văn bản đã học trong chương trình.
* Viết:
- Viết được một số câu đơn giản (không theo mẫu ) có độ dài khoảng 40-50 từ có liên quan đến 3 chủ điểm vừa học: Personal information, nature ( health, food and drink), recreation ( sports and pastime, seasons, plans).
2. Các năng lực giao tiếp cần đạt.
- Identify parts of the body.
- Describe people's appearance
- Talk about feelings, wants and needs
- Use appropriate language in buying food and drinks.
- Talk about quantities and prices.
- Talk about sports and pastime activities
- Talk about frequency
- Describe the weather
- Talk about vocation / free time plans
- Make suggestions.
- Make comparision: Comparative and superlative.
- Talk about countries, nationalities, languages.
Grammar:
- Simple present.
- Wh-questions: How much? How many? What color..?
- Tenses: Simple present, Present progressive 
- Wh-questions: Which? How long? How often?
- Adverbs of frequency: once a week, always, 
- Adjectives: hot, cold, 
- Prepositions: on, in, at, 
- Going to 
- What  like? 
- Like + verb-ing
- Comparative and superlative.
Vocabulary: 
- Words describing people’s appearance and feelings: tall, short, thin, hot, thirsty, hungry,.....
- Names of food and drinks: apple, bread, rice, meat, milk, 
- Names of sports and pastime activities: badminton, soccer, tennis, 
- Words to talk about seasons and the weather: spring, fall, cold, hot, 
3. Các kiến thức ngôn ngữ cần nắm
* Ngữ âm:
- Cách phát âm khác nhau của nguyên âm đơn, đôi, phụ âm.
* Ngữ pháp
- Simple present of to be (am, is, are)
- Wh-questions: How? How old? How many? What? Where? Who? Which? How long? How often?
- Personal pronouns: I, we, she, he, you, they
- Possessive pronouns: my, her, his, your...
- Going to 
- What  like? 
- What about + verb- ing ..?
- Why don’t you ?
- Like + verb-ing.
- Adverbs of sequence: first, then, next, after that, finally
- Adverbs of frequency: once a week, always, 
* Từ vựng:
- Words describing parts of the body: head, leg, ...
- Words describing people’s appearance and feelings: tall, short, thin, hot, thirsty, hungry, .....
- Names of food and drinks: apple, bread, rice, meat, milk, 
- Names of sports and pastime activities: badminton, soccer, tennis, 
- Words to talk about seasons and the weather: spring, fall, cold, hot, 
IV - Cấu trúc, mức độ nhận thức và phân bổ nội dung của ma trận: 
Kiến thức/Kỹ năng
Số câu
Mức độ nhận thức
Chuẩn
KTKN
Dạng câu hỏi
Năng lực ngôn ngữ cần đạt
Năng lực giao tiếp cần đạt
LANGUAGE
FOCUS I/ Ngữ âm: số câu:4; số điểm :1; tỷ lệ%: 10
1
Nhận biết
Nguyên âm, phụ âm của từ viết giống nhau, tìm một từ khác các từ còn lại.
MCQs
Nhận biết và nắm được cách dùng của nguyên âm, phụ âm và trọng âm của từ
-Identify parts of the body.
-Describe people's appearance
- Talk about feelings, wants and needs
-Use appropriate language in buying food and drinks.
- Talk about quantities and prices.
- Talk about sports and pastime activities
- Talk about frequency
- Describe the weather
- Talk about vocation / free time plans
- Make suggestions. 
- Make comparision: Comparative and superlative.
- Talk about countries, nationalities, languages.
2
Nhận biết
MCQs
3
Nhận biết
MCQs
4
Nhận biết
MCQs
LISTENING
số câu:8; số điểm :2; tỷ lệ%: 20
5
Thông hiểu.
Nghe hiểu khoanh tròn vào đáp án đúng, nghe lại và trả lời câu hỏi đúng sai theo nội dung bài hội thoại chủ điểm recreation- making plan.
MCQs
Nhận biết và nắm được cách dùng từ vựng trong U9 đến U 16.
6
Thông hiểu.
MCQs
7
Thông hiểu
MCQs
8
Thông hiểu
MCQs
9
Thông hiểu
MCQs
10
Thông hiểu
MCQs
11
Thông hiểu
MCQs
12
Thông hiểu
MCQs
LANGUAGE
FOCUS II/
Từ vựng: số câu:4; số điểm :1; tỷ lệ%: 10
13
Nhận biết
Từ vựng trong Unit 1 đến Unit 16. tìm lỗi sai trong các từ, cụm từ gạch chân cho sẵn.
MCQs
Nhận biết và nắm được cách dùng từ vựng trong các đơn vị Unit đã học.
14
Nhận biết
MCQs
15
Nhận biết
MCQs
16
Nhận biết
MCQs
LANGUAGE
FOCUS II/
Ngữ pháp:số câu:4; số điểm :1; tỷ lệ%: 10
17
Nhận biết
Thì, thời thể, cách của động , phân bi

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_chat_luong_hoc_ky_ii_mon_tieng_anh_lop_6_nam_hoc.doc